Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Thuật ngữ Chuyên ngành

Thuật ngữ Chuyên ngành Thuật ngữ tiếng Hoa các chuyên ngành, các lĩnh vực




Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

Thuật ngữ Chuyên ngành


Xem Kết Quả Phiếu: Bạn cảm thấy "Từ điển chủ điểm" này thế nào?
Rất có ích, là kho dữ liệu bạn đang cần 224 96.55%
Không quan tâm vì bạn đã có từ điển này rồi 8 3.45%
Số người bỏ phiếu: 232. You may not vote on this poll

Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 09-12-2011, 09:13 PM
  post #1
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 671 lần trong 53 bài viết
Icon31 Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

Đây là kho dữ liệu từ điển đồ sộ phân theo từng chủ điểm (Gồm 60 chủ điểm), mình sẽ post lên hàng ngày (Vì tranh thủ lúc rảnh, dùng máy công ty post lên), các bạn ủng hộ nhá.

60 chủ điểm gồm:
1.Bến tàu thủy
2.Bến xe
3.Bệnh viện
4.Bưu điện
5.Chợ thực phẩm
6.Công ty bảo hiểm
7.Công ty bất động sản
8.Công ty du lịch
9.Cửa hàng bách hóa
10.Cửa hàng bán giầy, mũ
11.Cửa hàn điện máy
12.Cửa hàng đồng hồ
13.Cửa hàng hoa quả
14.Cửa hàng quần áo
15.Cửa hàng thực phẩm
16.Cữa hàng vải
17.Cửa hàng văn phòng phẩm
18.Cửa hàng xây dựng vật liệu ngũ kim
19.Đài khí tượng
20.Đài phát thanh và đài truyền hình
21.Đội cứu hỏa
22.Hải quan
23.Hiệu ảnh
24.Hiệu cắt tóc
25.Khách sạn
26.Lễ nghi
27.Mỏ
28.Mỏ dầu
29.Ngân hàng
30.Ngành kế toán
31.Nhà ga
32.Nhà máy điện
33.Nhà thờ và chùa chiền
34.Nhà tù
35.Nơi ở
36.Nơi vui chơi giải trí
37.Phòng bảo vệ môi trường
38.Phòng giao dịch chứng khoán
39.Phòng hòa nhạc
40.Phòng máy tính
41.Quân đội
42.Rạp hát
43.Rạp xiếc thú
44.Sân bay
45.Sở công an
46.Điện ảnh, xưởng sản xuất phim
47.Thủy cung
48.Tòa án
49.Tòa thị chính
50.Vũ trường
51.Vườn bách thảo
52.Vườn thú
53.Xí nghiệp công nghiệp
54.Công ty ngoại thương
55.Công ty quảng cáo và nhà xuất bản
56.Nhà thi đấu thể thao
57.Thư viện
58.Tòa soạn báo, tạp chí
59.Trường học
60.Viện bảo tàng

---------------------------------------------------------------------------------------

BẾN TÀU THỦY-码头
1. Thuyền độc mộc独木舟
2. Bè gỗ木筏
3. Xuồng kayak皮艇
4. Bơi thuyền划船
5. Thuyền đáy bằng平底船
6. Tàu thủy guồng nổi明轮船
7. Thuyền tam bản舢板
8. Thuyền buồm ga lê (sàn thấp)单层帆船
9. Thuyền buồm lớn大型帆船
10. Xà lan驳船
11. Tàu kéo拖船
12. Tàu chở dầu油轮
13. Đò ngang, phà渡船
14. Tàu đánh cá渔船
15. Tàu săn cá voi捕鲸船
16. Tàu chạy trên đệm không khí气垫船
17. Thuyền bay水翼船
18. Bè thuyền đôi双体船
19. Bè thuyền ba三体船
20. Tàu phá băng破冰船
21. Ca nô汽艇
22. Thuyền đua赛艇
23. Tàu vét bùn挖泥船
24. Tàu trục vớt打捞船
25. Tàu kéo lưới 拖网船
26. Tàu kéo hộ救助船
27. Tàu hoa tiêu引水船
28. Tàu du lịch游览艇
29. Du thuyền游艇
30. Tàu hàng货轮
31. Tàu thủy chở hàng rời散装货船
32. Tàu thủy chở khách客轮
33. Tàu chở hàng và khách客货船
34. Tàu buôn 商船
35. Tàu than煤船
36. Tàu chở container集装箱船
37. Thuyền buồm帆船
38. Tàu thủy轮船
39. Tàu buôn nước ngoài外轮
40. Tàu viễn dương远洋船
41. Tàu chạy trên sông内河船
42. Phà ngang chở đoàn tàu列车渡轮
43. Chiến hạm军舰
44. Tàu chiến战舰
45. Cột buồm桅
46. Buồm帆
47. Mái chèo将
48. Mái chèo dài橹
49. Mái chèo将叶
50. Giá để mái chèo将架
51. Bánh lái舵
52. Sào chống thuyền篙
53. Sào tre竹篙
54. Cột buồm chính主桅
55. Dây néo cột buồm chính大桅支索
56. Cột buồm trước前桅
57. Cột buồm trên 商桅
58. Cột buồm sau后桅
59. Đài quan sát trên cột buồm桅上瞭望台
60. Cái neo锚
61. Ròng rọc绞车
62. Máy kéo neo起锚机
63. Trụ cần cẩu起重柱
64. Cần cẩu quay转臂起重机
65. Xà treo của cần cẩu起重机吊杆
66. Ống khói烟囱
67. Đèn trên cột buồm trước前桅灯
68. Cột cờ mũi tàu船首旗杆
69. Cột cờ đuôi tàu船尾旗杆
70. Dây cáp缆索
71. Chỗ ngồi lái tàu驾驶座
72. Mô tơ bên ngoài tàu船外马达
73. Chân vịt螺旋桨
74. Đèn chạy tàu航行灯
75. Mũi tàu船头
76. Thành tàu舷墙
77. Mớm nước吃水标
78. Mớm nước吃水线
79. Mạn tàu bên trái左舷
80. Mạn tàu bên phải右舷
81. Cột đỡ bánh lái乘舵主
82. Bánh lái舵
83. Lan can mạn tàu舷栏
84. Cầu thang mạn舷梯
85. Vật chắn trên mạn tàu护舷材
86. Miệng khoang tàu舱口
87. Vỏ tàu船壳
88. Khung tàu thủy龙骨
89. Khung bên trong tàu内龙骨
90. Đuôi tàu船尾
91. Tòa lầu trước cửa tàu船艏楼
92. Vật đè lên khoang压舱物
93. Khoang tàu船舱
94. Khoang để hàng货舱
95. Khoang chống thấm防水舱
96. Khoang sau后舱
97. Mạn sau后舷
98. Boong tàu甲板
99. Boong tàu chính主甲板
100. Boong trên 上甲板
101. Boong dưới下甲板
102. Boong phía trước前甲板
103. Boong phía sau后甲板
104. Boong để đi dạo散步甲板
105. Boong để tập luyện运动甲板
106. Phòng trên boong甲板室
107. Phòng thuyền trưởng船长室
108. Điều khiển bánh lái操舵轮
109. Phòng lái tàu操舵室
110. Bục lái tàu操舵台
111. Thiết bị điều khiển bánh lái操舵装置
112. La bàn罗盘
113. Kính lục phân 六分仪
114. Máy đo đạc测量仪
115. Máy đo tiếng vọng回音测声仪
116. Ra đa雷达
117. Hải đồ海图
118. Sổ ký hiệu cờ旗语通信手册
119. Khoang thủy thủ 船员舱
120. Dây cứu hộ救声带
121. Phà cứu hộ救生筏
122. Phao cứu hộ救生圈
123. Dụng cụ cứu hộ救生器材
124. Xuồng cứu hộ救生艇
125. Khoang cấp cứu救生舱
126. Áo phao救生衣
127. Nơi để áo phao救生衣放置处
128. Phòng tắm trên tàu船上浴室
129. Nhà bếp trên tàu船上厨房
130. Căng tin trên tàu船上小卖部
131. Phòng giải trí娱乐室
132. Trần của khoang tàu船舱天花板
133. Ghế nằm trên boong tàu甲板躺椅
134. Cái võng吊床
135. Khoang hành khách客舱
136. Khoang hành khách đặc biệt 特等客舱
137. Khoang hạng nhất 一等舱
138. Khoang hạng hai二等舱
139. Khoang boong甲板舱
140. Khoang thuyền lớn统舱
141. Chỗ nằm铺位
142. Giường trên 上铺
143. Giường dưới下铺
144. Thuyền trưởng船长
145. Thuyền phó副官
146. Thuyền phó thứ nhất大副
147. Thuyền phó thứ hai二副
148. Thuyền phó thứ ba三副
149. Cơ trưởng轮机长
150. Người bẻ lái舵手
151. Thủy thủ水手
152. Thủy thủ trưởng水手长
153. Thuyền viên船员
154. Thợ đốt lò司炉工
155. Nhân viên trực ban trên khoang舱面值班员
156. Cảnh sát đi trên tàu乘警
157. Bến cảng港口
158. Cảng đến到达港
159. Cảng thiên nhiên天然港
160. Cảng được xây dựng人工港
161. Cảng không đóng băng不冻港
162. Cảng tự do自由港
163. Cảng sông内河港
164. Cảng biển海港
165. Thương cảng商港
166. Cảng container集装箱港
167. Cảng cá鱼港
168. Lượng xuất nhập của cảng港口吞吐量
169. Lệ phí neo tàu啶泊费
170. Hoa tiêu引水员
171. Đường biển航道
172. Tuyến đường chủ yếu主航道
173. Bến tàu码头
174. Trục buộc dây cáp系缆柱
175. Phao báo hiệu浮标
176. Phao chỉ đường航标
177. Phao浮筒
178. Đê chống sóng防浪堤
179. Âu tàu, ụ tàu船坞
180. Ụ tàu cạn干船坞
181. Ụ tàu nổi浮坞
182. Ụ nổi水坞
183. Cầu tàu thẳng直码头
184. Đèn cảng港灯
185. Đê chắn song突堤
186. Container集装箱
187. Cần cẩu起重机
188. Thang mạn tàu舷梯
189. Xe xúc铲车
190. Tháp đèn灯塔
191. Vận chuyển đường biển 海云
192. Vận chuyển đường sông内河航运
193. Bến phà客运码头
194. Phòng chờ tàu候船室
195. Vé tàu船漂
196. Hành khách乘客
197. Cầu tàu của phà渡船码头
198. Bến phà渡口
199. Công nhân trên phà渡船工
200. Tiền đi phà摆渡费
201. Số hiệu phà摆渡筹码
202. Chuyến đi thử试航
203. Chuyến đi biển đầu tiên首航
204. Ngày nhổ neo (rời bến)启航日
205. Nhổ neo起锚
206. Giương buồm扬帆
207. Khởi hành (rời bến)启航
208. Ra khơi出航
209. Trong cuộc hành trình航行中
210. Say sóng晕船
211. Mở hết tốc lực全速前进
212. Thả neo下锚
213. Neo đậu停泊着
214. Hạ buồm下帆
215. Vào cảng进港
216. Mắc cạn搁浅
217. Va vào đá ngầm触礁
218. Xảy ra sự cố失事
219. Lật tàu倾覆
220. Chìm沉没

