Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » DU HỌC TRUNG QUỐC - DU HỌC SINH TRUNG QUỐC » Luyện thi HSK » HSK 3 – HSK 4: Sơ cấp trung » Nghe - 听 力 理 解 (中 级)

Nghe - 听 力 理 解 (中 级) Trung cấp Nghe - 听 力 理 解




听力理解 03

Nghe - 听 力 理 解 (中 级)


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 20-12-2008, 03:15 AM
  post #1
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Talking 听力理解 03



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

听力理解

(50题 约35分钟)

第一部分
说明:1-15题,这部分试题,都是一个人说一句话,第二个人根据这句话提出一个问题,请你在4个书面答案中选择唯一恰当的答案。
例如:第8题,你听到:
第一个人说:......
第二个人问:......
你在试卷上看到4个答案:
A.7点10分 B.7点 C.10点7分 D.6点50分
第8题唯一恰当的答案是D,你应在答卷上找到号码8,在字母D上画一横道,横道一定要画得粗一些,重一些。
[A][b][C][■]


1
听力原文:

1.他们是学生
2.他们是歌唱家
3.他们天天唱歌
4.他们曾一起唱歌


2
听力原文:

1.车票能打折
2.车票不好买
3.火车很安全
4.坐夜车合算


3
听力原文:

1.我来唱歌吧
2.我要为你伴舞
3.你不可能唱好
4.你一定唱得很好


4
听力原文:

1.警察
2.司机
3.乘客
4.服务员


5
听力原文:

1.他们常一起吃饭
2.他们是好朋友
3.他们常闹矛盾
4.他们互不认识


6
听力原文:

1.为了开夜车
2.为上好夜班
3.午后工作太多
4.为更好地工作


7
听力原文:

1.他常请假
2.他常生病
3.他怕回答问题
4.他上课不迟到


8
听力原文:

1.赞成
2.反对
3.鼓励
4.帮助


9
听力原文:

1.他没说过帮你
2.他不会帮你的
3.他常帮助别人
4.他什么时候说的


10
听力原文:

1.让我过去吧
2.你别得罪我
3.我要得罪你
4.你别老跟我闹别扭


11
听力原文:

1.学习不努力
2.会学会玩儿
3.不喜欢打工
4.喜欢学汉语


12
听力原文:

1.她很健康
2.她很有钱
3.她很小气
4.她常乱花钱


13
听力原文:

1.称赞
2.不满
3.感谢
4.生气


14
听力原文:

1.他很瘦
2.他很胖
3.他很强壮
4.他很黑


15
听力原文:

1.弟弟听爸爸的话
2.弟弟听妈妈的话
3.弟弟听哥哥的话
4.奶奶能管住弟弟


第二部分

说明:16-35题,这部分试题,都是一男一女两个人的简单对话,第三个人根据对话提出一个问题,请你在4个书面答案中选择唯一恰当的答案。
例如:第16题,你听到:
女:......
男:......
第三个人问:......
你在试卷上看到4个答案:
A.睡觉 B.学习 C.看病 D.吃饭
第16题唯一恰当的答案是C,你应在答卷上找到号码16,在字母C上画一横道,横道一定要画的粗一些,重一些。
[A][b][■][D]


16
听力原文:

1.忘了你
2.没有你
3.有你呀
4.以后请你



17
听力原文:

1.女的想借电脑
2.女的要买电脑
3.男的会修电脑
4.男的请专家修


18
听力原文:

1.他们买了住房
2.他们还没结婚
3.他们现在租房住
4.女方不同意结婚


19
听力原文:

1.她认识杨月
2.她是开车来的
3.她是坐火车来的
4.她是公司的常客


20
听力原文:

1.很便宜
2.很干净
3.光线不好
4.价格太高


21
听力原文:

1.你去劝她
2.你去问她
3.你别管她
4.你别问她


22
听力原文:

1.学习
2.工作
3.婚姻
4.健康


23
听力原文:

1.大一以后
2.大二以后
3.大三以后
4.大四以后


24
听力原文:

1.希望赚钱
2.希望赔钱
3.锻炼能力
4.照顾家庭


25
听力原文:

1.他每天去打工
2.他在作考研准备
3.他想休息一下儿
4.他考上了研究生


26
听力原文:

1.男的常跑步
2.男的常打球
3.女的常去锻炼
4.女的建议他锻炼


27
听力原文:

1.欢迎会
2.欢送会
3.总结会
4.讨论会


28
听力原文:

1.天气不好
2.父母反对
3.腿伤没好
4.没人组织


29
听力原文:

1.她病了
2.她开夜车了
3.她没睡好觉
4.她看了一夜电视


30
听力原文:

1.他们互相帮助
2.他们一起吃饭
3.女的要请客
4.男的要请客


31
听力原文:

