Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Tiếng Hoa Online Dtt » Tiếng Hoa theo các chủ đề

Tiếng Hoa theo các chủ đề Học tiếng Hoa qua các chủ đề




Luyện tập từ vựng theo chủ đề

Tiếng Hoa theo các chủ đề


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 03-10-2008, 10:41 AM
  post #1
linhjick
Senior Member
 
ID: 15
Tham gia: 16-05-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 156
Cảm ơn: 85
Được cảm ơn: 781 lần trong 75 bài viết
Default Luyện tập từ vựng theo chủ đề

Học từ vựng theo các chủ đề là một phương pháp tăng khả năng từ vựng rất tốt. Các bạn sẽ được học các từ vựng có mối liên hệ với nhau và thực hành với chúng bằng các ví dụ, đặt câu, và tập làm văn.

Chủ đề của chúng ta tuần này sẽ là "MÀU SẮC":

白色 -- [bái sè] -- Màu trắng
VD: 这个栏杆是白色的。-- Cái lan can này màu trắng.
Mời các bạn đặt câu:_________________________

红色 -- [hóng sè] -- màu đỏ
VD: 这本书有红色的包装。-- Quyển sách này bọc giấy màu đỏ.
Mời các bạn đặt câu:__________________________

粉红色 -- [fěn hóng sè ] -- màu hồng
VD: 粉红色是红色与白色的混合色。-- Màu hồng là hỗn hợp của màu đỏ và màu trắng.
Mời các bạn đặt câu:___________________________

黑色 -- [hēi sè] -- màu đen
VD: 他穿着一条黑色裤子。-- Anh ấy đã mặc một cái quần màu đen.
Mời các bạn đặt câu:___________________________

黄色 -- [huáng sè] -- màu vàng
VD: 蛋黄是鸡蛋中的黄色部分。-- Lòng đỏ là bộ phận màu vàng trong quả trứng.
Mời các bạn đặt câu:___________________________

灰色 -- [huī sè] -- màu xám
VD: 今天的天幕是灰色的。-- Bầu trời hôm nay xám xịt.
Mời các bạn đặt câu:___________________________

金色 -- [jīn sè] -- màu vàng óng, vàng kim
VD: 她的头发有金色的光泽。-- Cô ấy có một mái tóc màu vàng óng.
Mời các bạn đặt câu:___________________________

蓝色 -- [lán sè ] -- màu xanh da trời, xanh lam
VD: 这件传统服装是蓝色的。-- Bộ trang phục truyền thồng này màu xanh lam.
Mời các bạn đặt câu:___________________________

绿色 -- [lǜ sè] -- màu xanh lục, màu lục
VD: 她从不穿绿色的衣服。-- Cô ta chẳng bao giờ mặc đồ màu lục cả.
Mời các bạn đặt câu:___________________________

天色 -- [tiān sè] -- màu trời, nền trời
VD: 风雨欲来,天色黑暗。-- Mưa bão sắp đến, nền trời tối sầm lại.
Mời các bạn đặt câu:___________________________

棕色 -- [zōng sè] -- màu nâu
VD: 她提一个棕色的纸包,里面是书。--Cô ấy mang một cái túi màu nâu, bên trong là sách.
Mời các bạn đặt câu:___________________________

Các bạn lưu ý: đặt câu và viết một đoạn văn ngắn sử dụng các từ màu sắc trên, rồi post xuống dưới chúng ta cùng thảo luận nhé.
Nếu có thắc mắc về màu gì, sử dụng thế nào, hãy thảo luận ngay trong topis này.

linhjickconchimchich

thay đổi nội dung bởi: yushui, 08-02-2009 lúc 08:13 PM.
linhjick is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
49 kẻ Bồng bột đã cảm ơn linhjick vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
4154251511 (05-10-2009), Ailvyou (07-02-2009), anh_kim_2323 (06-03-2012), arsenal (28-10-2009), baominhminh (04-08-2013), beyeu29122005 (01-06-2010), binbink41b4 (13-10-2008), cactus1739 (27-03-2009), chieuminh (29-05-2009), cyndi_lightmoon (10-10-2009), dairua (21-05-2011), dangminhcong (17-04-2009), donghono111 (18-04-2009), dunghp78 (23-03-2013), GioCoDon (08-02-2009), gnaixgnix (10-04-2011), gumiho9x (14-04-2014), hoanggiabk (27-09-2012), hoangtuech84 (11-02-2013), huongnike (26-11-2010), huynhphua (12-09-2012), iamme (08-11-2009), jinqing (05-10-2008), kitty_love_sasuke (13-08-2013), le quang cau (06-02-2009), lee wizard (20-10-2010), lekieu (17-11-2009), lephunhan (10-02-2012), liho (12-10-2008), luongthuy (11-10-2008), maydiena (14-07-2012), ministime (31-05-2009), missmushroom (02-02-2012), mmnam85 (07-10-2011), Mr Sam (18-11-2008), nhocgiangcoi (16-11-2009), nthanhbinh (10-02-2009), numberten_86 (04-04-2012), olala_dethuong (10-04-2009), phuonghuynh (17-10-2009), quynhanhbigbabolbe (18-04-2013), Scout (03-10-2008), sokkugo (09-04-2011), thanhhuyen (21-02-2009), thinhilh (04-11-2008), tqdung369 (26-03-2013), tung lam (23-12-2011), wangcheng2507 (18-04-2012), xiangxuan (18-10-2008)
Old 07-02-2009, 10:59 PM
  post #2
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Default 问候语 wèn hòu yǔ Các từ chào hỏi

