Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Tiếng Hoa Online Dtt » Tiếng Hoa theo các chủ đề

Tiếng Hoa theo các chủ đề Học tiếng Hoa qua các chủ đề




Luyện tập các mẫu câu cơ bản theo chủ đề

Tiếng Hoa theo các chủ đề


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 01-02-2009, 12:58 PM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Talking Các câu nói về thời gian

Time 时间


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

现在几点了?
xiàn zài jǐ diǎn le ?
What time is it now?
Bây giờ là mấy giờ?

你每天几点起床?
nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐ chuáng ?
What time do you get up every morning?
Bạn thường ngủ dậy lúc mấy giờ sáng?

你什么时候回家?
nǐ shén me shí hòu huí jiā ?
When do you go back home?
Bạn về nhà lúc nào?

现在十点十五。
xiàn zài shí diǎn shí wǔ。
It's 15 past 10.
Bây giờ là 10 giờ 15 phút.

现在九点一刻。
xiàn zài jiǔ diǎn yī kè 。
It's 15 past 9.
Bây giờ là 9 giờ 15.

刚好六点钟。
gāng hǎo liù diǎn zhōng 。
It's 6 o'clock.
Bây giờ là 6 giờ đúng.

八点多了。
bā diǎn duō le 。
It's a few minutes past 8.
Đã 8 giờ hơn rồi.

快到晚上十点了。
kuài dào wǎn shàng shí diǎn le 。
It's almost 10 PM.
Sắp đến 10 giờ tối rồi.

差十分钟十二点。
chà shí fēn zhōng shí èr diǎn 。
It's 10 minutes to 12.
10 phút nữa là 12 giờ.

九点零三分。
jiǔ diǎn líng sān fēn 。
It's 3 minutes past 9.
Bây giờ là 9 giờ 3 phút.

你的表准吗?
nǐ de biǎo zhǔn ma ?
Does your watch tell the right time?
Đồng hồ của bạn chạy đúng không?

我的表快五分钟。
wǒ de biǎo kuài wǔ fēn zhōng 。
My watch is 5 minutes faster.
Đồng hồ của tôi nhanh 5 phút.

你们每天上几个小时的班?
nǐ mén měi tiān shàng jǐ gè xiǎo shí de bān ?
How many hours do you work everyday?
Các bạn mỗi ngày đi làm mấy tiếng?

你每天睡多长时间?
nǐ měi tiān shuì duō cháng shí jiān ?
How long do you sleep everyday?
Mỗi ngày bạn ngủ bao nhiêu ?

你来中国几年了。
nǐ lái zhōng guó jǐ nián le 。
How many years have you been to China?
Bạn đến Trung Quốc mấy năm rồi?

电影开始几分钟了。
diàn yǐng kāi shǐ jǐ fēn zhōng le 。
When did the film begin?
Phim chiếu được mấy phút rồi?

我们每天上四个小时的课。
wǒ mén měi tiān shàng sì gè xiǎo shí de kè 。
We have 4 hours of classes everyday.
Chúng tôi mỗi ngày lên lớp 4 tiếng.

他每天只睡六个小时。
tā měi tiān zhī shuì liù gè xiǎo shí 。
He only sleeps 6 hours a day.
Anh ấy chỉ ngủ 6 tiếng 1 ngày.

我学了半年的中文了。
wǒ xué le bàn nián de zhōng wén le 。
I have been learning Chinese for half a year.
Tôi học tiếng Trung được nửa năm rồi.

电影已经开始七分钟了。
diàn yǐng yǐ jīng kāi shǐ qī fēn zhōng le 。
The film began 7 minutes ago.
Phim bắt đầu chiếu được 7 phút rồi.

这几天我哪儿都没有去。
zhè jǐ tiān wǒ nǎ ér dōu méi yǒu qù 。
I have been to nowwhere these days.
Mấy ngày nay tôi chẳng đi đâu cả.

从一九九八年起,到二零零四年,我一直在酒店工作。
cóng yī jiǔ jiǔ bā nián qǐ , dào èr líng líng sì nián , wǒ yī zhí zài jiǔ diàn gōng zuò 。
I worked at a hotel from 1998 to 2004.
Từ năm 1998 đến năm 2004 tôi đều làm việc ở khách sạn.

