Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Thuật ngữ Chuyên ngành » Thuật Ngữ Kỹ Thuật

Thuật Ngữ Kỹ Thuật Tiếng Hoa chuyên ngành khối kỹ thuật




xin giúp đỡ về thuật ngữ chuyên ngành thủy điện

Thuật Ngữ Kỹ Thuật


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 15-11-2014, 10:55 AM
tranphancuong38
Junior Member
 
tranphancuong38's Avatar
 
ID: 156167
Tham gia: 04-04-2013
Giới tính: Male
Bài gởi: 37
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 4 lần trong 4 bài viết
Default Ðề: xin giúp đỡ về thuật ngữ chuyên ngành thủy điện

Trích:
Nguyên văn bởi qinghai1987 View Post
机组: Tổ máy
发电机中性柜: Tủ trung tính máy phát
发电机出线开关柜: Tủ đóng cắt đầu cực máy phát
发电机励磁变压柜: Tủ máy biến áp kích từ máy phát
发电机调压柜: Tủ điều thế máy phát
电站保护柜: Tủ bảo vệ trạm điện
同期装置柜: Tủ hòa đồng bộ
机组控制监察柜: Tủ điều khiển và giám sát tổ máy
测量柜: Tủ đo lường
自动调整电压部: Tủ điều chỉnh điện áp tự động
避雷针: Tụ chống sét
变压器: Máy biến áp
电压互感器: Máy biến dòng điện
继电器: Rơ le
气继电器: Rơ le khí
温度继电器: Rơ le nhiệt
发电机差动保护: Bảo vệ so lệch máy phát
即时过流保护: Bảo vệ quá dòng tức thời
发电机转子接地保护: Bảo vệ Stato chạm đất máy phát
方向过流继电器: Rơ le quá dòng có hướng
电池: Acquy
水泵: Bơm nước
行车: Cầu trục
照明: Chiếu sáng
自用分配柜: Tủ phân phối tự dùng
备用: Dự phòng
水轮机: Tuốc bin
进水阀: Van đầu vào
调速器: Máy điều tốc
辅助设备: Thiết bị phụ trợ
短线: Đoản mạch
绝缘: Cách điện
工业~工业频率: Tần suất công nghiệp
窝盒: Buồng xoắn
低圈: Vành đáy
转轮: Bánh xe công tác
防物网: Lưới chắn rác
管道阀门: Cửa van đường ống
尺寸: Kích thước
设计水头:Cột nước thiết kế
洪水: Lũ

