Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Trao đổi kinh nghiệm dịch » Dịch Trung ->Việt

Dịch Trung ->Việt dịch tiếng Trung sang tiếng Việt




Dịch các câu ngắn Trung Việt 中越短句子翻译区

Dịch Trung ->Việt


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 24-10-2008, 01:20 AM
VNyeumen
Gold Member
 
ID: 2968
Tham gia: 04-08-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 560
Cảm ơn: 52
Được cảm ơn: 355 lần trong 204 bài viết
Red face

回复8楼的帖
--------------------------------------------
写这些字的人很有可能平时他是用 广东话(tiếng quảng)与人交流的。
他的意思可能是这样:傻孩子,你的250只海葵,海参,海漂蛸,蛤蟆等都变成废品了,还有那些桂圆(龙眼肉)要提防假冒啊。
试译anh ơi,cái 250 chiếc đồi mồi, hải sâm .xương cá mựcvà con cọcđã hư hết rồi còn thứ nhãn chế biến phải đề phòng là đồ giả
圭贤(桂圆)=龙眼肉
禁止仿冒(提防假冒)
傻子(傻仔)=广东人的口头语(tieng quang)
海票蛸=xuong ca muc
牛蛙(蛤蟆)










thay đổi nội dung bởi: kotxchia, 24-10-2008 lúc 01:23 AM.
VNyeumen is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
3 kẻ Bồng bột đã cảm ơn VNyeumen vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
con meo cuoi (24-10-2008), kotxchia (24-10-2008), túdung (09-02-2012)
Old 24-10-2008, 02:18 AM
con meo cuoi
Khách mời
 
con meo cuoi's Avatar
 
ID: 28
Tham gia: 18-05-2008
Bài gởi: 603
Cảm ơn: 177
Được cảm ơn: 1,522 lần trong 301 bài viết
Default

Trích:

市委书记,市长ABC传达了国务院领导对北京市政府挂标语采取果断措施北京大气污染的紧急请示的批示,同时各部门领导。。。。社会各界,分工责任,明确责任。。。。cam on anh nhiu:的
@: lấy trong trang web cá nhân trên diễn đàn ra.

Tại đằng ấy đưa cứ dấu ba chấm ngắt quãng nên tớ chẳng biết nên dịch thế nào, thôi đưa ra một số từ và cụm từ vậy, sau đó đằng ấy đưa câu dịch lên đây, nhà mình sẽ sửa tiếp cho nhé:

市委书记:bí thư tỉnh uỷ
市长: thị trưởng, chủ tịch tỉnh (tuỳ từng nước)
挂标语: treo khẩu hiệu
传达了国务院领导对北京市政府挂标语采取果断措施北京大气污染的紧急请示的批示: truyền đạt lại lời phê duyệt của các cấp lãnh đạo Quốc vụ viện đối với việc chính phủ thành phố Bắc Kinh xin chỉ thị gấp rút về việc treo khẩu hiệu vàáp dụng các biện pháp quyết đoán với tình trạng ô nhiễm khí quyển tại Thành phố Bắc Kinh…
社会各界: các tầng lớp xã hội
分工责任,明确责任: phân công trách nhiệm, xác định rõ trách nhiệm…

Sao lại gọi tớ là cảm ơn anh nhỉ, khóc mất thôi, híc!!!

Trích:
写这些字的人很有可能平时他是用 广东话(tiếng quảng)与人交流的。

他的意思可能是这样:傻孩子,你的250只海葵,海参,海漂蛸,蛤蟆等都变成废品了,还有那些桂圆(龙眼肉)要提防假冒啊。

试译anh ơi,cái 250 chiếc đồi mồi, hải sâm .xương cá mựcvà con cọcđã hư hết rồi còn thứ nhãn chế biến phải đề phòng là đồ giả
圭贤(桂圆)=龙眼肉
禁止仿冒(提防假冒)
傻孩子: 这个是骂人的话,所以我想应该翻译成:Tên ngốc! or Tên đần!
海葵: 这个好像越南人叫成另一个名称,是为:hải quỳ
借此机会也把一些资料贴上来,越南语的,是关于海葵的资料:

Bất chợt lúc nào đó khi đang bơi lặn dưới biển, bạn đối mặt với một đóa hoa to lớn có những "cánh tay" mềm mại biết bắt mồi và nuốt gọn những con mồi. Khi quan sát kỹ bạn lại thấy đóa hoa này hiếm khi di chuyển vì nó di chuyển rất chậm. Đó chính là một loài động vật có tên là "Hải quỳ" thuộc bộ Actiniaria. Chúng có các xúc tu nhiều màu sắc, nên nhìn bề ngoài trông giống như hoa. Hải quỳ có đến hơn 1.000 anh em họ hàng gần giống nhau, với đường kính thân mình có kích thước từ vài mm đến 1,5m.
Trên đầu các xúc tu có các tế bào châm, có thể bám dính. Khả năng bám dính này có được là nhờ nhiều tế bào châm có ngòi rất nhỏ. Các xúc tu phóng những mũi nhọn rất nhỏ vào thứ cần bám dính. Ngoài chức năng bám dinh, xúc tu còn được hải quỳ sử dụng hiệu quả để châm làm tê liệt hay giết chết con mồi. Các cơ giúp cho hải quỳ từ từ kéo con mồi về phía miệng mình. Sau đó, các cơ từ từ đưa con mồi vào trong bao tử.
Cấu tạo cơ thể của hải quỳ hết sức khác thường: gần như toàn bộ thân thể bị choán hết bởi một cái bao tử lớn. Cổ họng ngắn nằm ngay bên trên bao tử và nằm ngay bên dưới một cái miệng. Miệng nằm ở trung tâm của một bộ phận hình đĩa bao quanh bởi những hàng xúc tu. Hải quỳ không có (và cũng không cần đến) não, tim, thận, phổi hay một xương cứng cáp. Chúng co cơ để co các cơ bắp quanh cái bao tử đầy nước, làm cho bao tử trông như là những trái bóng nước.
Khi thủy triều rút xuống và để lộ hải qùy ra khỏi nước, chúng sẽ co mạnh các cơ và giấu các xúc tu vào bên trong cơ thể. Chúng còn biết ngụy trang bằng cách dùng các mấu dính trên phần bên trên của thân để kéo dính đá và vỏ óc bao quanh mình, đồng thời chúng co cuộn thân mình lại.
Hải quỳ sống được cả trong và ngoài môi trường nước. Sinh vật này có khả năng thích nghi tuyệt vời. Chúng được tìm thấy ở những độ sâu đến hơn 10.000m; một số còn sống cả ở vùng nước lợ
Dù thỉnh thoảng giết và ăn giáp xác, hải quỳ cũng cho những con cua "bạn bè" làm "nhà" để ở giữa đám xúc tu nguy hiểm của mình.

蛤蟆:这个我只给你修正一下,应该是为:con cóc 不是 con cọc

海螵蛸 :Hải phiêu tiêu.

具体如下:
HẢI PHIÊU TIÊU

Tên Việt Nam: Nang mực, Mai mực.
Tên Hán Việt khác: Mặc ngư cốt (Bản Thảo Cương Mục), Lãm ngư cốt (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Hải nhược bạch sự tiểu lại (Bản Thảo Đồ Kinh), Bạch long, Nhu cốt, Ô tặc giáp, mặc ô ngư, Ô ngư (Hòa Hán Dược Khảo), Ô tặc cốt. (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển).
Tên khoa học: Os Sipiae.

请你参考在:[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

桂圆(龙眼肉):quả nhãn, thịt quả nhãn (我们越南人常常叫成:long nhãn)
上面所说的只是个人的意见,提供给你参考!


除非难过的事,在世界上没有什么是难过的!哈哈!

thay đổi nội dung bởi: con meo cuoi, 24-10-2008 lúc 02:58 AM.
con meo cuoi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
4 kẻ Bồng bột đã cảm ơn con meo cuoi vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
kotxchia (24-10-2008), maytroi (24-10-2008), Vẹt_nhỏ (07-12-2011), wolong (13-01-2013)
Old 24-10-2008, 03:37 AM
maytroi
Khách mời
 
ID: 4693
Tham gia: 22-09-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 508
Cảm ơn: 475
Được cảm ơn: 466 lần trong 258 bài viết
Default

Trích:
Nguyên văn bởi con meo cuoi View Post
Sao lại gọi tớ là cảm ơn anh nhỉ, khóc mất thôi, híc!!!

