Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Tiếng Hoa Online Dtt » Tiếng Hoa Cao cấp

Tiếng Hoa Cao cấp Học theo các giáo trình, bài nghe ở mức cao cấp




Cùng học với CSL (Advanced)

Tiếng Hoa Cao cấp


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 03-07-2009, 10:33 PM
  post #1
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Post Cùng học với CSL (Advanced)


迈克尔-杰克逊之死 天才与悲剧


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

当地时间6月25日14时26分,美国流行天王迈克尔-杰克逊在洛杉矶突发心脏病离世,终年50岁。


迈克尔-杰克逊在家中突发心脏病后被紧急送往医院,包括外科医生和心脏病专家在内的医生此前已经在手术室等候,他们急救了1个小时,但未能挽救杰克逊的生命。


当杰克逊22岁的时候,他不仅成为世界上最受崇拜的流行音乐天王,而且还成为了一名世界知名人士。


他在全球范围内拥有亿万歌迷,他拥有世界上销量第一的专辑《惊栗(THIRLLER)》,其唱片总销量数以亿计。


截止2006年,杰克逊的正版专辑销量已经超过了7.5亿张。


杰克逊一个人支持了世界上39个慈善救助基金会,是全世界以个人名义捐助慈善事业最多的人。


虽然提到杰克逊,人们不得不提及他耗时多年的整容手术,这使得他的名声严重受损。


另外,杰克逊后来还被指控曾对儿童进行性侵犯,尽管法庭最后没有宣判他有罪,但这还是让他在所有人面前声名狼藉。


但如果你能够忘记这些,那么你就会发现杰克逊是20世纪最具天才特质的艺人。


他5岁便开始显露其在歌唱以及舞蹈方面的才华,8岁的时候就在乐队担任领唱。


在随后的多年时间里,杰克逊的许多歌曲和专辑都成为排行榜的冠军。


虽然杰克逊犯过错误,但仍然不足以掩盖他的光芒,不知道世界上有多少孩子因他而受益,更不知道有多少人因他而美梦成真。




生词:
1. 天才, thiên tài
2. 悲剧, bi kịch, thảm kịch
3. 当地时间, giờ địa phương
4. 崇拜, sùng bái
5. 销量, lượng tiêu thụ
6. 捐助 quyên trợ
7. 挽救, cứu
8. 性侵犯, lạm dụng tình dục
9. 声名狼藉, tai tiếng
10. 美梦成真, ước mơ thành sự thật
11. 外科医生, bác sỹ ngoại khoa
12. 慈善, từ thiện
13. 整容手术, phẫu thuật thẩm mỹ
14. 受损, phá hủy
15. 指控, cáo buộc, buộc tội

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 18-07-2009 lúc 11:27 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
8 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ba^u^ (05-11-2009), billykim (22-09-2009), caihong (04-08-2009), kimlis (04-07-2009), matbuon_10a2 (06-01-2010), nguyenduyhoang (16-03-2010), qiutian307 (12-12-2013), xiaotianshen (22-06-2010)
Old 05-07-2009, 03:47 PM
  post #2
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Exclamation 吉娃娃



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


英国一只吉娃娃狗近来成为引人瞩目的“明星”,因为它还不到8厘米长!

这个超级迷你宝贝的主人认为,它有望刷新吉尼斯纪录赢得世界最小狗的称号。

这只袖珍吉娃娃狗的主人是阿奇•汤姆森和苏珊•汤姆森夫妇,来自...

英国一只吉娃娃狗近来成为引人瞩目的“明星”,因为它还不到8厘米长!