---------------------------------------------------------------------------------------

BẾN XE-汽车站

1. Công ty giao thông công cộng公交公司
2. Giao thông công cộng公共交通
3. Đội xe buýt公交车队
4. Tuyến xe buýt公交线路
5. Xe buýt公共汽车
6. Xe buýt hai tầng双层公共汽车
7. Xe buýt một tầng单层公共汽车
8. Xe điện电车
9. Xe điện bánh lốp, ô tô điện无轨电车
10. Xe buýt giờ cao điểm高峰车
11. Xe buýt chạy ban đêm夜宵车
12. Xe buýt theo ca定班车
13. Xe buýt bán vé tự động无人售票车
14. Xe du lịch游览车
15. Công ty cho thuê ô tô汽车出租公司
16. Ngành dịch vụ xe taxi出租汽车服务业
17. Taxi出租车
18. Xe khách loại nhỏ小客车
19. Xe ô tô轿车
20. Bến xe taxi出租车站
21. Đèn hiệu trên nóc xe taxi出租车顶灯
22. Máy đo chặng đường tự động自动计程器
23. Máy đếm tiền tự động自动计费器
24. Đường ray xe điện电车路轨
25. Bãi đỗ xe车场
26. Bến đỗ xe buýt公共汽车停靠站
27. Trạm chờ xe招呼站
28. Ga cuối cùng终点站
29. Trạm chờ xe公共汽车候车亭
30. Nơi xuống xe车下处
31. Nhân viên bán vé售票员
32. Nhân viên soát vé查票员
33. Hành khách đi vé tháng月票乘客
34. Khách ở bến站客
35. Đi xe buýt乘公交车
36. Lên xe上车
37. Xuống xe下车
38. Đi nhầm xe乘错车
39. Say xe晕车
40. Quầy bán vé售票台
41. Cái cặp vé票夹
42. Vé xe车票
43. Tiền vé车费
44. Giá vé dành cho trẻ con儿童半票
45. Số xe ô tô汽车筹码
46. Thùng thu phí 售费箱
47. Mời mua vé请买票
48. Vé tháng 月季票
49. Trốn vé逃票
50. Chỗ ngồi座位
51. Cửa sổ của xe车窗
52. Thiết bị nâng hạ cửa sổ摇窗装置
53. Cái quay để nâng hạ cửa sổ车窗摇把
54. Cửa trước前门
55. Cửa giữa中门
56. Cửa sau后门
57. Giá hàng lý trên nóc xe顶篷行李架
58. Giờ cao điểm交通拥挤时间
59. Ùn tắc giao thông交通堵塞
60. Sự cố giao thông (tai nạn giao thông)交通事故
61. Khởi động động cơ发动引擎
62. Nhả phanh放松手刹车
63. Sang số换档
64. Tăng ga, lên ga踩油门
65. Phanh xe刹车
66. Tăng số加速
67. Giảm tốc độ减速
68. Phanh xe gấp, thắng gấp急刹车
69. Rẽ trái左转
70. Rẽ phải右转
71. Quay đầu掉头
72. Nổ săm xe爆胎
73. Thay săm xe换胎
74. Dừng xe 停车
75. Xe bị chết máy抛锚
76. Tắt máy 熄火
77. Cái chụp động cơ xe发动机罩
78. Máy biến tốc tự động自动变速器
79. Thuốc chống đông kết防冻剂
80. Thuốc giảm nổ减爆剂
81. Chỗ ngồi ở phía sau xe后座
82. Bánh lái, vô lăng方向盘
83. Thùng bảo hiểm保险杠
84. Biển số ô tô汽车牌照
85. Chạy không tải空转档
86. Lốp xe轮胎
87. Van dầu油门
88. Tay cầm mở cửa xe门把
89. Lỗ châm thuốc点烟器
90. Thùng đựng hành lý行李箱
91. Kính chắn gió挡风玻璃
92. Lốp dự phòng备用轮胎
93. Cái gạt nước刮水器
94. Đèn trước前灯
95. Đèn phản quang反光灯
96. Công tơ mét đo tốc độ速度表
97. Đồng hồ đo cây số里程表
98. Đồng hồ xăng汽油表
99. Đèn hiệu rẽ方向灯
100. Côn xe离合器
101. Hộp phanh制动器
102. Cần số 变速杆
103. Hộp phanh tay手制动器
104. Cái cốp xe置物盒
105. Khóa cửa门锁
106. Dây an toàn安全带
107. Khung xe底盘
108. Giá để hành lý trên nóc xe车顶行李架
109. Nóc xe车顶
110. Cửa sổ hậu后窗
111. Đèn sau, đèn hậu尾灯
112. Giấy chứng nhận đã nộp hết thuế完税证
113. Cửa xe车门
114. Tấm chắn bùn挡泥板
115. Kính chiếu hậu侧镜
116. Đèn bên侧灯
117. Thùng xăng油箱
118. Cột thu lôi避震器
119. Ống xả排气管
120. Ắc qui, pin电池
121. Gương chiếu hậu后视镜
122. Công tắc点火开关
123. Bảng đồng hồ đo仪表板
124. Còi喇叭
125. Công tắc đèn xi nhan方向灯开关
126. Ghế của tài xế, ghế lái驾驶座位
127. Ghế hành khách乘客座位
128. Cái tỏa nhiệt散热器
129. Ghế xếp gập折叠式加座

---------------------------------------------------------------------------------------

要会梦想,要敢行动

thay đổi nội dung bởi: wuchengcai, 13-12-2011 lúc 09:15 PM.
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
47 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ajin175 (14-05-2013), ana10 (28-08-2013), arouchan (24-05-2012), a_bin (13-12-2011), beo yeu quai (12-03-2012), caodaminh (09-12-2011), 笑看风雨 (09-12-2011), diemminh (10-01-2012), Doản Tâng Sung (15-02-2012), gianggianglc (16-03-2012), haiyunsj (28-01-2013), hanzuin1203 (05-04-2012), hoangtuf4 (29-05-2014), hoathanjoyo (28-12-2011), hungmiennui_vasi (15-06-2012), huongtd19 (27-05-2013), jinjin.mx (19-06-2013), kenjii (16-09-2015), Khuất Thúy (26-07-2012), Klub (16-04-2012), kotxchia (12-12-2011), lekimlien01111988 (08-06-2012), little melody (27-02-2012), ly tieu loan (19-03-2012), monguyenuonghodiep (29-12-2012), moon (07-01-2012), Moonyue (25-05-2012), ngochan_tranvn (13-11-2014), Nguoive (18-03-2014), nguyenzhan (23-12-2011), NiQuitin (14-04-2012), Pecop (20-03-2012), Phiere (22-09-2014), renda (19-12-2011), ruanfang (27-04-2012), sonbca (25-05-2012), sweetdream (02-05-2012), thientaivl (02-06-2012), thuthuy.ntc (03-07-2013), tik.ek (11-03-2012), tnvna85 (14-12-2011), tqdung369 (02-04-2013), tran_trang (12-12-2011), vonhung (03-03-2012), xiao_xue (28-12-2011), zhongguohanyu (08-01-2014), 慈悲心 (12-12-2011)
Old 09-12-2011, 10:20 PM
  post #2
caodaminh
Junior Member
 
ID: 110921
Tham gia: 14-10-2011
Giới tính: Male
Bài gởi: 33
Cảm ơn: 28
Được cảm ơn: 21 lần trong 5 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

一个人不能知道太多,但每个人贡献一些就不少了。若你可以列下主题目录就更好。哪个没有,其他成员也可以补充。谢谢!等着下个礼拜五。
caodaminh is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
13 kẻ Bồng bột đã cảm ơn caodaminh vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
aki_chan (02-10-2014), anh_kim_2323 (11-05-2012), 笑看风雨 (09-12-2011), hanzuin1203 (05-04-2012), hoangtuf4 (29-05-2014), kotxchia (12-12-2011), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), renda (19-12-2011), ruanfang (27-04-2012), th1024 (12-12-2011), tykungfu (28-03-2013), Wu_Qingxia (12-03-2012), xueyin_xueyin90 (16-12-2011)
Old 11-12-2011, 08:49 PM
  post #3
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 671 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