今天几号?
jīn tiān jǐ hào ?
What date is it today?
Hôm nay ngày bao nhiêu?

今天星期几?
jīn tiān xīng qī jǐ ?
What day is it today?
Hôm nay thứ mấy?

你那一年参加工作的?
nǐ nà yī nián cān jiā gōng zuò de ?
When did you start to work?
Bạn bắt đầu làm việc năm nào?

你家孩子今年几月出生的?
nǐ jiā hái zǐ jīn nián jǐ yuè chū shēng de ?
In which month is your child born?
Tháng mấy năm nay thì con bạn chào đời?

你是哪一年生的?
nǐ shì nǎ yī nián shēng de ?
In which year did you get born?
Bạn sinh năm nào?

你的生日是几月几号?
nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào ?
Which day is your birthday?
Ngày sinh nhật của bạn là ngày nào tháng nào?

今天是八月十号。
jīn tiān shì bā yuè shí hào 。
Today is August 10th.
Hôm nay là ngày 10 tháng 8.

今天是星期天。
jīn tiān shì xīng qī tiān 。
Today is sunday.
Hôm nay là chủ nhật.

一九九九年七月我大学毕业。
yī jiǔ jiǔ jiǔ nián qī yuè wǒ dà xué bì yè 。
I graduated from university in July, 1999.
Tôi tốt nghiệp đại học vào tháng 7 năm 1999.

我是一九七八年五月十日出生的。
wǒ shì yī jiǔ qī bā nián wǔ yuè shí rì chū shēng de 。
I was born on May 10th, 1978.
Tôi sinh ngày 10 tháng 5 năm 1978.

这个礼拜六我去上海。
zhè gè lǐ bài liù wǒ qù shàng h ǎi 。
I am going to Shanghai this saturday.
Thứ 7 này tôi đi Thượng Hải.

每个月我们都看一次电影。
měi gè yuè wǒ mén dōu kàn yī cì diàn yǐng 。
We go to the cinema once every month.
Mỗi tháng tôi đều đi xem phim 1 lần.

我每天都工作10个小时。
wǒ měi tiān dōu gōng zuò 10 gè xiǎo shí 。
I work 10 hours a day.
Mỗi ngày tôi đều làm việc 10 tiếng đồng hồ.

我每星期都和好朋友聚一下。
wǒ měi xīng qī dōu hé hǎo péng yǒu jù yī xià 。
I visit my good friends every week.
Tôi tuần nào cũng tụ họp cùng bạn thân .



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 19-02-2009 lúc 12:49 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
14 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
cangu (14-04-2009), diemtim (18-08-2012), duongyen1985 (06-11-2012), hikaru28 (02-02-2009), hoangngoc3591 (21-02-2013), hoathanjoyo (09-02-2011), huongqt51189 (25-07-2011), huongvan2201 (27-01-2011), mutilee (08-04-2014), neo_hart_126 (10-03-2009), nthanhbinh (10-02-2009), renda (19-12-2011), thanhvan67 (11-09-2011), valentina (13-08-2011)
Old 08-02-2009, 10:54 AM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Default Surprise & Puzzlement 惊喜与困惑

Surprise & Puzzlement 惊喜与困惑


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

哎呀!
āi ya
Oh, my goodness!
Ây da!

咦!

Gee!
Ồ!

哇!
wa
Wow!

天啊!
tiān a
My God!
Ôi trời ơi!

真的吗?
zhēn de ma
Really!
Thật thế à?

真奇怪!门怎么开了?
zhēn qí guài mén zěn me kāi le
How stange! The door is open.
Thật lạ lùng!Làm sao cánh cửa lại tự động mở?

什么?你居然不知道这件事情?
shén me nǐ jū rán bù zhī dào zhè jiàn shì qíng
What? You don't even know this.
Cái gì?Cậu không biết chuyện này sao?

嘿,你怎么来了?
hēi nǐ zěn me lái le
Hey! How come you are here?
Này, cậu đến đây như thế nào đấy?

不会吧,你竟然没带钱?
bù huì ba nǐ jìng rán méi dài qiá n
What? You don't bring money with you.
Không phải chứ!Cậu không đem theo tiền à?