这个超级迷你宝贝的主人认为,它有望刷新吉尼斯纪录赢得世界最小狗的称号。

这只袖珍吉娃娃狗的主人是阿奇.汤姆森和苏珊.汤姆森夫妇,来自英国西邓巴顿郡。

3周前,汤姆森夫妇的爱犬产下一窝5只小狗,其中4只大小正常,但有一只小得令人难以置信——只有同胞兄弟姐妹的1/3大。

汤姆森夫妇于是形象得给它起名为“大拇指汤姆”。

汤姆属于杂交犬,它从鼻尖到尾巴末端不到4英寸长,重量只有约3盎司,一个茶杯都装得下它。

根据以往养小狗的经验,汤姆森夫妇相信汤姆现在已经完全长大。

54岁的阿奇说:“在过去10年中,我们家生了6窝吉娃娃狗,而且我还养过很多其他品种的小狗,但是我从来没见过这么小的。它体型非常匀称,但是太小了。根据它的爪子和头的大小来判断,如果它再长大超过1英寸或者2英寸我将会感到非常吃惊。”

目前世界上活着的最小的狗是一只名叫布兰迪的吉娃娃狗,它只有6英寸长。

这意味着只要汤姆不再长得太大,它就有希望刷新纪录而赢得世界最小狗的称号。

New words
1. 吉娃娃, Chihuahua
2. 瞩目, tập trung vào
3. 厘米, centimet
4. 超级迷你, siêu nhỏ
5. 吉尼斯纪录, kỷ lục Guinness
6. 赢得, giành được
7. 刷新 Nảy sinh cái mới
8. 称号. danh hiệu
9. 袖珍, bỏ túi

南无阿弥陀佛
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
5 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
caihong (04-08-2009), Han Nguyen (24-08-2010), hienanh211 (05-07-2009), nguyenvanhoang (25-10-2009), xiaotianshen (22-06-2010)
Old 05-07-2009, 06:26 PM
  post #3
khongkhoc2208
Gold Member
 
khongkhoc2208's Avatar
 
ID: 21447
Tham gia: 15-05-2009
Đến từ: Hai phong
Giới tính: Female
Nghề nghiệp: 学生
Bài gởi: 200
Cảm ơn: 36
Được cảm ơn: 38 lần trong 21 bài viết
Default Ðề: 吉娃娃

...很有意思。。。添了解多了一个消息跟动物有关。。。谢谢 ^-^
khongkhoc2208 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn khongkhoc2208 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
caihong (04-08-2009)
Old 18-07-2009, 11:15 PM
  post #4
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Post 裸体版蒙娜丽莎现世



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


500年来,意大利文艺复兴大师莱昂纳多.达芬奇的名作《蒙娜丽莎》一直以其神秘而闻名于世。

近日,一幅被法国拿破仑家族秘密收藏200年的裸体《蒙娜丽莎》终于浮出水面,让专家们大感惊讶。

这幅裸体版《蒙娜丽莎》如今正在达芬奇的出生地――意大利芬奇镇的达芬奇博物馆中进行展览。

画中的裸体女人模样虽然和法国卢浮宫名画《蒙娜丽莎》的女人并不完全相同,然而这幅裸体版《蒙娜丽莎》和法国卢浮宫悬挂的《蒙娜丽莎》毫无疑问有着千丝万缕的联系,因为画中的裸体女人不仅和卢浮宫名画中的蒙娜丽莎有着同样的坐姿,甚至连双手摆放的姿势都一模一样。

两人最大的不同是,裸体版《蒙娜丽莎》中的女人上身没穿任何衣服。

据悉,科学家将对这幅裸体版《蒙娜丽莎》进行年代鉴定,以便确定它到底是不是达芬奇的真迹。

这幅裸体版《蒙娜丽莎》在过去200年中一直被法国拿破仑家族的后人所收藏。

许多达芬奇研究专家相信,这幅裸体版《蒙娜丽莎》非常可能是达芬奇的真迹。

New words:


1. 文艺复兴, văn hóa Phục Hưng
2. 莱昂纳多[Lái'ángnàduō] Leonardo
3, 蒙娜丽莎, MéngnàLìshā, MonaLisa
4. 神秘, thần bí, bí ẩn
5. 闻名于世, nổi tiếng thế giới
6. 拿破仑, Nápòlún, Napoleon
7. 家族, gia tộc, dòng họ
8. 裸体, khỏa thân
9. 达芬奇Leonardo da Vinci
10. 卢浮宫, bảo tàng Le Louvre, Paris
11. 悬挂, treo
12. 毫无疑问, không nghi ngờ
13. 姿势, tư thế
14. 一模一样, bản sao
15. 真迹, bản gốc
16. 收藏, thu thập, sưu tầm

南无阿弥陀佛
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
caihong (04-08-2009)
Old 01-08-2009, 04:31 PM
  post #5
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default Ðề: Cùng học với CSL (Advanced)




Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


4岁的男孩喜欢什么?看卡通?玩小汽车?今年4岁的朱利安诺却已留名吉尼斯世界纪录,凭的是他热爱体操和举重,爱到练成了一身肌肉,成为「世界上最壮的男孩」。
据报道,朱利安诺是个生于意大利的罗马尼亚男孩,今年只有4岁。
然而,在同龄的孩子整天无忧无虑的玩耍时,他却要练习体操和举重。
由于刻苦的训练,让他赢得了“小绿巨人“的绰号。
而日前,他更是以倒立行走这一项目被写进了吉尼斯世界纪录,成为“史上最强壮的男童“。
朱利安诺可以说青出于蓝,因为他的父亲也曾是健美先生,由于自身的爱好而不知疲倦地帮助儿子练习,从小,朱利安诺就和爸爸把「练健美」当游戏。
而早在被吉尼斯纪录认证前,朱利安诺就是YouTube上的小名人,影片内容当然是秀他惊人的身材。
为此,朱利安诺的爸爸非常骄傲。
朱利安诺的身材让人惊奇,但也引来争议,究竟这种违背儿童正常发育的训练是否正确?
在他成年以后,身心健康会不会受到这种高强度的非正常训练影响?他会变得更强壮,还是因此影响健康?
这些都不免让人为这位「小绿巨人」担忧。



生词:
朱利安诺, Galliano
卡通, truyện tranh
吉尼斯世界纪录, kỷ lục Guinness thế giới
体操, thể thao
举重, môn cử tạ
一身, toàn thân
肌肉, bắp thịt
壮, mạnh khỏe, cường tráng
罗马尼亚, Romania
同龄, cùng tuổi
无忧无虑, vô lo, vô nghĩ
玩耍, chơi đùa
刻苦, khắc khổ, chịu khó
训练, huấn luyện
巨人, to lớn, khổng lồ
绰号, nickname, biệt hiệu, biệt danh
倒立, trồng cây chuối
青出于蓝, hậu sinh khả úy
不知疲倦, không biết mệt mỏi
惊人, kinh ngạc, khác thường, lạ thường
身材, vóc người
骄傲 tự hào, kiêu hãnh
争议, tranh luận
违背, làm trái, đi ngược lại
正常, bình thường
发育, trưởng thành
担忧, lo lắng






南无阿弥陀佛
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
caihong (04-08-2009)
Old 31-08-2009, 10:30 PM
  post #6
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Icon48 Ðề: Cùng học với CSL (Advanced)

英国白领下班兼职当乞丐 年收入2万英镑



平时,衣衫褴褛者在街头向好心的过路人乞讨并不罕见。但如果这些乞丐的真实身份是“朝九晚五”的上班族,就可能让人感到惊讶。

在英国,已经出现了这样的怪现象。

据报道,一些上班族正将乞讨作为自己的“第二职业”。幸运的话,他们每晚可以讨到200英镑,一年下来能入账几万英镑,与一份体面工作的收入相比毫不逊色。

英国警方最近逮捕了20名街头乞丐,发现他们并非是无家可归的流浪汉,而是有家有业的“冒牌乞丐”。

这些人白天在公司上班,晚上就穿着破烂衣服出来“赚外快”。

一位冒牌乞丐在接受媒体采访时表示:“我打算利用乞讨得来的外快,装修家里的厨房或用这笔钱去超市买更好的食品,这是补贴家用的好方法。”