BỆNH VIỆN-医院

I. Nhân viên của ngành-部门人员
1. Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa综合医院
2. Bệnh viện phụ sản妇产医院
3. Bệnh viện nhi đồng儿童医院
4. Bệnh viện răng hàm mặt口腔医院
5. Bệnh viện nha khoa牙科医院
6. Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm传染病医院
7. Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình整形外科医院
8. Bệnh viện lao结核医院
9. Bệnh viện đông y中医院
10. Bệnh viện tâm thần精神病院
11. Bệnh viện ung thư肿瘤医院
12. Bệnh viện phong (cùi, hủi) 麻风院
13. Bệnh viện dã chiến野战医院
14. Viện điều dưỡng疗养院
15. Phòng chẩn trị诊疗所
16. Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ) 妇女保健站
17. Trạm cấp cứu急救站
18. Phòng khám门诊部
19. Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú住院部
20. Phòng phát số挂号处
21. Phòng cấp cứu急诊室
22. Phòng chẩn trị诊疗室
23. Phòng mổ手术室
24. Nội khoa内科
25. Ngoại khoa外科
26. Khoa sản妇产科
27. Khoa nhi儿科
28. Khoa da liễu (bệnh ngoài da) 皮肤科
29. Khoa thần kinh神经科
30. Nhãn khoa, khoa mắt眼科
31. Khoa tai mũi họng耳鼻喉科
32. Khoa răng hàm mặt口腔科
33. Khoa tiết niệu泌尿科
34. Khoa ngoại chỉnh hình矫形外科
35. Khoa xương骨科
36. Khoa tim心脏外科
37. Khoa não脑外科
38. Khoa châm cứu针灸科
39. Khoa xoa bóp推拿科
40. Phòng hóa nghiệm (xét nghiệm) 化验科
41. Khoa phóng xạ放射科
42. Phòng vật lý trị liệu理疗室
43. Phòng điều trị bằng điện 电疗室
44. Phòng hóa trị化疗室
45. Phòng điện tim心电图室
46. Phòng kiểm tra sóng siêu âm超声波检查室
47. Phòng dược, nhà thuốc药房
48. Ngân hàng máu血库
49. Phòng hộ lý护理部
50. Phòng bệnh病房
51. Phòng sản phụ产科病房
52. Phòng cách ly隔离病房
53. Phòng theo dõi观察室
54. Giường bệnh病床
55. Nhân viên y tế医务人员
56. Viện trưởng院长
57. Trưởng phòng y vụ医务部主任
58. Trưởng phòng khám门诊部主任
59. Y tá护士
60. Y tá trưởng护士长
61. Y tá, y sĩ hộ sinh助产士
62. Bác sĩ xét nghiệm 化验师
63. Dược sĩ药剂师
64. Bác sĩ gây mê麻醉师
65. Y tá thực tập实习护士
66. Nhân viên vệ sinh卫生员
67. Bác sĩ dinh dưỡng营养师
68. Đông y中医
69. Tây y西医
70. Bác sĩ khoa nội内科医生
71. Bác sĩ khoa ngoại外科医生
72. Bác sĩ điều trị chính主治医生
73. Bác sĩ điều trị住院医生
74. Bác sĩ thực tập实习医生
75. Chuyên gia về tim mạch心血管专家
76. Chuyên gia về bệnh tâm thần精神病专家
II. Một số bệnh thường gặp-常见病症
1. Sốt nhẹ低热
2. Sốt cao高热
3. Rét run寒战
4. Đau đầu头痛
5. Mất ngủ失眠
6. Hồi hộp心悸
7. Ngất昏迷
8. Sốc休克
9. Đau răng牙疼
10. Đau dạ dày胃痛
11. Đau khớp 关节痛
12. Đau lưng腰痛
13. Tức ngực, đau ngực胸痛
14. Đau bụng cấp tính急腹痛
15. Toàn thân đau nhức全身疼痛
16. Chán ăn食欲不振
17. Buồn nôn恶心
18. Nôn mửa呕吐
19. Chướng bụng腹胀
20. Tiêu chảy mãn tính慢性腹泻
21. Táo bón mãn tính, khó đại tiện慢性便泌
22. Gan to肝肿大
23. Sốt发烧
24. Đầu váng mắt hoa头昏眼花
25. Ù tai耳鸣
26. Thở gấp气促
27. Phát lạnh发冷
28. Viêm họng嗓子疼
29. Ho khan干咳
30. Bựa lưỡi, rêu lưỡi舌苔
31. Chảy nước mũi流鼻涕
32. Nôn khan干呕
33. Rã rời, uể oải, ủ rũ没精神
34. Đổ mồ hôi ban đêm盗汗
35. Tiêu hóa kém消化不良
36. Trung tiện, đánh rắm放屁
37. Mạch nhanh脉速
38. Mạch yếu脉弱
39. Loạn nhịp tim心杂音
40. Huyết áp cao血压高
41. Trường đoan (nước chua) trong dạ dày nhiều胃酸过多
42. Chuột rút抽筋
43. Ngất xỉu惊厥
44. Xuất huyết出血
45. Xuất huyết nội内出血
46. Xuất huyết ngoại外出血
47. Xuất huyết dưới da皮下出血
48. Nôn ra máu呕血
49. Âm đạo xuất huyết阴道出血
50. Đi ngoài phân đen拉黑便
51. Vết thương chảy mủ伤口流脓
52. Ngứa khắp người全身发痒
53. Nổi ban đỏ出疹子
54. Mủ脓
55. Hôn mê昏厥
56. Bệnh vàng da vàng mắt do viêm gan a黄疸
57. Thủy sũng水肿
58. Phù thủng浮肿
59. Tê dại麻木
60. Bệnh ghẻ疖子
61. Tuyến hạch sưng to淋巴结肿大
62. Ảo thị幻视
63. Ảo thính幻听
64. Ảo giác幻觉
III. Bệnh tật-疾病
1. Bệnh cấp tính急性病
2. Bệnh mãn tính慢性病
3. Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc接触传染病
4. Bệnh nghề nghiệp职业病
5. Bệnh tâm thần精神病
6. Bệnh bội nhiễm 并发症
7. Di chứng后遗症
8. Bệnh tái phát复发性疾病
9. Nhiều bệnh, tạp bệnh多发病
10. Bệnh thường gặp常见病
11. Bệnh bẩm sinh先天病
12. Bệnh lây lan流行病
13. Bệnh về máu血液病
14. Bệnh da, ngoài da皮肤病
15. Bệnh ký sinh trùng寄生虫病
16. Bệnh truyền nhiễm qua không khí空气传染病
17. Bệnh phụ nữ妇女病
18. Đau dạ dày胃病
19. Bệnh tim心脏病
20. Bệnh gan肝病
21. Bệnh thận肾脏病
22. Bệnh phổi肺病
23. Bệnh nặng重病
24. Ốm vặt小病
25. Cảm cúm流行感胃
26. Bệnh sốt rét疟疾
27. Bệnh kiết lị痢疾
28. Lị nhiễm khuẩn菌痢
29. Bệnh thương hàn伤寒
30. Bệnh bạch hầu白喉
31. Bệnh sởi麻疹
32. Bệnh viêm não b乙型脑炎
33. Viêm mũi鼻炎
34. Viêm khí quản气管炎
35. Viêm phế quản (cuống phổi) 支气管炎
36. Viêm phổi肺炎
37. Viêm màng phổi胸膜炎
38. Viêm thực quản, viêm đường tiêu hóa trên食道炎
39. Viêm dạ dày胃炎
40. Viêm ruột肠炎
41. Viêm ruột kết 结肠炎
42. Viêm ruột thừa阑尾炎
43. Viêm phúc mạt腹膜炎
44. Viêm tuyến tụy胰腺炎
45. Viêm khớp关节炎
46. Thấp khớp风湿性关节炎
47. Viêm đường tiết niệu尿道炎
48. Viêm bàng quang膀胱炎
49. Viêm hố chậu盆腔炎
50. Viêm âm đạo阴道炎
51. Viêm tuyến vú乳腺炎
52. Viêm màng não脑膜炎
53. Viêm màng tủy, não脑脊髓膜炎
54. Quai bị腮腺炎
55. Viêm tai giữa中耳炎
56. Viêm lỗ tai耳窦炎
57. Viêm khoang miệng口腔炎
58. Viêm amiđan扁桃体炎
59. Viêm thanh quản喉炎
60. Viêm hầu咽炎
61. Viêm họng咽峡炎
62. Viêm kết mạc结膜炎
63. Viêm túi mật胆囊炎
64. Bệnh hen suyễn哮喘
65. Bệnh tràn dịch màng phổi肺水肿
66. Bệnh dãn phế quản肺气肿
67. Sưng phổi có mủ肺脓肿
68. Tức ngực khó thở气胸
69. Bệnh nhiễm bụi phổi矽肺
70. Viêm dạ dày và ruột胃肠炎
71. Viêm loét dạ dày胃溃炎
72. Viêm loét, thủng dạ dày溃疡穿孔
73. Sa dạ dày胃下垂
74. Dãn nở dạ dày胃扩张
75. Xuất huyết đường tiêu hóa消化道出血
76. Sỏi mật胆囊结石
77. Sơ gan肝硬变
78. Tắc ruột肠梗阻
79. Sỏi thận肾石
80. Sỏi bàng quang膀胱结石
81. Xuất huyết đường tiết niệu 尿道出血
82. Bí đái尿闭
83. Đái són遗尿
84. Bệnh urê huyết尿毒症
85. Sa dạ con子宫脱落
86. Kinh nguyệt không đều月经不调
87. Hành kinh đau bụng痛经
88. Đẻ non早产
89. Sẩy thai流产
90. Đẻ ra thai nhi bị chết死产
91. Thai ngược胎位不正
92. U lành良性肿瘤
93. U ác恶性肿瘤
94. Ung thư phổi肺癌
95. Ung thư hạch bạch huyết淋巴流
96. U não脑肿瘤
97. Ung thư xương骨肿瘤
98. Ung thư dạ dày胃癌
99. Ung thư thực quản食道癌
100. Ung thư gan肝癌
101. Ung thư vú乳癌
102. Ung thư tử cung子宫癌
103. Ung thư cơ肉瘤
104. Ung thư huyết quản血管瘤
105. Ung thư các tuyến (mồ hôi) 腺瘤
106. U xơ纤维瘤
107. Tiền ung thư早期癌
108. Ung thư lan tỏa癌扩散
109. Ung thư di căn转移性癌
110. Bệnh sa bìu dái, sa đì疝气
111. Thoát vị bẹn腹股沟疝
112. Suy nhược thần kinh神经衰弱
113. Chứng rối loạn thần kinh chức năng神经官能症
114. Chứng đau nửa đầu偏头痛
115. Đau đôi thần kinh não thứ 5 三叉神经痛
116. Đau thần kinh tọa坐骨神经痛
117. Huyết áp cao高血压
118. Huyết áp thấp低血压
119. Xơ vữa động mạch动脉硬化
120. Bệnh tim đau thắt, tim co thắt心绞痛
121. Suy tim, tim suy kiệt, tâm lực suy kiệt心力衰竭
122. Cơ tim tắc nghẽn心肌梗塞
123. Bệnh tim bẩm sinh先天性心脏病
124. Bệnh thấp tim风湿性心脏病
125. Bệnh vành tim, bệnh động mạch vành冠心病
126. Bệnh máu chậm đông血友病
127. Bệnh nhiễm trùng máu败血病
128. Ung thư máu白血病
129. Thiếu máu贫血
130. Thiếu máu ác tính恶性贫血
131. Trúng gió, trúng phong中风
132. Say nắng中暑
133. Bán thân bất toại半身不遂
134. Xuất huyết não脑出血
135. Bệnh ký sinh trùng寄生虫病
136. Bệnh giun móc钩虫病
137. Bệnh giun đũa锥虫病
138. Là một loại sán lá sinh trong đường tiêu hóa , hút máu người血吸虫病
139. Bệnh giun kim丝虫病
140. Bệnh giun đũa蛔虫病
141. Bệnh dịch hạch鼠疫
142. Bệnh nổi đơn (nổi mề đay) 丹毒
143. Bệnh dại狂犬病
144. Bệnh dịch tả霍乱
145. Bệnh uốn ván破伤风
146. Bệnh sinh dục性病
147. Bệnh giang mai梅毒
148. Bệnh lậu淋病
149. Bệnh phù chân脚气病
150. Bệnh than黑热病
151. Bệnh béo phì肥胖病
152. Bệnh gù佝偻病
153. Bệnh vòng kiềng罗圈腿
154. Bệnh nấm ngoài da癣
155. Bệnh nấm da trâu牛皮癣
156. Mụn ghẻ疥疮
157. Bệnh nẻ do lạnh冻疮
158. Bệnh trĩ痔疮
