Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Thuật ngữ Chuyên ngành

Thuật ngữ Chuyên ngành Thuật ngữ tiếng Hoa các chuyên ngành, các lĩnh vực




Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

Thuật ngữ Chuyên ngành


Xem Kết Quả Phiếu: Bạn cảm thấy "Từ điển chủ điểm" này thế nào?
Rất có ích, là kho dữ liệu bạn đang cần 230 96.64%
Không quan tâm vì bạn đã có từ điển này rồi 8 3.36%
Số người bỏ phiếu: 238. You may not vote on this poll

Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 13-12-2011, 02:37 PM
hungthu
Junior Member
 
hungthu's Avatar
 
ID: 68707
Tham gia: 20-10-2010
Đến từ: 南定省
Giới tính: Female
Sở thích: 旅游,学外语,。。。
Nghề nghiệp: 翻译
Bài gởi: 30
Cảm ơn: 37
Được cảm ơn: 4 lần trong 4 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

Cảm ơn bạn đã cung cấp những kiến thức quý báu tới mọi người nhé.......Xiexie....

Có khi nào trên đường đời tấp nập
Ta vô tình đi lướt qua nhau....?
hungthu is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn hungthu vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
tqdung369 (02-04-2013)
Old 14-12-2011, 01:09 PM
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 696 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

CÔNG TY BẢO HIỂM-保险公司

I. Loại hình bảo hiểm-保险类别
1. Bảo hiểm tài sản cá nhân个人财产保险
2. Bảo hiểm sức khỏe健康保险
3. Bảo hiểm xe hơi汽车保险
4. Bảo hiểm trách nhiệm cho người thứ ba bị thương第三者受伤责任保险
5. Bảo hiểm bảo đảm ở tòa án法庭保证保险
6. Bảo hiểm bảo đảm thuế quan关税保证保险
7. Bảo hiểm nhân thân人身保险
8. Bảo hiểm hành lý行李保险
9. Bảo hiểm trách nhiệm thang máy电梯责任保险
10. Bảo hiểm tai nạn (sự cố bất ngờ) 意外事故保险
11. Bảo hiểm sự cố gây thương vong伤亡事故保险
12. Bảo hiểm nhân thọ trọn đời终身人寿保险
13. Bảo hiểm thu nhập sau khi nghỉ hưu退休所得保险
14. Bảo hiểm bệnh tật疾病保险
15. Bảo hiểm tàn tật残疾保险
16. Bảo hiểm dưỡng lão养老保险
17. Bảo hiểm tổng hợp综合保险
18. Bảo hiểm nhà ở住宅保险
19. Bảo hiểm lợi ích thuê mướn租借权宜保险
20. Bảo hiểm trộm cướp盗窃保险
21. Bảo hiểm an toàn du lịch旅行平安保险
22. Bảo hiểm toàn bộ全保险
23. Bảo hiểm sản nghiệp产业保险
24. Bảo hiểm thế chấp抵押保险
25. Bảo hiểm hỏa hoạn火灾保险
26. Bảo hiểm cháy rừng森林火灾保险
27. Bảo hiểm động đất地震保险
28. Bảo hiểm mưa bão雨水保险
29. Bảo hiểm lũ lụt洪水保险
30. Bảo hiểm mưa đá冰雹保险
31. Bảo hiểm nạn gió bão风灾保险
32. Bảo hiểm hàng hóa货物保险
33. Bảo hiểm bãi công罢工保险
34. Bảo hiểm loạn lạc骚乱保险
35. Bảo hiểm chiến tranh战争保险
36. Bảo hiểm công chức公务员保险
37. Bảo hiểm vận chuyển运输保险
38. Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền内陆运送保险
39. Bảo hiểm gia súc家畜保险
40. Bảo hiểm lao động劳工保险
41. Bảo hiểm thất nghiệp失业保险
42. Bảo hiểm va đập碰撞保险
43. Bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền船体保险
44. Bảo hiểm toàn phần全额保险
45. Bảo hiểm mức thấp低额保险
46. Bảo hiểm vượt mức超额保险
47. Bảo hiểm định kỳ定期保险
48. Bảo hiểm quá hạn过期保险
49. Bảo hiểm đóng theo năm年金保险
50. Bảo hiểm trả dần分期付款保险
51. Bảo hiểm tiền tiết kiệm存款保险
52. Bảo hiểm chung共保
53. Bảo hiểm bảo đảm đầu tư投标保证保险
54. Bảo hiểm hoa màu农作物保险
55. Bảo hiểm mổ爆炸保险
56. Bảo hiểm tiền lãi盈余保险
57. Bảo hiểm tập thể nhi đồng儿童集体保险
58. Bảo hiểm tập thể học sinh学生集体保险
59. Bảo hiểm học phí学费保险
60. Bảo hiểm bảo đảm người được ủy quyền受托人保证保险
61. Bảo hiểm bán buôn批发保险
62. Bảo hiểm quyền lợi đơn phương单方利益保险
63. Bảo hiểm bằng (lái xe, tàu…) 执照保险
64. Bảo hiểm giấy phép许可证保险
65. Bảo hiểm thuê nhà房租保险
II. Hợp đồng bảo hiểm-保险单
1. Hợp đồng bảo hiểm 保单
2. Giấy chứng nhận bảo hiểm暂保单
3. Hợp đồng bảo hiểm tạm thời临时保险单
4. Hợp đồng bảo hiểm tổng quát总括保险单
5. Hợp đồng bảo hiểm tổng hợp综合保险单
6. Làm giả hợp đồng bảo hiểm 伪造保险单
7. Hợp đồng bảo hiểm xác định giá trị定值保险单
8. Hợp đồng bảo hiểm có giới hạn有限保险单
9. Hợp đồng bảo hiểm an toàn tàu thuyền船体保险单
10. Giải tỏa hợp đồng bảo hiểm 结冻保险单
11. Hợp đồng bảo hiểm không định mức不定额保险单
12. Hóa đơn bảo hiểm保险清单
III. Điều kiện bảo hiểm-保险条款
1. Điều kiện tiên quyết先决条件
2. Phạm vi bảo hiểm保险范围
3. Điều khoản cơ bản基本条款
4. Điều khoản đánh giá chung公估条款
5. Điều khoản kèm theo trong hợp đồng bảo hiểm保险单附加条款
6. Điều khoản miễn trừ khoản bồi thường保险免赔额条款
7. Điều khoản qui ước chi trả给付约定条款
8. Điều khoản bảo hiểm an toàn平安保险条款
9. Điều khoản chi trả bồi thường赔偿付给条款
10. Điều khoản bảo đảm thay thế替代担保条款
11. Điều khoản người nhận tiền受款人条款
12. Điều khoản giá cả thị trường市场价格条款
13. Điều khoản chia sẻ trách nhiệm分担条款
14. Điều khoản bổ sung附加条款
15. Điều khoản ủy thác quản lý托管条款
16. Hợp đồng bảo hiểm theo hình thức khai báo申报式保险契约
17. Thời gian có hiệu lực有效日期
18. Thời gian bắt đầu có hiệu lực生效日期
19. Đến thời hạn到期日
20. Giấy thông báo hết hạn满期通知书
IV. Chi phí, phí-费用
1. Phí bảo hiểm 保险费
2. Tiền bảo hiểm 保险金
3. Khoản vay bảo hiểm 保险费借款
4. Phí bảo hiểm ngoại hạch (ngoài quy định) 额外保险费
5. Phí bảo hiểm bổ sung附加保险费
6. Phí bảo hiểm ròng纯保费
7. Phí bảo hiểm cả gốc lẫn lãi毛保费
8. Phí bảo hiểm cao nhất最高保费
9. Phí bảo hiểm thấp nhất最低保费
10. Thanh toán xong phí bảo hiểm 保费清缴
11. Miễn nộp phí bảo hiểm 免交保费
12. Lệ phí đột xuất或有费
13. Phí thủ tục手续费
14. Chi phí về nghiệp vụ业务费用
15. Chi phí ngoại ngạch额外费用
16. Chi phí bổ sung附加费用
17. Phí bảo hiểm chênh lệch về mức (bậc, cấp) 级差保险费
18. Trả lại phí tổn do dừng tàu (neo đậu) 停航退费
19. Phí bảo hiểm tự nhiên自然保险费
20. Phí bồi thường bảo hiểm 保险赔偿费
21. Phí bảo hiểm bù thêm补额保费
22. Bảng tính tỉ lệ phí费率计算表
23. Tỉ lệ phí ngắn hạn短期费率