参与行动的警官在接受媒体采访时说,在周五或周六晚上,这些乞丐能赚到200英镑。

乞丐运气好的话,一天可讨到280英镑。这意味着他们乞讨所得与一所普通学校的校长的薪酬相当,甚至还要高一些,因为乞丐不缴税。

对于假乞丐现象,警方采取了“三次打击出局”的对策:如果“假乞丐”首次被发现,将被处以正式警告,记录在案;第二次被发现,处再次警告;而第三次被发现,将会拘捕和起诉。

New words;
1. 白领, cổ cồn trắng, công chức, thành phần trí thức
2. 兼职, kiêm chức,
3.乞丐, ăn mày, ăn xin
4. 英镑, bảng Anh
5. 褴褛, rách rưới
6. 街头, đầu phố, trên phố
7. 乞讨, ăn mày, xin xỏ
8. 体面, thể diện
9. 毫不逊色, không chút thua kém
10. 警方, cảnh sát
11. 逮捕, bắt bớ
12. 无家可归, vô gia cư
13. 流浪汉, kẻ lang thang
14. 冒牌, giả
15. 破烂 rách rưới, tả tơi
16. 装修, sửa sang
17. 补贴, trợ cấp, bù vào
18. 缴税, nộp thuế
19. 对策, biện pháp
20. 起诉, khởi tố

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 31-08-2009 lúc 10:39 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
3 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
笑看风雨 (01-09-2009), love r@bbit (27-02-2011), trongbo (17-09-2009)
Old 26-09-2009, 10:05 PM
  post #7
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default Ðề: Cùng học với CSL (Advanced)

中国60岁生日:繁荣之路



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


“尽管中国走了一条漫长、曲折的道路,但在新中国建国60周年之际,中华人民共和国昂首挺立。”

《时代》9月19号发表《中国60岁生日:繁荣之路》的文章,文章阐述了新中国成立60年来在经济、政治及国际角色方面取得的巨大成就。

文章提到,60年前,毛泽东在天安门城楼上面对数十万民众宣布中华人民共和国成立,“中国人民从此站起来了!”,那一刻代表着中国人的自豪和希望。

新中国成立60年来,中国向成为世界主要大国实现了重要进步。

中国领袖毛泽东建立了中国工业化体系,为世界最大人口国的人民提供温饱、住房和其他基本需求,人均寿命和人民文化程度也大大提高。

而中国第二代领导人邓小平改变经济路线,中国社会实现全面发展。现今的中国超过2亿人走出贫困,基本教育普及率不断提高。

从上世纪80年代开始,中国实现了迅速的经济增长。

中国近期超越德国成为世界最大出口国,中国的国民生产总值在2010年将会赶超日本,并且可能在2020年赶超美国。

随着国际威望的不断上升,中国与美国、俄罗斯、欧盟等世界主要力量相处融洽,在亚洲地区外交事务中也发挥着重要作用。

10月1日在北京举行的60周年庆祝活动、各种军事装备的集中亮相以及受阅士兵整齐的步伐必将让世界印象深刻。

在这些可见事实的背后,中国是从国际金融危机中复苏的第一个主要经济体,事实上也是引领世界复苏的一个主要经济体。

文章在结语中指出:“中国有很强的适应能力,在过去的60年里克服了无数困难,将来也会如此。

New words:
1. 尽管, mặc dầu
2. 漫长, rất dài
3. 曲折, gấp khúc, quanh co
4. 道路, con đường
5. 繁荣, thịnh vượng, phồn vinh
6. 成就, thành tựu
7. 毛泽东, chủ tịch Mao Trạch Đông
8. 天安门, Thiên An Môn
9. 自豪, tự hào
10. 工业化, công nghiệp hóa
11. 住房, nhà ở
12. 需求, nhu cầu
13. 寿命, tuổi thọ
14. 人均, bình quân mỗi người
15. 领导人, nhà lãnh đạo
16. 邓小平, Đặng Tiểu Bình
17. 贫困, đói nghèo
18. 普及, phổ biến
19. 经济增长, tăng trưởng kinh tế
20. 威望, uy tín
21. 作用, vai trò
22. 金融危机, khủng hoảng tài chính
23. 适应, thích ứng
24. 复苏, phục hồi

