Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Tiếng Hoa Online Dtt » Tiếng Hoa theo các chủ đề

Tiếng Hoa theo các chủ đề Học tiếng Hoa qua các chủ đề




Tiếng Hoa du lịch

Tiếng Hoa theo các chủ đề


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 06-12-2009, 03:57 PM
  post #1
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default Tiếng Hoa du lịch

在机场- Ở sân bay


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


Ở Trung Quốc bạn cần phải biết một số câu thông dụng khi đi du lịch bằng máy bay, các bài học này dựa trên các tình huống hội thoại khác nhau, chúng ta sẽ có cuộc nói chuyện trước khi làm thủ tục lên máy bay.
航空公司工作人员 :你好。感谢您乘坐南方航空公司的航班 。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:nǐhǎo。gǎn xiènínchéng zuònán fāng háng kōng gōng sīde háng bān。
Airline Worker: Hello. Thank you for flying with South Airlines.
Xin chào, Cám ơn bạn đã đến với hãng hàng không Phương Nam
陈 琳 :谢 谢 。
chén lín:xièxiè。
Chen Lin: Thank you.
Cám ơn
航空公司工作人员:请出示你的机票,好吗?
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:qǐng chūshìnǐdeīpiào hǎo ma?
Airline Worker: May I see your ticket , please?
Xin xuất trình vé!
陈 琳 :好 的,给 你。
chén lín:hǎo de,gěi nǐ。
Chen Lin: Yes, here you are.
Vâng, đây ạ

航空公司工作人员:你带护照了吗?
háng kōng gōng sīgōng zuò rén yuán: nǐdài hù zhào le ma?
Airline Worker: Do you have your passport with you?
Ông có mang hộ chiếu không?

陈琳 带了。你要看吗?
chén lín:dài le。nǐyào kàn ma?
Chen Lin: Yes, I do. Do you need to see it?
Có, anh có xem không?
航空公司工作人员 :是的。好了,谢谢 。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:shìde。hǎo le,xièxiè。
Dạ, có, được rồi, cảm ơn ông

你 有什么行李要验吗?
nǐyǒushén me xíng lǐyào yàn ma?
Airline Worker: Yes, I do. Okay, thank you. Do you have any baggage to check?
Ông có hành lý cần kiểm tra không?
陈琳 :就这个箱子。我 的 挎包 是随身 携 带 的。
chén lín:jiùzhègèxiāng zi。wǒde kuàbāo shìsuíshēn xiédài de。
Chen Lin: Just this suitcase. My shoulder bag is carry-on luggage.
Tôi chỉ có cái vali này, túi xách tay tôi mang theo mình rồi


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


航空公司工作人员 : 请填好这张箱子行李标签 。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:qǐng tián hǎo zhèzhāngxiāng zi xínglǐbiāo qiān。
Airline Worker: Alright then, just fill out this baggage ticket for your suitcase.
Xin điền vào tờ phiếu hành lý này
陈 琳 :你有 钢 笔吗? 我 的 笔不 知  放  哪 去 了。
chén lín:nǐyǒu gāng bǐma?wǒde bǐ bù zhī fàng nǎ qù le。
Chen Lin: Do you have a pen? I think I packed mine somewhere.
Anh có bút không? chả biết bút của tôi để nơi nào nữa

航 空 公 司 工 作 人 员 : 当 然 有 ,给 你。

háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:dāng rán yǒu,gěi nǐ。

Airline Worker: Certainly. There you are.

Có, đây ạ

陈 琳 :谢 谢 。你们的金属探测器不会损坏胶卷 吧。
chén lín:xièxiè。nǐmen de jīn shǔtàn cèqìbúhuìsǔn huàijiāojuǎn bɑ。
Chen Lin: Thank you. Are your metal detectors safe for camera film?
Máy dò kim loại của các anh có phá hỏng cuộn phim của tôi không đấy?
航 空 公 司 工 作 人 员 :不 会 的。请 把 你 的箱 子放 到 这 里。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:bú huì de。qǐng bǎ nǐde
xiāng zifàng dào zhèlǐ。
Airline Worker: Yes, they are. Just put your suitcase here.
Không đâu, xin ông đặt vali ở đây
陈 琳 :好 的。
chén lín:hǎo de。
Chen Lin: Okay.
OK
航 空 公 司 工 作 人 员 : 你 的航班一小时后
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:nǐde háng bān yīxiǎo shíhòu
起飞 。如果 你 愿 意可以 上 去到 候 机室 那里 等 。
qǐfēi。rúguǒnǐyuàn yìkěyǐshǎng qùdào hòu jīshìnàlǐděng。
大约 三 十 分  钟 开 始 登 机。祝 你旅 途愉 快 。
dàyuēsān shífēn zhōng kāi shǐdēng jī。zhùnǐlǚtúyúkuài。
Airline Worker: Your flight departs in one hour. You may go up to the departure waiting area if you like and wait there. Boarding will begin in about 30minutes. Have a nice flight.
Chuyến bay của ông sẽ cất cánh trong 1 tiếng nữa, nếu muốn, ông có thể tới phòng đợi, 30 phút nữa bắt đầu lên máy bay. Chúc ông chuyến đi vui vẻ!