简直让人无法相信!
jiǎn zhí ràng rén wú fǎ xiāng xìn
I can't believe it .!
Tôi không thể nào tin được!

真是不可思议。
zhēn shì bù kě sī yì
It's incredible!
Thật không thể nào tưởng tượng được!

不知道怎么回事,最近老是犯困。
bù zhī dào zěn me huí shì zuì jìn lǎo shì fàn kùn
It's strange that I feel sleepy these days.
Không biết sao mà gần đây tôi toàn cảm thấy buồn ngủ.

不知为什么,我有点头疼。
bù zhī wéi shén me wǒ yǒu diǎn tóu téng
I don't know why I have a headache.
Không hiểu sao tôi cảm thấy hơi nhức đầu!

我真不明白,他怎么能这样!
wǒ zhēn bù míng bái tā zěn me néng zhè yàng
I don't understand why he behaved like this.
Tôi thật không thể hiểu được, anh ta sao lại có thể như thế chứ!

这个事儿真让人头大。
zhè gè shì ér zhēn ràng rén tóu dà
This makes me headache.
Chuyện này thật khiến người ta đau đầu.

你干吗不跟我们一起去呢?
nǐ gàn ma bù gēn wǒ mén yī qǐ qù ne
Why not coming with us?
Anh tại sao không cùng đi với chúng tôi?

我不能理解他为什么那么做。
wǒ bù néng lǐ jiě tā wéi shén me nà me zuò
I don't understand why he did that.
Tôi không thể hiểu nổi tại sao anh ấy lại làm như thế.



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 19-02-2009 lúc 01:18 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
17 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
airy_fairy_pinklotus (24-02-2009), bluelight2011 (13-03-2012), cangu (14-04-2009), diemtim (18-08-2012), duongyen1985 (06-11-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), hoathanjoyo (09-02-2011), huongqt51189 (25-07-2011), kogoro (24-03-2009), mutilee (08-04-2014), neo_hart_126 (10-03-2009), Nostalgia (17-02-2009), nthanhbinh (10-02-2009), phuonghuynh (18-10-2009), phuongit1984 (05-03-2013), renda (19-12-2011), thanhvan67 (11-09-2011)
Old 18-02-2009, 09:49 AM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Default Các mẫu câu cho phép & hứa hẹn

Permission & Promise 审批与承诺



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

我可以坐在这儿吗?
wǒ kě yǐ zuò zài zhèr ma
May I sit here?

Tôi có thể ngồi ở đây không?

我可以抽烟吗?
wǒ kě yǐ chōu yān ma
May I smoke?

Tôi có thể hút thuốc không?

我明天再交报告,行吗?
wǒ míng tiān zài jiāo bào gào xíng ma
May I hand in the report tomorrow?

Tôi sẽ nộp báo cáo vào ngày mai được không?

今天我想早点走,可以吗?
jīn tiān wǒ xiǎng zǎo diǎn zǒu kě yǐ ma
I want to leave earlier today, may I?

Hôm nay tôi muốn về sớm hơn 1 chút được chứ?

我想问一个私人问题,您介意吗?
wǒ xiǎng wèn yī gè sī rén wèn tí nín jiè yì ma
Do you mind if I ask you a personal question?

Bạn không phiền nếu tôi hỏi bạn 1 câu hỏi cá nhân chứ?

我可不可以借用一下您的电话?
wǒ kě bù kě yǐ jiè yòng yī xià nín de diàn huà
May I use your phone?

Tôi có thể dùng điện thoại của bạn 1 lúc được không?

你可以在这儿抽烟。
nǐ kě yǐ zài zhè ér chōu yān
You can smoke here.

Bạn có thể hút thuốc ở đây.
你明天再交报告也行。
nǐ míng tiān zài jiāo bào gào yě xíng
You may hand in your report tomorrow.

Ngày mai nộp báo cáo cũng được.

你愿意的话,就去吧。
nǐ yuàn yì de huà jiù qù ba
Go if you like.

Nếu bạn muốn thì hãy cứ về.
我一定在六点之前赶到那里。
wǒ yī dìng zài liù diǎn zhī qián gǎn dào nà lǐ
I will surely get there befor six.

Tôi nhất định sẽ đến đó trước 6 giờ.