1.男的送礼了
2.女的送礼了
3.女的不收礼
4.男的不收礼


32
听力原文:

1.小东骗他
2.改为明天发表
3.她看错了报
4.小东用了笔名


33
听力原文:

1.男的还没复习
2.女的正在复习
3.男的要复习了
4.男的要休息了


34
听力原文:

1.读书
2.旅游
3.打工
4.没确定


35
听力原文:

1.男的已过8级
2.女的已过8级
3.男的要上辅导班
4.女的要上辅导班


第三部分

说明:36-50题,这部分试题,你将听到几段简要的对话或讲话。每段话之后,你将听到若干个问题,请你在四个书面答案中选择唯一恰当的答案。
例如:第38-39题,你听到:
女:......
男:......
第三个人根据这段对话提出两个问题:
38.问:……
你在试卷上看到四个答案:
1.食堂 2.商店 3.电影院 4.去商店的路上
根据对话,第38题唯一恰当的答案是D,你应在答卷上找到号码38,在字母D上画一横道,横道一定要画得粗一些,重一些。
你又听到:
39.问:……
你在试卷上看到四个答案:
1.学习 2.看电影 3.吃饭 4.买东西
根据对话,第39题唯一恰当的答案是B,你应在答卷上找到号码39,在字母B上画一横道,横道一定要画得粗一些,重一些。
[A][■][C][D]

36
听力原文:

1.日本
2.英国
3.中国
4.意大利

37
听力原文:

1.57个
2.67个
3.61个
4.71个

38
听力原文:

1.看报纸
2.看电视
3.看杂志
4.听人说

39
听力原文:

1.摄影
2.集邮
3.跳舞
4.交朋友

40
听力原文:

1.小张的工作
2.小张的学历
3.小张的未婚妻
4.信封上的邮票

41
听力原文:

1.寻找女友
2.骗取邮票
3.开个玩笑
4.作社会调查

42
听力原文:

1.天津市
2.安徽市
3.东丽区
4.徐庄子

43
听力原文:

1.本月20日
2.本月21日
3.本月22日
4.本月23日

44
听力原文:

1.妻子告诉的
2.打电话问的
3.病友们说的
4.登记簿上查的

45
听力原文:

1.坑里
2.井里
3.河里
4.河边

46
听力原文:

1.被人拉上来的
2.被人抬上来的
3.被人捞上来的
4.自己游上来的

47
听力原文:

1.自助天也助
2.天助者自助
3.自助着天助
4.天助也自助

48
听力原文:

1.教师
2.经理
3.演员
4.服务员

49
听力原文:

1.21岁
2.26岁
3.28岁
4.30岁

50
听力原文:

1.24岁
2.26岁
3.28岁
4.29岁


cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
10 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
anhphukt_vp4004 (10-11-2010), crystal92 (15-04-2012), doihai_chau (30-12-2008), htq (10-03-2009), huangjin (06-08-2009), kotxchia (20-12-2008), llzozoll (13-03-2009), Mr.lian19xx (22-09-2009), neo_hart_126 (10-03-2009), tiamoth (20-12-2008)
Old 11-01-2009, 12:43 PM
  post #2
brightlongpham
Dtt Member
 
ID: 4483
Tham gia: 19-09-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 78
Cảm ơn: 16
Được cảm ơn: 204 lần trong 23 bài viết
Default

Cảm ơn bạn nhiều lắm, nhưng bạn ơi làm ơn nữa đi ha, cho mình xin đáp án của các phần này đi, vì ko có đáp án mình không biết chính xác đáp án của mình.
email của mình là [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...] cám ơn bạn
brightlongpham is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 10-03-2009, 11:45 AM
  post #3
htq
Junior Member
 
ID: 5323
Tham gia: 28-09-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 8
Cảm ơn: 15
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default

谢谢。只要听好就选对。不要答案表。
htq is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 14-06-2009, 02:18 AM
  post #4
JimmyLueng
Junior Member
 
JimmyLueng's Avatar
 
ID: 15695
Tham gia: 21-02-2009
Giới tính: Male
Bài gởi: 11
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn 1 lần trong 1 bài viết
Default

簡直聽都聽唔到...下載有下載唔到....唔該睇個錄音...