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 12-05-2010 lúc 09:32 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
12 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
Cong Sang (18-01-2010), daweiyct (14-03-2011), feitianwu (20-03-2014), flowerheart (09-01-2010), Goldfish 2 (04-12-2011), jiaoyinzhaohang (15-07-2011), Kiến tí nị (19-10-2010), líhihuangxiang (16-03-2010), mainhu219 (03-04-2010), niudilan (05-05-2011), phamthihip (20-07-2010), tranhangkt (01-03-2012)
Old 25-04-2010, 06:19 PM
  post #2
lazy_lady21
Junior Member
 
lazy_lady21's Avatar
 
ID: 34628
Tham gia: 07-12-2009
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 18
Cảm ơn: 25
Được cảm ơn: 5 lần trong 3 bài viết
Default Ðề: Tiếng Hoa du lịch

hix, so có mỗi 1 bài vậy ?

yêu là không bao giờ hối tiếc
lazy_lady21 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
2 kẻ Bồng bột đã cảm ơn lazy_lady21 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
niudilan (05-05-2011), phamthihip (20-07-2010)
Old 12-05-2010, 10:33 PM
  post #3
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default Ðề: Tiếng Hoa du lịch

在公交车站


城市交通网四通八达,城市中的公共交通车站是城市公共交通的重要组成部分,公共汽车极大地方便了人们的出行,是现代都市中不可缺少的基础设施。倘若想更好地领略一座城市的风采,那么乘坐公共汽车是再好不过的选择了。在公共汽车站如果语言不通的话,会给您的出行带来很大的不便,那么本期《生存汉语》选择车站作为会话场景,帮您解决在车站可能遇到的种种问题,给您生活带来便利

Bài trước ta đã học vài mẫu câu thông dụng khi đi máy bay, bài này ta sẽ làm quen với phương tiện giao thông phổ biến là xe buýt.
Hệ thống giao thông công cộng trong thành phố mở rộng ra khắp nơi, các bến xe công cộng là 1 thành phần quan trọng trong hệ thống giao thông ở thành phố, xe buýt giúp cho người ta đi lại 1 cách dễ dàng và là phần không thể thiếu trong cơ sở hạ tầng ở đô thị hiện đại, khi đi du lịch nếu bạn muốn tìm hiểu thành phố thì xe buýt là 1 lựa chọn tốt, bài này sẽ cung cấp cho bạn một số mẫu câu trong những tình huống khó khăn vì rào cản ngôn ngữ

I. Đoạn hội thoại 1


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

A:你好,请问你是本地人吗?
Excuse me. Are you from around here?
Xin chào, anh là người sống ở đây phải không?
B:是的, 我在这里工作,请问你需要什么帮忙吗?
Yeah, I work here. Do you need some help?
Vâng, tôi làm việc ở đây, chị cần gì vậy?