24. Tỉ lệ phí bình quân平均费率
25. Tỉ lệ phí bảo hiểm tổng quát总括保险费率
26. Thanh toán miễn phí免费注销
27. Séc định kỳ thanh toán tiền bảo hiểm 保险费付款期票
28. Mức tiền chi khi rút lui bảo hiểm 退保金额
29. Tiền bồi thường tàn phế残废补偿金
30. Tiền trợ cấp hàng năm về sinh hoạt生存年金
31. Trả lại tiền hoa hồng退还佣金
32. Tiền hoa hồng về sự chênh lệch mức (cấp, bậc) 级差佣金
33. Tiền hồng bảo hiểm 保险佣金
34. Giá trị tiền mặt thực tế实际现金价值
35. Chiết khấu tiền mặt现金折扣
36. Quyền được hưởng tiền trợ cấp năm年金享受权
37. Khoản tiền bồi thường赔款
38. Bồi thường toàn bộ全额赔偿
39. Bồi thường một phần部分赔偿
40. Bồi thường gấp đôi加倍赔偿
41. Giảm bồi thường减赔
42. Mức bồi thường thiệt hại trong bảo hiểm 险损赔偿额
43. Khoản bồi thường bù đắp补偿赔款
44. Khoản bồi thường vượt tỉ lệ超率赔款
45. Đòi bồi thường không đúng不实索赔
46. Đòi bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm保险索赔
47. Mức chấp nhận承受额
48. Mức bảo hiểm bổ sung补足保额
49. Mức tiền bảo lưu保留款额
50. Tiền hoa hồng bảo hiểm 保险回扣
51. Tiền lãi红利
52. Giá gốc净价
53. Lãi ròng净利
54. Giảm khoản trợ cấp折贴
55. Điều chỉnh mức tiền理算…的金额
56. Sự điều chỉnh mức tiền bảo hiểm 保险金额理算
57. Giá thành mời chào招揽成本
58. Bồi thường ưu đãi优惠补偿
V. Nhân viên bảo hiểm-保险人员
1. Người tham gia bảo hiểm 投保人
2. Người hưởng lợi受益人
3. Người đòi bồi thường 索赔人
4. Người nhận bảo hiểm 承保人
5. Người được bảo hiểm 被保险人
6. Người đại diện代理人
7. Trọng tài仲裁人
8. Người tái bảo hiểm 再保险人
9. Người bảo hiểm trực tiếp直接保险人
10. Người bồi thường赔偿者
11. Người nhận bồi thường接受赔偿者
12. Người tính bảo hiểm 保险计算员
13. Quản lý giám sát nghiệp vụ được ủy nhiệm代理业务监管
14. Chuyên viên thống kê bảo hiểm 保险精算师
15. Công ty bảo hiểm 保险商
16. Người mối lái bảo hiểm 保险经济人
17. Người được ủy thác被委付人
18. Người lĩnh tiền trợ cấp năm年金领取人
19. Người thứ hai được hưởng lợi第二受益人
20. Người đảm bảo của công ty公司担保人
21. Người ký ở phía sau (tờ khai) 背签人
22. Người giám hộ nhận ủy thác受托监护人
23. Người đánh giá thiệt hại险损估价人
24. Người có quyền lợi权利人
25. Người có nghĩa vụ义务人
26. Tư cách người nhận ủy thác受托人身份
VI. Những từ ngữ thường dùng trong lĩnh vực bảo hiểm -保险一般用语
1. Tạm hoãn bảo hiểm 再分保
2. Rút ra khỏi bảo hiểm 退保
3. Giá cả hoàn hảo完好价值
4. Phòng kiểm tra hợp đồng bảo hiểm 保单审查处
5. Ngành bảo hiểm trên biển海上保险业
6. Bảo hiểm cho… 给…保险
7. Phòng nghiệp vụ bảo hiểm 保险业务处
8. Đơn xin bảo hiểm 投保书
9. Giá trị tham gia bảo hiểm 投保价值
10. Mua bảo hiểm 出钱保险
11. Bán bảo hiểm 兜售保险
12. Ủy thác (từ bỏ, giao cho người khác) 委付
13. Quyết toán sổ sách vãng lai往来清帐
14. Tích lũy, gộp lại累积
15. Tòa án xét xử sự cố tàu biển海事法庭
16. Luật về sự cố tàu hàng hải海事法
17. Hạn chế về tuổi年龄限制
18. Báo cáo kinh doanh hằng năm年营业报告
19. Tài sản资产
20. Chuyển nhượng转让
21. Trách nhiệm thừa kế承继责任
22. Thừa kế trái khoán承继债券
23. Kiểm tra sổ sách查帐
24. Tự động nhận bảo hiểm 自动承保
25. Tổn thất do chuyên chở đường biển海损
26. Tính toán tổn thất chuyên chở trên biển海损理算
27. Ký thác tiền của, vật tư财物寄托
28. Hiệp định mua bán买卖协定
29. Biên lai nhận bảo hiểm 承保收据
30. Đã thanh toán注销
31. Giấy chứng nhận bảo hiểm 保险证明书
32. Con niêm bảo hiểm 保险印花
33. Giấy ủy quyền授权书
34. Cam kết承诺
35. Lừa gạt suy định推定欺诈
36. Giấy bảo đảm担保书
37. Tiếp ký (ký vào tài liệu đã được người khác ký rồi) 副署
38. Chứng cứ được tích lũy累积证据
39. Trách nhiệm được gộp lại累积责任
40. Thuật lại陈述
41. Khấu hao đối với… 对...折旧
42. Tỉ lệ khấu hao折旧率
43. Trong thời gian phát hiện发现期间
44. Phân biệt đối xử差别对待
45. Tính có thể phân chia可分性
46. Sự ưu đãi mang tính lựa chọn选择性优惠
47. Chữ ký trên ngân phiếu định mức票据签字
48. Thời gian trừ ra除外期间
49. Giá trị kỳ vọng期望值
50. Đánh giá tổn thất估计损失
51. Mức dự tính về tuổi thọ寿命预期数额
52. Tỉ lệ tử vong dự tính预期死亡率
53. Mở rộng bảo hiểm 扩大承保
54. Quan hệ ủy thác信托关系
55. Tài sản nhận ủy thác受托财产
56. Thời gian ưu đãi优惠期间
57. Bồi thường bằng hàng物物补偿
58. Báo sai误报
59. Lợi ích bảo hiểm 保险利益
60. Hạn mức trách nhiệm责任限额
61. Quyền giam giữ扣押权
62. Dịch vụ dự phòng tổn thất预防损失服务
63. Tỉ lệ tổn thất损失率
64. Công ty bảo hiểm lẫn nhau相互保险公司
65. Cho phép thay đổi sử dụng变更使用认可
66. Lựa chọn phương thức chi trả给付方式选择
67. Nghiệp vụ ưu đãi lẫn nhau互惠业务
68. Quyền gán nợ代位权
69. Đảm bảo địa vị担保地位
70. Thời hạn đòi bồi thường索赔期限
71. Thu nhập phi lao động非劳动收入
72. Không có hiệu lực无效
73. Bỏ quyền弃权
74. Chứng tỏ bảo đảm担保契据
75. Tổn thất toàn bộ全损
76. Mức độ tổn thất损失程度
77. Đánh giá về tổn thất损失估计
78. Tổn thất trực tiếp直接损失
79. Đánh giá估价
80. Điều tra调查
81. Thông đồng lừa gạt串通欺骗
82. Che giấu隐瞒
83. Thao túng操纵
84. Tạm dừng暂停
85. Nghề nguy hiểm危险职业
86. Tàn phế suốt đời永久残废
87. Trợ cấp thất nghiệp无受雇能力补助
VII. Khu vực gặp nạn-灾区
1. Thiên tai天灾
2. Hỏa hoạn火灾
3. Phóng hỏa纵火
4. Kẻ gây ra hỏa hoạn纵火犯
5. Tội gây ra hỏa hoạn纵火罪
6. Làm cho ngôi nhà bốc cháy使房子着火
7. Hóa chất dễ cháy易燃化学品
8. Vật liệu dễ cháy易燃材料
9. Khí gas煤气
10. Khí đốt天然气
11. Xăng汽油
12. Dầu diesel柴油
13. Dầu hỏa煤油
14. Chất benzine松油
15. Nhựa thông木炭
16. Than củi烈火
17. Ngọn lửa mạnh烈火
18. Khói烟
19. Khói khí gây khó chịu难闻烟气
20. Tro灰
21. Than tro灰烬
22. Tro tàn余烬
23. Than cháy chưa hết未燃尽的煤
24. Tia lửa火花
25. Tiếng chuông báo cháy火警
26. Dập lửa扑灭
27. Xối nước dập tắt泼水熄灭
28. Cấp cứu抢救
29. Những dấu vết còn lại sau vụ cháy火烧余迹
30. Tỉ lệ bị thiêu cháy焚烧率
31. Người sống sót幸存者
32. Thẻ bảo hiểm hỏa hoạn火灾保险牌
33. Khám nghiệm thi thể验尸
34. Tiến hành phẫu thuật xác chết对…的尸体进行解剖