桂圆(龙眼肉):quả nhãn, thịt quả nhãn (我们越南人常常叫成:long nhãn)
上面所说的只是个人的意见,提供给你参考!
桂圆(龙眼肉): thịt quả nhãn
maytroi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 24-10-2008, 01:04 PM
VNyeumen
Gold Member
 
ID: 2968
Tham gia: 04-08-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 560
Cảm ơn: 52
Được cảm ơn: 355 lần trong 204 bài viết
Default

cám ơn bạn CONMEOCUOIcho tôi hiểu được nhiều thứ thế,海葵đúng là hảiquì rồi ,sáng nay mới nhớ đến,đồi mồi là thứ động vật khác còn gọi đượclà ba ba
另外一些口头语(quen mồm)从字看是不雅,但没有恶意,例如:越南的--chết cha mày...
___mẹ mày....
VNyeumen is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 24-10-2008, 02:03 PM
con meo cuoi
Khách mời
 
con meo cuoi's Avatar
 
ID: 28
Tham gia: 18-05-2008
Bài gởi: 603
Cảm ơn: 177
Được cảm ơn: 1,522 lần trong 301 bài viết
Default

Trích:
Nguyên văn bởi maytroi View Post
桂圆(龙眼肉): thịt quả nhãn
@maytroi:
Nhãn cùi có giá trị sử dụng cao, thường được đóng hộp để xuất khẩu. Nhãn lồng Hưng Yên tiêu biểu cho loại nhãn cùi. Nhãn nước không quý bằng nhãn cùi, nhưng lại được nhiều người ưa thích vì độ ngọt đậm và mùi thơm của cùi quả.
[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

Cùi quả vừa là thức ăn ngon, vừa là vị thuốc tốt. Muốn dùng làm thuốc, phải chế biến cùi quả thành long nhãn theo cách làm như sau: Với số lượng ít (ở phạm vi gia đình), để nguyên cả chùm nhãn, bỏ quả sâu, qủa thối, quả nứt vỏ, nhúng vào nước sôi độ 1-2 phút (để lâu quả bị nứt, không đạt yêu cầu). Lấy ra, ngày phơi nắng, đêm sấy nhẹ. Sau đó, bóc vỏ, lấy cùi đem phơi nắng hoặc sấy đến khi cầm không còn dính tay, cùi rời từng cái là được.
Khi phơi, chú ý tránh bụi bẩn và ruồi nhặng. Nếu nhiều (ở phạm vi sản xuất công nghiệp), đem sấy quả nhãn bằng than củi ở nhiệt độ 35-40 độ C đến khi cầm quả lắc nghe có tiếng lọc cọc ở trong là được. Bóc lấy cùi (chú ý nhẹ tay, tránh làm nát vụn). Tãi mỏng cùi trên nong sạch, sấy ở nhiệt độ 30-35 độ C đến khô. Cứ 10kg quả nhãn tươi có thể thu được 1-1,2 kg long nhãn (资料来源: [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...])

要是在这里它 做为一种药, 那我叫它是: long nhãn也没有错了吧? 另外前面我记得我已经把普通名称提出来拉! 嘿嘿, 请高手给底下人提个建议! 谢谢!




除非难过的事,在世界上没有什么是难过的!哈哈!
con meo cuoi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 24-10-2008, 02:15 PM
maytroi
Khách mời
 
ID: 4693
Tham gia: 22-09-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 508
Cảm ơn: 475
Được cảm ơn: 466 lần trong 258 bài viết
Default 一家之言,不求苟同

