Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Tiếng Hoa Online Dtt » Tiếng Hoa theo các chủ đề

Tiếng Hoa theo các chủ đề Học tiếng Hoa qua các chủ đề




Luyện tập từ vựng theo chủ đề

Tiếng Hoa theo các chủ đề


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 05-04-2009, 06:18 PM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon29 Thực vật


1. 树
shù: cây cối
a. 树干 shù gàn: thân cây
b. 树皮 shùpí: vỏ cây
2. 叶 yè: lá
3. 树枝 shùzhī: cành cây
a. 树梢 shù shāo: ngọn cây
4. 根 , 地下 茎 gēn, dìxià jìng:rễ,rễ cây
5. 橡实 xiàng shí: quả cây lịch,quả dầu
6. 花 huā:hoa
a. 盆 pén:chậu hoa
7. 腾 téng:dây leo
8. 仙人掌 xiānrénzhǎng:cây xương rồng
9. 牧草 mùcǎo:cỏ nuôi súc vật
10. 蕨类 jué lèi: cây dương xỉ
11. 棕榈树 zōnglǘshù:cây dừa
12. 冬青树 dōng qīng shù:cây thông
13. 松球 sōng qiú:quả thông
14. 睡莲 shuìlián:cây bông súng
15. 芦苇 lúwěi:lau sậy
16. 竹子 zhúzi: cây tre
17. 花束 huāshù:bó hoa
18. 花圈 huāquān:vòng hoa
19. 玫瑰 méigui:hoa hồng
a. 花瓣 huābàn:cánh hoa
b. 茎 jìng:thân cây,cọng
c. 刺 cì:gai
20. 向日葵 xiàngrìkuí:hoa hướng dương
21. 麝香 shèxiāng:xạ hương
22. 石竹 shízhú:cây thạch trúc,cây trúc đá
23. 三色 sān sè jỉn: cây hoa hồ điệp
24. 郁金香 yùjīnxiāng:hoa tulip


cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
18 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
beyeu29122005 (01-06-2010), camtu (06-04-2009), cinnamoroll.1512 (14-11-2011), colben (11-10-2012), dinhthingoctrang (22-01-2010), hakem (09-04-2011), hienanh211 (07-04-2009), khoandung (02-09-2010), lee wizard (20-10-2010), lephunhan (10-02-2012), matnai85 (10-07-2010), miumad (20-02-2011), mr.bao (02-12-2009), numberten_86 (04-04-2012), plum_tree (10-02-2010), tqdung369 (26-03-2013), tung lam (01-02-2013), Vuphan2013 (12-08-2013)
Old 07-04-2009, 01:03 AM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon30 Từ vựng thời tiết



1. 云彩
yúncǎi: mây,áng mây
2. 雨 yǔ:mưa
a. 雨滴
yǔ dī:giọt mưa
3. 伞 sǎn: cái ô,cái dù
4. 雨衣 yǔyī:áo mưa
5. 闪电 shǎndiàn:chớp
a. 雷 léi:sấm
6. 彩虹 cǎihóng:cầu vồng
7. 风 fēng:gió
8. 龙卷风 lóngjuǎnfēng:gió xoáy,gió lốc,vòi rồng
9. 温度计 wēndùjì:nhiệt kế,nhiệt biểu(dụng cụ đo nhiệt độ)
10. 雪 xuě:tuyết
a. 雪花 xuěhuā:hoa tuyết
11. 冰 bīng:băng
a. 冰柱 bīng zhù: cột băng,trụ băng
12. 雪人 xuěrén: người tuyết
13. 洪水 hóngshuǐ: lũ,nước lũ,hồng thủy

