Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Tiếng Hoa Online Dtt » Tiếng Hoa theo các chủ đề

Tiếng Hoa theo các chủ đề Học tiếng Hoa qua các chủ đề




Học tiếng Trung qua hội thoại khi đi khám bệnh

Tiếng Hoa theo các chủ đề


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 18-06-2018, 02:27 PM
  post #1
Trần Thùy Trang
Dtt Member
 
ID: 199101
Tham gia: 16-05-2018
Giới tính: Male
Bài gởi: 72
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 2 lần trong 2 bài viết
Default Học tiếng Trung qua hội thoại khi đi khám bệnh

Học tiếng Trung qua hội thoại khi đi khám bệnh

你要去看病。

Nǐ yào qù kànbìng.

Cậu phải đi khám bệnh đi.

要请大夫给你看病。

Yào qǐng dàifu gěi nǐ kànbìng.

Phải mời bác sĩ khám bệnh cho anh.

哪儿疼?

Nǎr téng?

Đau ở đâu?

哪儿不舒服?

Nǎr bù shūfu?

Thấy khó chịu chỗ nào?

我不舒服。

Wǒ bù shūfu.

Tôi thấy không khỏe.

我总是流鼻涕。

Wǒ zǒng shì liú bítì.

Tôi luôn bị sổ mũi.

我头疼。

Wǒ tóuténg.

Tôi bị đau đầu.

哪种疼?

Nǎ zhǒng téng?

Đau thế nào?

你试试表吧。

Nǐ shìshi biǎo ba.

Anh cặp nhiệt độ thử đi.

你的体温是38度5.

Nǐ de tǐwēn shì 38 dù 5.

Nhiệt độ của anh là 38.5 độ.

你发(高)烧。

Nǐ fā (gāo) shāo.

Anh bị sốt (cao).

需要去照张X光片子。

Xūyào qù zhào zhāng Xguāng piànzi.

Cần đi chụp X-quang.

要作粪、尿水、血化验。

Yào zuò fèn, niàoshuǐ, xuèhuàyàn.

Cần xét nghiệm phân, nước tiểu, máu.

要对心脏(肺、肝…)作查验。

Yào duì xīnzàng (fèi, gān…) zuò cháyàn.

Phải kiểm tra tim (phổi, gan...).

要量量血压。

Yào liángliang xuèyā.

Phải đo huyết áp.

你的血压过高/过低。

Nǐ de xuèyā guò gāo/guò dī.

Huyết áp của anh rất cao/ rất thấp.

你感冒了。

Nǐ gǎnmào le.

Anh bị cảm rồi.

你患糖尿病。

Nǐ huàn tángniàobìng.

Anh mắc bệnh tiểu đường.

你要住院。

Nǐ yào zhùyuàn.

Anh phải nằm viện.

你可以在家治疗。

Nǐ kěyǐ zài jiā zhìliáo.

Anh có thể chữa trị tại nhà.

我会给你开了药方。

Wǒ huì gěi nǐ kāi le yàofāng.

Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh.

你要注射抗生素。

Nǐ yào zhùshè kàngshēngsù.

Anh phải tiêm thuốc kháng sinh.

(你)要吃止痛药。

(Nǐ) yào chī zhǐtòng yào.

Phải uống thuốc giảm đau.

一天要打三针/ 一天注射三次。

Yì tiān yào dǎ sān zhēn/ yì tiān zhùshè sān cì.

1 ngày phải tiêm 3 mũi.

一天吃三次药,每次一片。

Yì tiān chī sān cì yào, měi cì yí piàn.

1 ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên.

你的病好一点儿了吗?

Nǐ de bìng hǎo yì diǎnr le ma?

Bạn đã đỡ chút nào chưa?

(我的病)好多了。

(Wǒ de bìng) hǎo duō le.

(Bệnh của tôi) Đã đỡ nhiều rồi.

(我的病)好一点儿了。

(Wǒ de bìng) hǎo yì diǎnr le.

(Bệnh của tôi) đã đỡ 1 chút rồi.

他病好了。

Tā bìng hǎo le.

Anh ấy khỏi bệnh rồi.

他出院了。

Tā chūyuàn le.

Anh ấy xuất viện rồi.

Xem thêm:

- [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

- [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

- [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Trần Thùy Trang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Hà Nội Dạy tiếng Trung bồi, học bằng chữ Latin, giao tiếp cấp tốc uy tín, chuẩn_ cô Đào Hạnh Ms_DaoHanh Tìm gia sư - Nhận dạy tiếng 59 28-07-2016 08:23 PM
极力推荐: LỚP TIẾNG TRUNG TỐT NHẤT - BY 1 tuyduyen #Thùng rác - 回 收 站# 6 21-05-2013 06:27 AM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 04:43 PM.