Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Tiếng Hoa Online Dtt » Tiếng Hoa Trung cấp

Tiếng Hoa Trung cấp Học theo các giáo trình, bài nghe ở mức trung cấp




吃了吗?

Tiếng Hoa Trung cấp


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 17-10-2009, 11:19 PM
  post #1
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default 吃了吗?

吃了吗?



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

在北京住了一段时间之後,大卫渐渐发现,“吃”对中国人特别重要。有时大卫早上
跟着隔壁的北京老大爷去公园遛鸟,总能听见他和别的老人打招呼说:“吃了吗?”那
位回答说:“吃了,您哪?”刚开始大卫有些不明白,为什麽他们不像美国人一样说:“
你好。”後来他慢慢意识到,吃已经是社会活动和交往乃至中国文化的重要组成部分。中
国有一句成语:“民以食为天。”意思是老百姓把食物当成神圣的上天一样尊敬。另外一
位古代的政治家也说过,只有把百姓的肚子填饱了,他们才会遵守礼节。可见,有饭吃是
维持社会稳定的重要基础。


吃是中国人最喜欢的活动。逢年过节家家都要吃一顿,找个理由来饱饱口福。为了
吃起来不单调,还要变着花样来,过年吃水饺,元宵节吃元宵,端午节吃粽子,中秋节吃
月饼。总之,一切围着个“吃”字转。家里有事情,如盖房,搬家,结婚,父母作寿,得
奖升学,都要吃一顿来庆贺,简单又实惠。升官发财,求人办事,首先想到的也是请吃。


“民以食为天”的原则进一步贯彻到普通百姓的日常生活里,中国人平时的晚餐,就
又是青菜又是鱼肉,油盐酱醋的摆弄一两个小时,连菜带汤地才算吃了一顿饭。如果要
请客,更是如临大敌,提前几天就要准备,保证蔬菜新鲜,佐料齐全,碟子盘子摆满一
桌,主人还要加上一句 : “菜不好,凑合着吃。”

zài běi jīng zhù le yī duàn shí jiān zhī hòu ,dà wèi jiàn jiàn fā xiàn ,“chī ”duì zhōng guó rén tè bié zhòng yào 。yǒu shí dà wèi zǎo shàng
gēn zhe gé bì de běi jīng lǎo dà yé qù gōng yuán liú niǎo ,zǒng néng tīng jiàn tā hé bié de lǎo rén dǎ zhāo hū shuō :“chī le ma ?”nà
wèi huí dá shuō :“chī le ,nín nǎ ?”gāng kāi shǐ dà wèi yǒu xiē bú míng bái ,wéi shí me tā men bú xiàng měi guó rén yī yàng shuō :“
nǐ hǎo 。”hòu lái tā màn màn yì shí dào ,chī yǐ jīng shì shè huì huó dòng hé jiāo wǎng nǎi zhì zhōng guó wén huà de zhòng yào zǔ chéng bù fèn 。zhōng
guó yǒu yī jù chéng yǔ :“mín yǐ shí wéi tiān 。”yì sī shì lǎo bǎi xìng bǎ shí wù dāng chéng shén shèng de shàng tiān yī yàng zūn jìng 。lìng wài yī
wèi gǔ dài de zhèng zhì jiā yě shuō guò ,zhī yǒu bǎ bǎi xìng de dù zǐ tián bǎo le ,tā men cái huì zūn shǒu lǐ jiē 。kě jiàn ,yǒu fàn chī shì
wéi chí shè huì wěn dìng de zhòng yào jī chǔ 。

chī shì zhōng guó rén zuì xǐ huān de huó dòng 。féng nián guò jiē jiā jiā dōu yào chī yī dùn ,zhǎo gè lǐ yóu lái bǎo bǎo kǒu fú 。wéi le
chī qǐ lái bú dān diào ,hái yào biàn zhe huā yàng lái ,guò nián chī shuǐ jiǎo ,yuán xiāo jiē chī yuán xiāo ,duān wǔ jiē chī zòng zǐ ,zhōng qiū jiē chī
yuè bǐng 。zǒng zhī ,yī qiē wéi zhe gè “chī ”zì zhuǎn 。jiā lǐ yǒu shì qíng ,rú gài fáng ,bān jiā ,jié hūn ,fù mǔ zuò shòu ,dé
jiǎng shēng xué ,dōu yào chī yī dùn lái qìng hè ,jiǎn dān yòu shí huì 。shēng guān fā cái ,qiú rén bàn shì ,shǒu xiān xiǎng dào de yě shì qǐng chī 。