补充词语
1. 热 rè:nóng
2. 冷
lěng:lạnh
3. 湿气 shī qì: độ ẩm,sự ẩm ướt
4. 薄雾 bówù:sương mù
5. 雾 , 雾 气 wù, wù qì:sương,sương mù
6. 毛毛雨 máomáoyǔ:mưa phùn
7. 阵雨 zhènyǔ: cơn mưa,trận mưa,mưa rào
8. 飓风 , 暴风 jùfēng, bàofēng:bão
9. 雨 夹 雪
yǔ jiā xuě: mưa tuyết
10. 冰雹 bīngbáo:mưa đá
11. 微风 wēifēng:gió nhẹ
12.狂风 , 阵风 kuángfēng, zhènfēng:gió lớn,cuồng phong
13. 露水 lùshuǐ: hạt sương,giọt sương
14. 霜 shuāng:sương,sương giá


cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
21 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
beyeu29122005 (01-06-2010), cinnamoroll.1512 (14-11-2011), colben (11-10-2012), dinhthingoctrang (22-01-2010), hakem (09-04-2011), hienanh211 (07-04-2009), honghong (07-04-2009), jackys (11-04-2009), lee wizard (20-10-2010), lephunhan (10-02-2012), matnai85 (10-07-2010), minhquanga5 (22-08-2012), miumad (20-02-2011), mr.bao (02-12-2009), numberten_86 (04-04-2012), plum_tree (10-02-2010), sutu_hadong (25-04-2011), Thaomilou (30-05-2012), tqdung369 (26-03-2013), tung lam (01-02-2013), Vuphan2013 (12-08-2013)
Old 21-04-2009, 10:30 AM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon30 các từ vựng về không gian,vũ trụ



1. 星 xīng:sao,ngôi sao
2. 太阳 tàiyáng:mặt trời
3. 星系 xīng xì:hệ hành tinh
4. 小 星星 xiǎo xīngxīng:ngôi sao
5. 月亮 yuèliang:mặt trăng
6. 流星 liúxīng:sao băng
7. 火山口 huǒshān kǒu: miệng núi lửa
8. 地球 dìqiú:trái đất
9. 行星 xíngxīng:hành tinh
10. 观测 所 guāncè suǒ:trạm quan sát
11. 望远镜 wàngyuǎnjìng:kính viễn vọng
12. 宇航员 yǔháng yuán:nhà du hành vũ trụ
13. 航天飞机 hángtiānfēijī:tàu con thoi(tàu vũ trụ được thiết kế dùng lại nhiều lần)
14. 火箭 huǒjiàn:hỏa tiễn
15. 月球模块 yuèqiú mó kuài
16. 外星人 wàixīngrén: người ngoài hành tinh
17. 飞碟 fēidié:đĩa bay
18. 机器人 jīqìrén:người máy,robo
19. 太空船 tàikōng chuán:tàu vũ trụ
20. 空间站 kōngjiān zhàn:trạm không gian

补充 词语
1. 光 guāng:ánh sáng
2. 太阳系 tàiyángxì:hệ mặt trời
3. 银河 yínhé:ngân hà
4. 软道 ruǎn dào:quỹ đạo
5. 黑 洞 hēi dòng:lỗ đen vũ trụ
6. 辐射 fúshè:tia bức xạ
7. 伽 玛 射线 gā mǎ shèxiàn:tia gamma
8. X- 射线 shèxiàn:tia X
9. 天蚀 tiān shí:thiên thực (nhật thực,nguyệt thực)


cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
16 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
4154251511 (05-10-2009), beyeu29122005 (01-06-2010), cinnamoroll.1512 (14-11-2011), colben (11-10-2012), dinhthingoctrang (22-01-2010), lee wizard (20-10-2010), lengocnguyen (27-04-2009), lephunhan (10-02-2012), matnai85 (10-07-2010), minhquanga5 (22-08-2012), mr.bao (02-12-2009), NOchance (14-05-2009), numberten_86 (04-04-2012), phuongtrans (23-12-2010), sedocadena (16-04-2011), sutu_hadong (25-04-2011)
Old 15-05-2009, 11:03 AM
mrhaohiep
Junior Member
 
ID: 11874
Tham gia: 30-12-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 14
Cảm ơn: 2
Được cảm ơn 5 lần trong 1 bài viết
Icon27