我肯定及时把车还给你。
wǒ kěn dìng jí shí bǎ chē hái gěi nǐ
I will certainly return from the car to your.

Tôi khẳng định sẽ trả xe lại cho anh đúng giờ.

我保证再也不会迟到了。
wǒ bǎo zhèng zài yě bù huì chí dào le
I promise I will never be late again.

Tôi xin hứa sau này sẽ không bao giờ trễ nữa.



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 19-02-2009 lúc 01:23 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
16 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
anh_kim_2323 (10-03-2012), bluelight2011 (13-03-2012), cangu (14-04-2009), duongyen1985 (06-11-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), hoathanjoyo (09-02-2011), huongqt51189 (25-07-2011), huongvan2201 (27-01-2011), jinyong (23-06-2013), líhihuangxiang (30-10-2009), mutilee (08-04-2014), neo_hart_126 (10-03-2009), nthanhbinh (27-03-2009), phuonghuynh (18-10-2009), renda (19-12-2011), thanhvan67 (11-09-2011)
Old 20-02-2009, 10:24 AM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon25 Các câu nhắc nhở,cảnh cáo



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


Warning & Reminder 警告与提醒


我警告你,再这样我就对你不客气了。
wǒ jǐng gào nǐ , zài zhè yàng wǒ jiù duì nǐ bù kè qì le 。
I warn you. If you continue behaving like this, I will not stand it any longer.
Tôi cảnh cáo anh nếu còn tiếp tục thế này sẽ không khách sáo với anh nữa.

我可告诉你,你再迟到的话就不要来上班了。
wǒ kě gào sù nǐ , nǐ zài chí dào de huà jiù bù yào lái shàng bān le
I would like to mind you if you are late again, you'll get fire.
Tôi nói cho anh hay nếu anh còn tiếp tục đi trễ nữa sẽ không cần phải đi làm nữa đâu

要是你不准时来,我们就不等你了。
yào shì nǐ bù zhǔn shí lái , wǒ mén jiù bù děng nǐ le 。
If you don't come on time, we will not wait you.
Nếu anh không đến đúng giờ thì bọn tôi sẽ không đợi đâu

出去,不然我要报警了。
chū qù , bù rán wǒ yào bào jǐng le 。
Get out, or I call the police.
Ra ngoài nếu không tôi sẽ báo cảnh sát

除非你答应我们的条件,否则我们就不走。
chú fēi nǐ dá yīng wǒ mén de tiáo jiàn ,fǒu zé wǒ mén jiù bù zǒu
Unless you accept our terms, we are not leaving.
Trừ phi anh đồng ý với các điều kiện của chúng tôi,còn không chúng tôi sẽ không đi.

不按合同办事,后果自负。
bù àn hé tóng bàn shì , hòu guǒ zì fù 。
You will take the consequences if you don't follow the contract.
Không làm theo hợp đồng thì anh tự chịu mọi hậu họa

小心汽车!
xiǎo xīn qì chē !
Look out! Here comes a car.
Cẩn thận xe

小心别摔倒了!
xiǎo xīn bié shuāi dǎo le !
Mind your way.
Cẩn thận coi chừng té

打雷呢,别在树下站!
dǎ léi ne , bié zài shù xià zhàn !
It's thundering. Don't stand beneath the tree.
Có sấm sét đừng đứng dưới gốc cây

过马路要当心。
guò mǎ lù yào dāng xīn 。
Be careful while crossing the road.
Qua đường phải cẩn thận

明天有重要会议,千万别迟到。
míng tiān yǒu zhòng yào huì yì , qiān wàn bié chí dào 。
Don't be late tomorrow! There is an important meeting.
Ngày mai có buổi hội nghị quan trộng chớ có đến muộn

别忘了出门前检查一下煤气。
bié wàng le chū mén qián jiǎn chá yī xià méi qì 。
Remember to cheakck the gas before you leave.
Đừng quên kiểm tra gas trước khi ra khỏi nhà

照这样下去,你的朋友都会离你而去。
zhào zhè yàng xià qù , nǐ de péng yǒu dōu huì lí nǐ ér qù 。
All your friends will leave you if you coninue doing this.
Nếu anh còn cứ như thế này thì tất cả bạn bè sẽ đều rời bỏ anh mà đi

别哭了,对身体不好。
bié kū le , duì shēn tǐ bù hǎo 。
Don't cry anymore. It's bad to your health.
Đừng khóc nữa không tốt cho sức khỏe

别忘了我说的话。
bié wàng le wǒ shuō de huà 。
Never forget what I told you.
Đừng quên những lời tôi nói.