-------------------------------------------------------------------------------------

CÔNG TY BẤT ĐỘNG SẢN-房地产公司 (post ngày 15.12.2011)

要会梦想,要敢行动
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
16 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ana10 (29-08-2013), coxanh_91 (26-05-2012), 笑看风雨 (19-12-2011), gianggianglc (19-07-2015), Goodday_verygood (10-05-2012), joywukm (29-07-2014), Lạc Anh (29-09-2017), mingyang (16-12-2011), moon (07-01-2012), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), Phiere (22-09-2014), QuynhDung (22-12-2011), quynhson2510 (25-07-2012), renda (19-12-2011), tqdung369 (02-04-2013), vonhung (03-03-2012)
Old 15-12-2011, 07:19 PM
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 696 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

CÔNG TY BẤT ĐỘNG SẢN-房地产公司


I. Mua bán bất động sản-房地产买卖
1. Bán ra 出售
2. Hợp đồng (khế ước) 契约
3. Gia hạn khế ước续约
4. Vi phạm hợp đồng违约
5. Bàn về hợp đồng洽谈契约
6. Bên a trong hợp đồng契约甲方
7. Bên b trong hợp đồng契约乙方
8. Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực契约生效
9. Hợp đồng合同
10. Viết làm hai bản (một kiểu) 一式两份
11. Hợp đồng viết làm hai bản一式两份的合同
12. Viết làm ba bản一式三分
13. Hợp đồng viết làm ba bản一式三分的合同
14. Bản sao副本
15. Quyền sở hữu所有权
16. Hiện trạng quyền sở hữu所有权状
17. Tài sản nhà nước国有财产
18. Tài sản tư nhân私有财产
19. Nhân chứng证人
20. Người mối lái (môi giới) 经纪人
21. Người được nhượng受让人
22. Người nhận đồ cầm cố受押人
23. Người trông giữ nhà照管房屋人
24. Giá bán售价
25. Tiền đặt cọc定金
26. Diện tích thực của căn phòng房间净面积
27. Diện tích ở居住面积
28. Mỗi m2 giá…đồng每平方米…元
29. Giá qui định国营牌价
30. Không thu thêm phí不另收费
31. Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa恕不出售
32. Lập tức có thể dọn vào立可迁入
33. Chuyển nhượng转让
34. Sang tên过户
35. Chi (phí) sang tên过户费
36. Đăng ký sang tên过户登记
37. Không có quyền chuyển nhượng无转让权
38. Trả tiền mang tính chuyển nhượng转让性付款
39. Giấy chủ quyền nhà房契
40. Bất động sản房产
41. Chủ nhà房主
42. Nền nhà房基
43. Thiếu nhà ở房荒
44. Thuế bất động sản房产税
45. Thế chấp抵押
46. Cầm cố质押
47. Cầm, thế chấp典押
48. Đơn xin thế chấp质押书
49. Đã thế chấp ngôi nhà已典押房屋
50. Bán nhà变卖房屋
51. Bồi hoàn trước先期偿还
52. Bất động sản地产
53. Thuế nhà đất地产税
54. Sổ ghi chép đất đai土地清册的
55. Trưng mua đất đai土地征购
56. Giá đất ở thành phố都市地价
57. Tranh chấp nhà cửa房屋纠纷
58. Hòa giải tranh chấp 调解纠纷
59. Một hộ一户
60. Đơn nguyên (nhà) 单元
61. Một phòng một sảnh一室一厅
62. Bốn phòng hai sảnh四室二厅
63. Một căn hộ一套房间
64. Căn hộ tiêu chuẩn标准套房
65. Tầng hầm地下室
66. Nhà cầu联立房屋
67. Địa điểm地点
68. Một khoảng đất地段
69. Ngoại ô郊区
70. Huyện ngoại thành郊县
71. Khu vực nội thành市区
72. Khu vực trong thành城区
73. Trung tâm thành phố市中心
74. Thành phố trung tâm中心城市
75. Khu dân cư, cư xá住宅区
76. Khu biệt thự别墅区
77. Khu công viên花园区
78. Khu thương mại商业区
79. Khu nhà gỗ木屋区
80. Khu dân nghèo贫民区
81. Khu đèn đỏ (ăn chơi) 红灯区
82. Khu dân cư mới新居住区
83. Vùng đất hoàng kim (vàng) 黄金地段
84. Khu nhà ở cho công nhân工人住宅区
85. Khu nhà tập thể公共住宅区
86. Nằm ở… 坐落
87. Ở vào… 位于
88. Hướng朝向
89. Hướng đông朝东
90. Hướng tây nam朝西南
91. Hướng mặt trời 朝阳
92. Hướng nam朝南
93. Hướng bắc朝北
94. Nhà hướng tây西晒房子
95. Phù hợp để ở适居性
96. Điều kiện cư trú居住条件
97. Khu dân cư居民点
98. Ủy ban nhân dân委员会
99. Môi trường đô thị城市环境
100. Phát triển đô thị城市发展
101. Qui hoạch đô thị城市规划
102. Người thành phố城里人
103. Đô thị hóa城市化
104. Môi trường环境
105. Môi trường xã hội社会环境
106. Nhân vật nổi tiếng xã hội社会名流
107. Sinh hoạt giao tiếp社交生活
108. Trật tự xã hội社会秩序
109. Trị an xã hội社会治安
110. Đoàn thể xã hội社团
111. Phường, hội社区
112. Bộ mặt đô thị市容
113. Xây dựng chính quyền thành phố市政建设
114. Mạng lưới điện thoại nội thành市内电话网
115. Thiết bị tốt nhất一流设备
116. Đi cửa riêng biệt独立门户
117. Thông gió riêng biệt独立通风
118. Hệ thống cung cấp điện và thắp sáng riêng独立供电照明
119. Rộng rãi宽敞
120. Giao thông công cộng公共交通
121. Giao thông trong khu phố sầm uất闹市交通
122. Tàu điện ngầm地铁
123. Tuyến đường chính交通要道
124. Tuyến giao thông chính交通干线
125. Giao thông tiện lợi交通便利
126. Điện thoại công cộng公共电话
127. Trung tâm thể dục thẩm mỹ 健美中心
128. Phòng karaoke卡拉ok厅
129. Trung tâm thương mại购物中心
130. Siêu thị超市
131. Trạm cấp cứu急救站
132. Bồn hoa花坛
133. Yên tĩnh, thanh nhã幽雅
134. Yên tĩnh幽静
135. Thắng cảnh胜地
136. Nơi nghỉ mát度假胜地
137. Nơi nghỉ đông nổi tiếng避寒胜地
138. Khu đồi núi nổi tiếng山区胜地
139. Nơi có bờ biển đẹp海滨胜地
140. Bãi tắm biển海滨浴场
141. Khu điều dưỡng bên bãi biển海滨疗养院
142. Gió biển海风
143. Hoa viên trên mái nhà屋顶花园
II. Thuê nhà-借房
1. Thuê租借
2. Hợp đồng thuê租约
3. Người thuê租户
4. Thời hạn thuê租借期
5. Tăng giá thuê涨租
6. Giảm giá thuê减租
7. Miễn phí免租
8. Chuyển nhà cho người khác thuê转租
9. Nợ tiền thuê欠租
10. Tiền cược (tiền thế chấp) 押租
11. Tiền thuê nhà房租
12. Tiền thuê nhà còn chịu lại房租过租
13. Hiệp định thuê mướn租借协议
14. Tiền thuê租金
15. Sổ tiền thuê 租金簿
16. Trả tiền thuê付租金
17. Chứng từ tiền thuê租金收据
18. Tiền thuê gồm cả tiền nước租金包水电
19. Tiền đặt cọc押金
20. Tiền thuê nhà trả trước预付房租
21. Dùng để cho thuê供租用
22. Cho thuê lại转租出
23. Phòng trống (không có người) 空房
24. Nhà này cho thuê此屋招租
25. Phòng房间
26. Phòng một người单人房间
27. Phòng hai người双人房间
28. Nơi ở住宅
29. Nhà có ma (không may mắn) 凶宅
30. Chung cư公寓
31. Nhà nghỉ chung cư公寓旅馆
32. Không có người ở无人住
33. Ăn, nghỉ膳宿
34. Nhà để ăn và ở供膳宿舍
35. Có (đủ) dụng cụ gia đình备家具
36. Không có dụng cụ gia đình不备家具
37. Thời hạn cư trú居住期限
38. Đến hạn到期
39. Gia hạn宽限日
40. Đuổi ra khỏi逐出
41. Chủ nhà房东
42. Lái nhà二房东
43. Bà chủ nhà房东太太
44. Khách thuê nhà房客
45. Người thuê租佣人
46. Cho người khác thuê lại转租入人
47. Nơi ở không cố định无固定住所
48. Ở nhờ寄居
49. Trọ旅居
50. Định cư定居
51. Chuyển nhà搬家

-------------------------------------------------------------------------------------

CÔNG TY DU LỊCH- 旅行社(post ngày 16.12.2011)

要会梦想,要敢行动
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
19 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
coxanh_91 (26-05-2012), 笑看风雨 (19-12-2011), gianggianglc (19-07-2015), haviquang (23-11-2013), hiencoi (06-03-2012), huangzhong1986 (16-12-2011), Hue.anh (29-09-2013), Lạc Anh (29-09-2017), mingyang (16-12-2011), moon (07-01-2012), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), Phiere (22-09-2014), phuongthuyft3 (22-12-2011), QuynhDung (22-12-2011), quynhson2510 (25-07-2012), renda (19-12-2011), tqdung369 (02-04-2013), tung lam (07-05-2013), vonhung (03-03-2012)
Old 17-12-2011, 02:43 PM
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 696 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