“mín yǐ shí wéi tiān ”de yuán zé jìn yī bù guàn chè dào pǔ tōng bǎi xìng de rì cháng shēng huó lǐ ,zhōng guó rén píng shí de wǎn cān ,jiù
yòu shì qīng cài yòu shì yú ròu ,yóu yán jiàng cù de bǎi nòng yī liǎng gè xiǎo shí ,lián cài dài tāng dì cái suàn chī le yī dùn fàn 。rú guǒ yào
qǐng kè ,gèng shì rú lín dà dí ,tí qián jǐ tiān jiù yào zhǔn bèi ,bǎo zhèng shū cài xīn xiān ,zuǒ liào qí quán ,dié zǐ pán zǐ bǎi mǎn yī
zhuō ,zhǔ rén hái yào jiā shàng yī jù : “cài bú hǎo ,còu hé zhe chī 。”

Code:
New words
隔,gé, ngăn ra
壁,bì, bức tường, vách
隔壁l,gébì, bên cạnh    
遛鸟,liùniăo,
交往,jiāowăng, kết giao, giao thiệp
乃至,năizhì, ngay cả khi
圣人,shèngrén, vị Thánh
孔子,Kŏngzĭ, Khổng tử
神圣.shénshèng, thần thánh
政治.zhèngzhì.chính trị
政治家,zhèngzhijiā, chính trị gia
填,tián, điền vào    
遵守,zūnshŏu, tuân thủ
礼节,lĭjié .lễ nghi
维持,wéichí, duy trì, gìn giữ
稳定wĕndìng, bền vững
逢年过节,féngnián-guòjié, ngày Lễ Tết
理由,lĭyóu, lý do    
口福,kŏufú
花样,huāyàng, muôn hình muôn vẻ
水饺,shŭijiăo, sủi cảo
元宵,yuánxiāo , nguyên tiêu
元宵节,yuánxiāojié , tết nguyên tiêu
端午节,duānwŭjié , tết Đoan ngọ
粽子 ,zòngzi, bánh bột nếp
中秋节 .zhōngqiūjié, Tết Trung thu
月饼,yuèbĭng, bánh Trung thu
总之,zŏngzhī, tổng quát
盖gài, che đậy, trùm lên
作寿,zuòshòu, mừng thọ
升学,shēngxué,lên lớp
实惠,shíhuì, trọng yếu
升官,shēngguān, thăng quan
发财,fācái, phát tài
求,qiú, yêu cầu
原则,yuánzé, nguyên tắc, phép tắc
贯彻,guànchè, quán triệt
青菜,qīngcài, rau
肉,ròu, thịt
油,yóu, dầu
盐,yán, muối
酱,jiàng, tương
醋,cù, giấm
摆弄.băinòng, đưa đẩy
如临大敌,rúlìn-dàdì,  như lâm đại địch, đương đầu kẻ thù không đội trời chung
保证,băozhèng, bảo đảm, cam kết
蔬菜shūcài, rau
新鲜,xīnxian, còn tươi
佐料,zuóliào, thời vụ, mùa
齐全,qíquán, hoàn toàn, trọn vẹn
碟子,diézi,  đĩa nhỏ   
盘子,pánzi, mâm nhỏ
摆,băi, 

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 22-10-2009 lúc 01:38 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
10 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
anh mai (25-01-2011), cangu (19-10-2009), chanditimdep (30-05-2012), mèo-xấu bẩn (19-10-2010), minhchau8168 (11-11-2010), morningstar.tran (06-11-2009), Pico (03-01-2010), Tâm Phan (04-09-2013), tianhualian (09-04-2010), vynau (22-02-2011)
Old 17-10-2009, 11:39 PM
  post #2
5254722
Junior Member
 
5254722's Avatar
 
ID: 31411
Tham gia: 17-10-2009
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 19
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn 1 lần trong 1 bài viết
Default 回复: 吃了吗?

不喜欢吃月饼 太甜了 牙痛

我一听到上班两字就头疼,我一听到交报告就脚疼,你说要随传随到,我就全身骨痛。
5254722 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn 5254722 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
tianhualian (09-04-2010)
Old 22-10-2009, 12:08 AM
  post #3
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default Ðề: 吃了吗?