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 20-02-2009 lúc 10:28 AM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
12 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
bluelight2011 (13-03-2012), cangu (14-04-2009), duongyen1985 (06-11-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), huongqt51189 (25-07-2011), neo_hart_126 (10-03-2009), Nostalgia (23-02-2009), nthanhbinh (27-03-2009), phuonghuynh (19-10-2009), pikachu123 (24-02-2009), renda (19-12-2011), thanhvan67 (11-09-2011)
Old 26-02-2009, 11:23 AM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Default

Greetings

问候语 wènhòu yǔ


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


1.
你好! (nǐhǎo)
Hello! / Hi!
Xin chào

2.

早晨(下午/晚上)好! ( zǎochen /xiàwǔ /wǎnshàng hǎo)
Good morning / afternoon / evening!
Chào buổi sáng( chiều,tối)

3.

我是凯西·金。 (wǒ shì kǎi xī jīn)
I'm Kathy King.
Tôi là Kathy King.

4.
你是彼得·史密斯吗?(nǐ shì bǐ děi de shǐ mì sī ma)
Are you Peter Smith?
Anh là Peter Smith có phải không?

5.
是,我是。/ 不,我不是。 (shì, wǒ shì / bù wǒ búshì )
Yes, I am. / No, I'm not.
Vâng đúng vậy/Không,tôi không phải.

6.
你好吗? (nǐhǎo ma)
How are you?
Bạn có khỏe không?

7.
很好,谢谢,你呢? (hěn hǎo,xièxiè ,nǐ ne )
Fine, thanks. And you?
Rất khỏe,cám ơn.Còn bạn thì sao?

8.
我也很好。(wǒ yě hěn hǎo )
I'm fine, too.
Tôi cũng rất khỏe.

9.

爱米好吗?/你妻子好吗?/你丈夫好吗 ? (ài mǐ hǎo ma /nǐ qīzi hǎo ma /nǐ zhàngfu hǎo ma)
How is Amy / your wife / your husband?
Amy có khỏe ko/vợ của anh có khỏe không/chồng của chị có khỏe không?

10.
她很好,谢谢。 (tā hěn hǎo, xièxiè)
She is very well, thank you.
Cô ấy rất khỏe, cám ơn

11.
晚安,简。 (wǎnān, jian)
Good night, Jane.
Ngủ ngon,Jane.

12.
再见,迈克。 (zàijiàn, mài kè)
Good-bye, Mike.
Tạm biệt,Mike.

13.
明天见。 (míngtiān jiàn)
See you tomorrow.
Mai gặp lại!

14.
待会儿见。 (dài huìr jiàn)
See you later.
Hẹn gặp lại.

15.
我必须走了。 (wǒ bìxū zǒu le)
I have to go now.
Tôi phải đi rồi.



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 26-02-2009 lúc 11:26 AM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
8 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
bluelight2011 (13-03-2012), duongyen1985 (06-11-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), huongqt51189 (25-07-2011), líhihuangxiang (30-10-2009), mutilee (08-04-2014), nthanhbinh (27-03-2009), thanhvan67 (11-09-2011)
Old 13-03-2009, 09:15 AM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Default

Demand & Command 需求与指挥


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

请你把门关上!
qǐng nǐ bǎ mén guān shàng
Please shut the door!

Làm ơn đóng cửa lại giùm!


你要想清楚再说。
nǐ yào xiǎng qīng chǔ zài shuō
Think clearly before you speak.

Bạn cần suy nghĩ kĩ càng rồi hãy nói.


明天请早点来。
míng tiān qǐng zǎo diǎn lái
Get here earlier tomorrow.

Ngày mai đến sớm 1 tí.


我们公司的员工必须讲英语。
wǒ mén gōng sī de yuán gōng bì xū jiǎng yīng yǔ
Our employees are required to speak English.

