Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Tài liệu học tiếng Hoa » 5. Địa chỉ Website

5. Địa chỉ Website Internet Address




Tổng hợp các trang web học tiếng Trung

5. Địa chỉ Website


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 24-09-2011, 08:16 PM
hoangtho99
Junior Member
 
ID: 108203
Tham gia: 24-09-2011
Giới tính: Male
Bài gởi: 5
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default Ðề: Tổng hợp các trang web học tiếng Trung


Trung tâm Ngoại ngữ chuyên tiếng Trung Hoàng Liên có lịch sử hình thành từ năm 1998, ban đầu là cơ sở đào tạo của của một nhóm giáo viên thuộc trường ĐHSP Ngoại ngữ (nay là ĐHNN – ĐHQG Hà nội) do Cô giáo Hoàng Liên đứng ra tổ chức để giảng dạy, bồi dưỡng tiếng Trung Quốc cho các cán bộ và sinh viên các trường đại học trên địa bàn Hà nội. Sau một thời gian hoạt động, cơ sở đào tạo của nhóm giáo viên nhà 6-C1 nhận được sự hưởng ứng và tham gia đông đảo của các học viên vì chất lượng và uy tín giảng dạy tốt. Năm 2000, Sở giáo dục và Đào tạo đã chính thức cấp phép hoạt động cho nhóm giáo viên nhà 6-C1, lấy tên là Trung Tâm Chuyên Tiếng Trung Hoàng Liên.

Qua 15 năm hình thành và phát triển, Trung tâm Ngoại ngữ Hoàng Liên đã đào tạo mỗi năm trên 14000 học viên ở các trình độ khác nhau từ chương trình A, B, C, sau C, cho đến cấp độ luyện thi HSK cho các cá nhân và doanh nghiệp có nhu cầu.

Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm hiện đang là giảng viên của các trường Đại học, Trung tâm Ngoại ngữ Hoàng Liên luôn tự hào là một trong những Trung tâm có chất lượng giảng dạy tiếng Trung tốt nhất trên địa bàn thành phố Hà nội.
Để nâng cao chất lượng dạy và học trung tâm có trang bị đầy đủ hệ thống điều hòa vào mùa hè .

ĐỊA CHỈ DUY NHẤT


Nhà số 6, dãy C1, Khu Tập thể ĐHNN – ĐHQG Hà nội, Đường Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, Hà nội
Điện thoại: 04.37547124
Di động :
01677116773
0913542718
Website: [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

Để tránh nhầm lẫn với : " Trung tâm ngoai ngữ Quốc Gia " ở bên cạnh . Học viên đăng ký học xin mời lên tầng 2 nhà 6-C1

Để tránh thiệt thòi cho học viên,khi đến tìm đăng ký học, đừng qua các bàn tuyển sinh ở cổng trường, mà vào thẳng địa chỉ của trung tâm, hoặc gọi điện thoại để được chỉ dẫn . Đi xe theo mũi tên vào cổng Đường Trần Quốc Hoàn là thuận lợi nhất.

hoangtho99 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 02-02-2012, 01:44 PM
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default Ðề: Tổng hợp các trang web học tiếng Trung

1 trang khá hữu ích
[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

南无阿弥陀佛
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 30-05-2012, 05:29 PM
baochau2011
Junior Member
 
ID: 127652
Tham gia: 11-04-2012
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 4
Cảm ơn: 6
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default Ðề: Tổng hợp các trang web học tiếng Trung

Cảm ơn các bạn nhiều, mình đang cần tìm các trang dành cho trẻ em học tiếng Trung thì vào đâu bạn nào biết chỉ cho mình với.
baochau2011 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-06-2012, 05:40 PM
tieuyentu89
Junior Member
 
ID: 133868
Tham gia: 05-06-2012
Giới tính: Female
Bài gởi: 3
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default Ðề: Tổng hợp các trang web học tiếng Trung

Bộ Thủ diễn ca - Cách học nhanh 214 bộ thủ trong 1 ngày!

10 câu ĐẦU Gồm 32 Bo:

木 - 水 - 金

火 - 土 - 月 - 日

川 - 山 - 阜

子 - 父 - 人 - 士

宀 - 厂

广 - 戶 - 門 - 里

谷 - 穴

夕 - 辰 - 羊 - 虍

瓦 - 缶

田 - 邑 - 尢 - 老




1. MỘC (木) - cây, THỦY (水) - nước, KIM (金) - vàng
2. HỎA (火) - lửa, THỔ (土) - đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) - trời