159. Trĩ nội内痔
160. Trĩ ngoại外痔
161. Mụn cơm疣
162. Bệnh chai chân鸡眼
163. Bệnh ngứa湿疹
164. Hói đầu秃头
165. Bệnh chốc đầu瘌痢头
166. Bệnh mề đay风疹快
167. Ghẻ疖
168. Vết bỏng烫伤
169. Bong gân扭伤
170. Trật khớp脱臼
171. Gãy xương骨折
172. Bỏng烧伤
173. Vết thương do súng đạn gây ra枪伤
174. Vết thương do dao chém刀伤
175. Bị thương受伤
176. Bầm tím (do bị đè, bị đập) 挫伤
177. Chấn thương创伤
178. Ngộ độc thức ăn食物中毒
179. Cận thị近视眼
180. Viễn thị远视眼
181. Mù màu色盲
182. Quáng gà夜盲
183. Mắt loạn thị散光
184. Bệnh tăng nhãn áp青光眼
185. Bệnh đau mắt hột沙眼
186. Bệnh đục thủy tinh thể白内障
187. Sứt môi兔唇
188. Sâu răng蛀牙
189. Viêm lợi, nha chu viêm牙周炎
190. Chảy máu chân răng牙龈出血
IV. Thuốc-药物
1. Viên thuốc (bẹt) 药片
2. Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn药丸
3. Viên thuốc con nhộng胶囊
4. Thuốc bột药粉
5. Thuốc nước药水
6. Thuốc để rửa洗剂
7. Thuốc bôi糊剂
8. Dầu xoa bóp, thuốc bóp搽剂
9. Thuốc đạn (viên thuốc nhét vào hậu môn) 栓剂
10. Thuốc đắp, cao dán泥罨剂
11. Thuốc tiêm注射剂
12. Thuốc hít吸入剂
13. Thuốc nhỏ mũi滴鼻剂
14. Thuốc rửa mắt洗眼剂
15. Thuốc nhỏ mắt滴眼剂
16. Thuốc giảm đau止痛剂
17. Thuốc sắc, thuốc nấu煎剂
18. Thuốc gây mê麻醉剂
19. Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê催醒剂
20. Thuốc ho咳嗽合剂
21. Thuốc ho cam thảo甘草合剂
22. Si rô糖浆
23. Viên thuốc bọc đường糖锭
24. Thuốc aspirin阿斯匹林
25. Thuốc apc复方阿斯匹林
26. Thuốc analgin安乃近
27. Thuốc vitamin维生素
28. Thuốc vitamin b复方维生素b
29. Thuốc penicillin青梅素
30. Thuốc berberine黄连素
31. Thuốc kháng khuẩn抗菌素
32. Thuốc tetracyline四环素
33. Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin氯霉素
34. Thuốc streptomycin链霉素
35. Morphine吗啡
36. Thuốc dolantin度冷丁
37. Thuốc giảm đau去痛片
38. Thuốc chữa nhức đầu头痛片
39. Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày肠胃消炎片
40. Thuốc an thần安宁片
41. Thuốc ngủ安眠药
42. Thuốc ngủ đông冬眠灵
43. Thuốc bổ mắt利眠宁
44. Thuốc ngủ安眠酮
45. Thuốc phenergan非那根
46. Thuốc tiêu đờm化痰药
47. Thuốc codeine可待因
48. Thuốc giảm ho咳必清
49. Thuốc atropine阿托品
50. Thuốc chữa lị đặc hiệu痢特灵
51. Thuốc ký ninh奎宁
52. Thuốc tẩy泻药
53. Thuốc chống nôn吐药
54. Thuốc dự phòng预防药
55. Thuốc hạ sốt退热药
56. Thuốc bổ补药
57. Dầu cá鱼肝油
58. Cao bổ gan肝浸膏
59. Cao mềm软膏
60. Cao cứng硬膏
61. Thuốc khử trùng防腐剂
62. Thuốc tiêu độc消毒剂
63. Chất rượu酒精
64. Axit boric, hàn the硼酸
65. Thuốc đỏ 红汞
66. Thuốc tím紫药水
67. I-ôt碘酊
68. Thuốc tím高锰酸钾
69. Dung dịch ôxy già双氧水
70. Nước cất蒸馏水
71. Dung dịch natri clorua氯化钠溶液
72. Dung dịch formalin甲醛溶液
73. Thuốc sát trùng lizon来苏水
74. Thuốc nước nhỏ mắt penicillin青梅素眼药水
75. Thuốc mỡ tetracycline四环素眼膏
76. Thuốc tránh thai避孕药
77. Thuốc tránh thai loại viên uống口服避孕药
78. Tránh thai bằng cách dùng thuốc药物避孕
79. Tránh thai bằng dụng cụ器具避孕
80. Bao tránh thai (bao cao su) 避孕套
81. Vòng tránh thai避孕环
82. Vòng tránh thai避孕栓
83. Thuốc mỡ tránh thai避孕药膏
84. Mũ tử cung子宫帽
V. Dụng cụ y tế-医疗用品器具
1. Bông sát trùng 消毒脱脂棉花
2. Băng gạc sát trùng消毒脱脂纱布
3. Nồi hấp cao áp diệt trùng高压蒸气灭菌器
4. Nồi đun diệt trùng, nồi hấp煮沸灭菌器
5. Băng keo胶布
6. Băng绷带
7. Cái nẹp, cặp夹板
8. Nẹp cặp thạch cao, bó bột thạch cao石膏夹板
9. Khẩu trang y tế医用口罩
10. Búa gõ phản xạ thần kinh叩诊槌
11. Dụng cụ đè lưỡi khi khám họng (bằng inox hay gỗ) 压舌板
12. Ống nghe听诊器
13. Máy đo huyết áp血压计
14. Cái cặp nhiệt độ体温计
15. Máy đo lượng hô hấp肺活量计
16. Máy chụp x quang x光机
17. Xilanh tiêm注射器
18. Kim tiêm注射针头
19. Cáng担架
20. Cái kẹp dùng khi mổ外科镊
21. Bàn mổ手术台
22. Đèn mổ手术灯
23. Dao mổ手术刀
24. Dao mổ lade激光刀
25. Dao cấy da植皮刀
26. Giường khám bệnh诊断床
27. Bô đựng phân便盆
28. Chỉ khâu缝线
29. Dây ruột mèo肠线
30. Mỏ vịt扩张器
31. Dụng cụ đưa chất thải ra ngoài牵开器
32. Ống thải nước tiểu导尿管
33. Ống truyền oxy氧气管
34. Máy truyền oxy氧气吸入器
35. Bảng đo thị lực视力表
36. Dụng cụ đo thị lực视力计
37. Kính kiểm tra mũi, gương soi kiểm tra mũi检鼻镜
38. Soi mắt检眼镜
39. Kính kiểm tra tai, soi tai检耳镜
40. Kính hiển vi显微镜
41. Tử cung子宫
42. Bàng quang膀胱
43. Kết tràng(đoạn giữa ruột già)结肠
44. Dạ dày胃
45. Khí quản气管
46. Khoang ngực胸腔
47. Tủ thuốc, hộp thuốc医药箱
48. Thùng cấp cứu急救箱
49. Máy trợ thính助听器
50. Ghế lăn轮椅
51. Giường đẩy推病人用的床
52. Bàn đỡ đẻ分娩椅
53. Bàn đỡ đẻ分娩台
54. Đèn thủy ngân水银灯
55. Máy vật lý trị liệu sóng ngắn短波电疗机
56. Dụng cụ chẩn đoán bệnh bằng sóng siêu âm超声波诊断仪
57. Máy vật lý trị liệu bằng sóng vi ba微波电疗器
58. Máy soi cắt lớp sử dụng chất đồng vị 同位素扫描仪
59. Máy điện tim心电图机
60. Máy điện não (đồ) 脑动电流描记器
61. Máy tính huyết cầu điện tử电子血球计算机
62. Máy đốt bằng nhiệt điện电热烧灼器
VI. Phương pháp chữa trị-医疗方法
1. Phương pháp chữa bệnhn tổng hợp 综合疗法
2. Phương pháp chữa bệnh bằng thể dục体育疗法
3. Phương pháp chữa bằng ăn uống饮食疗法
4. Phương pháp chữa bằng ngủ睡眠疗法
5. Phương pháp vật lý trị liệu物理疗法
6. Chữa bệnh bằng điện电疗
7. Chữa bệnh bằng hóa chất化疗
8. Chữa bệnh bằng nước水疗
9. Chữa bệnh bằng ngâm bùn泥疗
10. Chữa bệnh bằng phơi nắng日光疗法
11. Chữa bệnh bằng tia phóng xạ放射线疗法
12. Chữa bệnh bằng nhiệt热疗法
13. Chẩn đoán诊断
14. Chẩn đoán giám định鉴别诊断
15. (thầy thuốc đi) khám bệnh出诊
16. Sơ chẩn (khám sơ bộ) 初诊
17. Khám cấp cứu急诊
18. Khám lại复诊
19. Khám bằng nghe听诊
20. Khám bằng sờ nắn触诊
21. Khám bằng gõ叩诊
22. Chẩn đoán xác thực确诊
23. Hội chẩn会诊
24. Chẩn đoán sai误诊
25. Hẹn trước预约
26. Bệnh án病历
27. Lịch sử bệnh tật病史
28. Biểu hiện lâm sàng临床表现
29. Quan sát lâm sàng临床观察
30. Thè lưỡi伸舌头
31. Đo nhiệt độ cơ thể量体温
32. Bắt mạch试脉
33. Xét nghiệm máu验血
34. Xét nghiệm phân验大便
35. Xét nghiệm nước tiểu验小便
36. Kiểm tra toàn thân全身检查
37. Phản ứng dương tính阳性反应
38. Phản ứng âm tính阴性反应
39. Máu lắng血沉
40. Đếm số lượng hồng cầu红细胞计数
41. Đếm số lượng bạch cầu白细胞计数
42. Huyết sắc tố血红蛋白
43. Côlextêrôn胆固醇
44. Nhóm máu血型
45. Nhóm máu o o型
46. Huyết thanh血清
47. Huyết tương血浆
48. Chiếu phổi胸透
49. Phim chụp x quang x光照片
50. Kết quả xét nghiệm化验结果
51. Cho đơn thuốc, kê đơn开处方
52. Điều chế thuốc配药
53. Uống thuốc (dùng thuốc) 服药
54. Thuốc để uống 内服药
55. Thuốc dùng xoa bóp bên ngoài外用药
56. Mức độ của liều thuốc剂量大小
57. Uống thuốc sau khi ăn饭后服用
58. Uống thuốc lúc đói空腹服用
59. Mỗi ngày uống hai lần一天两次
60. Ba giờ uống một lần每三小时一次
61. Uống thuốc trước khi ngủ临睡时服用
62. Cấp cứu急救
63. Tiêm打针
64. Tiêm dưới da皮下注射
65. Tiêm để kích thích激发注射
66. Tiêm tĩnh mạch静脉注射
67. Tiêm bắp肌肉注射
68. Dị ứng过敏反应
69. Hô hấp nhân tạo进行人工呼吸
70. Tiếp nước, truyền dịch 输液
71. Ống truyền dịch输液管
72. Giá truyền dịch输液架
73. Tiếp máu, truyền máu输血
74. Truyền ôxy输氧
75. Cầm máu止血
76. Dẫn nước ra, thông nước tiểu导尿
77. Rửa dạ dày洗胃
78. Rửa ruột灌肠
79. Chọc穿刺
80. Hút dịch màng tủy脊椎抽液
81. Bệnh phẩm病理切片
82. Tiến hành phẫu thuật进行手术
83. Gây mê麻醉
84. Gây mê bằng thuốc药物麻醉
85. Gây mê bằng châm cứu针刺麻醉
86. Gây mê toàn thân全身麻醉
87. Gây mê cục bộ局部麻醉
88. Gây mê ở cột sống脊髓麻醉
89. Rạch, mổ dẫn lưu切开引流
90. Cắt bỏ切除
91. Cắt bỏ bộ phận, bộ phận bị cắt bỏ部分切除
92. Cắt bỏ dạ con子宫切除
93. Cắt bỏ tụy脾切除
94. Cắt bỏ khối u vú乳房切除
95. Cắt bỏ amiđan扁桃体切除
96. Cắt bỏ phổi肺切除
97. Cắt bỏ dạ dày胃切除
98. Cắt bỏ tuyến giáp trạng甲状腺切除
99. Cắt bỏ đoạn ruột thừa阑尾切除
100. Mổ hộp sọ颅骨切开术
101. Hút mủ抽脓
102. Chữa bệnh sa (đỳ…) 疝气修补
103. Buộc garô结扎
104. Khâu缝合
105. Trích đường tiết niệu, mổ niệu đạo, dẫn lưu niệu đạo尿道切开
106. Nạo vét tử cung, nạo thai刮宫
107. Triệt sản绝育
108. Nạo thai人工流产