问候语 wèn hòu yǔ


你好 nǐ hǎo Hello , Hi :Xin chào

早上好zǎo shàng hǎo, :Chào buổi sáng

早 zǎo Good morning :Chào buổi sáng

晚安 wǎn ān Good night :Chúc ngủ ngon

再见 zài jiàn Good-bye :Tạm biệt

待会儿见 dài huì ér jiàn See you soon :Hẹn gặp lại

请 qǐng Please :Xin mời

谢谢 xiè xie Thank you :Cám ơn

不客气 bú kè qì Your welcome :Đừng khách sáo

借过 jiè guò Excuse me(as in give way) :Làm ơn cho qua

对不起 duì bù qì, :Xin lỗi

抱歉 bào qiàn Sorry, Excuse me :Xin lỗi

恭喜 gōng xǐ Congratulations :Chúc mừng

祝你好运 zhù nǐ hǎo yùn Good luck:Chúc may mắn



thay đổi nội dung bởi: 笑看风雨, 10-02-2009 lúc 11:04 AM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
37 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
baominhminh (04-08-2013), beyeu29122005 (01-06-2010), bonbon2601 (26-11-2010), cactus1739 (27-03-2009), chieuminh (29-05-2009), cuc dai (17-11-2009), cyndi_lightmoon (10-10-2009), dangminhcong (17-04-2009), dieuhuongkute_91_trunghoa (12-03-2013), GioCoDon (08-02-2009), gumiho9x (14-04-2014), hoanggiabk (27-09-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), huongnike (26-11-2010), kogoro (24-03-2009), laclac (22-07-2009), lee wizard (20-10-2010), lekieu (17-11-2009), lephunhan (10-02-2012), missmushroom (02-02-2012), misswifed2t (03-05-2009), mmnam85 (07-10-2011), mutilee (29-05-2014), neo_hart_126 (10-03-2009), nhocgiangcoi (16-11-2009), nthanhbinh (10-02-2009), numberten_86 (04-04-2012), Rose2014 (16-09-2014), sedocadena (16-04-2011), sokkugo (09-04-2011), thuan285 (29-07-2009), thuy_nhoc (20-07-2009), tqdung369 (26-03-2013), wangcheng2507 (29-01-2012), xau trai (28-03-2011), yanfan (26-07-2011), yeume (08-03-2011)
Old 07-02-2009, 11:04 PM
  post #3
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon25 时间 shí jiān thời gian