3. XUYÊN (川) - sông, SƠN (山) - núi, PHỤ (阜) - đồi
4. TỬ (子) - con, PHỤ (父) - bố, NHÂN (人) - người, SỸ (士) - quan
5. MIÊN (宀) - mái nhà, HÁN (厂) - sườn non
6. NGHIỄM (广) - hiên, HỘ (戶) - cửa, cổng - MÔN (門), LÝ (里) - làng
7. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang
8. TỊCH (夕) - khuya, THẦN (辰) - sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) - hùm
9. NGÕA (瓦) - ngói đất, PHẪU (缶) - sành nung
10. Ruộng - ĐIỀN (田), thôn - ẤP 邑 (5), què - UÔNG (尢), LÃO(老) - già





Câu 11-20 gồm 31 bộ:

廴 - 辶

勹 - 比 - 廾

鳥 - 爪 - 飛

足 - 面 - 手 - 頁

髟 - 而

牙 - 犬 - 牛 - 角

弋 - 己

瓜 - 韭 - 麻 - 竹

行 - 走 - 車

毛 - 肉 - 皮 - 骨

11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 - đi xa
12. BAO 勹 - ôm, TỶ 比 - sánh, CỦNG 廾 - là chắp tay
13. ĐIỂU 鳥 - chim, TRẢO 爪 - vuốt, PHI 飛 - bay
14. TÚC 足 - chân, DIỆN 面 - mặt, THỦ 手 - tay, HIỆT 頁 - đầu
15. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu
16. NHA 牙 - nanh, KHUYỂN 犬 - chó, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 - sừng
17. DỰC 弋 - cọc trâu, KỶ 己 - dây thừng
18. QUA 瓜 - dưa, CỬU 韭 - hẹ, MA 麻 - vừng, TRÚC竹 - tre
19. HÀNH 行 - đi, TẨU 走 - chạy, XA 車 - xe
20. MAO 毛 - lông, NHỤC 肉 - thịt, Da 皮 - Bì, CỐT 骨 - xương.





Câu 21-30 gồm 31 bộ:

口 - 齒

甘 - 鹵 - 長 - 高

至 - 入

匕 - 臼 - 刀 - 皿

曰 - 立 - 言

龍 - 魚 - 龜

耒 - 黹

玄 - 幺 - 糸 - 黃

斤 - 石 - 寸

二 - 八 - 方 - 十
21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng
22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高)
23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào
24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn
25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言)
26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rua`
27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa
28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng
29. CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang
30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười















Câu 31-40 Gồm 24 Bo:

女 - 儿

見 - 目 - 彳



癶 - 厶



气 - 風 - 雨 - 齊

鹿 - 馬 - 豕

生 - 力 - 隶

网 - 舟

黑 - 白 - 赤

31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người
32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi
33. Tay cầm que gọi là CHI (支 )
34. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶)
35. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳)
36. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều
37. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo
38. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về
39. VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè
40. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au

Câu 41-50 Gồm 30 Bo:

食 - 鬥
矢 - 弓 - 矛 - 戈
歹 - 血 - 心歹 - 血 - 心
身 - 尸 - 鼎 - 鬲
欠 - 臣
毋 - 非 - 黽
禸 - 舌 - 革
麥 - 禾 - 黍
小 - 大
爿 - 舛 - 片 - 韋


41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau
42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng
43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng
44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi
45. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi
46. Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba
47. Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da
48. Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô
49. Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to
50. Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây

Câu 51-60 Gồm 22 Bo:

夂 - 夊
自 - 鼻 - 耳 - 首
青 - 艹 - 色
豸 - 彑

香 - 米 - 屮 - 用

干 - 工

玉 - 貝

Đọc là: Đốc La:
51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây
52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.
53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu
54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo.
55. THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo
56. HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng.
57. ĐẤU (斗) là cái đấu để đong
58. Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền.
59. THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên,
60. NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa.








Câu 61-70 Gồm 19 Bo:


鬯 - 酉

衣 - 巾

又 - 止

乙 - 虫

隹 - 羽



囗 - 凵

支 - 采

几 - 聿 - 辛



61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ
62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.
63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn
64. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng.
65. ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng
66. CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời.
67. QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài
68. VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu
69. PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau
70. KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, TÂN (辛) dao hành hình.