Nhân viên của công ty chúng ta bắt buộc phải dùng tiếng anh.


别坐在前面,到后面来。
bié zuò zài qián miàn dào hòu miàn lái
Come and sit at the back. Don's sit in the fount.

Đừng có ngồi đằng trước,hãy ra phía sau ngồi.


工作时一定要穿制服。
gōng zuò shí yī dìng yào chuān zhì fú
You must wear the uniform at work.

Trong giờ làm việc nhất định phải mặc đồng phục.


没有特殊原因,一律不准请假。
méi yǒu tè shū yuán yīn yī lǜ bù zhǔn qǐng jiǎ
No one is to ask for leave unless he's got a special reason.

Không có nguyên do đặc biệt nào hết,tất cả đều không được phép xin nghỉ.


快点,要不就来不及了。
kuài diǎn yào bù jiù lái bù jí le
Hurrry up, or we will be late.

Nhanh lên nếu không sẽ muộn mất.


过来一下。
guò lái yī xià
Come over here.

Đến đây 1 lát.


你必须把作业写完再去玩儿。
nǐ bì xū bǎ zuò yè xiě wán zài qù wán er
You must finish teh homework before you go out.

Bạn cần phải làm xong bài tập rồi hãy đi chơi.


请你出去。
qǐng nǐ chū qù
Get out of here.

Xin mời bạn ra ngoài.


不准在医院里吸烟!
bù zhǔn zài yī yuàn lǐ xī yān
Smoking is not allowed in the hospital.

Không được hút thuốc trong bệnh viện.


不要在电影院里大声说话。
bù yào zài diàn yǐng yuàn lǐ dà shēng shuō huà
Don't talk aloud in the cinema.

Không được nói to trong rạp xi nê.


别说别人的坏话。
bié shuō bié rén de huài huà
Don't speak ill of others.

Đừng nói xấu người khác.


马上把房间打扫干净。
mǎ shàng bǎ fáng jiān dǎ sǎo gàn jìng
Clean the room immediately!

Lập tức quét dọn căn phòng này cho sạch sẽ.



这些话你听也得听,不听也得听。
zhè xiē huà nǐ tīng yě dé tīng bù tīng yě dé tīng
No matter you like it or not, you must do as I tell you.

Những lời này cho dù bạn có muốn hay không thì bạn vẫn phải nghe!



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 13-03-2009 lúc 09:19 AM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
14 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
airy_fairy_pinklotus (13-03-2009), camtu (13-03-2009), duongyen1985 (06-11-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), huongqt51189 (25-07-2011), huongvan2201 (27-01-2011), kogoro (24-03-2009), líhihuangxiang (30-10-2009), ngocqua (12-03-2010), Nguyễn Xuân Đề (21-07-2009), nthanhbinh (27-03-2009), phuonghuynh (19-10-2009), thanhvan67 (11-09-2011), tuandungnb (18-07-2009)
Old 13-03-2009, 07:27 PM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon32

Suggestion & Advice 建议与咨询


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

你应该早点起床。
nǐ yīng gāi zǎo diǎn qǐ chuáng
You shall get up early.

Bạn nên thức dậy sớm.

你得早点走。
nǐ dé zǎo diǎn zǒu
You should start earlier.

Bạn phải đi sớm hơn 1 tí.

我建议你去旅游一趟。
wǒ jiàn yì nǐ qù lǚ yóu yī tàng
I advice you to have a vacation.

Tôi đề nghị bạn nên đi du lịch 1 chuyến.

我们去游泳,怎么样?
wǒ mén qù yóu yǒng zěn me yàng
What about going to swim?

Chúng ta đi bơi nhé?

你最好每天坚持锻炼身体。
nǐ zuì hǎo měi tiān jiān chí duàn liàn shēn tǐ
You'd better keep exercising everyday.

Tốt nhất bạn nên kiền trì tập luyện mỗi ngày.

我们在一起互相学习吧。
wǒ mén zài yī qǐ hù xiāng xué xí bā
Let's learn from each other.

Chúng ta cùng học chung với nhau chứ!

你还是多穿点衣服吧。
nǐ hái shì duō chuān diǎn yī fu bā
You'd better put on more clothes.