109. Mổ đẻ剖腹产
110. Cắt khối u摘瘤子
111. Cấy ghép chân tay bị gãy断肢再植
112. Chữa vết bỏng治疗烧伤
113. Bỏng độ 4四度烧伤
114. Cấy da植皮
115. Ghép da tự thân真皮
116. Biểu bì (lớp da trên mặt) 表皮
117. Mảnh da皮瓣
118. Cấy ghép移植
119. Vảy (đóng ở vết thương) 焦痂
120. Nhiễm khuẩn细菌感染
121. Cắt chi, cắt bỏ chi截肢
122. Chườm nóng热敷
123. Chườm lạnh冷敷
124. Thay thuốc (cho vết thương) 换药
125. Bệnh tình thuyên chuyển病情好转
126. Bệnh tình xấu đi, chuyển thành ác tính病情恶化
127. Trở lại bình thường复原
128. An dưỡng休养
129. Tỉ lệ chữa khỏi治愈率
130. Tỉ lệ tử vong死亡率
131. Tỉ lệ phát bệnh发病率
132. Bịt răng (vàng) 镶牙
133. Nhổ răng拔牙
134. Trám răng, đắp răng, hàn răng补牙
135. Vật liệu hàn răng, xi măng trám răng补牙料
VII. Thuốc đông y và thuốc pha chế sẵn-中药成药
1. Thuốc viên bổ mật, tăng cường điều tiết của mật, chống co thắt mật舒胆丸
2. Đại hoạt lạc đan大活络丹
3. Thuốc chống viêm抗炎灵
4. Thuốc cảm hạ nhiệt感冒退热冲剂
5. Ngân kiều giải độc hoàn银翘解毒丸
6. Si rô hạnh nhân chữa ho杏仁止咳糖浆
7. Cao tỳ bà diệp复方枇杷叶膏
8. Si rô cây bán hạ半夏露
9. Ngân hoàng phiến银黄片
10. Viên ngưu hoàng giải độc牛黄解毒片
11. Viên an thần bổ máu养血安神片
12. Viên an thần bổ tim安神补心片
13. Cao giảm đau thấp khớp关节镇痛膏
14. Cao chữa thấp khớp伤湿止痛膏
15. Sữa ong chúa蜂王精
16. Rượu thuốc药酒
17. Thuốc đông y bằng thảo dược草药
18. Vỏ quýt 桔皮
19. Gừng姜
20. Hoa kim ngân金银花
21. Hoa cúc菊花
22. Rễ cây lau, lô căn芦根
23. Đương quy当归
24. Đảng sâm党参
25. Nhân sâm人参
26. Sâm hoa kỳ西洋参
27. Hoàng liên黄连
28. Mạch nha麦芽
29. Long đảm thảo龙胆草
30. Nhung hươu鹿茸
31. Ngưu hoàng牛黄
32. Cam thảo甘草
33. Thỏ ty tử菟丝子
34. Xạ hương麝香
35. Tỳ bà diệp枇杷叶
36. Bạch thược白芍
37. Ngân hạnh (bạch quả) 白果
38. Ô mai乌梅
39. Liên hồng莲蓬
40. Ngó sen, liên ngẫu藕节
41. Bách hợp百合
42. Bồ công anh蒲公英
43. Sơn tra山楂
44. Bạc hà薄荷
45. Cau槟榔
46. Trần bì陈皮
47. Quế bì, quế桂皮
48. Đan bì丹皮
49. Hà thủ ô何首乌
50. Mật ong蜂蜜
51. Con rết, ngô công蜈蚣
52. Hổ cốt (xương hổ) 虎骨
53. Con tê tê, xuyên sơn giáp, trúc穿山甲
54. Mai ba ba, miết giáp鳖甲
55. Khâu dẫn, địa long蚯蚓
56. Xác ve, thuyền thoái蝉蜕
VIII. Chữa bệnh bằng châm cứu-针灸治疗
1. Thực hiện châm cứu行针
2. Lưu lại kim châm留针
3. Vê kim kích thích捻针
4. Rút kim退针
5. Diện châm面针
6. Châm tai, nhĩ châm耳针
7. Châm đầu, đầu châm头针
8. Bị choáng, sốc do châm cứu晕针
9. Châm kim xong băng cố định lại扎针
10. Châm cố định滞针
11. Huyệt vị穴位
12. Đau发痛
13. Mỏi, ê ẩm发酸
14. Tê发麻
15. Sưng lên发胀
16. Thấy nặng重感
17. Thấy nóng热感
18. Thấy lạnh冷感
19. Cảm thấy như điện giật触电感
20. Cảm thấy như kiến bò蚁走感
21. Kích thích mạnh强刺激
22. Kích thích nhẹ弱刺激
23. Cứu (châm cứu) 灸
24. Cây ngải艾
25. Mồi ngải để cứu艾条
26. Cuộn mồi ngải艾卷
27. Cứu vào huyệt烧灼
28. Giác hơi拔火罐
29. Ống giác火罐
30. Bài thuốc bí mật, bí phương秘方
31. Bài thuốc dân gian偏方
32. Bài thuốc đã có sẵn成方
33. Phương pháp chữa bệnh bằng khí công气功疗法
34. Cạo gió括痧
35. Véo lưng (một cách massage) 捏背
36. Bát pháp (tám cách chữa bệnh) 八法
37. Tứ chẩn (bốn cách chẩn đoán bệnh) 四诊
38. Bắt mạch切脉
39. Mạch tượng脉象
40. Rêu lưỡi舌苔
41. Triệu chứng bệnh lý里症
42. Hư chứng虚症
IX. Các bộ phận của cơ thể-人体器官
1. Đầu头
2. Da đầu头皮
3. Gầu đầu (vảy da đầu) 头皮屑
4. Tóc发
5. Tóc nhờn油性发
6. Tóc khô干性发
7. Trán额
8. Não脑
9. Đại não大脑
10. Tiểu não小脑
11. Huyệt thái dương太阳穴
12. Mặt脸
13. Xương gò má颧骨
14. Má颊
15. Mắt眼
16. Lông mày眉毛
17. Lông mi睫毛
18. Mí mắt眼皮
19. Nhãn cầu眼球
20. Đồng tử, con ngươi瞳孔
21. Củng mạc虹膜
22. Tai耳
23. Màng nhĩ耳鼓膜
24. Mũi鼻
25. Lỗ mũi鼻孔
26. Xoang mũi鼻腔
27. Sống mũi鼻梁
28. Nhân trung人中
29. Miệng口
30. Môi唇
31. Lưỡi舌
32. Răng牙
33. Lợi牙龈
34. Răng sữa乳牙
35. Răng cửa门牙
36. Răng khôn智牙
37. Chân răng牙根
38. Men răng牙珐琅质
39. Vòm miệng (phần cứng) 硬腭
40. Vòm miệng (phần mềm) 软腭
41. Tiểu thiệt (lưỡi gà) 小舌
42. Amiđan扁桃体
43. Dày thanh quản声带
44. Yết hầu咽
45. Cằm下巴
46. Vòm họng颌
47. Xương hàm颚骨
48. Cổ颈
49. Gáy颈背
50. Hầu喉
51. Cuống họng喉咙
52. Thân người躯干
53. Lưng背
54. Vai肩
55. Nách腋窝
56. Ngực胸
57. Vú乳房
58. Đầu vú乳头
59. Lưng, thắt lưng腰
60. Cái rốn肚脐
61. Bụng腹
62. Bụng dưới下腹
63. Háng 腹股沟
64. Mông臀部
65. Bộ phận sinh dục生殖器
66. Dương vật阴茎
67. Bao tinh hoàn, bìu dái阴囊
68. Tinh hoàn (hòn dái) 睾丸
69. Ống dẫn tinh输精管
70. Tinh dịch精液
71. Âm hộ阴部
72. Lông âm hộ, âm mao阴毛
73. Mép ngoài âm hộ; đại âm thần大阴唇
74. Mép trong âm hộ; tiểu âm thần小阴唇
75. Âm đạo阴道
76. Tử cung (dạ con) 子宫
77. Cổ tử cung子宫颈
78. Âm vật阴蒂
79. Buồng trứng卵巢
80. Màng trinh处女膜
81. Ống dẫn trứng输卵管
82. Trứng卵子
83. Kinh nguyệt月经
84. Hậu môn肛门
85. Tứ chi四肢
86. Cánh tay臂
87. Cánh tay trên上臂
88. Cẳng tay前臂
89. Khuỷu tay手弯
90. Cánh khuỷu, cùi chỏ肘
91. Cổ tay腕
92. Tay手
93. Mu bàn tay手背
94. Ngón tay手指
95. Móng tay指甲
96. Ngón tay cái拇指
97. Ngón tay trỏ食指
98. Ngón tay giữa中指
99. Ngón tay đeo nhẫn无名指
100. Ngón út小指
101. Đùi, chân腿
102. Đùi大腿
103. Cẳng chân小腿
104. Chân足
105. Đầu gối膝
106. Khớp đầu gối膝关节
107. Xương bánh chè膝盖骨
108. Bụng chân, bắp chân腿肚子
109. Mắt cá chân踝
110. Gan bàn chân, lòng bàn chân脚底心
111. Mu bàn chân脚背
112. Bàn chân脚掌
113. Gót chân后跟
114. Ngón chân趾
115. Móng chân趾甲
116. Ngón cái大趾
117. Nội tạng内脏
118. Đường tiêu hóa消化道
119. Đường hô hấp呼吸道
120. Khí quản气管
121. Thực quản食管
122. Nhánh khí quản支气管
123. Tuyến giáp trạng甲状腺
124. Tuyến hạch lâm ba淋巴结
125. Phổi肺
126. Lá phổi肺叶
127. Đỉnh phổi肺尖
128. Động mạch phổi肺动脉
129. Tim心脏
130. Cơ tim心肌
131. Tâm nhĩ心房
132. Màng bọc tim心包
133. Tâm thất心室
134. Động mạch动脉
135. Tĩnh mạch静脉
136. Mao mạch毛细血管
137. Huyết quản血管
138. Hoàng cách (mô) 横膈
139. Dạ dày胃
140. Vị tràng đạo, đường tiêu hóa dưới胃肠道
141. Ruột già大肠
142. Ruột non小肠
143. Tá tràng; ruột tá十二指肠
144. Ruột thừa盲肠
145. Ruột thừa阑尾
146. Trực tràng直肠
147. Kết tràng结肠
148. Gan肝
149. Túi mật胆囊
150. Tỳ脾
151. Tụy胰
152. Thận肾
153. Tuyến thượng thận肾上腺
154. Bàng quang膀胱
155. Đường tiết niệu尿道
156. Tuyến sinh dục性腺
157. Tuyến nội tiết内分泌腺
158. Tuyến yên垂体
159. Cơ nhục, bắp thịt肌肉
160. Cơ mặt面肌
161. Cơ ngực胸肌
162. Cơ hai đầu二头肌
163. Cơ ba đầu三头肌
164. Cơ tam giác三角肌
165. Cơ bụng腹肌
166. Cơ mông臀肌
167. Dây chằng ngang横韧带
168. Cơ gân腱
169. Bộ xương骨骼
170. Xương đầu头骨
171. Xương trán额骨
172. Xương mặt面骨
173. Xương mũi鼻骨
174. Xương vai肩胛骨
175. Xương quai xanh锁骨
176. Xương cổ颈椎骨
177. Xương sườn肋骨
178. Xương sườn sụn肋软骨
179. Xương ngực胸骨
180. Khớp khuỷu tay, khớp cùi chỏ肘关节
181. Xương trụ cẳng tay尺骨
182. Xương chậu盆骨
183. Xương sống脊骨
184. Cột sống脊梁骨
185. Xương cột sống脊椎
186. Xương đùi股骨
187. Xương mác腓骨
188. Xương cổ胫骨
189. Xương đầu gối, xương bánh chè膝盖骨
190. Xương mắt cá chân踝骨
191. Đốt ngón tay指节
192. Khớp关节
193. Xương mu耻骨
194. Xương sụn软骨
195. Thần kinh神经
196. Hệ thống thần kinh trung ương中枢神经系统
197. Hệ thống thần kinh ngoại vi周围神经系统
198. Thần kinh não脑神经
199. Thần kinh tủy sống脊髓神经
200. Thần kinh giao cảm交感神经
201. Cơ quan cảm giác感觉器官
202. Thần kinh thị giác视神经
203. Thần kinh khứu giác嗅神经
204. Thần kinh ròng rọc滑车神经
205. Thần kinh mặt面神经
206. Thần kinh thính giác听神经
207. Thần kinh lưỡi, yết hầu舌咽神经
208. Thần kinh tam thoa三叉神经
209. Thần kinh rẽ展神经
210. Đôi thần kinh thứ 10 của thần kinh não迷走神经
211. Thần kinh cảm giác感觉神经
212. Thần kinh vận động运动神经
213. Phó thần kinh giao cảm副神经
214. Thần kinh dưới lưỡi舌下神经
215. Thần kinh cổ颈神经
216. Thần kinh ngực胸神经
217. Thần kinh tọa坐骨神经