Câu 71-82 Gồm 25 Bo:





鬼 - 音

鼓 - 龠



卜 - 疒

彡 - 爻

襾 - 冖 -疋 - 亠

丨 - 丿 - 亅 - 丶

匸 - 匚 - 冫 - 卩

无 - 一

71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh
72. CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.
73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音),
74. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi.
75. THỊ (氏) là họ của con người,
76. BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau.
77. Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻)
78. Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan.
79. SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn,
80. HỄ (匸) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi.
81. VÔ (无) là không, NHẤT (一) mộ thôi
82. Diễn ca bộ thủ muôn đời không quên.
tieuyentu89 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 19-07-2012, 12:09 AM
小名麻烦
Senior Member
 
ID: 137167
Tham gia: 07-07-2012
Đến từ: 胡志明
Giới tính: Female
Sở thích: 做饭、化妆、买书、看电视剧电影
Nghề nghiệp: 会计-审计、语言学及应用语言学专业
Bài gởi: 145
Cảm ơn: 26
Được cảm ơn: 103 lần trong 42 bài viết
Smile 回复: Tổng hợp các trang web học tiếng Trung

Bổ sung thêm 2 trang web học luyện viết chữ Tiếng Hán

1. [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Bạn vào menu 字典,xuất hiện thanh 搜索,bạn nhập từ cần tra vào, sau đó 回车(enter). ví dụ gõ chữ "好"sẽ xuất hiện một số thông tin liên quan đến "好”:拼音、读音、汉字结构(左右结构)、造字法(会意)、部首(女)、部首笔画(3)、总笔画(6)、笔顺(折撇横折竖横),同时右边会显示“好”的笔画顺序。这点对学习汉字的笔顺很有帮助。

2. [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Bạn vào thanh 检索 nhập từ cần tra, ví dụ "好". Sau đó 回车(enter)/点击 "好"字/sẽ xuất hiện các thông tin liên quan:
笔顺 、笔画、偏旁部首、组词。

Nội dung cụ thể các bạn từ từ khám phá nhé.
小名麻烦 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 25-09-2012, 11:12 PM
ngocyenpham
Junior Member
 
ID: 143634
Tham gia: 10-09-2012
Đến từ: Bac njnh
Giới tính: Female
Sở thích: doc sach
Nghề nghiệp: Sjnh vjen
Bài gởi: 27
Cảm ơn: 7
Được cảm ơn: 2 lần trong 2 bài viết
Default Ðề: Tổng hợp các trang web học tiếng Trung

ban ui the mun tap vietchu han thi vao trang nao
ngocyenpham is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 27-09-2012, 06:52 AM
haiya8891
Gold Member
 
haiya8891's Avatar
 
ID: 27754
Tham gia: 29-08-2009
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 236
Cảm ơn: 17
Được cảm ơn: 91 lần trong 52 bài viết
Default Ðề: Tổng hợp các trang web học tiếng Trung

Mấy a c e nhà mình học Tiếng Trung,chịu khó vào đọc bài viết này của a mà rút ra kinh nghiệm học tập Tiếng Trung nhé,đây là những chia sẻ tâm huyết đúc kết đc sau gần 5 năm tu luyện cày Chinese đấy nhé,hjhj:

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
hoặc :
[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

Và vào đây để luyện tiếng nhé:

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

Hướng dẫn đăng kí:
1.Sau khi kích vào link trên điền thông tin theo yêu cầu rồi chọn Complete registraintion
2.Khi đến ô trống cuối cùng bắt chúng ta nhập CODE ta vào gmail của mình đăng kí sẽ có tin nhắn gửi về kèm theo mã CODE,copy mã CODE này nhập vào ô trống yêu cầu CODE ấn activation là ok!


(¯`•¸•´¯) 海雅 (¯`•¸•´¯)
haiya8891 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 29-08-2013, 12:47 AM
nghiemtienyd
Junior Member
 
nghiemtienyd's Avatar
 
ID: 40328
Tham gia: 04-02-2010
Giới tính: Male
Bài gởi: 50
Cảm ơn: 46
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default Ðề: Tổng hợp các trang web học tiếng Trung

Mình cũng đang theo học trên trang này [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...] mình thấy bài học rất thực tế, áp dụng được ngay và đặc biết có phát âm rất chuẩn và bạn không cần đăng ký thành viên. Chúc các bạn học tốt
nghiemtienyd is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 12-05-2015, 09:29 PM
LeHoaiPhuong
Junior Member
 
ID: 182521
Tham gia: 09-05-2015
Giới tính: Female
Bài gởi: 23
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 3 lần trong 2 bài viết
Default Ðề: Tổng hợp các trang web học tiếng Trung

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
LeHoaiPhuong is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

DU HOC TRUNG QUOC Tags DU HOC TRUNG QUOC
linhjick

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Đài Loan (sơ lược) gai_xuong_rong_12185 Đài Loan 13 04-04-2017 04:13 PM
Phương Tây đổ xô đi học tiếng Trung (cái này hay) vnytc1409 Vòng Quanh Thế Giới 16 09-11-2012 12:48 AM
Trung Quốc -Việt Nam中越关系大型图片集 con meo cuoi Album Ảnh 15 29-05-2012 12:14 PM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 12:58 PM.