CÔNG TY DU LỊCH- 旅行社

1. Ngành du lịch 旅游业
2. Đại lý du lịch旅行代理人
3. Dịch vụ du lịch旅游服务
4. Hướng dẫn viên du lịch导游
5. Người hướng dẫn du lịch chuyên trách专职旅游向导
6. Hướng dẫn viên du lịch生活导游
7. Hướng dẫn viên du lịch quốc tế国际导游
8. Thẻ du lịch旅行证件
9. Sổ tay hướng dẫn viên du lịch, sách hướng dẫn du lịch导游手册
10. Sách chỉ dẫn về du lịch旅游指南
11. Bản đồ du lịch游览图
12. Bản đồ du lịch loại gấp折叠式旅行地图
13. Sách hướng dẫn du lịch旅行指南
14. Ngân phiếu du lịch旅行支票
15. Hộ chiếu du lịch旅游护照
16. Tuyến du lịch旅游路线
17. Lộ trình chuyến du lịch旅程
18. Nhật ký du lịch旅行日志
19. Khoảng cách du lịch旅行距离
20. Nơi đến du lịch旅行目的地
21. Tiền chi phí chuyến du lịch旅费
22. Mùa du lịch, mùa cao điểm (du lịch)旅游旺季
23. Mùa ít khách du lịch旅游淡季
24. Mùa du lịch bị sa sút旅游萧条
25. Thời kỳ cao điểm du lịch旅游高峰时期
26. Vé du lịch khứ hồi游览来回票
27. Bắt chẹt khách du lịch敲游客竹杠
28. Hàng lưu niệm, quà lưu niệm du lịch旅游纪念品
29. Điểm tiếp đón du khách游客接待站
30. Nơi ở của du khách旅客住宿所
31. Khách sạn du lịch旅游旅馆
32. Nhà nghỉ小旅馆
33. Người đi du lịch, du khách旅行者
34. Bạn du lịch旅伴
35. Du khách nước ngoài外国旅游者
36. Du khách đi máy bay坐飞机旅行者
37. Khách tham quan远足者
38. Người đi bộ du lịch, khách du lịch đi bộ徒步旅行者
39. Khách du lịch ba lô负重徒步旅行者
40. Người đi du lịch cuối tuần度假游客
41. Người đi picnic郊游野餐者
42. Người đi du lịch trên biển海上旅行者
43. Du khách游客
44. Người đi ngắm cảnh观光者
45. Đoàn tham quan远足队
46. Đoàn tham quan du lịch观光团
47. Đoàn du lịch旅游团
48. Đi du lịch theo đoàn团体旅行
49. Đi du lịch theo đoàn có hướng đẫn有导游的团体旅行
50. Hành trình du lịch tự chọn điểm自择旅游地的
51. Du lịch旅程
52. Du lịch bằng công quĩ公费旅游
53. Du lịch tập thể được ưu đãi优惠集体旅行
54. Chuyến du lịch sang trọng豪华游
55. Chuyến du lịch bình dân经济游
56. Du lịch bao ăn uống包餐旅游
57. Du lịch bao giá包价旅行
58. Du lịch vòng quanh thế giới环球旅行
59. Chuyến du lịch nước ngoài国外旅行
60. Tham quan du lịch观光旅行
61. Cuộc picnic dã ngoại郊游野餐
62. Đi bộ đường dài远足
63. Chuyến du lịch một ngày一日游
64. Chuyến du lịch hai ngày二日游
65. Du lịch tuần trăng mật密月旅行
66. Du lịch cuối tuần周末旅行
67. Du lịch mùa xuân春游
68. Du lịch mùa hè夏季旅游
69. Du lịch mùa thu秋游
70. Du lịch mùa đông冬季旅游
71. Du ngoạn núi non sông nước进山玩水
72. Du ngoạn công viên游园
73. Chuyến bay du lịch ngắm cảnh游览飞行
74. Du lịch hàng không航空旅行
75. Du ngoạn trên nước水上游览
76. Du lịch trên biển海上旅游
77. Tham quan trên biển海上观光
78. Du lịch bằng ô tô乘车旅行
79. Du lịch bằng xe đạp自行车旅游
80. Du lịch đi bộ徒步旅行
81. Du lịch ba lô负重徒步旅行
82. Đồ dùng trong du lịch旅行用品
83. Quần áo du lịch旅游服
84. Giày du lịch旅行鞋
85. Giày leo núi登山鞋
86. Va li du lịch旅行箱
87. Túi du lịch bằng vải bạt帆布行李袋
88. Ba lô du lịch徒步旅行背包
89. Ba lô leo núi双肩式登山包
90. Túi du lịch gấp折叠式旅行衣袋
91. Túi du lịch xách tay手提旅行包
92. Túi da du lịch旅行皮包
93. Ba lô gấp折叠式背包
94. Túi du lịch旅行袋
95. Trang bị leo núi登山装备
96. Túi ngủ睡袋
97. Đệm ngủ睡垫
98. Thảm du lịch旅行毯
99. Giường gấp折叠床
100. Ghế gấp折叠椅
101. Bình du lịch旅行壶
102. Đồng hồ báo thức du lịch旅行闹钟
103. Kính râm太阳镜
104. Hộp đựng dùng cho picnic野餐用箱
105. Thùng cấp cứu急救箱
106. Xe hỏa du lịch游览列车
107. Xe khách du lịch旅游大客车
108. Xe cáp treo空中游览车
109. Tàu thủy du lịch游览船
110. Du thuyền游船
111. Ca nô du lịch游艇
112. Ô tô du lịch游览车
113. Đường cáp treo高空索道
114. Xe cáp treo缆车
115. Vé vào cửa tham quan du lịch景点门票
116. Nơi không thu vé vào cửa不收门票的
117. Tiền vé vào cửa门票费
118. Khu phong cảnh景点
119. Khu du lịch旅进胜地
120. Điểm tham quan du lịch观光旅游点
121. Danh lam thắng cảnh名胜古迹
122. Khu danh lam thắng cảnh名胜古迹区
123. Cảnh quan nhân văn人文景观
124. Cảnh quan thiên nhiên自然景观
125. Công viên vui chơi giải trí进乐园
126. Công viên quốc gia, vườn quốc gia国家公园
127. Khu phong cảnh thu nhỏ微缩景区
128. Khu picnic, khu dã ngoại野餐区
129. Trại giã ngoại ngày nghỉ假日野营地
130. Nơi có cảnh đẹp để cấm trại野营胜地
131. Phòng nhỏ trong trại giã ngoại野营小屋
132. Khách sạn du lịch旅游客店
133. Trại dành cho tài xế ô tô汽车宿营地
134. Lều trại của du khách旅游者宿营帐篷
135. Nơi nghỉ ngơi và nghỉ mát消暑度假场所
136. Nơi nghỉ mát避暑胜地
137. Sơn trang dành để nghỉ mát避暑山庄
138. Khu an dưỡng bên bờ biển海滨休养地
139. Tắm nắng太阳浴
140. Tắm biển海水浴
141. Bãi tắm công cộng公共海滨
142. Bãi tắm tư nhân私人海滨
143. Bãi biển海滨沙滩

-------------------------------------------------------------------------------------

CỬA HÀNG BÁCH HÓA-白花店(post ngày 17.12.2011)

要会梦想,要敢行动
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
13 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ana10 (29-08-2013), 笑看风雨 (19-12-2011), gianggianglc (19-07-2015), hiencoi (06-03-2012), Lạc Anh (29-09-2017), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), Phiere (22-09-2014), QuynhDung (22-12-2011), quynhson2510 (25-07-2012), renda (19-12-2011), thuthuy.ntc (03-07-2013), tqdung369 (02-04-2013), vonhung (03-03-2012)
Old 17-12-2011, 10:38 PM
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 696 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