句 型
Các mẫu câu
1. 在...之, sau khi
VD: 在北京住了一段时间之后,大卫渐渐发现,“吃”对中国人特别重要。
Sau khi sống ở Bắc Kinh một thời gian ngắn, David dần dần phát hiện ra :"ăn uống" đối với người Trung Quốc đặc biệt quan trọng.
*. 来到中国之后,大卫兴奋得睡不着觉。
Sau khi tới Trung Quốc, David háo hức tới mức ngủ không được
*. 认识小秋之后,世奇再也不一个人去看电影了。
Sau khi quen biết tiểu Thu, Thế Kỳ không phải đi coi phim một mình nữa
2. 对...Đối với
*在中国的学校里,分数对学生特别重要。
Tại các trường học ở Trung Quốc, điểm số đối với học sinh rất quan trọng
*我对他一点儿好感都没有。
Đối với anh ta tôi không có tý cảm tình nào
3. 跟着, theo, tiếp theo
*大卫经常跟着他的中国同学去买东西。
David thường cùng với bạn học Trung Quốc đi mua đồ
* 弟弟的作业得了个“优秀”, 爸爸说:“干得好。”妈妈跟着说:“今天晚饭给你做好吃的。”
Em trai làm bài tập rất xuất sắc, ba nói: " làm tốt lắm" mẹ nói tiếp:" bữa cơm tối hôm nay mẹ nấu bữa ngon cho con nha"
4. 意思是...ý là, nghĩa là
中国有一句成语:“民以食为天。”意思是老百姓把食物当成神圣的上天一样尊敬。
Trung Quốc có câu thành ngữ: " dân dĩ thực vị thiên" nghĩa là mọi người coi trọng thức ăn giống như tôn trọng thần thánh trên trời
*“矮”的意思是“不高”。
Lùn có nghĩa là "không cao"
*老师刚才那段话的意思是叫你们好好学习。
Câu thầy giáo vừa nói có ý là kêu các bạn học tốt
5. 把...当成, coi như là
*学生们把老师当成父母一样尊敬。
Học sinh tôn trọng thầy cô như cha mẹ.
*对不起,我把你当成另外一个人了。
Xin lỗi, tôi tưởng anh là người khác
6. 可见, có thể thấy rõ
* 可见,有饭吃是维持社会稳定的重要基础。
Có thể thấy rằng, có cơm ăn là nền tảng quan trọng duy trì sự bền vững xã hội.
* 大卫学中文已经有十年了。可见,美国人里面也有真喜欢中国的。
David học tiếng Hán đã 10 năm, có thể thấy rằng giữa người Mỹ có người thực sự yêu thích Trung Quốc.
* 这个工作他们九个人干了一年也没干完,可见有多复杂。
Công việc này 9 người làm 1 năm chưa xong, có thể thấy có nhiều phức tạp
7. 有 + 动词, có gì đó
*有饭吃是维持社会稳定的重要基础。
*有书读是很多农村孩子的最大心愿。
Có sách đọc là mong ước lớn nhất của nhiều trẻ em nông thôn.
* 只要每星期有电影看,我就满足了。
Chỉ cần mỗi tuần có phim xem, tôi đã hài lòng rồi
8. 连...带... cả ..lẫn, vừa..vừa
*连菜带汤地才算吃了一顿饭。
*朋友们连吃带喝地吃完了晚饭。
* 孩子们连唱带笑地进了公园。

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 22-10-2009 lúc 11:05 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
6 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
haiyenqtc (22-01-2014), morningstar.tran (06-11-2009), ngavoia1 (23-12-2009), saohoa9188 (06-05-2010), Tâm Phan (04-09-2013), tianhualian (09-04-2010)
Old 31-05-2010, 08:45 PM
  post #4
ssggwwokok
Junior Member
 
ID: 51894
Tham gia: 31-05-2010
Giới tính: Female
Bài gởi: 2
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default 回复: 吃了吗?

写的好啊,你来过北京啊
ssggwwokok is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-06-2010, 02:39 PM
  post #5
truongvantien
Junior Member
 
ID: 5388
Tham gia: 29-09-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 2
Cảm ơn: 33
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default Ðề: 吃了吗?

xie xie ni men
truongvantien is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-06-2010, 05:23 PM
  post #6
tarzan_chen
Junior Member
 
ID: 51912
Tham gia: 01-06-2010
Giới tính: Male
Bài gởi: 4
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default 回复: 吃了吗?

貌似现在大家见面不再说。你吃了吗
tarzan_chen is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 09-08-2010, 11:57 AM
  post #7
lesangvan
Junior Member
 
ID: 58806
Tham gia: 09-08-2010
Đến từ: Hanoi
Giới tính: Male
Sở thích: football
Nghề nghiệp: Site construction controls
Bài gởi: 7
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn 1 lần trong 1 bài viết
Default Ðề: 吃了吗?

很好的方法, 谢谢
lesangvan is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn lesangvan vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
nguyenthingan050790 (28-09-2010)
Old 07-10-2010, 08:14 AM
  post #8
yuezhong
Junior Member
 
ID: 44086
Tham gia: 13-03-2010
Giới tính: Male
Bài gởi: 10
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn 1 lần trong 1 bài viết
Default Ðề: 吃了吗?

tai hao le.wo han xi hoan
yuezhong is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 08-04-2011, 03:45 PM
  post #9
yencantho
Junior Member
 
ID: 86531
Tham gia: 06-04-2011
Giới tính: Female
Bài gởi: 41
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 8 lần trong 5 bài viết
Default Ðề: 吃了吗?

不好意思我来补充一下:佐料应该是:gia vị
还有刚才上面没有翻译:口福应该是: lộc ăn
稳定应该是 : ổn định
yencantho is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn yencantho vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
Thaomilou (23-12-2012)
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến


Múi giờ GMT. Hiện tại là 07:46 AM.