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 26-09-2009 lúc 10:38 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 31-10-2009, 10:26 PM
  post #8
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default Ðề: Cùng học với CSL (Advanced)



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

据报道,英国一位老妇的鼻鼾声超过一百一十分贝,比喷气机发出的噪音还要厉害,他的丈夫虽然叫苦连天,却容忍了将近二十年。

珍妮-查普曼,现年六十岁,有四个孙儿,退休前在银行工作。

她的鼻鼾声最高达到一百一十一点六分贝,这个音量比低飞的喷气机还要高出八分贝,洗衣机声、柴油货车声、拖拉机声、特快列车声,统统会被其掩盖。

查普曼的鼻鼾往往把自己也吵醒,音量在凌晨二、三时左右开始达到难以忍受的水平,她的六十二岁丈夫科林经常在这个时段“逃”到另一个房间睡。

两人十八年前结婚以来,查普曼为解决问题试过许多办法,如戴鼻箍、吃药、看“无数次”医生,甚至曾考虑接受手术。

上周末查普曼在希尔顿酒店的沃里克市分店参加一个鼻鼾患者“训练营”,五个营友的鼻鼾都没有她大,连营里的专家也说从未听过这么震耳欲聋的鼻鼾声。

查普曼原本有些介意丈夫常常抱怨,但知道自己如此“突出”后,不禁开始同情他。

科林说,他一点也不奇怪妻子的鼻鼾比喷气机吵,若他是赌徒他会打睹查普曼的鼻鼾是全国第一。

他坦言觉得她的鼻鼾声“讨厌”,结婚至今他还未适应。

New words:
1. 鼾声, tiếng ngáy
2. 噪音, tiếng động lớn, ầm ầm
3. 喷气机, máy bay phản lực
4. 叫苦连天, luôn mồm kêu khổ
5. 容忍, chịu đựng
6. 珍妮查普曼,Jenny Chapman
7. 分贝, decibel
8. 音量, âm lượng
9. 洗衣机, máy giặt
10. 柴油, dầu diezel
11. 货车, xe tải
12. 拖拉机, máy kéo
13. 特快列车, tàu hỏa tốc hành
14. 吵醒, đánh thức
15. 凌晨, buổi sáng sớm
16. 难以忍受, không thể chịu nổi
17. 科林, Colin
18. 逃, trốn
19. 吃药, uống thuốc
20. 箍, vòng, đai
21. 手术, phẫu thuật
22. 患者, bệnh nhân
23. 震耳欲聋, tiếng động inh tai
24. 赌徒, người chơi bạc
25. 讨厌, ghét

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 31-10-2009 lúc 11:05 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
2 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
lazy_lady21 (14-01-2010), love r@bbit (27-02-2011)
Old 21-06-2010, 11:23 PM
  post #9
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default Ðề: Cùng học với CSL (Advanced)

瑞典公主结婚定制5万件唐山陶瓷作国礼



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


6月19日,盛产童话的北欧将迎来一个现代童话——32岁的瑞典女王储、未来的瑞典国王维多利亚公主将与“平民驸马”、前健身教练韦斯特林步入婚姻殿堂。

据悉,这场婚礼堪称自1981年查尔斯王子迎娶戴安娜以来欧洲最盛大、最受人瞩目的王室婚礼。值得一提的是,婚礼盛典时,皇室送给各国要人的尊贵“国礼”竟是来自中国唐山的陶瓷。

