Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Tiếng Hoa Online Dtt » Tiếng Hoa Sơ cấp

Tiếng Hoa Sơ cấp Học theo các giáo trình, bài nghe ở mức sơ cấp




Hội thoại tiếng Trung hàng ngày

Tiếng Hoa Sơ cấp


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 13-02-2017, 11:13 PM
  post #1
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Hội thoại tiếng Trung hàng ngày

Hội thoại tiếng Trung, chủ đề: Họ tên, danh tính.

A:你贵姓?Nǐ guìxìng?
Anh họ gì?
B:我姓武。Wǒ xìng Wǔ.
Tôi họ Vũ.
A:你叫什么名字。Nǐ jiào shénme míngzì.
Cô tên là gì?
B:我叫阮美兰。Wǒ jiào Ruǎn Měilán.
Tôi tên Nguyễn Mỹ Lan.
A:他是谁?Tā shì shuí?
Anh ta là ai?
B:他是刘老师。Tā shì Liú lǎoshī.
Anh ta là thầy giáo Lưu.
A:她是林小姐吗?Tā shì Lín xiǎojiě ma?
Cô ấy là cô Lâm à?
B:不是,她是黄小姐。 Bùshì, tā shì Huáng xiǎojiě.
Không phải, cô ấy là cô Hoàng.
A:对不起。Duìbùqǐ.
Xin lỗi.
B:没关系。Méiguānxì.
Không sao.
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn dantiengtrung vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
jinjin19 (21-09-2017)
Old 13-02-2017, 11:16 PM
  post #2
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Hội thoại tiếng Trung, chủ đề: Họ tên, danh tính

KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG NGÀY
1. 好久不见 hǎojiǔ bú jiàn: lâu rồi không gặp
2. 不客气 bú kèqì: đừng khách sáo, không có gì
3. 别打扰我 bié dǎrǎo wǒ: đừng làm phiền tôi
4. 辛苦你了 xīnkǔ nǐ le: vất vả cho bạn rồi
5. 回头再说吧 huítóu zàishuō ba: để sau hẵng nói
6. 哪里哪里 nǎlǐ nǎlǐ: đâu có đâu có
7. 让开 ràng kāi: tránh ra
8. 别逗我 bié dòu wǒ: đừng đùa tôi nữa
9. 由你决定 yóu nǐ juédìng: do bạn quyết định
10. 关你什么事 guān nǐ shénme shì: không phải việc của bạn
11. 别管我 bié guǎn wǒ: đừng quan tâm tôi
12. 这是他的本行 zhè shì tā de běn háng : đó là chuyên môn của

anh ấy
13. 我会留意的 wǒ huì liúyì de: tôi sẽ để ý đến
14. 我不在意 wǒ bù zàiyì: tôi không quan tâm
15. 你真牛啊 nǐ zhēn niú a: bạn thật là cừ
16. 至于吗? zhìyú ma?: có đáng không
17. 算了吧 suàn le ba: thôi bỏ đi
18. 你搞错了 nǐ gǎo cuò le: bạn nhầm rồi
19. 你搞什么鬼? nǐ gǎo shénme guǐ?: bạn làm trò gì thế?
20. 有什么了不起 yǒu shénme liǎobùqǐ: có gì mà ghê gớm
21. 别紧张 bié jǐnzhāng: đừng lo lắng
22. 气死我了 qì sǐ wǒ le: tức chết mất
23. 坚持下去 jiānchí xiàqù: kiên trì
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn dantiengtrung vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
jinjin19 (21-09-2017)
Old 13-02-2017, 11:18 PM
  post #3
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Hội thoại tiếng Trung hàng ngày

CÁC CÂU GIAO TIẾP BỎ TÚI:

1. Ăn no rồi – I’m full. 我饱了。(Wǒ bǎole.)
2. Bao nhiêu tiền – How much? 多少钱? (Duōshǎo qián?)
3. Bảo trọng – Take care! 保重! (Bǎozhòng!)
4. Bên này – This way。 这边请。(Zhè biān qǐng.)
5. Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!)
6. Câm mồm – Shut up! – 闭嘴! (Bì zuǐ!)
7. Cạn ly – Bottoms up! 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)
8. Cẩn thận – Be careful! 注意! (Zhùyì!)
9. Chắc chắn rồi – Of course! 当然了! (Dāngránle!)
10. Chậm thôi – Slow down! 慢点! (Màn diǎn!)
11. Cho phép tôi – Allow me.让我来。(Ràng wǒ lái.)
12. Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.)
13. Chơi vui nhé – Have fun! 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)
14. Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!)
15. Chúc may mắn – Good luck! 祝好运! (Zhù hǎo yùn!)
16. Chúc phúc bạn – Bless you! 祝福你! (Zhùfú nǐ!)
17. Có việc gì thế – What’s up? 有什么事吗? (Yǒu shé me shì

ma?)
18. Coi chừng – Watch out! 当心。(Dāngxīn.)
19. Đã lâu rồi – So long.- 好久。( Hǎojiǔ.)
20. Đau quá – They hurt. (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)
21. Để tôi xem – Let me see.让我想想。(Ràng wǒ xiǎng xiǎng.)
22. Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba )
23. Đi theo tôi – Follow me. 跟我来。(Gēn wǒ lái.)
24. Đoán xem sao – Guess what? 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)
25. Đừng cử động – Don’t move! 不许动! (Bùxǔ dòng!)
26. Hẹn gặp lại – See you – 再见。(Zàijiàn.)
27. Im lặng – Be quiet! -安静点! (Ānjìng diǎn!)
28. Không được – No way! 不行! (Bùxíng!)
29. Không tồi – Not bad – 还不错。(Hái bùcuò.)
30. Kiên trì cố gắng lên – Keep it up! 坚持下去! (Jiānchí xiàq

ù!)
31. Làm tốt lắm – Good job! – 做得好! (Zuò dé hǎo!)
32. Mời ngài đi trước – After you. 您先。(Nín xiān.)
33. Tại sao không? – Why not? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme

bù ne?))
34. Thôi quên đi – Forget it! 休想! (算了!) (Suànle!)
35. Thử lại lần nữa – Try again. 再试试。(Zài shì shì.)
36. Tôi bị lạc đường – I’m lost. 我迷路了。(Wǒ mílùle.)
37. Tôi cam đoan – I promise. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)
38. Tôi cũng nghĩ thế – I think so. 我也这么想。(Wǒ yě zhème

xiǎng.)
39. Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.)
40. Tôi cũng thế – So do I. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)
41. Tôi độc thân – I’m single. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn

guìzú.)
42. Tôi đồng ý – I agree。 – 我同意。(Wǒ tóngyì.)
43. Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.)
44. Tôi hoài nghi – I doubt it 我怀疑。(wǒ huáiyí.)
45. Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!)
46. Tôi mời – My treat. 我请客。(Wǒ qǐngkè.)
47. Tôi từ chối – I decline! 我拒绝! (Wǒ jùjué!)
48. Tôi về nhà rồi – I’m home. 我回来了。(Wǒ huíláile.)
49. Vẫn chưa – Not yet. – 还没。(Hái méi.)
50. Vui lên nào – Cheer up! – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn dantiengtrung vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
jinjin19 (21-09-2017)
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Hà Nội Dạy tiếng Trung bồi, học bằng chữ Latin, giao tiếp cấp tốc uy tín, chuẩn_ cô Đào Hạnh Ms_DaoHanh Tìm gia sư - Nhận dạy tiếng 59 28-07-2016 07:23 PM
Tính cách người các tỉnh tại Trung Quốc tancai Phong tục - Tập quán Trung Hoa 32 05-06-2016 12:18 AM
Cài đặt bàn phím tiếng Trung cho máy tính của bạn 笑看风雨 Cách cài fonts tiếng Hoa 239 15-01-2015 07:07 PM
极力推荐: LỚP TIẾNG TRUNG TỐT NHẤT - BY 1 tuyduyen #Thùng rác - 回 收 站# 6 21-05-2013 05:27 AM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 10:16 AM.