CỬA HÀNG BÁCH HÓA-白花店


1. Nhân viên kiểm tra của cửa hàng 谱面巡视员
2. Người bán hàng售货员
3. Quầy hướng dẫn (lễ tân)服务台
4. Hàng thịnh hành时兴货
5. Hàng nổi tiếng名牌货
6. Hàng hóa truyền thống传统商品
7. Hàng bền耐用品
8. Hàng nhái, hàng giả冒牌货
9. Hàng hóa đẹp và đa dạng花哨商品
10. Cửa hàng bán đồ cưới婚礼用品柜台
11. Quầy hàng bán hàng giá rẻ廉价商品部
12. Sản phẩm dệt sợi tổng hợp化纤品
13. Đồ gỗ (hàng đồ gỗ)木制品
14. Hàng đồ tre竹制品
15. Hàng mây tre đan竹编制品
16. Đồ đan bằng liễu gai柳条制品
17. Hàng mây藤制品
18. Hàng (sản phẩm) thủy tinh玻璃制品
19. Đồ sơn bằng gỗ漆器
20. Hàng (sản phẩm) nhựa塑料制品
21. Đồ đựng bằng sứ搪瓷器皿
22. Hàng mỹ nghệ美术用品
23. Hàng dệt cô-tông棉织品
24. Hàng dệt len毛织品
25. Hàng dệt tơ tằm丝织品
26. Hàng dệt kim针织品
27. Hàng dệt kim móc钩针织品
28. Hàng dệt lưới网眼织品
29. Hàng dệt vải lanh, sợi đay亚麻织品
30. Hàng dệt hoa花式织品
31. Nhạc cụ乐器
32. Văn phòng phẩm文具
33. Máy ảnh照相机
34. Quần áo trẻ con童装
35. Ô gấp折伞
36. Kéo gấp折剪
37. Quạt扇子
38. Quạt gấp折扇
39. Quạt tre 竹扇
40. Quạt giấy纸扇
41. Quạt ngà (voi)象牙扇
42. Bót hút thuốc (lá)烟嘴
43. Bót hút thuốc bằng ngà象牙烟嘴
44. Cái tẩu (thuốc lá)烟斗
45. Túi thuốc lá烟袋
46. Cái tẩu bằng trúc竹烟管
47. Diêm火柴
48. Bật lửa打火机
49. Bật lửa gas气体打火机
50. Đèn gas煤气点火器
51. Lọ hoa花瓶
52. Chiếu trúc (tre)竹席
53. Chiếu cói草席
54. Dao xếp折刀
55. Khăn mùi soa手帕
56. Khăn tay trang sức装饰手帕
57. Găng tay手套
58. Găng tay cao su象胶手套
59. Găng tay liền ngón 连指手套
60. Bao tay bảo vệ ngón tay护指套
61. Bao đựng套子
62. Đồ phủ ti vi 电视机套
63. Đồ phủ máy khâu缝纫机套
64. Cái che sa lông沙发套子
65. Dụng cụ che mưa雨具
66. Quần áo che mưa防雨衣物
67. Cái ô, dù雨伞
68. Quần áo mưa雨衣
69. Mũ đi mưa雨帽
70. Ủng đi mưa雨靴
71. Giày đi mưa雨鞋
72. Giày đi mưa, ủng套鞋
73. Áo mưa (không có ống tay)雨披
74. Gậy chống, batoong手杖
75. Cái gối枕头
76. Cái gối bằng tre竹枕
77. Áo gối枕套
78. Khăn trải gối枕巾
79. Chiếu trải gối, chõng tre枕席
80. Gói kim chỉ针线包
81. Giỏ đựng kim chỉ针线篮
82. Cái kim 针
83. Cái kim khâu缝针
84. Chỉ 线
85. Chỉ khâu bằng tơ 缝纫丝线
86. Chỉ khâu bằng sợi缝纫棉线
87. Máy khâu缝纫机
88. Kéo剪刀
89. Kéo (thợ) may缝纫剪刀
90. Cái bấm móng tay指甲钳
91. Kéo nhỏ sửa móng tay修甲小剪刀
92. Giũa móng tay指甲刷
93. Nón rộng vành斗笠
94. Ống nhổ 痰盂
95. Cái sào treo rèm窗帘杆
96. Cái vòng cuốn rèm cửa sổ窗帘圈
97. Bàn chải刷子
98. Bàn chải quần áo衣刷
99. Cái để móc áo衣钩
100. Cái giá mắc áo衣架
101. Túi nhựa塑料袋
102. Đồ gốm 陶器
103. Đồ sứ瓷器
104. Dụng cụ ăn cơm (dùng bữa)餐具
105. Bộ đồ ăn bằng inox不锈钢餐具
106. Đồ đựng thức ăn bằng sứ瓷餐具
107. Cái làn đựng bộ đồ ăn餐具篮
108. Giá phơi áo quần晾衣架
109. Dây phơi áo quần晾衣绳
110. Cái kẹp quần áo衣夹
111. Giá treo mũ, áo衣帽架
112. Đồ dùng vệ sinh卫生用具
113. Cái chổi扫帚
114. Chổi tre竹扫帚
115. Chổi cán dài长柄扫帚
116. Đồ lau sàn nhà拖把
117. Đồ lau sàn nhà cán dài长柄拖把
118. Chổi phất trần鸡毛掸子
119. Đồ che chống bụi防尘套
120. Thùng gỗ木桶
121. Tủ lạnh冰箱
122. Đèn pin电筒
123. Pin电池
124. Pin khô干电池
125. Pin mặt trời太阳能电池
126. Pin nạp điện充电电池
127. Máy nạp điện cho pin电池充电器
128. Đèn bàn 台灯
129. Đèn treo吊灯
130. Đèn treo hình (cành) cây枝形吊灯
131. Đèn đổi màu变色灯
132. Đèn tường壁灯
133. Đèn đặt ở đầu giường床头灯
134. Đèn có thể nâng cao hạ thấp升降灯
135. Bóng đèn tròn灯泡
136. Đèn huỳnh quang目光灯
137. Bóng đèn huỳnh quang目光灯管
138. Nến, đèn cầy蜡烛
139. Đài (bệ) cắm nến烛台
140. Rèm, mành (cửa sổ)帘子
141. Mành trúc竹帘子
142. Rèm cửa sổ窗帘
143. Rèm phòng ngủ卧室窗帘
144. Rèm nhung丝绒窗帘
145. Rèm che một nửa半截窗帘
146. Thảm trải nền地毯
147. Thảm treo tường挂毯
148. Nhiệt kế温度计
149. Xe đẩy trẻ con婴儿车
150. Cái nôi (cho trẻ con nằm)摇篮
151. Tã trẻ con尿布
152. Đệm mút海绵垫子
153. Cái muôi, cái thìa匙
154. Bát碗
155. Đũa筷子
156. Đũa tre竹筷
157. Đũa ngà象牙筷
158. Đũa son红木筷
159. Đũa nhựa塑料筷
160. Đĩa (mâm)盘
161. Mâm thức ăn餐盘
162. Chậu盆
163. Thìa, muôi勺
164. Bát đựng canh汤盆
165. Cốc杯子
166. Đĩa碟
167. Cốc thủy tinh 玻璃杯
168. Bát đựng súp汤碗
169. Muôi múc canh汤勺
170. Thìa múc canh汤匙
171. Dao ăn餐刀
172. Cái nĩa, cái xỉa餐叉
173. Dụng cụ nhà bếp厨房用具
174. Xoong, nồi锅
175. Chảo xào thức ăn炒菜锅
176. Nồi đất, nồi sành沙锅
177. Xoong đáy bằng平底锅
178. Ấm nước 水壶
179. Ấm điện电水壶
180. Dao thái, dao phay菜刀
181. Cái thớt砧板
182. Lồng bàn彩罩
183. Đồ uống bằng trà sứ瓷茶具
184. Ấm pha trà茶壶
185. Ly uống trà茶杯
186. Khay đựng trà茶盘
187. Bát uống trà插碗
188. Thìa múc trà茶勺
189. Lọ đựng trà茶瓶
190. Hộp đựng trà茶叶盒
191. Phích đựng nước sôi, bình thủy热水瓶
192. Bộ đồ uống cà phê bằng sứ全套陶瓷咖啡具
193. Thìa cà phê咖啡匙
194. Bộ đồ uống cà phê咖啡具
195. Cốc (tách) uống cà phê 咖啡杯
196. Bình đựng cà phê咖啡壶
197. Thuốc tẩy洗涤剂
198. Thuốc tẩy quần áo tổng hợp合成洗涤剂
199. Ván giặt (quần áo)洗衣板
200. Máy giặt洗衣机
201. Bàn chải (giặt, đánh giày)板刷
202. Ván vò quần áo搓衣板
203. Bột giặt (xà phòng bột)洗衣粉
204. Xà phòng miếng皂片
205. Khăn lau擦布
206. Giẻ lau抹布
207. Giẻ lau bụi 擦尘布
208. Giẻ rửa bát洗碟布
209. Chậu rửa bát 洗碟盆
210. Thùng đựng nước水桶
211. Khăn ăn 餐巾
212. Giấy ăn餐巾纸
213. Giấy ăn ướt湿餐巾纸
214. Cái kẹp tóc发夹
215. Dầu chải tóc发油
216. Lưới búi tóc发网
217. Máy sấy tóc电吹风
218. Chậu rửa mặt脸盆
219. Thuốc tẩy vết bẩn去污器
220. Khăn tay bằng giấy手帕纸
221. Thuốc tẩy rửa清洁剂
222. Bột tẩy vết bẩn去污粉
223. Bột tẩy trắng漂白粉
224. Mỹ phẩm化妆品
225. Hộp mỹ phẩm có gương soi化妆用品小镜匣
226. Nước hoa香水
227. Cái bơm xịt nước hoa香水喷射器
228. Phấn thoa mặt香粉
229. Miếng xốp thoa phấn粉扑
230. Hộp phấn香粉盒
231. Kem dưỡng da美容洁肤膏
232. Kem thoa mặt雪花膏
233. Son môi口红
234. Kem thoa mí mắt眼睑膏
235. Bút kẻ mắt眼线笔
236. Kem kẻ mắt眼线膏
237. Bút kẻ lông mày煤笔
238. Mascara睫毛膏
239. Sơn móng tay指甲油
240. Phấn phủ洁肤霜
241. Thuốc nhuộm tóc 染发剂
242. Dầu gội đầu 洗发剂
243. Dầu gội đầu洗发液
244. Thuốc dưỡng tóc美发剂
245. Phấn rôm爽身粉
246. Nước hoa花露水
247. Xà phòng肥皂
248. Xà phòng thơm香皂
249. Xà phòng có chất thuốc药皂
250. Xà phòng sát trùng卫生药皂
251. Đĩa đựng xà phòng肥皂盘
252. Áo tắm 浴衣
253. Áo tắm vải bông mềm毛巾浴衣
254. Bồn tắm 浴缸
255. Khăn tắm浴巾
256. Khăn mặt毛巾
257. Tăm xỉa răng牙签
258. Ống đựng tăm牙签筒
259. Cốc để xúc miệng漱口杯
260. Bàn chải牙刷
261. Bột đánh răng牙粉
262. Kem đánh răng牙膏
263. Gương 镜子
264. Lược梳子
265. Lược răng nhỏ细齿梳
266. Bàn chải dùng phủi tóc发刷
267. Bàn chải đánh giày鞋刷
268. Áo bơi游泳衣
269. Quần bơi游泳裤
270. Mũ bơi游泳帽
271. Phao bơi救生圈
272. Va ly箱子
273. Va ly vải bạt帆布箱
274. Va ly da皮箱
275. Va ly da nhân tạo人造皮箱
276. Va ly du lịch旅行箱
277. Túi du lịch旅行手提包
278. Cặp sách书包
279. Cặp sách bằng vải bạt帆布书包
280. Cặp da皮书包
281. Dao mở nắp hộp (đồ hộp)开罐刀
282. Thuốc long não樟脑块
283. Viên long não樟脑丸
284. Đồ dùng bằng nhôm铝制器皿
285. Thắt lưng腰带
286. Thắt lưng裤带
287. Thắt lưng da (dây nịt da)皮袋
288. Khăn trải giường床单
289. Chăn chiên毛巾被
290. Vải phủ giường床罩
291. Thảm 毯子
292. Túi đựng chăn nệm杯套
293. Chăn nhung lông vịt鸭绒被
294. Bình nước nóng cho vào trong chăn để sưởi ấm汤壶
295. Thảm lông cừu 羊毛毯
296. Tất lông cừu羊毛袜
297. Áo sơ mi len羊毛衫
298. Áo len cổ chui羊毛套衫
299. Áo len không cổ không khuy羊毛开衫
300. Băng vệ sinh卫生带
301. Khăn vệ sinh卫生巾
302. Giấy vệ sinh卫生纸
303. Tông đơ (dao cạo)剃刀
304. Dao cạo râu điện电动剃须刀
305. Bếp điện电炉
306. Bàn là电熨斗
307. Thảm (đệm) điện电热毯
308. Cái mền du lịch (dùng đắp khi đi tàu, xe…)旅行毯
309. Áo nhung羊绒衫
310. Áo thể thao运动衫
311. Quần áo lót nữ女式内衣裤
312. Quần áo lót nam男式短衬裤
313. Áo may ô, áo lót背心
314. Áo chẽn紧身胸衣
315. Cái nịt vú, yếm胸罩
316. Quần áo lót trẻ con儿童内衣
317. Áo lót汗背心
318. Áo may ô汗衫
319. Áo thun t恤衫
320. Quần lót nam衬裤
321. Áo sơ mi衬衫
322. Mũ nhung dệt针织绒线帽
323. Cúc áo, nút áo纽扣
324. Khuyết (để cài nút áo)扭襻
325. Ca-ra-vat领带
326. Cái cài ca-ra-vat领带扣针
327. Phec mơ tuya (khóa kéo)拉链
328. Cái tất 袜子
329. Tất ngắn短袜
330. Tất dài 长统袜
331. Tất ni lông尼龙袜
332. Tất sợi tơ tằm丝袜
333. Tất liền quần 连裤袜
334. Dây đeo (quần, váy)背带
335. Dây đeo tất吊袜带
336. Cái kẹp dây đeo tất吊袜带夹子
337. Khăn quàng cổ围巾
338. Khăn quàng cổ dài长围巾
339. Rèm cửa 门帘
340. Chuông cửa门领
341. Khóa cửa门锁
342. Xích chống trộm门上的防盗链
343. Thảm chùi giày门前的擦鞋垫

-------------------------------------------------------------------------------------

CỬA HÀNG BÁN GIẦY, MŨ- 鞋帽店(post ngày 18.12.2011)

要会梦想,要敢行动
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
12 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ana10 (29-08-2013), coxanh_91 (26-05-2012), 笑看风雨 (19-12-2011), gianggianglc (19-07-2015), Lạc Anh (29-09-2017), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), Phiere (22-09-2014), QuynhDung (22-12-2011), quynhson2510 (25-07-2012), renda (19-12-2011), tqdung369 (02-04-2013), vonhung (03-03-2012)
Old 19-12-2011, 08:42 AM
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 696 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