要会梦想,要敢行动

thay đổi nội dung bởi: wuchengcai, 12-12-2011 lúc 09:41 AM.
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
60 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
0xiangjiao0 (11-12-2011), ajin175 (14-05-2013), aki_chan (02-10-2014), ana10 (29-08-2013), anh_kim_2323 (14-04-2012), arouchan (24-05-2012), byby_shame92 (25-02-2012), 笑看风雨 (11-12-2011), Dcd1282 (22-02-2012), dinhquyet1988 (12-12-2011), Doản Tâng Sung (15-02-2012), gacon55 (12-12-2011), gianggianglc (16-03-2012), haiyunsj (28-01-2013), hemei (17-03-2012), hiencoi (08-03-2012), hoalantrangbg (22-03-2012), hoangtuf4 (29-05-2014), hoathanjoyo (28-12-2011), hongjun (21-01-2014), huangying (07-01-2012), huangzhong1986 (12-12-2011), huongdau9x (06-06-2012), jinjin.mx (19-06-2013), jinyun_26290 (28-07-2012), joywukm (29-07-2014), kaizenkt (20-12-2011), khoakhoa (20-08-2013), Khuất Thúy (17-08-2012), Klub (16-04-2012), libra3646 (12-12-2011), Linh Huệ (25-12-2013), linh tam (23-04-2012), moon (07-01-2012), Mr_Fabio (29-01-2013), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), Nguoive (18-04-2014), nguyenbaongoc_hau (18-08-2012), nguyenhaiyen118 (05-04-2012), nguyenthihanh89 (23-10-2012), phamngocdiep (08-08-2012), Phiere (22-09-2014), QuynhDung (22-12-2011), renda (19-12-2011), ruanfang (27-04-2012), sonpro99 (25-02-2012), sweetdream (02-05-2012), th1024 (12-12-2011), thuthuy.ntc (03-07-2013), tnvna85 (14-12-2011), tolabancau (24-12-2012), tqdung369 (02-04-2013), trangtt (12-03-2012), tran_trang (12-12-2011), voicon80 (14-06-2012), vonhung (03-03-2012), xiangwen (04-06-2012), zhongguohanyu (08-01-2014), zongwaycn (11-12-2011), 慈悲心 (12-12-2011)
Old 11-12-2011, 10:52 PM
  post #4
0xiangjiao0
Junior Member
 
ID: 15937
Tham gia: 23-02-2009
Đến từ: hà nội
Giới tính: Male
Sở thích: online
Nghề nghiệp: sinh viên
Bài gởi: 49
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 4 lần trong 3 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

Bạn kì công quá, tiếc là ít người vào ủng hộ... :(
0xiangjiao0 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 12-12-2011, 09:34 AM
  post #5
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 671 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