Bạn nên mặc nhiều hơn nữa.

这个药很管用,你不妨试试。
zhè gè yào hěn guǎn yòng nǐ bù fáng shì shì
The medecine is effective. Please give it a try.

Loại thuốc này rất hiệu quả.Bạn thử xem!

我们是不是先找个旅馆住下来?
wǒ mén shì bù shì xiān zhǎo gè lǚ guǎn zhù xià lái
Shall we find a hotel first?

Chúng ta có nên tìm 1 khách sạn nghỉ lại?

我们明天再商量去那里旅游,好不好?
wǒ mén míng tiān zài shāng liàng qù nà lǐ lǚ yóu hǎo bù hǎo
Let's talk about where we are going to travel , ok?

Ngày mai chúng ta tiếp tục bàn xem nên đi du lịch ở đâu được chứ?

你看这样行不行?先吃饭,再谈生意。
nǐ kàn zhè yàng xíng bù xíng xiān chī fàn zài tán shēng yì
Let's have a dinner and then talk about the business, all right?

Bạn xem như thế này được không?Ăn xong rồi bàn công việc,được chứ?

这样吧,我们听听天气预报再决定。
zhè yàng ba wǒ mén tīng tīng tiān qì yù bào zài jué dìng
Well, let's leave it open till we hear the weather forcast.

Thế này đi,chúng ta nghe xem dự báo thời tiết thế nào rồi hẵng quyết định tiếp!

别大声说话。
bié dà shēng shuō huà
Don't speak aloud.

Không nói lớn tiếng.

不要随地吐痰。
bù yào suí dì tǔ tán
Don't spit.

Không khạc nhổ bừa bãi.



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 13-03-2009 lúc 07:29 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
11 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
anh_kim_2323 (10-03-2012), bluelight2011 (13-03-2012), diemtim (18-08-2012), duongyen1985 (06-11-2012), huongqt51189 (25-07-2011), huongvan2201 (27-01-2011), kogoro (24-03-2009), líhihuangxiang (30-10-2009), nthanhbinh (27-03-2009), thanhvan67 (11-09-2011), tuandungnb (18-07-2009)
Old 13-03-2009, 11:50 PM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon30

Prediction & Guess 预测与猜想


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.
明年将是个丰收年。
míng nián jiāng shì gè fēng shōu nián

We will have a good harvest nest year.

Năm tới sẽ là 1 năm bội thu.

你一定可以通过考试的。
n
ǐ yī dìng kě yǐ tōng guò kǎo shì de
You will pass the exam for sure.

Bạn nhất định sẽ vượt qua kì thi này.

我想以后的日子会越来越好。
w
ǒ xiǎng yǐ hòu de rì zǐ huì yuè lái yuè hǎo
I believe our life will get better.

Tôi nghĩ những ngày sau sẽ càng ngày càng tốt hơn.

明天可能会下雨。
míng tiān kě néng huì xià y
ǔ
It's probably going to rain tomorrow.

Ngày mai có thể sẽ có mưa.


看样子他不会来了。
kàn yàng z
ǐ tā bù huì lái le
It looks he won't come.

Xem ra thì anh ta không đến rồi.

经理似乎对他不满意。
jīng l
ǐ sì hū duì tā bù mǎn yì
The manager seems to be unsatisfied with him.

Giám đốc có vẻ không hài lòng với anh ấy.

我猜他有30岁了。
w
ǒ cāi tā yǒu 30 suì le
I guess he's in his thirties.

Tôi đoán anh ấy 30 tuổi rồi.

我估计他会同意的。
w
ǒ gū jì tā huì tóng yì de
I guess he will agree.

Tôi nghĩ là anh ấy sẽ đồng ý thôi.


我想你会喜欢这个礼物的。
w
ǒ xiǎng nǐ huì xǐ huān zhè gè lǐ wù de
I think you will like this gift.

Tôi nghĩ rằng bạn sẽ thích món quà này.


cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
8 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
dinhla1001 (31-07-2010), duongyen1985 (06-11-2012), huongqt51189 (25-07-2011), huongvan2201 (27-01-2011), kogoro (24-03-2009), nthanhbinh (27-03-2009), thanhvan67 (11-09-2011), tuandungnb (18-07-2009)
Old 15-03-2009, 09:59 AM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon31

Criticism & Complaint 批评与投诉


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

你这么做不对!
n
ǐ zhè me zuò bù duì
You're wrong!