CỬA HÀNG BÁN GIẦY, MŨ- 鞋帽店

I. Các loại giày -鞋帽店
1. Ủng靴
2. Ủng nam男靴
3. Ủng nữ女靴
4. Ủng đi ngựa马靴
5. Ủng ngắn cổ短统靴
6. Ủng cao cổ长统靴
7. Ủng ngắn cổ của nữ轻便短统靴
8. Ủng da 皮靴
9. Ủng đi mưa雨靴
10. Ủng đi mưa cao cổ kiểu wellington威灵顿长统雨靴
11. Ủng của trẻ con童靴
12. Giày 鞋子
13. Giày nam男鞋
14. Giày nữ女鞋
15. Giày trẻ con童鞋
16. Giày mềm của trẻ sơ sinh婴儿软鞋
17. Giày da皮鞋
18. Giày da lộn绒面革皮鞋
19. Giày da vằn粒面皮鞋
20. Giày da cừu羊皮鞋
21. Giày da sơn漆皮鞋
22. Giày da đế cao su đúc模压胶底皮鞋
23. Giày thể thao运动鞋
24. Giày chơi cầu lông网球鞋
25. Giày đi cát, giày nhẹ có đế cao su沙地鞋
26. Giày cưỡi ngựa鞍脊鞋
27. Giày bằng vải oxford牛津鞋
28. Giày đi tuyết雪鞋
29. Dép quai hậu nữ露跟女鞋
30. Giày nữ cao gót细高跟女鞋
31. Giày vải không dây无带便鞋
32. Giày vải liền tất连袜便鞋
33. Giày thắt dây扣带鞋
34. Giày thuyền, dép xuồng船鞋
35. Giày đế mềm软底鞋
36. Giày đế bằng平跟鞋
37. Giày đế thấp低跟鞋
38. Giày cao gót高跟鞋
39. Giày cao gót kiểu gót bè木屐式坡形高跟鞋
40. Giày mũi thấp低帮鞋
41. Giày mũi cao高帮鞋
42. Dép 凉鞋
43. Dép nhựa塑料凉鞋
44. Giày đi mưa雨鞋
45. Giày đi mưa套鞋
46. Giày cỏ草鞋
47. Giày vải布鞋
48. Giày nhựa塑料鞋
49. Giày bông棉鞋
50. Guốc gỗ木屐
51. Giày đinh钉鞋
52. Giày lót nỉ毡鞋
53. Giày satin (sa tanh)缎子鞋
54. Giày satin thêu绣花缎子鞋
55. Giày lễ phục, giày tây礼服鞋
56. Dép lê拖鞋
57. Dép lê đế bằng平底拖鞋
58. Dép nhựa xốp泡沫塑料拖鞋
59. Dép lê xốp海绵拖鞋
60. Giày cao su胶鞋
61. Giày vải bạt (giày bát kết)帆布鞋
62. Giày vải bạt đế cao su (đế kếp)帆布较低鞋
63. Giày đế cao su像胶底鞋
64. Ngành đóng giày制鞋业
65. Hiệu giày, tiệm giày鞋店
66. Cửa hàng bán giày, ủng靴鞋店
67. Thợ đóng giày 制鞋工人
68. Thợ sửa giày补鞋匠
69. Hộp đựng giày鞋盒
70. Kiểu giày鞋样
71. Số đo giày鞋的尺码
72. Mặt giày鞋面
73. Thành giày, má giày鞋帮
74. Phần trong giày鞋里
75. Vải tua viền沿条
76. Gót giày鞋跟
77. Gót giày nhiều lớp叠层鞋跟
78. Gót cao nhọn细高跟
79. Đế giày鞋底
80. Lưỡi giày鞋舌
81. Mũi giày鞋尖
82. Mõm giày (chỗ cho chân vào)鞋口
83. Bột đánh giày 鞋粉
84. Xi đánh giày鞋油
85. Cốt khuôn giày鞋楦
86. Dây giày鞋带
87. Dây ủng靴带
88. Dây kéo ủng (kéo chân ra khỏi ủng)拔靴带
89. Sáp vuốt chỉ khâu giày鞋线蜡
90. Miếng xỏ giày (cái đót giày)鞋拔
91. Lỗ xâu dây giày鞋扣
92. Miếng lót đáy giày鞋垫
93. Miếng lót trong giày鞋内衬垫
II. Các loại mũ -帽类
1. Chùm tua mũ毛子束带
2. Đai mũ帽圈
3. Dải trang trí trên mũ帽饰带
4. Đỉnh mũ帽顶
5. Gim trang trí trên mũ của nữ女帽饰针
6. Hộp đựng mũ 帽盒
7. Kích thước của mũ帽子的尺码
8. Lớp vải lót mũ帽里
9. Mũ ba chỏm三角帽
10. Mũ gấm, lụa锦缎帽
11. Mũ nỉ hoa花呢帽
12. Mũ bê rê贝雷帽
13. Mũ bông 棉帽
14. Mũ cát che nắng硬壳太阳帽
15. Mũ che nắng rộng vành宽边蔗阳帽
16. Mũ che nắng sợi gai 苎麻凉帽
17. Mũ da皮帽
18. Mũ dạ rộng vành宽边呢帽
19. Mũ dệt kim针织帽
20. Mũ đi biển海滨帽
21. Mũ du lịch旅行帽
22. Mũ hướng đạo sinh童子军帽
23. Mũ jean牛仔帽
24. Mũ không vành无檐帽
25. Mũ lông thú毛皮帽子
26. Mũ lưỡi trai鸭舌帽
27. Lưỡi trai của mũ帽舌
28. Mũ mưa雨帽
29. Mũ nghệ nhân艺人帽
30. Mũ ngủ睡帽
31. Mũ nhung丝绒帽
32. Mũ nỉ chóp cao rộng vành高顶宽边呢帽
33. Mũ nỉ homburg霍姆堡毡帽
34. Mũ nỉ mềm软毡帽
35. Mũ nỉ mềm chóp ngắn rộng vành低顶宽边软毡帽
36. Mũ nỉ rộng vành宽边毡帽
37. Mũ nồi无边平顶帽
38. Mũ nữ kiểu khăn chít头巾式女帽
39. Mũ ống khói烟囱冒
40. Mũ phòng hộ (bảo hiểm)防护帽
41. Mũ phớt长礼帽
42. Mũ phớt gấm缎棉礼帽
43. Mũ phớt loại to của nam男式大礼帽
44. Mũ (quả dưa) chóp cao高顶礼帽
45. Mũ rơm草帽
46. Mũ rơm chóp bằng平顶硬草帽
47. Mũ rơm panama巴拿马草帽
48. Mũ rơm rộng vành宽边草帽
49. Mũ rộng vành宽边帽
50. Mũ rộng vanh hoa của nữ宽边花式女帽
51. Mũ tắm 淋浴帽
52. Mũ thể thao运动帽
53. Mũ thường không vành无檐便帽
54. Mũ thủy thủ水手帽
55. Mũ trẻ con 童帽
56. Mũ vải布帽
57. Phù hiệu đeo ở mũ帽章
58. Quả cầu nhung trang trí mũ帽章的绒球
59. Thợ may mũ 制帽匠
60. Vành mũ帽檐
61. Vật liệu làm mũ制帽材料

-------------------------------------------------------------------------------------

CỬA HÀNG ĐIỆN MÁY-电子店(post ngày 19.12.2011)

要会梦想,要敢行动
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
13 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ana10 (29-08-2013), coxanh_91 (26-05-2012), 笑看风雨 (19-12-2011), gianggianglc (19-07-2015), joywukm (29-07-2014), Lạc Anh (29-09-2017), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), Phiere (22-09-2014), QuynhDung (22-12-2011), quynhson2510 (25-07-2012), renda (19-12-2011), tqdung369 (02-04-2013), vonhung (03-03-2012)
Old 19-12-2011, 08:45 AM
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 696 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