A:我想知道从这里坐几路车到体育馆?
Yes. Do you know what bus leads to Stadium?
Tôi muốn biết từ đây đến cung thể thao thì đi xe buýt số mấy?
B:嗯,让我想想,应该是十四路公共汽车。
Well, Let me think. I believe the 14th bus.
A, để tôi nghĩ xem, tôi nghĩ là nên đi xe số 14
A:是十四路么?
The 14th bus?
Xe 14?
B:嗯,是的。
Yeah, that’s right.
Vâng
它应该有体育馆那一站。
There should be a bus stop right at the Stadium.
Có 1 trạm dừng ở ngay cung thể thao
A:也就是说我不用转车,对吗?
And I don’t have to change buses, do I ?
Tôi không cần phải đổi xe chứ?
B:对,不用,大概坐四五站地,就到了。
No. you just go up maybe 4or 5 stops and you’re there.
Vâng, không cần, có lẽ qua 4, 5 trạm là tới thôi
A:听起来挺容易的。
That sounds pretty easy.
Nghe có vẻ dễ đây
B:嗯,不过,问题是那一站的站名叫古安街站。
Yeah, well, the problem is that the bus stop there is named Gu’an Street Stop.
Có điều vấn đề là trạm dừng ở đó tên Cổ An
A:哦,难怪我找不到。
That’s why I couldn’t find it.
Thảo nào tôi tìm mãi không thấy
B:是啊。
I know.
Tôi biết

它应该取一个叫体育馆站之类的名字,因为古安街站很多人不认识,这个名字不太好。
It should be named something like Stadium Stop, because lots of people don’t know Gu’an Street. That is not a very good name.
Đáng ra phải lấy tên như trạm Cung thể thao gì đó, vì đường Cổ An nhiều người không biết, tên này thật bất tiện.
A:嗯,我想也是。
Well, I think so.
Vâng, tôi cũng nghĩ thế
好像那个就是十四路,我先上车了。
That looks like bus No.14. I’d better get on.
Hình như là xe buýt 14 , tôi phải lên xe thôi
B:一路顺风。
Good luck.
Đi đường may mắn nhé

I. Đoạn hội thoại 2


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


A:打扰了。你知道哪路车到剧院么?
Excuse me. Do you know which bus is going to the theater?
Xin lỗi. Anh biết xe buýt nào đến nhà hát không?

B:你是指长安街上的国家大剧院么?
Do you mean the national Theater on the Chang’an Street?
Ý chị là nhà hát Quốc gia trên đường Trường An phải không?
A:对,就是那儿。你知道怎么去吗?
Yes, that’s the one. Do you know how to get there?
Đúng vậy, anh biết đi tới đó như thế nào không?
B:哦,我也去那儿,你跟着我就行了。
I’m going there myself. You just come with me.
Tôi cũng tới đó đấy, chị đi cùng tôi là được rồi
A:你是去看《梁祝》的演出吗?
Are you going to the performance of Butterfly Lovers?

Anh cũng tới xem vở "Lương Sơn Bá, Chúc Anh Đài" à?
B:是呀,你也是吗?
Yes I am. I guess you are as well.
Vâng, chị cũng vậy phải không?
A:是的,我很喜欢那部戏。
Yes , and I really enjoy that play.
Vâng, tôi rất thích vở kịch đó
从这儿到剧院有多远?
So how far is the theater from here?
Từ đây tới đó xa không?
B:大约3,4站地吧,可能十五分钟左右。
It’s about 3 to 4 stops from here, maybe 15 minutes.
Khoảng 3, 4 trạm xe buýt, có lẽ khoảng 15 phút, xe buýt của chúng ta tới rồi kìa
我们的车到了。
There’s our bus now.

A:噢,太好了。碰到你我真幸运。
OH, good. I sure was lucky to find you.

Tốt quá, gặp anh thật may quá

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 14-05-2010 lúc 09:37 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
7 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
daweiyct (14-03-2011), feitianwu (20-03-2014), Goldfish 2 (04-12-2011), jiaoyinzhaohang (15-07-2011), Kiến tí nị (19-10-2010), niudilan (05-05-2011), phamthihip (20-07-2010)
Old 26-05-2010, 09:13 PM
  post #4
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 09-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default Ðề: Tiếng Hoa du lịch

I. Đoạn hội thoại 3



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


A:嗨,李雷,来这里看看公共汽车时刻表。
Hey, Lilei . Come and look at this bus schedule over here.
Này, Lý Lôi, đến đây xem lịch chạy xe này
B:好的,找到去港口的公共汽车了吗?
Okay. Have you found a bus going to the Harbor yet?
Được rồi, tìm thấy xe đi bến tàu chưa?
A:找到了。二十三路,不过今天晚上的末班车好像已经过了。
I think so. The 23rd bus, but it looks like it has stopped running tonight.
Tìm thấy rồi, chuyến số 23, nhưng chuyến cuối cùng tối nay hình như đã đi rồi

B:现在几点了?
What time is it now?
Bây giờ mấy giờ rồi?
A:大约十点钟。
It’s about ten o’clock.
10h
这里说末班车的时间是九点四十五分,可是这已经是十五分钟以前的事儿了。
This says the last bus leaves at 9:45, but that was only 15 minutes ago.