参数: Thông số
水流: dòng chảy
坝: Đập
普通涨水位: mực nước dâng bình thường
水位: Mực nước
压力池: Bể áp lực
高程: Cao trình
装机容量: công suất lắp máy
溢坝: Đập tràn
取水口:Cửa lấy nước
闸切面:Mặt cắt cống
坡度: Độ dốc
横切面: Mặt cắt ngang
直径: Đường kính
内径: Đường kính trong
室外配电站: Trạm phân phối ngoài trời
死水位: Mực nước chết
调谐容积: Dung tích điều tiết
平均排水流量:Lưu lượng xả trung bình
导叶: Cánh hướng dòng
顺时针方向: theo chiều kim đồng hồ
球阀: Van cầu
负载: Phụ tải
制动: Phanh
三相: 3 pha
排水系统: Hệ thống tiêu nước
润滑: Bôi trơn
冷却: Làm mát
渣油:Dầu cặn
孔蚀系数: Hệ số xâm thực
保证容量: Công suất đảm bảo
立式: Trục đứng
卧式: Trục ngang
飞逸转速: Tốc độ quay lồng
空压系统:Hệ thống nén khí
罗算: Bu lông
接管: Cút
T形管: Tê
法兰片: Bích
电流继电器: Rơ le dòng
转轮导叶: Cánh bánh xe công tác
出线电压: Điện áp đầu cực
电闸: Cầu dao
电感: Điện cảm
电抗:Điện kháng
电容: Điện dung
隔离刀: Dao cách ly
母线: Thanh cái
内存: Bộ nhớ trong
光驱: Ổ CD-Rom
网卡: Card mạng
柴油: Điezen
转速: Tốc độ quay
转动量: momel đà
干变: Máy biến áp khô
油变:Biến áp dầu
混流水轮机:Tuốc bin Fracis
低压分配柜: Tủ phân phối điện hạ áp
备品备件: Linh kiện dự phòng
微机监控系统: Hệ thốn điều khiển giám sát kỹ thuật số
硬盘: ổ cứng
dvd带刻录: ổ ghi DVD
键盘: bàn phím
鼠标: Chuột
显卡: Card hình
声卡:Card âm thanh
液晶显示器:Màn hình tinh thể lỏng
太网交换机: Enthernet Switch
编程:Lập trình
组态: Cấu hình
彩色液晶触摸屏: Màn hình màu cảm ứng tinh thể lỏng
交流采样装置: Thiết bị lấy dữ liệu xoay chiều
免维护铅酸蓄电池: acquy chì ko cần bảo dưỡng
可控哇整流装置: Thiết bị chỉnh lưu khống chế Silic
冷却风机: Quạt thông dios làm mát
灭磁开关: Đóng cắt dập kích từ
线性灭磁电阻:Điện trr dập kích từ tuyến tính
起磁装置: Thiết bị từ khởi
切换装置: thiết bị chuyển tiếp
手动调节装置: Thiết bị điều khiển bằng tay
反馈: Phản hồi
通信芯片: Chip thông tin
指示灯: Đèn chỉ thị
发电机后备保护: Bảo vệ dự phòng máy phát
发电机失磁保护: Bảo vệ mất từ máy phát
CPU:Central proccessing unit Bộ xử lý trung tâm
RAM:Random Acess Memory : bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
PLC Progammable Logic Controlleer Bộ điều khiển logic có thể lập trình

润滑油: Dầu bôi trơn
接力器: Servemoto
定子绕组: Cuộn dây Stator
转子绕组: Cuộn dây Ro to
电压供应设备: Thiết bị cấp điện áp
图册: Catalog
投标保函:Bảo lãnh dự thầu
电动蝶阀 : Van đĩa điện động
液压蝶阀: Van đĩa thủy lực
滤油器: Máy lọc dầu
紧停阀: Van đóng khẩn
终端: thiết bị đầu cuối
整机配套: Máy đồng bộ
电液随动系统: Electro Hydraulic Servo System
混流: Francis
贯流: Tubalar
中空室: Phòng điều khiển trung tâm
负荷: Tải
自动补气装置: Thiết bị tự động bổ khí
焊接: Hàn nối
甩负荷: Loại bỏ tải
延时: thời gian kéo dài
活塞: Pit tông
针塞: Van kim
带动: Dẫn động
丝杆: trục vít gá
锥体: côn
回路: Chu kỳ
螺母: Đai ốc
弹簧: Lò xo
游标尺寸: Thước hẹp đo bề dày
表面粗糙度样快: Đo độ nhám bể mặt
外径千分尺: Đo đường kính ngoài
塞尺: Đo mực nước
机壳: vỏ máy
正弦: Sin
余弦: Cos
螺钉:bu lông
磁轭: ách từ
UPS: Bộ nguồn không gián đoạn
电动闸阀: Van phanh điện từ
尾端đầu cuối
预埋件: Thiết bị chôn sẵn
尾水锥管: Ống thoát hình nón
转轮室 : Vỏ bọc roto
排水阀座: Ổ tựa van thoát nước
导水机构: cơ cấu hướng dòng
卸货: Dỡ hàng
常数: Hắng số
缓冲 Hoãn xung
频率死区:Dải chết tần suất
频率给定范围: Phạm vi tần suất
开度给定范围: Phạm vi độ mở cánh hướng
抗干扰: chống nhiễu
Có thể các bạn không phải là dân chuyên điện nên mình sẽ giúp các bạn rõ hơn về một số khái niệm:
1. 避雷针:kim chống sét
2. 蜗壳, spiral case, buồng xoắn (of turbine)
3. 电压互感器,voltage transformer, máy biến điện áp, kỹ sư điện quen gọi TU
4. rơ le khí 气体继电器
5. 桥式起重机(viết tắt 桥机) crane, cầu trục 龙门起重机 gantry crane cầu trục chân dê.
6. 底环,bottom ring, vành đáy
7. 拦污栅, trash rack, lưới chắn rác
8. 气蚀深度,chiều sâu khí thực, các bạn có thể search google để hiểu thêm về quá trình ăn mòn kim loại do khí thực gây ra này.
9. 接力器,servo motor, đây là hệ thống tổ hợp gồm 活塞(piston rod) và các ổ hướng 导抽承(guiding bearing) nối liền với buồng xoắn turbine để dẫn động cụm phân phối điều chỉnh lượng nước quay turbine.
10. 隔离开关,switchgear, dao cách ly
11. 混流式水轮机,francis turbine, là dạng turbine trục đứng sử dụng cho các nhà máy thủy điện có cột nước thiết kế cao.
12. 贯流式水轮机, kaplan turbine, dạng turbine trục ngang sử dụng cho các nhà máy thủy điện cột nước thiết kế thấp, thường thấy là dạng turbine bóng đèn, bulb turbine, 灯泡式水轮机
13. 甩负荷,chuyên hơn gọi sa thải phụ tải
14. cái thước kẹp hay dùng trong cơ khí đo bề dày 游标卡尺 calliper
15. 螺旋千分尺,micrometer, là cái thước Panme
16. 螺栓,bolt, bu lông
17. 弯头, bend, cút
18. 三通, Tee, T
19. 大小头, reducer, côn thu
20. 直接头, straigh coupler, khớp nối trơn
21. 磁轭+冲片, rim lamination, tạm gọi "tôn" ghép gông từ stator
22. UPS uninterrupted power supply, 不断电系统,bộ lưu trữ điện hay còn gọi bộ cấp nguồn liên tục.
23. 飞逸转速 tốc độ lồng tốc turbine