唐山这家陶瓷企业的负责人李先生说,公主定制的约5万份陶瓷礼品已经包装成礼盒,在4、5月间分三批发往瑞典了。这5万份陶瓷礼盒包括1万个盘子和4万个杯子,盘子和杯子都印有公主和未婚夫的照片,分别独立包装。纸盒的外包装上有瑞典王室的皇冠标志。维多利亚公主这场奢华的婚礼计划花费2000万瑞
典克朗,约合1700多万元人民币,其中70万元人民币是用来支付中国瓷器的费用的。

南无阿弥陀佛
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
love r@bbit (27-02-2011)
Old 21-07-2011, 09:16 PM
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default Ðề: Cùng học với CSL (Advanced)

姓名与称呼


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

我 们知道,不同的国家和民族,由于语言和风俗习惯各异,在称呼上也有所差别。如果称呼错了,不但会使对方不高兴,引起反感,甚至还会闹出笑话,出现误会。而 姓名不仅与称呼有着密切的关系,而且本身也是一种重要的称呼。那么,在姓名文化源远流长的中国,人们在称呼上有什么特点呢?

常见的一种称呼方式是在 对方的职务前面加上姓氏,比如胡主席、李部长、张主任、王经理,等等。这种称呼多用于级别较高或有一定职务的人,以突出其身份,表示尊敬。如果对方只是一 名普通的工作人员,则一般不这么称呼,比如一般不会使用“刘公务员”、“宋营业员”等这样的称呼。当然,也可以在职务前加上全名,比如“王小明经理”,但 多用于非常正式的场合。


对于从事某些特定行业的人,可直接称呼对方的职业,如老师、医生、会计、律师等,这时前面也常常加上姓氏或姓名,如王老师、李医生等。

对 于从事商业、服务业等行业的人,或者不清楚其所从事的行业、职务,又或者不方便称呼时,可以称呼“小姐”、“女士”、“先生”,前面可以加姓氏或姓名。 “小姐”可用于称未婚女性,“女士”则可用于称已婚或不清楚婚姻状况的女性。另外,一般不直接称呼对方“小姐”,最好加姓氏或姓名。

与一些 国家的习惯不同,在中国直接称呼对方的姓名有一定的限制,不能随便称呼,否则会被认为是不礼貌。一般来说,上级可以称呼下级,长辈可以称呼晚辈,同事、同 学和熟人之间也可以称呼姓名。主要有三种称呼方式:一是直接称呼全名;二是只称呼姓氏,但要在姓的前面加上“老、大、小”等,如老王、大刘、小李等,常用 于同事、熟人之间,比较亲切;三是只称呼名,不称呼姓,通常限于同性之间,熟悉的异性之间也可以,上级称呼下级、长辈称呼晚辈时也经常使用,显得亲切。

另外,家人亲戚之间一般不称呼姓名,尤其是对长辈,大多使用亲属名称,如爷爷、奶奶、爸爸、妈妈、叔叔、姑姑等。兄弟姐妹和夫妻之间可以称呼姓名。
怎么样,朋友们,现在你知道应该怎么称呼中国人了吗?如果你实在不知道应该怎么称呼对方,还有一个办法,那就是不称呼,给他一个灿烂的微笑,然后说:“你好!”

南无阿弥陀佛
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Những bức ảnh đi cùng năm tháng-preservation of time yushui Album Ảnh 5 18-12-2013 03:44 PM
Tam @ Quốc(Ý tưởng mới để thành công trong môi trường kinh doanh hiện đại) 笑看风雨 E-books Tiếng Việt 24 11-04-2013 11:26 AM
100 điều lãng mạn nhất kotxchia Phút thư giãn 1 23-07-2012 10:42 AM
[Đồng hành cùng SMTH 2011] Tham gia chung khảo SMTH nhận sách hay từ Quảng Văn juugochan Dtt.HàNội 1 14-06-2011 08:19 AM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 04:26 AM.