Ở đây nói chuyến cuối cùng là 9h45 phút, nhưng giờ đã là quá 15 phút rồi
B:你的意思是?
What does it mean?

Nghĩa là sao?

A:我的意思是说末班车车离开第一个站也就是永兴街。
It just means the last bust left the first stop, Yongxing Street.
Nghĩa là đường Vĩnh Hưng là trạm đầu tiên mà chuyến xe buýt cuối cùng đã rời đi.
B:那它开到这儿大概得三十分钟吧。
It should be getting here in about thirty minutes.
Thế thì có lẽ khoảng 30 phút nữa nó đến đây nhỉ
A:对啊,我怎么就想不到这层呢?
Oh, yeah. Why didn’t I think of that.
Đúng vậy, sao mà tớ lại nghĩ không ra cơ chứ
B:我希望这车快点来,看来要下雨了
I hope it hurries. It seems like it’s going to rain.
Tớ mong xe này tới nhanh 1 tý, xem ra trời sắp mưa rồi
A:别担心,我带伞了。
Don’t worry. I’ve brought my umbrella with me.

Đừng lo, tớ mang ô mà

南无阿弥陀佛
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
11 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
aqing3010 (25-07-2011), daweiyct (14-03-2011), jiaoyinzhaohang (15-07-2011), Kiến tí nị (19-10-2010), lazy_lady21 (22-06-2010), nanhai (26-11-2010), ngọc tiêu (01-12-2010), nguyenlan (24-09-2010), niudilan (05-05-2011), phamthihip (20-07-2010), zetapham90 (19-01-2011)
Old 15-07-2011, 03:52 AM
  post #5
shan1002
Junior Member
 
shan1002's Avatar
 
ID: 5035
Tham gia: 25-09-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 8
Cảm ơn: 1
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default

xiexie post nữa đi bạn, haywa đang cần
shan1002 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 04-12-2011, 05:28 PM
  post #6
Goldfish 2
Junior Member
 
ID: 109218
Tham gia: 02-10-2011
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 4
Cảm ơn: 8
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default Ðề: Tiếng Hoa du lịch

xie xie hen duo
Goldfish 2 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 25-03-2012, 08:46 AM
  post #7
mingshan92
Dtt Member
 
mingshan92's Avatar
 
ID: 85065
Tham gia: 25-03-2011
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 77
Cảm ơn: 18
Được cảm ơn: 5 lần trong 4 bài viết
Default Ðề: Tiếng Hoa du lịch

Trích:
Nguyên văn bởi yushui View Post
在机场- Ở sân bay


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


Ở Trung Quốc bạn cần phải biết một số câu thông dụng khi đi du lịch bằng máy bay, các bài học này dựa trên các tình huống hội thoại khác nhau, chúng ta sẽ có cuộc nói chuyện trước khi làm thủ tục lên máy bay.
航空公司工作人员 :你好。感谢您乘坐南方航空公司的航班 。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:nǐhǎo。gǎn xiènínchéng zuònán fāng háng kōng gōng sīde háng bān。
Airline Worker: Hello. Thank you for flying with South Airlines.
Xin chào, Cám ơn bạn đã đến với hãng hàng không Phương Nam
陈 琳 :谢 谢 。
chén lín:xièxiè。
Chen Lin: Thank you.
Cám ơn
航空公司工作人员:请出示你的机票,好吗?
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:qǐng chūshìnǐdeīpiào hǎo ma?
Airline Worker: May I see your ticket , please?
Xin xuất trình vé!
陈 琳 :好 的,给 你。
chén lín:hǎo de,gěi nǐ。
Chen Lin: Yes, here you are.
Vâng, đây ạ

航空公司工作人员:你带护照了吗?
háng kōng gōng sīgōng zuò rén yuán: nǐdài hù zhào le ma?
Airline Worker: Do you have your passport with you?
Ông có mang hộ chiếu không?