及时行乐!
tranphancuong38 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn tranphancuong38 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
nqmai (28-10-2017)
Old 21-01-2015, 08:30 AM
byby_shame92
Gold Member
 
byby_shame92's Avatar
 
ID: 63463
Tham gia: 13-09-2010
Đến từ: hà nội
Giới tính: Female
Sở thích: nghe nhạc, lượn
Nghề nghiệp: sinh viên
Bài gởi: 221
Cảm ơn: 19
Được cảm ơn: 4 lần trong 3 bài viết
Default Ðề: xin giúp đỡ về thuật ngữ chuyên ngành thủy điện

求助! các anh chị cho em hỏi mấy từ này với ạ, em cám ơn!
尾水管
导叶轴线
座环
汽蚀
切击式水轮机
斜击式水轮机
导叶
控制环
byby_shame92 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 28-06-2018, 04:42 PM
duonghn1601
Junior Member
 
ID: 199584
Tham gia: 28-06-2018
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default Ðề: xin giúp đỡ về thuật ngữ chuyên ngành thủy điện

Thực ra chuyên ngành thủy điện e mới tiếp xúc nên có thể cung cấp cho e thông tin bằng tiếng việt nhé. E cảm ơn
duonghn1601 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Đại học Quý châu Rainbow 贵 州 - Quý Châu (TP Quý Dương) 9 09-04-2018 05:36 PM
Giới thiệu đại học Hồ Nam hoangtu8081 Đại Học Hồ Nam(湖南) 26 28-07-2011 12:27 AM
1 Số trường tại quảng tây Rainbow Du Học Quảng Tây (Nam Ninh, Quế Lâm) 14 16-07-2010 01:41 PM
giúp mình thuật ngữ chuyên ngành sản xuất pin điện thoại vinh8804 Thuật Ngữ Kỹ Thuật 0 26-02-2010 10:28 AM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 01:06 PM.