BƯU ĐIỆN-邮电局

I. Bưu chính - 邮政
1. Cục trưởng bưu chính (bưu điện) 邮政局长
2. Bộ trưởng bưu chính邮政部长
3. Tổng cục bưu chính邮政总局
4. Bưu cục邮政支局
5. Bộ bưu chính邮政部
6. Nhân viên bưu điện邮政人员
7. Bưu tá邮递员
8. Quầy bán tem售邮票处
9. Máy bán tem tự động邮票自动出售机
10. Sổ sưu tập tem集邮簿
11. Người (thích) chơi tem集邮爱好者
12. Người chơi tem集邮家
13. Sưu tầm tem (chơi tem) 集邮
14. Tem kỷ niệm纪念邮票
15. Một bộ tem kỷ niệm一套邮票
16. Dán tem贴邮票
17. Nơi gửi thư bảo đảm寄挂号信处
18. Bưu kiện bảo đảm挂号邮件
19. Cước phí bảo đảm挂号费
20. Gửi thư bảo đảm奇挂号信
21. Nơi gửi gói bưu kiện奇包裹处
22. Gói bưu kiện邮包
23. Gói hàng包裹
24. Nơi đóng gói包裹间
25. Gói nhỏ小包
26. Gói bưu kiện trong nước国内邮包
27. Gói bưu kiện quốc tế国际邮包
28. Gói bưu kiện bảo đảm挂号邮包
29. Cân trọng lượng gói hàng称包裹的磅秤
30. Quá cân超重
31. Cước phí bưu điện邮费
32. Giấy gửi gói hàng奇包裹单
33. Giấy biên nhận gói hàng包裹收据
34. Cước phí bảo hiểm保险费
35. Giấy báo gói hàng đã đến nơi包裹到达通知单
36. Giấy gửi bưu kiện đi包裹发递单
37. Tờ khai hải quan海关申报单
38. Vải gói bọc包裹布
39. Giấy bao xi măng牛皮纸
40. Thùng gỗ木箱
41. Dễ vỡ易碎
42. Cẩn thận (chú ý) đặt nhẹ小心轻放
43. Đầu này hướng lên trên此头向上
44. Nơi gửi tiền đi汇款处
45. Khoản tiền gửi đi汇款
46. Giấy gửi tiền汇款单
47. Người gửi tiền汇款人
48. Người nhận tiền收款人
49. Phiếu chuyển tiền汇票
50. Mạng lưới gửi tiền汇兑网
51. Máy tính bưu phí邮资机
52. Ngân hàng dự trữ bưu điện邮政储蓄银行
53. Xe bưu chính邮车
54. Túi bưu điện邮袋
55. Tàu bưu điện邮政船
56. Nơi đặt mua báo订报处
57. Giấy đặt báo tạp chí报刊订阅单
58. Báo chí địa phương本地报刊
59. Báo chí nước ngoài外国报刊
60. Tập san theo kỳ期刊
61. Kỳ mới nhất最新一期
62. Phòng thông tin (nơi hỏi thông tin) 问询处
II. Điện thoại - 电话
1. Điện thoại nội hạt市内电话
2. Điện thoại công cộng公用电话
3. Bốt điện thoại công cộng公用电话亭
4. Điện thoại riêng私人电话
5. Điện thoại tự động自动电话
6. Điện thoại di động移动电话
7. Điện thoại vô tuyến无线电话
8. Điện thoại truyền hình电视电话
9. Điện thoại có hình ảnh可视电话
10. Máy bộ đàm步话机
11. Điện thoại trong mạng điện thoại bội bộ对讲电话
12. Điện thoại đường dài长途电话
13. Điện thoại quốc tế国际电话
14. Điện thoại ghi âm录音电话
15. Máy thu phát录放话机
16. Điện thoại nhắn tin传呼电话
17. Điện thoại nghe trộm窃听电话
18. Điện thoại treo tường墙式电话
19. Điện thoại để bàn桌用电话
20. Điện thoại chuyên dụng转用电话
21. Điện thoại khẩn cấp紧急电话
22. Điện thoại fax电话传真
23. Hội nghị điện thoại (hội nghị qua điện thoại) 电话会议
24. Hội nghị điện tín (hội nghị qua điện tín) 电信会义
25. Tổng đài điện thoại (máy chủ) 电话总机
26. Tổng đài điện thoại 电话交换机
27. Điện thoại tự động自动电话机
28. Gọi thẳng trực tiếp直播
29. Tổng đài điện thoại tự động自动交换机
30. Máy phụ分机
31. Người nhận điện thoại 接线员
32. Số điện thoại 电话号码
33. Số điện thoại 电话簿
34. Trung tâm điện thoại 电话局
35. Sổ ghi nội dung điện thoại 电话记录本
36. Tai nghe điện thoại 电话耳机
37. Máy điện thoại 电话机
38. Chuông điện thoại 电话铃
39. Ống nghe电话话筒
40. Bàn phím拨号盘
41. Bấm số theo mạch xung脉冲拨号
42. Mã hóa theo mạch xung脉冲编码
43. Máy chỉ thị âm tần音频指示器
44. Tiếng ấn số拨号声
45. Phím câm (không để âm thanh phát ra) 哑音键
46. Phím (nút) gọi lại重拨键
47. Phím điều chỉnh chuông điện thoại 鸣铃器控制键
48. Cáp điện电缆
49. Dây điện电线
50. Người gọi发话人
51. Nơi nhận điện thoại 受话地
52. Gọi điện thoại 打电话
53. Nhận điện thoại 接电话
54. Đang gọi điện thoại 在打电话
55. Ấn số拨号
56. Ấn nhầm số拨错号
57. Xin đừng gác máy别挂
58. Gác máy (điện thoại) 挂断
59. Tín hiệu báo máy bận忙音
60. Đường dây rỗi (không có người gọi) 空线
61. Nghe không rõ听不清
62. Gọi không được打不通
63. Đường dây bận占线
64. Không có người nhận没人接!
65. Ghi lại lời nói留言
66. Nối dây接线
67. Ngắt dây拆线
68. Di chuyển dây移线
69. Đổi dây换线
III. Điện báo - 电报
1. Trung tâm điện báo电报局
2. Điện báo thông thường普通电报
3. Điện thường平电
4. Điện khẩn加急电报
5. Điện khẩn急电
6. Thư tín (điện thư) 书信电
7. Điện báo quốc tế国际电报
8. Điện báo trong nước国内电报
9. Điện báo qua fax传真电报
10. Máy fax传真机
11. Giấy in cảm quang传真感光纸
12. Báo chí theo đường fax传真报纸
13. Truyền điện báo qua fax传真电报输送
14. Điện báo mật mã密码电报
15. Điện báo mã số lóng暗码电报
16. Điện báo văn bản rõ ràng明文电报
17. Điện báo tải ba (truyền bằng sóng) 载波电报
18. Điện báo theo đường dây riêng专线电报
19. Điện báo lễ nghi礼仪电报
20. Điện báo xã giao交际电报
21. Điện mừng贺电
22. Điện chia buồn唁电
23. Điện báo theo sóng phản hồi回波电报
24. Điện báo tự động自动电报
25. Máy điện báo đánh chữ电传打字机
26. Nhân viên điện báo đánh chữ电传打字电报员
27. Điện báo theo fax vô tuyến điện无线电传真电报
28. Điện báo vô tuyến无线电报
29. Điện báo tin tức新闻电报
30. Đánh điện打电报
31. Giấy điện báo 电报纸
32. Cước phí điện báo 电报费
33. Biên lai thu tiền điện báo 电报费收据
34. Mã số điện báo 电报挂号
35. Quyền mã điện báo 电码本
36. Giải mã bức điện译电
37. Người đọc bức điện (giải mã) 译电员
38. Số chữ字数
39. Nội dung bức điện电文
40. Phần đầu bức điện字首
41. Phần chính bức điện正文
42. Máy điện báo sóng dài长波发报机
43. Máy điện báo sóng ngắn短波发报机
44. Máy điện báo xách tay手提发报机
45. Máy điện báo quân dụng军用发报机
46. Máy điện báo vi sóng微波电信网
47. Rada vi sóng微波雷达
48. Cáp điện电缆
49. Cáp điện ngầm地下电缆
50. Cáp điện ngầm dưới biển海底电缆
51. Cáp quang thông tin通信纤维
52. Ăngten chảo抛物面天线
53. Thông tin bằng vệ tinh卫星通信
54. Vệ tinh thông tin通信卫信
55. Trạm chuyển sóng từ vệ tinh卫星转播站
56. Trạm điện thoại vô tuyến无线电话站
57. Truyền dẫn bằng nhiều đường多路传输

-------------------------------------------------------------------------------------

CHỢ THỰC PHẨM - 食品市场 (post ngày 13.12.2011)

要会梦想,要敢行动

thay đổi nội dung bởi: wuchengcai, 12-12-2011 lúc 09:42 AM.
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
41 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ajin175 (14-05-2013), aki_chan (02-10-2014), ana10 (19-08-2013), beo yeu quai (12-03-2012), byby_shame92 (25-02-2012), Dcd1282 (22-02-2012), Doản Tâng Sung (15-02-2012), gacon55 (12-12-2011), gianggianglc (16-03-2012), hoalantrangbg (22-03-2012), hoangtuf4 (29-05-2014), huangying (04-12-2013), huimei582 (02-07-2015), jinjin.mx (19-06-2013), jinyong (15-09-2013), joywukm (29-07-2014), khoakhoa (20-08-2013), Klub (16-04-2012), kotxchia (12-12-2011), Linh Huệ (25-12-2013), moon (07-01-2012), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), ngochan_tranvn (13-11-2014), Nguoive (18-04-2014), nguyenhaiyen118 (05-04-2012), Phiere (22-09-2014), QuynhDung (22-12-2011), renda (19-12-2011), Romkia (22-02-2012), sonpro99 (25-02-2012), sweetdream (02-05-2012), taipingyuenan (13-12-2011), theanh144 (19-12-2011), thuthuy.ntc (03-07-2013), tolabancau (24-12-2012), tqdung369 (02-04-2013), trangtt (12-03-2012), tran_trang (12-12-2011), vonhung (03-03-2012), Wu_Qingxia (12-03-2012), xiangwen (04-06-2012)
Old 12-12-2011, 09:38 AM
  post #6
gacon55
Khách mời
 
ID: 2766
Tham gia: 24-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 130
Cảm ơn: 29
Được cảm ơn: 114 lần trong 50 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

Trích:
Nguyên văn bởi 0xiangjiao0 View Post
Bạn kì công quá, tiếc là ít người vào ủng hộ... :(
sao lại ít người ủng hộ được? Bạn ý vừa mới post lên mà. Tớ đảm bảo có rất nhìu người cần. cái nè quá hay.
gacon55 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn gacon55 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
sonpro99 (25-02-2012)
Old 12-12-2011, 09:42 AM
  post #7
gacon55
Khách mời
 
ID: 2766
Tham gia: 24-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 130
Cảm ơn: 29
Được cảm ơn: 114 lần trong 50 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

[quote=wuchengcai;112244]Đây là kho dữ liệu từ điển đồ sộ phân theo từng chủ điểm (Gồm 53 chủ điểm), mình sẽ post lên hàng ngày (Vì tranh thủ lúc rảnh, dùng máy công ty post lên), các bạn ủng hộ nhá.

thanks bạn nhìu nhá. mìn đang cần cái này.
gacon55 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn gacon55 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
nguyenzhan (20-12-2011)
Old 12-12-2011, 12:34 PM
  post #8
慈悲心
Junior Member
 
慈悲心's Avatar
 
ID: 82743
Tham gia: 05-03-2011
Giới tính: Male
Bài gởi: 42
Cảm ơn: 16
Được cảm ơn: 12 lần trong 10 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

谢谢!辛苦你了!很有益的资料呀!