陈琳 带了。你要看吗?
chén lín:dài le。nǐyào kàn ma?
Chen Lin: Yes, I do. Do you need to see it?
Có, anh có xem không?
航空公司工作人员 :是的。好了,谢谢 。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:shìde。hǎo le,xièxiè。
Dạ, có, được rồi, cảm ơn ông

你 有什么行李要验吗?
nǐyǒushén me xíng lǐyào yàn ma?
Airline Worker: Yes, I do. Okay, thank you. Do you have any baggage to check?
Ông có hành lý cần kiểm tra không?
陈琳 :就这个箱子。我 的 挎包 是随身 携 带 的。
chén lín:jiùzhègèxiāng zi。wǒde kuàbāo shìsuíshēn xiédài de。
Chen Lin: Just this suitcase. My shoulder bag is carry-on luggage.
Tôi chỉ có cái vali này, túi xách tay tôi mang theo mình rồi


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


航空公司工作人员 : 请填好这张箱子行李标签 。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:qǐng tián hǎo zhèzhāngxiāng zi xínglǐbiāo qiān。
Airline Worker: Alright then, just fill out this baggage ticket for your suitcase.
Xin điền vào tờ phiếu hành lý này
陈 琳 :你有 钢 笔吗? 我 的 笔不 知  放  哪 去 了。
chén lín:nǐyǒu gāng bǐma?wǒde bǐ bù zhī fàng nǎ qù le。
Chen Lin: Do you have a pen? I think I packed mine somewhere.
Anh có bút không? chả biết bút của tôi để nơi nào nữa

航 空 公 司 工 作 人 员 : 当 然 有 ,给 你。

háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:dāng rán yǒu,gěi nǐ。

Airline Worker: Certainly. There you are.

Có, đây ạ

陈 琳 :谢 谢 。你们的金属探测器不会损坏胶卷 吧。
chén lín:xièxiè。nǐmen de jīn shǔtàn cèqìbúhuìsǔn huàijiāojuǎn bɑ。
Chen Lin: Thank you. Are your metal detectors safe for camera film?
Máy dò kim loại của các anh có phá hỏng cuộn phim của tôi không đấy?
航 空 公 司 工 作 人 员 :不 会 的。请 把 你 的箱 子放 到 这 里。
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:bú huì de。qǐng bǎ nǐde
xiāng zifàng dào zhèlǐ。
Airline Worker: Yes, they are. Just put your suitcase here.
Không đâu, xin ông đặt vali ở đây
陈 琳 :好 的。
chén lín:hǎo de。
Chen Lin: Okay.
OK
航 空 公 司 工 作 人 员 : 你 的航班一小时后
háng kōng gōng sīgōng zuòrén yuán:nǐde háng bān yīxiǎo shíhòu
起飞 。如果 你 愿 意可以 上 去到 候 机室 那里 等 。
qǐfēi。rúguǒnǐyuàn yìkěyǐshǎng qùdào hòu jīshìnàlǐděng。
大约 三 十 分  钟 开 始 登 机。祝 你旅 途愉 快 。
dàyuēsān shífēn zhōng kāi shǐdēng jī。zhùnǐlǚtúyúkuài。
Airline Worker: Your flight departs in one hour. You may go up to the departure waiting area if you like and wait there. Boarding will begin in about 30minutes. Have a nice flight.
Chuyến bay của ông sẽ cất cánh trong 1 tiếng nữa, nếu muốn, ông có thể tới phòng đợi, 30 phút nữa bắt đầu lên máy bay. Chúc ông chuyến đi vui vẻ!
bạn có tài liệu tiếng hoa nói về các danh lam thắng cảnh dành cho hướng dẫn viên du lịch?
mingshan92 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 16-08-2015, 09:32 AM
  post #8
pupe
Junior Member
 
ID: 168555
Tham gia: 03-11-2013
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 15
Cảm ơn: 7
Được cảm ơn: 0 lần trong 0 bài viết
Default Ðề: Tiếng Hoa du lịch

Trích:
Nguyên văn bởi mingshan92 View Post
bạn có tài liệu tiếng hoa nói về các danh lam thắng cảnh dành cho hướng dẫn viên du lịch?
Web này có khá nhiều tài liệu bạn cần nhé:
[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
pupe is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Việt Nam văn hóa phong tục ongnon Phong tục - Tập quán Việt Nam 63 15-09-2015 03:37 PM
Những điểm du lịch không thể bỏ qua khi đến Ba Lan fiditour Danh lam thắng cảnh - Du lịch Việt Nam 0 16-02-2011 03:52 PM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 12:26 AM.