CỬA HÀNG ĐIỆN MÁY-电子店

I. Tivi-电视机
1. Tivi đen trắng黑白电视机
2. Tivi màu彩色电视机
3. Truyền hình hữu tuyến有线电视
4. Truyền hình khép kín闭路电视
5. Bộ phận thu电视接收器
6. Bóng hình显像管
7. Vỏ tivi外壳
8. Phím chuyển kênh波段选择键
9. Công tắc đóng mở (tivi)电源开关
10. Nút điều chỉnh âm thanh音量调节键
11. Lỗ cắm tai nghe 耳机插孔
12. Nút điều chỉnh âm lượng音量控制旋钮
13. Nút điều chỉnh màu色彩控制旋钮
14. Điều chỉnh âm thanh cao高音控制
15. Điều chỉnh độ trầm低音控制
16. Nút giảm thanh消声钮
17. Nút điều chỉnh độ sáng tối量度控制旋钮
18. Nút điều chỉnh kích thước hình对比度控制旋钮
19. Nút điều chỉnh dự phòng预制控制旋钮
20. Đèn tín hiệu 指示灯
21. Đầu cắm ăngten天线接头
22. Công tắc chọn chất lượng âm thanh音响选择开关
23. Tần số cao甚高频
24. Tần số siêu cao超高频
25. Điều tiết调节
26. Lỗ cắm ăngten giàn连接天线插孔
27. Ăngten trong nhà (ăngten cần)室内天线
28. Cách khắc phục trục trặc kỹ thuật故障对策
29. Tạp âm噪音
30. Màn hình rung画面跳动
31. Hình chập chờn叠影
32. Nhiễu干扰
33. Dây điện nguồn电源电线
34. Dây chống sét (cột thu lôi)避雷器
35. Màn hình屏幕
36. Dụng cụ điều khiển từ xa遥控器
II. Video cassette màu-盒式彩色录象机
1. Sách hướng dẫn sử dụng使用说明书
2. Đầu từ góc phương vị đúp (kép)双方位角四磁头
3. Ổ băng hình录像带室
4. Bộ phận chọn màu彩色模式选择器
5. Ô tiếp nhận hình光敏接收保护窗
6. Đồng hồ hiển thị显示时钟
7. Hộp ghi số (đếm số)计数器
8. Hộp hẹn giờ定时器
9. Bộ nhớ记忆显示器
10. Nút vận hành工作钮
11. Nút nhả băng弹带钮
12. Bộ phận cài lại số không của máy đếm số计数器置零器
13. Tua lại倒带/图像搜索
14. Nút chiếu hình放像钮
15. Nút dừng停止钮
16. Nút cho chạy nhanh快进钮
17. Nút tạm dừng暂停/静止钮
18. Nút ghi hình录像钮
19. Hệ secam色康彩色电视系统
20. Hệ ntsc ntsc制式
21. Hệ pal pal制式
22. Nút điều chỉnh thời gian tự động程控定时控制钮
23. Điều chỉnh sóng调谐控制
24. Bộ phận đổi tần số rf rf变频器
25. Bộ phận điều chỉnh kênh频道调节器
26. Nút cho băng ra rf rf输出端钮
27. Nút tiếp nhận ăngten天线输入钮
28. Nút đầu ra, đầu vào video视频输入/输出端钮
29. Nút đầu ra, đầu vào của audio声频输入/输出端钮
30. Dây điện nguồn电源线
31. Công tắc chọn hệ 制式选择开关
32. Loa发声装置
33. Thiết bị thử và điều chỉnh tín hiệu调试信号装置
34. Lắp pin状电池
35. Nguồn điện tiếp nhận tự động自动接通电源
36. Chiếu chậm 慢速放像
37. Ghi hình ngay (nhanh)即时录像
38. Ghi hình chậm延时录像
39. Kiểm duyệt, lược bớt chương trình核查/清除程序
III. Máy giặt-洗衣机
1. Chương trình chuẩn标准程序
2. Chuyên giặt单独洗衣
3. Giặt khô干洗
4. Nút giặt vò漂洗钮
5. Nút tháo nước脱水钮
6. Nút xả nước排水钮
7. Ống dẫn nước vào进水管
8. Ống xả nước排水管
9. Thước đo mực nước水位表
10. Trình tự đơn giản简单程序
VI. Tủ lạnh-电冰箱
1. Nóc tủ lạnh顶部台面
2. Ngăn đông lạnh冷冻柜
3. Lưới ngăn cách trong ngăn lạnh 冷冻柜隔网
4. Khay làm đá制冰盘
5. Giá ngăn bằng kính玻璃隔板
6. Ngăn đựng rau蔬菜柜
7. Ngăn cửa tủ lạnh冰柜门密封垫
8. Ngăn để trứng蛋架
9. Đèn tủ lạnh柜内灯
10. Hộp để thực phẩm tươi sống新鲜食品盒
11. Giá đỡ chuyển động转动搁架
12. Khử tuyết tự động自动除霜
13. Cạo tuyết bằng tay手动除霜
14. Chất làm lạnh冷冻液
15. Máy ép, máy nén压缩机
V. Máy điều hòa trong nhà-室内空气调节器
1. Bộ phận trong nhà遥控器
2. Đèn hiển thị thao tác操作显示屏
3. Nút ấn chọn phương thức chuyển động运转方式选择按钮
4. Chuyển động ấm và trừ ẩm温和除湿运转
5. Nút ấn định nhiệt độ trong phòng室温设定按钮
6. Nút điều chỉnh bằng tay hướng luồng khí气流方向手动控制按钮
7. Nút chuyển nhiệt độ tự động khi ngủ睡眠方式自动运转按钮
8. Máy đặt trong phòng室内机
9. Lỗ hút không khí空气吸入口
10. Cái mở tấm lái开板器
11. Tấm lái luồng khí nằm水平气流方向导板
12. Tấm lái luồng khí thẳng đứng垂直气流方向导板
13. Lỗ phun không khí空气吹出口
14. Bộ phận nhận tín hiệu信号接收器
15. Đèn hiệu chuyển động运转指示灯
16. Nút chuyển động thử khí lạnh冷气试运转按钮
17. Nút chuyển động bắt buộc强制运转按钮
18. Màng lọc bụi滤尘网
19. Máy đặt ngoài nhà室外机
20. Ống xả nước排水管
21. Đường ống管路
22. Đoạn tiếp đất接地端子
23. Cài đặt nhiệt độ trong phòng设定室温
24. Tốc độ siêu thấp超低速
25. Tốc độ quạt gió xác định theo yêu cầu依希望设定风扇速度
26. Chuyển động khởi động nhiệt热起运动转
27. Chuyển động khử tuyết除霜运转
28. Thiết bị định giờ定时器设备
29. Thiết bị loại bỏ取消设备
30. Đèn hiệu hẹn giờ mở máy开机定时器指标灯闪烁
31. Hết pin电池耗完
32. Thay màng lọc更换清洁滤网
VI. Các đồ dùng điện khác-其他电器
1. Ampe kế电流表
2. Ampli扬声器
3. Băng trắng (chưa ghi âm)空白录音带
4. Bếp điện电热炉
5. Bộ nạp điện充电器
6. Camera tivi电视摄象器
7. Cassette咔式录音机
8. Cassette tai nghe, walkman步行者录放机
9. Cực âm阴极
10. Cực dương阳极
11. Dao cạo râu điện电动剃须刀
12. Đầu ghi录音头
13. Đầu xóa消音头
14. Đèn ba cực三极管
15. Đèn chân không真空管
16. Đèn chỉnh lưu整流管
17. Đèn hai cực二极管
18. Đèn phóng đại放达管
19. Đĩa hát电唱盘
20. Độ nhạy灵敏度
21. Đoản mạch断路
22. Dòng một chiều và xoay chiều直交流两用
23. Không chuẩn失真
24. Linh kiện零件
25. Lò điện tử电磁炉
26. Lò vi-ba, lò vi sóng微波炉
27. Mạch điện线路图
28. Mạch ngắn短路
29. Máy chế biến thực phẩm 食品加工器
30. Máy đánh chữ chạy điện 电动打字机
31. Máy đổi dòng điện电源转换器
32. Máy ghi âm录音机
33. Máy ghi âm điện thoại电话录音机
34. Máy hát điện电唱机
35. Máy hút bụi吸尘器
36. Máy khử nhiễu干扰去除器
37. Máy khử từ去瓷器
38. Máy phát发射机
39. Máy xếp chữ chạy điện电排字机
40. Nồi cơm điện 电饭锅
41. Ôm kế欧姆表
42. Pin电池
43. Pin khô干电池
44. Pin mặt trời太阳能电池
45. Quạt điện电扇
46. Radio电唱收音机
47. Radio bán dẫn半导体收音机
48. Radio có đồng hồ时钟收音机
49. Radio sóng ngắn, sóng trung调频/调幅收音机
50. Radio stereo立体声收音机
51. Radio trên ôtô汽车收音机
52. Rò rỉ điện漏电
53. Tai nghe耳机
54. Thẻ từ磁卡
55. Tông đơ điện电动理发刀
56. Trò chơi điện tử电脑游戏
57. Từ trường磁场

-------------------------------------------------------------------------------------

CỬA HÀNG ĐỒNG HỒ-钟表店(post ngày 20.12.2011)

要会梦想,要敢行动
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
15 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ana10 (29-08-2013), 笑看风雨 (19-12-2011), gianggianglc (19-07-2015), haviquang (23-11-2013), huangzhong1986 (19-12-2011), joywukm (29-07-2014), Lạc Anh (29-09-2017), moon (07-01-2012), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), ngochan_tranvn (13-11-2014), Phiere (22-09-2014), QuynhDung (22-12-2011), renda (19-12-2011), tqdung369 (02-04-2013), vonhung (03-03-2012)
Old 20-12-2011, 01:25 PM
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 696 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

CỬA HÀNG ĐỒNG HỒ-钟表店

1. Đồng hồ báo thức闹钟
2. Đồng hồ báo thức催醒闹钟
3. Đông hồ báo thức du lịch旅行闹钟
4. Đồng hồ du lịch旅行钟
5. Đồng hồ treo落地挂中
6. Đồng hồ điện电钟
7. Đồng hồ số数字钟
8. Đồng hồ để bàn 座钟
9. Đồng hồ treo tường挂钟
10. Đồng hồ báo giờ报时钟
11. Đồng hồ tự động自动钟
12. Đồng hồ cát 沙漏
13. Đồng hồ mặt trời日晷
14. Đồng hồ đeo tay cẩn đá thạch anh石英表
15. Đồng hồ nam男表
16. Đồng hồ nữ女表
17. Đồng hồ nổi tiếng名表
18. Đồng hồ vàng金表
19. Đồng hồ đeo tay nạm đá quí宝石手表
20. Đồng hồ đôi对表
21. Đồng hồ thời trang时装表
22. Đồng hồ bỏ túi, đeo trước ngực怀表
23. Đồng hồ bấm giờ计时机
24. Đông hồ bấm giờ计时器
25. Đồng hồ bấm giây (đồng hồ tính giây)记秒表
26. Máy định giờ定时器
27. Đồng hồ đeo tay手表
28. Đồng hồ đeo tay có kim chỉ giờ指针式手表
29. Đồng hồ điện tử电子表
30. Đồng hồ tự động自动表
31. Đồng hồ không vô nước防水表
32. Đồng hồ số数字表
33. Đồng hồ lên giây cót转柄表
34. Đồng hồ钟表
35. Đồng hồ lịch日历表
36. Quả lắc đồng hồ钟摆
37. Búa đồng hồ 钟锤
38. Mặt đồng hồ钟面
39. Vỏ đồng hồ表壳
40. Dây đồng hồ đeo tay表链
41. Kim giây秒针
42. Kim giây dài长秒针
43. Kim phút分针
44. Vạch chia thời gian (thay chữ số)(代替数字的)短棒状线条
45. Lịch ngày日历
46. Kim giờ时针
47. Núm vặn转柄
48. Dây đeo đồng hồ表带
49. Dây đồng hồ bỏ túi怀表链
50. Máy đồng hồ机芯
51. Dây cót发条
52. Dây tóc游丝
53. Bánh răng cưa齿轮
54. Đồng hồ thụy sĩ瑞士表
55. Đồng hồ rolex劳莱克士表
56. Đồng hồ omega欧米茄表
57. Đồng hồ rado雷达表
58. Đồng hồ citizen西铁城表
59. Đồng hồ swatch斯沃琪表
60. Chỉnh đồng hồ把表拨准