Anh làm như thế là không đúng!

以后别说这样的话!
y
ǐ hòu bié shuō zhè yàng de huà
Stop talking like that!

Sau này đừng nói những lời như thế nữa!

你的作业太乱了,下次要认真点儿!
n
ǐ de zuò yè tai luàn le xià cì yào rèn zhēn diǎnr
Your homework is too messy. Please be careful next time.

Bài tập của loạn hết cả lên,lần sau cần phải cẩn thận hơn.

你怎么老是迟到?
n
ǐ zěn me lǎo shì chí dào
Why do you keep being late all the time?

Sao bạn toàn đến muộn vậy?

你就不能早点儿起床?
n
ǐ jiù bù néng zǎo diǎn ér qǐ chuáng
Cann't you get up earlier?

Bạn không thể thức dậy sớm hơn sao?

每天上下班要花两个小时,太不方便了。
měi tiān shàng xià bān yào huā li
ǎng gè xiǎo shí tai bù fāng biàn le
It takes me two hours to go to work adn return home everyday. It's so inconvenient.

Mỗi ngày đều phải mất 2 tiếng để đi làm và về nhà.Thật là bất tiện quá!

你们的服务太差了。
n
ǐ mén de fú wù tai chà le
Your service is far from stisfactory. Phục vụ của quán các anh kém quá.



cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
9 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
bluelight2011 (13-03-2012), diemtim (18-08-2012), dinhla1001 (31-07-2010), duongyen1985 (06-11-2012), huongqt51189 (25-07-2011), huongvan2201 (27-01-2011), kogoro (24-03-2009), nthanhbinh (27-03-2009), thanhvan67 (11-09-2011)
Old 15-03-2009, 10:50 PM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon30

Compliment & Appreciation 恭维与鉴赏


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

你真了不起!
nǐ zhēn le bù qǐ
You are really remarkable.

Cậu thật cừ quá!

你太棒了!
nǐ tai bàng le
You are great!

Bạn thật tuyệt vời!

棒极了!
bàng jí le
Fantastic!

Thật tuyệt!

你做得很好。
nǐ zuò dé hěn hǎo
Well done!

Làm tốt lắm!

你做得很出色。
nǐ zuò dé hěn chū sè
You've done an excellent job.

Bạn làm rất xuất sắc!

你真是个好人。
nǐ zhēn shì gè hǎo rén
You are truly a good man.

Bạn quả thật là 1 người tốt.

你是我们公司最优秀的员工。
nǐ shì wǒ mén gōng sī zuì yōu xiù de yuán gōng
You are the best in our company.

Bạn là nhân viên ưu tú nhất trong công ty chúng ta.

他跑得真快,谁也追不上。
tā pǎo dé zhēn kuài shuí yě zhuī bù shàng
He runs very fast. Nobody is faster.

Anh ta chạy nhanh thật,không ai có thể đuổi kịp anh ấy.

真没想到,这里真漂亮!
zhēn méi xiǎng dào zhè lǐ zhēn piāo liàng
It's a surprise! What a beautiful place!

Không thể tưởng tượng nổi,ở đây thật là đẹp


cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
7 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
duongyen1985 (06-11-2012), hanhbeo812 (07-06-2009), honghong (21-03-2009), kogoro (24-03-2009), nhunhuockhobao_nb92 (18-11-2011), nthanhbinh (27-03-2009), thanhvan67 (11-09-2011)
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Luyện tập từ vựng theo chủ đề linhjick Tiếng Hoa theo các chủ đề 85 23-05-2014 05:48 PM
Tự Học Chữ Hán-Lưu Khôn 岁月无声 Kinh nghiệm học tiếng Trung 9 18-04-2013 08:57 AM
Luyện tập tiếng Hán theo trò chơi yushui Trình độ Sơ cấp 11 09-11-2012 12:28 AM
Lớp luyện HSK, lớp học tiếng Trung theo chuyên đề ở HN xuanhoa89hy Dtt.HàNội 6 13-11-2010 06:54 PM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 07:13 AM.