Trích:
Nguyên văn bởi VNyeumen View Post
此地是文化交流平台,因此我才敢与大家说一句话,有些越南朋友把“翻译”一词单说成“翻”字,例如:这篇文章我翻好了。
其实这是错的,应该说“这篇文章我译好了”要说得更全面的应该是“这篇文章我翻译好了”
我的越语水平很差,以后望各位多多指教。
>>> >>>
“译”比“翻” 听起来似乎文雅一点。指人指物,常用“译”,如:“译作”,“译审”等。究其涵义,“翻”即将一种文字转换成另一种文字的过程“,而 “译”带有解释和润色文字的意思。这两者是相辅相成的,也就是造就翻译文章 “信”(sát ý)和“达”(xuôi)的因素。在一些非正式场合用“翻”也是常有的事,特别是口语,尤其是在中国南方,人们也常说“翻了多少页了?”,“帮我翻这段”。听起来似乎也无大碍。
maytroi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn maytroi vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
hieu cun (04-10-2010)
Old 24-10-2008, 02:18 PM
datquynh
Junior Member
 
datquynh's Avatar
 
ID: 6194
Tham gia: 07-10-2008
Đến từ: Nghe an
Giới tính: Male
Sở thích: nghe nhạc , viết thư pháp
Nghề nghiệp: kinh doanh
Bài gởi: 49
Cảm ơn: 23
Được cảm ơn: 26 lần trong 13 bài viết
Default

海葵 ,海参 ,海漂蛸 ,蛤蟆 等都变成废品了...还有那些桂圆(龙眼肉)要提防假冒啊 Hải Quỳ ,Hải sâm ,Mai mực, Con cóc ,đều đã hỏng hết rồi chỉ còn lại những thứ long nhãn này thôi ,nhưng cũng cần phải xem chừng hàng giả nhé .
datquynh is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 24-10-2008, 03:17 PM
tiamo
Khách mời
 
tiamo's Avatar
 
ID: 57
Tham gia: 19-05-2008
Bài gởi: 123
Cảm ơn: 33
Được cảm ơn: 115 lần trong 43 bài viết
Default

Trích:
Nguyên văn bởi maytroi View Post
桂圆(龙眼肉): thịt quả nhãn

桂圆(龙眼肉)thịt quả nhãn : người Việt Nam gọi là Long nhãn (đã qua chế biến)
龙眼 : người VN gọi là quả nhãn (mặc dù từ Hán Việt là Long nhãn)
Cùi nhãn là thịt quả nhãn có thể đã qua chế biến hoặc chưa qua chế biến



生命中只要有你,什么都变了可以。。。
tiamo is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
2 kẻ Bồng bột đã cảm ơn tiamo vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
kotxchia (24-10-2008), maytroi (25-10-2008)
Old 24-10-2008, 03:20 PM
maytroi
Khách mời
 
ID: 4693
Tham gia: 22-09-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 508
Cảm ơn: 475
Được cảm ơn: 466 lần trong 258 bài viết
Default

Trích:
Nguyên văn bởi con meo cuoi View Post
@maytroi:


要是在这里它 做为一种药, 那我叫它是: long nhãn也没有错了吧? 另外前面我记得我已经把普通名称提出来拉! 嘿嘿, 请高手给底下人提个建议! 谢谢!

>> > >>>

看到就想吃,令我垂涎欲滴!!!
从你提供的文章来看,long nhãn就对了。但中国人不接受。他们认为我们把桂元降级到龙眼(果)了。但无论如何,我都不敢承认你是“下人”。
maytroi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 24-10-2008, 03:26 PM
maytroi
Khách mời
 
ID: 4693
Tham gia: 22-09-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 508
Cảm ơn: 475
Được cảm ơn: 466 lần trong 258 bài viết
Default

Trích:
Nguyên văn bởi thaituyenha View Post
Mình đang bí hai câu này,mong mọi người giúp đỡ, cảm ơn nhiều
>> >>
圭贤是一种物品吗?会不会是人名Qúy Hiền.啊?
maytroi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
越南地名 Địa danh Việt Nam airy_fairy_pinklotus Thuật ngữ Chuyên ngành 69 30-12-2014 03:29 PM
Học tiếng ĐHDT QT 2009 vietnam08 Du Học Quảng Tây (Nam Ninh, Quế Lâm) 59 14-10-2012 12:33 AM
Dịch đoạn văn "神舟7 - Thần Châu 7" tiamo Dịch Trung ->Việt 21 10-11-2008 10:05 AM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 10:10 AM.