-------------------------------------------------------------------------------------

CỬA HÀNG HOA QUẢ -水果店(post ngày 21.12.2011)

要会梦想,要敢行动
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
12 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ana10 (29-08-2013), gianggianglc (19-07-2015), haviquang (23-11-2013), joywukm (29-07-2014), Lạc Anh (29-09-2017), moon (07-01-2012), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), Phiere (22-09-2014), QuynhDung (22-12-2011), renda (21-12-2011), tqdung369 (02-04-2013), vonhung (03-03-2012)
Old 21-12-2011, 06:42 PM
wuchengcai
Dtt Member
 
ID: 22553
Tham gia: 06-06-2009
Đến từ: HoChiMinh City
Giới tính: Male
Sở thích: Du lịch
Nghề nghiệp: Phiên dịch
Bài gởi: 67
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 696 lần trong 53 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

CỬA HÀNG HOA QUẢ -水果店

1. Táo tây苹果
2. Hạt táo 苹果核
3. Vỏ táo苹果皮
4. Nước táo苹果汁
5. Lê táo苹果梨
6. Táo chuối tiêu香蕉苹果
7. Quả lê梨
8. Lê lai dương莱阳梨
9. Lê đãng sơn砀山梨
10. Lê tuyết雪梨
11. Lê mùa đông冬梨
12. Bạch lê (lê trắng)白梨
13. Hạt lê梨核
14. Cam quýt柑桔
15. Quýt đỏ 红桔
16. Quýt không có hạt无核桔
17. Vỏ cam quýt 柑桔皮
18. Vỏ cam (quýt)桔皮
19. Cam 橙
20. Cam ngọt 甜橙
21. Cam chua 酸橙
22. Cam tề 脐橙
23. Chuối tiêu香蕉
24. Vỏ chuối香蕉皮
25. Bóc quả chuối剥香蕉
26. Chuối tây 芭蕉
27. Dâu tây草莓
28. Mai đen黑莓
29. Quả dứa菠萝
30. Thịt dứa菠萝肉
31. Quả mận李子
32. Mận tây西洋李子
33. Mận hạnh李杏
34. Quả vải李枝
35. Quả vải tươi鲜荔枝
36. Vỏ quả vải荔枝皮
37. Cùi vải荔枝肉
38. Quýt vàng金桔
39. Táo crap花红
40. Quả đào桃子
41. Cùi đào桃肉
42. Đào mật水蜜桃
43. Cây bàn đào (đào tiên)蟠桃
44. Đào lông (đào dại)毛桃
45. Đào khỉ ma các (khế)猕猴桃
46. Hạt đào桃核
47. Quả nho (cây nho)葡萄
48. Nho không hạt 无核小葡萄
49. Hạt nho桃核
50. Vỏ nho葡萄皮
51. Nước nho葡萄汁
52. Quả tì bà 枇杷
53. Quả chanh柠檬
54. Anh đào 樱桃
55. Anh đào hình quả tim心形樱桃
56. Anh đào ngọt 甜樱桃
57. Anh đào chua 酸樱桃
58. Anh đào duke (công tước)杜克樱桃
59. Anh đào đen黑樱桃
60. Anh đào nguyệt quế月桂樱桃
61. Thịt quả anh đào樱桃肉
62. Hạt anh đào樱桃核
63. Cây mía, mía柑蔗
64. Dưa bở香瓜
65. Quả dưa hồng甜瓜
66. Quả dưa hấu西瓜
67. Dưa hấu không hạt 无籽西瓜
68. Dưa hấu mùa đông 冰西瓜
69. Vỏ dưa hấu 西瓜皮
70. Hạt dưa hấu 西瓜籽
71. Dưa bở tân cương哈密瓜
72. Bạch quả, ngân hạnh白果
73. Mã thầy 荸荠
74. Hạt dẻ 板栗
75. Quả bưởi, cây bưởi柚子
76. Cây cau槟榔
77. Lí chua 醋栗
78. Xoài芒果
79. Mơ, mai梅子
80. (cây, quả) hạnh杏子
81. Hạt quả hạnh 杏核
82. Thịt quả hạnh杏肉
83. Sơn trà山楂
84. Hồ đào rừng山核桃
85. (cây, quả) hồng柿子
86. (cây, hạt) thông đỏ hôi 榧子
87. (cây, quả) phỉ榛子
88. Quả dừa 椰子
89. Nước dừa椰汁
90. Cơm dừa椰肉
91. Vỏ dừa椰壳
92. Táo 枣
93. Hột táo枣核
94. Quả trám橄榄
95. Cây thanh mai (mơ xanh)青梅
96. Quả hải đường海糖果
97. Quả sung无华果
98. Cây lựu 石榴
99. (cây, quả) dương mai杨梅
100. Khế杨桃
101. Hạnh nhân杏仁
102. Hạt dẻ栗子
103. Long nhãn龙眼
104. Cùi nhãn 龙眼肉
105. Quả đu đủ木瓜
106. Quả có cùi肉质果
107. Quả có vỏ cứng坚果
108. Quả sồi rừng山毛榉坚果
109. Vỏ của quả có vỏ cứng坚果核
110. Hạt của quả có vỏ cứng坚果仁
111. Quả có hạt 核果
112. Nhân hồ đào核桃仁
113. Táo cát (táo trồng ở đất cát)沙枣
114. Hoa quả nhiệt đới热带水果
115. Hoa quả vùng á nhiệt đới亚热带水果
116. Loại quả nhỏ小水果
117. Thuộc về hoa quả水果的
118. Đúng thời vụ应时的
119. Dưa quả đúng thời vụ应时瓜果
120. Hoa quả mùa hè夏令水果
121. Quả không hạt无核水果
122. Hoa đựng vào túi袋装水果
123. Hoa quả loại một一级水果
124. Hoa quả loại đặc biệt 特级水果
125. Hoa quả hái đợt đầu首批采摘的水果
126. Hoa quả dễ thối dập 易腐烂的水果
127. Chín成熟的
128. Chưa chín (còn xanh)未成熟的
129. Chín sớm 早熟的
130. Chín muộn晚熟的
131. Hoa quả đóng hộp水果罐头
132. Kho đông lạnh chứa hoa quả水果冷酷
133. Doanh nghiệp mua bán hoa quả水果商
134. Dao gọt hoa quả水果刀
135. Gọt vỏ quả …削…的皮
136. Gọt lê削梨
137. Gọt táo削苹果
138. Non 嫩的
139. Giòn 脆的
140. Nhiều nước多汁的
141. Óng ả, bóng mượt光滑的
142. Non mềm软嫩的
143. Xốp, mềm松软的
144. Cứng, rắn坚硬的
145. Ngọt 甜的
146. Đắng苦的
147. Chua酸的
148. Quả ngọt 甜果
149. Quả chua 酸果
150. Quả rụng落果
151. Quả tươi 鲜果
152. Quả khô干果
153. Quả giập nát, quả chín烂果
154. Vỏ果皮
155. Thịt quả, cùi trái cây果肉
156. Hạt, hột (của trái cây)果仁
157. Màu vỏ皮色
158. Mùi vị味道
159. Vị thơm 香味
160. Vị đắng苦味
161. Hình dáng形状
162. Kích thước 大小
163. Trọng lượng重量
164. Trọng lượng đủ, cân đủ分量准足
165. Cân thiếu短斤缺两
166. Giá nội bộ (giá ưu đãi)处理价
167. Một pao chuối tiêu (453,6g)磅香蕉
168. Một sọt đào篓桃子
169. Một chùm nho串葡萄

-------------------------------------------------------------------------------------

CỬA HÀNG QUẦN ÁO -服装店
CỬA HÀNG VẢI-布店
(post ngày 22.12.2011)

要会梦想,要敢行动

thay đổi nội dung bởi: wuchengcai, 22-12-2011 lúc 05:26 PM.
wuchengcai is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
19 kẻ Bồng bột đã cảm ơn wuchengcai vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ana10 (29-08-2013), coxanh_91 (26-05-2012), Dcd1282 (22-02-2012), gianggianglc (19-07-2015), joywukm (29-07-2014), khoakhoa (20-08-2013), Lạc Anh (29-09-2017), moon (07-01-2012), ngoc.tran.971990 (12-08-2013), ngochan_tranvn (13-11-2014), nguyenzhan (07-01-2013), Phiere (22-09-2014), QuynhDung (22-12-2011), quynhson2510 (25-07-2012), renda (21-12-2011), suki1012 (08-06-2014), tolabancau (24-12-2012), tqdung369 (02-04-2013), tung lam (07-05-2013)
Old 22-12-2011, 09:04 AM
phuongthuyft3
Dtt Member
 
ID: 32342
Tham gia: 29-10-2009
Giới tính: Female
Bài gởi: 69
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 5 lần trong 4 bài viết
Default Ðề: Từ điển chủ điểm (Tổng hợp)

Bạn thật công phu khi chia sẻ với diễn đàn những kiến thức này.Cám ơn.

Nhận dịch tiếng Trung 40k/1 trang.
Ms Thúy
Mobile: 091 983 1818
phuongthuyft3 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn phuongthuyft3 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
nguyenzhan (07-01-2013)
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Chọn mua từ điển như thế nào (2) th1024 1. Các loại từ điển tiếng Hoa - Dictionary 11 23-06-2015 04:01 PM
Tổng Hợp Security Cho Wi-Fi whiteandblack9999 Vietnamese Internet-Software 0 09-02-2011 12:51 PM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 09:56 AM.