JimmyLeung
JimmyLueng is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn JimmyLueng vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
huangjin (06-08-2009)
Old 06-08-2009, 12:31 PM
  post #5
huangjin
Junior Member
 
ID: 25153
Tham gia: 29-07-2009
Giới tính: Female
Bài gởi: 9
Cảm ơn: 20
Được cảm ơn: 2 lần trong 2 bài viết
Default Ðề: 听力理解 03

Cảm ơn cuunon nhiều nhé! Nhưng mà cuunon ơi có cách nào để nghe ko giúp mình với sao mình ấn nút play mà sao không thấy động tĩnh gì.
huangjin is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 04-02-2013, 03:39 PM
  post #6
thu ngoc
Junior Member
 
ID: 151241
Tham gia: 16-01-2013
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 21
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default Ðề: 听力理解 03

k nghe được bạn ơi
thu ngoc is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 04-02-2013, 03:53 PM
  post #7
KEAIXIONG
Senior Member
 
ID: 6629
Tham gia: 11-10-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 158
Cảm ơn: 2
Được cảm ơn: 26 lần trong 18 bài viết
Default 回复: 听力理解 03

nhở các bạn năm 3, 4 khoa trung làm giúp mình bài trắc nghiệm này để mình có số liệu viết bài báo cáo. Mình cần rất gấp, mong các bạn bớt chút thời gian làm giúp mình. gửi mail cho mình [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...] trong hôm nay hoặc ngày mai gửi cho mình đc ko các bạn. mình gấp lắm. cảm ơn các bạn.
问卷

你学汉语学了多长时间:
是否参加过HSK或TOCFL:□ 是 □ 否
如果是,你已达到等级是: 级

I. 在每个句子里都有个指定词语“就”,句中A B C D是供选择的四个不同位置,请判断“就”这个词语放在句子中哪个位置上恰当:
1. A他B十五岁C参加了D工作。( )
2. 小亮放下A背包B到C小雄家D玩儿。( )
3. 你A不让B干,C我D要干。( )
4. A这样B,他C离开D了我们。( )
5. 老周A讲了B两个小时,C别人D都没时间谈了。( )
6. 因为A临时B有事我C在长沙D逗留了两天。 ( )
7. A这样B吧,你C先去和D他商量商量。( )
8. A仅一个多月,B把这个纷乱复杂、C长达6年之久的问题D解决了。( )
9. 爸爸和妈妈A都是越南中部人,但是妈妈B从小C搬到越南南部生活去,所以她D不会说她故乡的方言。 ( )
10. 从北京A坐飞机的话,B差不多C五个小时D可以到胡志明市。( )
11. 来广州后,我A起初B听不懂普通话,C几个月D能听懂了。( )

II. 翻译成汉语:
1. Bạn đợi một lát, anh ấy sẽ về ngay.

2. Bạn xem xong bức thư này thì hiểu thôi.


3. Buổi biểu diễn hơn 2 tiếng đồng hồ, chớp mắt đã kết thúc rồi .


4. Năm mười lăm tuổi, anh đã thi đậu đại học.


5. Anh ấy đã không đồng ý, thì thôi vậy.


6. Tôi chỉ mua hai ký xoài, không mua nhiều.


7. Trước khi qua Quảng Châu ba không biết nói tiếng Quảng, sau khi qua đó ba đã biết nói thứ tiếng này.


8. Từ nhỏ tôi đã thích xem phim, nhất là phim “Tây Du Ký”.


9. Khi Thanh và Nhã kết hôn, chúng tôi đều rất vui mừng . Nhưng chỉ được 6 tháng, họ đã ly hôn rồi.



III. 在每个句子下面判断正误(正的打“√”,错的打“×”。错的话请改正):
1. 亮亮就学过法语,你可以问他。( )


2. 我就不信我学不会。( )


3. 因为他从十五岁开始工作,所以他没有时间学习外语了。( )

4. 我是学生的时候,也喜欢睡懒觉。工作以后,这个毛病就改了。 ( )


5. 他一整天都在田里干活,差不多下午五点他就回家,他已耗尽体力了。( )


6. 我要了三张票,没多要。( )


7. 如果他去,我不去了。( )


8. 到外国旅游的游客就总是要买一些纪念品带回国。( )


9. 治安工程20 年,20 年的工期从第一天开始使用着倒计时的方法。( )

10. 我还记得以前,我们同班的时候,我每天早上就叫醒她。( )
KEAIXIONG is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 04-02-2013, 04:56 PM
  post #8
dangtien99
Junior Member
 
ID: 150611
Tham gia: 07-01-2013
Giới tính: Female
Bài gởi: 5
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default Ðề: 听力理解 03

Tui vô cùng thích bài viết của bạn cám ơn bạn nhiều nhá
dangtien99 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
HSK(高等) 听力理解 cuunon0811 Nghe - 听 力 理 解 (高 级) 9 22-03-2013 07:39 PM
HSK(初、中等) 听力理解 cuunon0811 Nghe - 听 力 理 解 (中 级) 3 04-02-2013 03:32 PM
听力理解 02 cuunon0811 Nghe - 听 力 理 解 (中 级) 7 19-10-2012 05:27 PM
听力理解 05 cuunon0811 Nghe - 听 力 理 解 (中 级) 4 13-12-2011 11:55 PM
听力理解 04 cuunon0811 Nghe - 听 力 理 解 (中 级) 8 09-10-2011 01:53 AM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 07:50 AM.