回忆是珍珠-- 友谊是钻石
慈悲心 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn 慈悲心 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
hoangtuf4 (29-05-2014)
Old 12-12-2011, 10:58 PM
  post #9
tran_trang
Dtt Member
 
tran_trang's Avatar
 
ID: 70930
Tham gia: 05-11-2010
Đến từ: 首德
Giới tính: Female
Nghề nghiệp: 职员
Bài gởi: 91
Cảm ơn: 90
Được cảm ơn: 6 lần trong 5 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

Cảm ơn bài viết công phu của bạn nhiều nhé....:)
tran_trang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-12-2011, 01:10 PM
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 671 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

CHỢ THỰC PHẨM - 食品市场
I. Thịt-肉
1. Bì lợn 肉皮
2. Bít tết 牛排
3. Xương nấu canh 汤骨
4. Chân giò lợn 蹄僚
5. Cốt lết 大排
6. Dạ dày bò 牛肚
7. Dạ dày lợn猪肚
8. Gan lợn 猪肝
9. Gân chân 蹄筋
10. Giăm bông 腿肉
11. Lạp xưởng 腊肠
12. Lạp xưởng香肠
13. Lòng lợn 猪杂碎
14. Móng giò 猪蹄
15. Mỡ lá 板油
16. Mỡ lợn 猪油
17. Sườn non小排
18. Thịt bò牛肉
19. Thịt băm 肉糜
20. Thịt dê羊肉
21. Thịt đông lạnh 冻肉
22. Thịt đùi bò 牛腿肉
23. Thịt lợn 猪肉
24. Thịt mềm 嫩肉
25. Thịt miếng肉片
26. Thịt mỡ 肥肉
27. Thịt nạc瘦肉
28. Thịt sườn sụn 里脊肉
29. Thịt thái hạt lựu 肉丁
30. Thịt thủ (lợn) 猪头肉
31. Thịt tươi鲜肉
32. Thịt viên肉丸
33. Thịt ướp mặn 咸肉
34. Tim lợn 猪心
35. Xúc xích火腿
II. Thủy sản-水产
1. Hải sản tươi 海鲜
2. Món ăn hải sản , đồ biển 海味
3. Baba甲鱼
4. Cá biển 海水鱼
5. Cá chim 鲳鱼
6. Cá đao刀鱼
7. Cá hoa vàng黄鱼
8. Cá hoa vàng khô 黄鱼鲞
9. Cá hố 带鱼
10. Cá lạc海鳗
11. Cá lạc khô鳗鲞
12. Cá sác đin沙丁鱼
13. Cá lành canh凤尾鱼
14. Cá mực 鱿鱼
15. Cá mực 墨鱼
16. Cá tuyết鳕鱼
17. Con hàu 牧蜊
18. Con mực phủ章鱼
19. Con nghêu 蛏子
20. Con sứa海蜇
21. Cua biển 海蟹
22. Đỉa biển (hải sâm) 海参
23. Ốc biển海螺
24. Ốc sên 蜗牛
25. Rau câu (tảo tía) 紫菜
26. Tảo biển nâu (đông y gọi là côn bố) 海带
27. Tôm条虾
28. Tôm he 对虾
29. Tôm hùm 龙虾
30. Tôm khô 虾皮
31. Tôm nõn 开洋
32. Tôm nõn tươi 下仁
33. Cá, tôm nước ngọt 河鲜
34. Cá nước ngọt淡水鱼
35. Cá chép 鲤鱼
36. Cá diếc (cá giếc) 鲫鱼
37. Cá hồi鲑鱼
38. Cá quả黑鱼
39. Cá quế桂鱼
40. Cá vền 鳊鱼
41. Cá nóc 河豚
42. Cá mè trắng白鲢
43. Cá sông白鱼
44. Cá trạch泥鳅
45. Cá trắm đen 青鱼
46. Con sò蛤蜊
47. Cua sông, cua đồng 河蟹
48. Hến, trai sông 河蚌
49. Lươn 黄鳝
50. Lươn sông 河鳗
51. Ốc đồng 田螺
52. Ốc nước ngọt 螺蛳
53. Tôm nước ngọt 清水虾
54. Tôm sông (tôm nước ngọt) 河虾
55. Bong bóng cá鱼肚
56. Cá xay 鱼糜
57. Mắm cá咸鱼
58. Vây cá鱼翅
III. Gia cầm và trứng-禽蛋
1. Thịt gà鸡肉
2. Thịt vịt 鸭肉
3. Thịt ngỗng 额肉
4. Gà tây火鸡
5. Gà rừng (chim trĩ) 山鸡
6. Gà ác 乌骨鸡
7. Cánh gà鸡翅膀
8. Đùi gà 鸡腿
9. Mề gà 鸡肫
10. Ức gà鸡脯
11. Móng gà 鸡爪
12. Mề vịt 鸭肫
13. Ức vịt 鸭脯
14. Nội tạng của gia cầm 家禽内脏
15. Trứng chim cút鹌鹑蛋
16. Trứng gà 鸡蛋
17. Trứng vịt鸭蛋
18. Trứng ngỗng鹅蛋
19. Trứng chim bồ câu 鸽蛋
20. Trứng muối 皮蛋
21. Trứng muối (trứng bắc thảo) 咸蛋
IV. Rau tươi-蔬菜
1. Cải xanh 青菜
2. Rau chân vịt, cải bó xôi 菠菜
3. Rau xà lách, rau diếp 生菜
4. Rau cần 芹菜
5. Cỏ linh lăng 草头
6. Rau thơm香菜
7. Lá hương thung non 香椿
8. Cây tề thái 荠菜
9. Rau cải dầu 油菜
10. Củ cải đường甜菜
11. Rau cần nước 水芹
12. Rau rút 莼菜
13. Rau súp lơ (hoa lơ), bông cải 花菜
14. Cây cải bắp卷心菜
15. Đậu tương non 毛豆
16. Đậu xanh vỏ青豆
17. Đậu hòa lan 豌豆
18. Đậu cô ve 扁豆
19. Đậu đũa 豇豆
20. Đậu lửa (đậu tây)芸豆
21. Đậu dao 刀豆
22. Đậu tằm 蚕豆
23. Đậu tương(đậu nành) 黄豆
24. Quả đậu 豆荚
25. Bí đao冬瓜
26. Dưa chuột (dưa leo) 黄瓜
27. Bí ngô (bí đỏ) 南瓜
28. Mướp 丝瓜
29. Mướp đắng (khổ qua) 苦瓜
30. Cà tím 番茄
31. Quả cà 茄子
32. Ớt xanh青椒
33. Quả ớt, ớt 辣椒
34. Khoai tây 土豆
35. Cây sơn dược (củ nâu) 山药
36. Khoai lang 番薯
37. Sắn 木薯
38. Ngó sen藕
39. Củ cải 萝卜
40. Cà rốt胡萝卜
41. Củ niễng non 茭白
42. Khoai môn (khoai sọ) 芋艿
43. Măng mùa đông 冬笋
44. Măng tre 竹笋
45. Măng tre 毛孙
46. Măng khô笋干
47. Cây măng tây (diếp bẹ) 莴笋
48. Oa cự (thuộc họ rau diếp)莴苣
49. Măng tây 芦笋
50. Nấm 蘑菇
51. Nấm rơm 草菇
52. Mã thầy荸荠
53. Bầu 葫芦
54. Củ từ慈菇
55. Dưa muối 咸菜
56. Đồ nhắm rượu酒菜
57. Tỏi 蒜
58. Tỏi tươi 蒜苗
59. Hành tây 洋葱
60. Gừng 姜
V. Chế phẩm của đậu-豆制品
1. Đậu phụ 豆腐
2. Váng sữa đậu nành 豆腐皮
3. Bánh đậu xanh 粉皮
4. Đậu phụ hấp 豆腐干
5. Giá đỗ tương 黄豆芽
6. Giá đỗ xanh 绿豆芽
7. Sợi đậu phụ khô腐竹
8. Tinh bột mì面筋
9. Miến (bún tàu) 粉丝
10. Tinh bột mì tẩm dầu 油面筋
11. Đậu phụ tẩm dầu油豆腐
12. Chè vừng麻糊

-------------------------------------------------------------------------------------

CÔNG TY BẢO HIỂM-保险公司 (post ngày 14.12.2011)

要会梦想,要敢行动
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
40 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ajin175 (14-05-2013), aki_chan (02-10-2014), chutuoc (29-08-2014), coxanh_91 (26-05-2012), Dcd1282 (22-02-2012), gianggianglc (19-07-2015), hakem (19-12-2011), hata (27-04-2012), hoangtuf4 (29-05-2014), hoathanjoyo (28-12-2011), huangzhong1986 (14-12-2011), hungthu (13-12-2011), jinjin.mx (19-06-2013), jinyun_26290 (28-07-2012), khoakhoa (20-08-2013), mai88 (15-05-2012), moon (07-01-2012), Mr_Fabio (29-01-2013), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), ngocnga179 (19-12-2011), Nguoive (18-04-2014), nguyenzhan (20-12-2011), Phiere (22-09-2014), qongtrq (09-03-2012), QuynhDung (22-12-2011), quynhson2510 (25-07-2012), renda (19-12-2011), ruqiong_hanu (03-03-2012), sweetdream (02-05-2012), TaNguyetTamTinh (13-12-2011), thaomyphan (09-04-2012), theanh144 (19-12-2011), thuthuy.ntc (03-07-2013), thuykt85 (26-10-2012), tqdung369 (02-04-2013), traitimbangcatls (14-01-2012), trangtt (12-03-2012), tuanphamls (22-02-2012), xiangwen (04-06-2012), xueyin_xueyin90 (16-12-2011)
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Chọn mua từ điển như thế nào (2) th1024 1. Các loại từ điển tiếng Hoa - Dictionary 11 23-06-2015 04:01 PM
Tổng Hợp Security Cho Wi-Fi whiteandblack9999 Vietnamese Internet-Software 0 09-02-2011 12:51 PM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 10:14 AM.