Bạn cuunon ơi, theo mình biết thì.
棕榈 là cây cọ, còn cây dừa thì phải là 椰(子)
冬青 là cây sồi xanh, còn cây thông là "松".
Mình mới học nên không chắc có đúng không, có gì nhờ bạn chỉ giúp nhé. thanks.

thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 21-07-2009 lúc 06:18 PM.
mrhaohiep is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
5 kẻ Bồng bột đã cảm ơn mrhaohiep vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
cangu (15-05-2009), colben (11-10-2012), matnai85 (10-07-2010), numberten_86 (04-04-2012), sutu_hadong (25-04-2011)
Old 23-07-2009, 09:30 AM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon30 Ðề: Luyện tập từ vựng theo chủ đề

女装 Trang phục nữ


1. 洋装 yángzhuāng:Âu phục
a. 裙子 qúnzi:Váy
2. 罩衫 zhàoshān:áo khoác,áo choàng
3. 面纱 miàn shā:mạng che mặt
4. 女士 内衣 nǚshì nèiyī: đồ lót nữ
a. 系带 jì dài:dây cài
5. 胸罩 xiōngzhào: áo ngực
6. 女 内裤 nǚ nèikù: quần lót
7. 长筒袜 chángtǒngwà: tất dài
8. 坤包 kūnbāo:bóp đầm,ví đầm
a. 带子 dàizi:quai
9. 眼镜 yǎnjìng:mắt kính
a. 眼镜 片 yǎnjìng piàn:tròng kính
10. 太阳镜 tàiyángjìng:kính mát,kính râm
11. 项链 xiàngliàn: dây chuyền
a. 珠宝 zhūbǎo:châu báu
12. 耳环 ěrhuán:bông tai
13. 手镯 shǒuzhuó:vòng tay
14. 戒指 jièzhǐ:nhẫn
15. 手套 shǒutào:bao tay,găng tay
16. 连 指 手套 lián zhǐ shǒutào:bao tay liền ngón
17. 毛线 衣 máoxiàn yī:áo len
18. 外套 wàitào:áo khoác
19. 拉链 lāliàn:phéc-mơ-tuya,khóa kéo
20. 珠宝 盒 zhūbǎo hé:hộp nữ trang


cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
19 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
4154251511 (05-10-2009), arsenal (28-10-2009), bagiayeuquai (04-08-2009), beyeu29122005 (01-06-2010), cinnamoroll.1512 (14-11-2011), colben (11-10-2012), dinhthingoctrang (22-01-2010), gau_iu (09-09-2009), jackytran111184 (06-12-2013), lee wizard (20-10-2010), lephunhan (10-02-2012), matnai85 (10-07-2010), minhquanga5 (22-08-2012), moon (29-01-2010), mr.bao (02-12-2009), numberten_86 (04-04-2012), sedocadena (16-04-2011), sutu_hadong (25-04-2011), zhouweihong (05-08-2009)
Old 08-11-2009, 12:39 PM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon55 Ðề: Luyện tập từ vựng theo chủ đề

起居室 qǐjū shì


1. 椅子 yǐzi: Cái ghế
2. 扶手椅子 fúshǒu yǐzi: Ghế tay vịn
3. 摇椅 yáoyǐ: ghế bập bênh
4. 凳子 dèngzi: ghế đẩu
5. 架子 jiàzi: cái giá
6. 书橱 shūchú:tủ sách, tủ đựng sách
7. 长沙 发 、 沙发 Chángshā fā / fà shāfā: Ghế sa lông
a. 坐垫 zuòdiàn: đệm
8. 咖啡 座 kāfēi zuò: bàn uống nước
a. 花 瓶 huā píng: bình hoa
b. 烟灰缸 yānhuīgāng: gạt tàn
9. 香烟 xiāngyān: thuốc lá
a.. 烟 yān:khói
b. 烟 头 yān tóu: đầu lọc, đầu thuốc lá
10. 雪茄 xuějiā: xì gà
11. 烟斗 yāndǒu: cái tẩu
12. 壁炉 bìlú:lò sưởi
13. 柴 chái:củi
14. 小 地毯 xiǎo dìtǎn: thảm nhỏ
15. 地毯 dìtǎn: cái thảm


cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
15 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
beyeu29122005 (01-06-2010), cinnamoroll.1512 (14-11-2011), colben (11-10-2012), dinhthingoctrang (22-01-2010), lee wizard (20-10-2010), lephunhan (10-02-2012), matnai85 (10-07-2010), MEI (09-11-2009), moon (29-01-2010), mr.bao (02-12-2009), numberten_86 (04-04-2012), peiwen (29-01-2010), Scout (08-11-2009), sedocadena (16-04-2011), sutu_hadong (25-04-2011)
Old 11-02-2010, 12:01 AM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon55 Ðề: Luyện tập từ vựng theo chủ đề

药 yào thuốc

1 , 邦 迪 , 创可贴 bāng dí, chuāngkětiē: băng dán cá nhân
2 , 绷带 bēngdài: băng vải
3 , 吊带 diào dài : dây đeo
4 , 石膏模 shígāo mó :bó bột
5 , 急救 装备 jíjiù zhuāngbèi : đồ dùng cấp cứu
6 , 药丸 yàowán: thuốc viên
7 , 胶囊 jiāonáng: thuốc con nhộng
8 , 药片 yàopiàn: thuốc viên
9 , 研钵 yán bō:chày giã thuốc
a.槌 chúi :cái chày
10 , 毒药 dúyào:thuốc độc
11 , 轮椅 lúnyǐ:xe lăn
12 , 拐杖 guǎizhàng:nạng
13 , 手杖shǒuzhàng:gậy chống
14 , 救护 车 jiùhù chē:xe cấp cứu
15 , 担架 dānjià:cáng cứu thương
16 , 注射器 zhùshèqì: kim tiêm
17 , 听诊器 tīngzhěnqì: tai nghe khám bệnh
18 ,X 光 X guāng: tia x quang
19 , 医生 yīshēng:bác sĩ
20 , 护士 hùshi:y tá
21 , 外科医生 wàikēyīshēng:bác sĩ ngoại khoa

Từ ngữ bổ sung

1 , 疾病 jíbìng:bệnh tật
2 , 感冒gǎnmào:cảm
3 , 水痘 shuǐdòu:thủy đậu
4 , 艾滋病 àizībìng:aids
5 , 食物 中毒 shíwù zhòngdú:ngộ độc thực phẩm
6 , 癌症 áizhèng:ung thư
7 , 肿瘤 zhǒngliú:sưng tấy
8 , 感染 gǎnrǎn:truyền nhiễm
9 , 糖尿病 tángniàobìng:tiểu đường
10 , 肺炎 fèiyán:viêm phổi
11 , 医院 yīyuàn:bệnh viện
12 , 加护病房 jiāhùbìngfáng:phòng chăm sóc đặc biệt
13 , 患者 huànzhě: bệnh nhân
14 , 医生 的 办公室 yīshēng de bàngōngshì: phòng khám bác sĩ
15 , 诊断 , 诊断 书 zhěnduàn, zhěnduàn shū:chẩn đoán,phiếu chẩn đoán
16 , 药物 yàowù: thuốc
17 , 治疗 zhìliáo:trị liệu
18 , 解毒剂 jiě dú jì:thuốc giải độc
19 , 愈合 , 痊愈 yùhé, quányù: lành,kín miệng(vết thương)
20 , 手术 shǒushù:phẫu thuật
21 , 麻醉 剂 mázuì jì :thuốc gây mê
22 , 伤口, 创伤 shāngkǒu, chuāngshāng:vết thương
23 , 创伤 害 , 受伤 chuāngshāng, hài shòushāng:bị thương
24 , 切 伤 qiè shāng:mổ
25 , 疤痕 bāhén:sẹo,thẹo
26 , 斑点 病 , 疥 癣 bāndiǎn bìng, jiè xuǎn: vảy( vết thương sắp lành)
27 , 抓 痕 , 擦伤 zhuā hén, cāshāng:trầy da,sước da
28 , 淤 青 伤 yū qīng shāng:vết bầm, thâm tím
29 , 水疱 shuǐpào: mụn nước
30 , 症状 zhèng zhuàng:triệu chứng của 1 căn bệnh
31 , 咳嗽 késòu:ho
32 , 发 寒 颤 fā hán chàn: lạnh rùng mình
33 , 发烧 fāshāo:sốt
34 , 恶心 , 作呕 ěxīn, zuò'ǒu:buồn nôn, nôn mửa
35 , 便秘 biànmì: táo bón
36 , 腹泻 fùxiè:tiêu chảy
37 , 胃 气 , 胀 气 wèi qì, zhàng qì:đầy hơi
38 , 抽筋 chōujīn:chuột rút,vọp bẻ
39 , 沙哑 shāyǎ:khản giọng
40 ,脓 nóng: mủ (của vết thương)


cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
17 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
babeo2008 (23-04-2013), beyeu29122005 (01-06-2010), cinnamoroll.1512 (14-11-2011), click123456789 (01-04-2010), lee wizard (20-10-2010), lephunhan (10-02-2012), matnai85 (10-07-2010), minhquanga5 (22-08-2012), ngochang2410 (02-07-2010), nguoixau (08-08-2012), numberten_86 (04-04-2012), phuongtrans (23-12-2010), sedocadena (16-04-2011), sutu_hadong (25-04-2011), tuanhanyu (05-05-2010), vhkngoc (12-02-2011), xau trai (07-04-2011)
Old 11-02-2010, 12:24 AM
auvuchi
Junior Member
 
ID: 12249
Tham gia: 05-01-2009
Giới tính: Male
Bài gởi: 20
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn 1 lần trong 1 bài viết
Default Ðề: Luyện tập từ vựng theo chủ đề

想不到在这里能学到一些初级的越南语,还行,有哪些越南朋友的中文厉害的可以跟我交流一下,hj,vay co khi co the trao doi nhau ve cach dich trung viet-viet trung,yahoo của tớ là [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...] ,rất hân hạnh làm quen với các bạn
auvuchi is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn auvuchi vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
click123456789 (01-04-2010)
Old 01-04-2010, 11:53 PM
click123456789
Junior Member
 
ID: 46113
Tham gia: 30-03-2010
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 4
Cảm ơn: 3
Được cảm ơn: 2 lần trong 2 bài viết
Default Ðề: Luyện tập từ vựng theo chủ đề

cac ay oi phan nay hay the!
click123456789 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn click123456789 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
Old 02-07-2010, 01:30 AM
ngochang2410
Junior Member
 
ID: 18751
Tham gia: 04-04-2009
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 5
Cảm ơn: 26
Được cảm ơn: 4 lần trong 3 bài viết
Default Ðề: Luyện tập từ vựng theo chủ đề

Công nhận phần này hay thật đó. Các bạn tiếp tục phát huy nha.Mình không biết tìm những dạng này ở đâu nên chắc không giúp bạn post tiếp được rùi.

Cảm ơn nhiều nhiều
ngochang2410 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn ngochang2410 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
numberten_86 (04-04-2012)
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Luyện tập các mẫu câu cơ bản theo chủ đề cuunon0811 Tiếng Hoa theo các chủ đề 48 01-01-2014 11:43 AM
52 Video học từ vựng tiếng Trung theo từng chủ đề nguyentrunghoa 3. Sách giáo trình + Tài liệu liên quan 8 04-07-2012 07:38 PM
Lớp luyện HSK, lớp học tiếng Trung theo chuyên đề ở HN xuanhoa89hy Dtt.HàNội 6 13-11-2010 06:54 PM
Kiếm sách học từ vựng tiếng Trung theo từng level asrqanir 7. Hỏi đáp tìm tài liệu 0 09-10-2008 12:03 PM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 09:23 AM.