时间 shí jiān


秒钟 miǎo zhōng second :Giây

分钟 fēn zhōng minute :Phút

小时 xiǎo shí hour :Giờ

天 tiān day :Ngày

星期 xīng qī week:Tuần

月 yuè month :Tháng

季节 jì jié season :Mùa

年 nián year :Năm

十年 shí nián decade:Thập kỉ

世纪 shì jì century :Thế kỉ

千年 qiān nián millennium:Ngàn năm

永恒 yǒng héng eternity :Vĩnh hằng

早晨 zǎo chén morning :Sáng sớm

中午 zhōng wǔ noon :Buổi trưa

下午 xià wǔ afternoon :Buổi chiều

晚上 wǎn shang evening :Buổi tối

夜 yè night :Đêm

午夜 wǔ yè midnight:Nửa đêm

星期一 xīng qī yī Monday :Thứ 2

星期二 xīng qī èr Tuesday :Thứ 3

星期三 xīng qī sān Wednesday :Thứ 4

星期四 xīng qī sì Thursday :Thứ 5

星期五 xīng qī wǔ Friday :Thứ 6

星期六 xīng qī liù Saturday :Thứ 7

星期天 xīng qī tiān Sunday :Chủ nhật

一月 yī yuè January:Tháng 1

二月 èr yuè February :Tháng 2

三月 sān yuè March :Tháng 3

四月 sì yuè April :Tháng 4

五月 wǔ yuè May :Tháng 5

六月 liù yuè June :Tháng 6

七月 qī yuè July :Tháng 7

八月 bā yuè August :Tháng 8

九月 jiǔ yuè September :Tháng 9


十月 shí yuèOctober :Tháng 10

十一月 shí yī yuè November :Tháng 11

十二月 shí èr yuè December :Tháng 12

春天 chūn tiān spring :Mùa xuân

夏天 xià tiān summer :Mùa hạ

秋天 qiū tiān fall, autumn :Mùa thu

冬天 dōng tiān winter :Mùa đông



thay đổi nội dung bởi: yushui, 05-04-2009 lúc 02:52 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
28 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
baominhminh (04-08-2013), beyeu29122005 (01-06-2010), cactus1739 (27-03-2009), dangminhcong (17-04-2009), fc.t.o.p (23-10-2011), GioCoDon (08-02-2009), hoanggiabk (27-09-2012), hoangtuech84 (11-02-2013), kitty_love_sasuke (13-08-2013), kogoro (24-03-2009), lee wizard (20-10-2010), lekieu (17-11-2009), missmushroom (02-02-2012), misswifed2t (03-05-2009), mutilee (29-05-2014), neo_hart_126 (10-03-2009), nguyen_ngoc_phan (15-03-2009), nhocgiangcoi (16-11-2009), nthanhbinh (10-02-2009), numberten_86 (04-04-2012), quynhanhbigbabolbe (18-04-2013), Rose2014 (16-09-2014), sokkugo (09-04-2011), thuan285 (29-07-2009), thuy_nhoc (21-07-2009), tqdung369 (26-03-2013), xau trai (28-03-2011), 小名麻烦 (27-07-2012)
Old 08-02-2009, 12:28 AM
  post #4
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Default 身体 Cơ thể

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]


1. 头发 tóufà:Tóc
2. 乳头rǔtóu: Núm vú
3. 腋窝yèwō:Nách
4. 肚脐dùqí:Rốn
5. 胳膊gēbo:Cánh tay
6. 腿tuǐ:Chân
7. 胸口xiōngkǒu:Ngực
8. 腹 部fù bù:Bụng
9. 手腕shǒuwàn:Cổ tay
10. 大腿dàtuǐ:Bắp đùi, bắp vế
11. 膝盖xīgài:Đầu gối
12. 前额qián'é:Trán
13. 鼻子bízi:Mũi
14. 下巴xiàba:Cằm
15. 喉咙hóulong:Cuống họng
16. 脖子bózi:Cổ
17. 耳垂ěrchuí:Dái tai
18. 耳朵ěrduo:Lỗ tai
19. 面颊miànjiá:Má
20. 太阳穴tàiyángxué:Thái dương
21. 睫毛jiémáo:Lông mi
22. 虹膜hóngmó:Tròng đen
23. 瞳孔tóngkǒng:Đồng tử
24. 眼皮yǎnpí:Mí mắt
25. 眼 眉yǎn méi:Lông mày
26. 嘴唇zuǐchún:Môi
27. 舌头shétou:Lưỡi
28. 手掌shǒuzhǎng:Lòng bàn tay
29. 小指xiǎozhǐ:Ngón út
30. 无名指wúmíngzhǐ:Ngón áp út
31. 中指zhōngzhǐ:Ngón giữa
32. 食指shízhǐ:Ngón trỏ
33. 拇指mǔzhǐ:Ngón cái
34. 指关节zhǐguānjié:Đốt ngón tay
35. 指甲 盖zhǐjia gài:Móng tay
36. 脚跟jiǎogēn:Gót chân
37. 足弓zúgōng:Lòng bàn chân
38. 脚 腕jiǎo wàn:Cổ chân
39. 脚趾jiǎozhǐ:Ngón chân
40. 大 脚趾dà jiǎozhǐ:Ngón chân cái
41. 肩膀jiānbǎng:Vai
42. 肩胛骨jiānjiǎgǔ:Xương bả vai
43. 胳膊 肘gēbo zhǒu:khuỷu tay
44. 腿筋tuǐ jin:Bắp đùi
45. 小腿xiǎotuǐ:Bắp chân
46. 屁股pìgu:Mông
47. 臀 部 【 屁股 】tún bù [pìgu]:Hông
48. 后面hòumian:Lưng



thay đổi nội dung bởi: yushui, 05-04-2009 lúc 02:53 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
54 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
4154251511 (05-10-2009), airy_fairy_pinklotus (09-04-2009), anh_kim_2323 (10-03-2012), antigone (27-10-2010), apolo (21-01-2010), baominhminh (04-08-2013), beyeu29122005 (01-06-2010), cactus1739 (27-03-2009), conheocon (06-10-2009), cyndi_lightmoon (10-10-2009), dangminhcong (17-04-2009), donghono111 (18-04-2009), fc.t.o.p (23-10-2011), GioCoDon (08-02-2009), hienanh211 (26-03-2009), hientran1012 (26-10-2009), hoanggiabk (27-09-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), hoangtuech84 (11-02-2013), hoathanjoyo (17-08-2010), huynhphua (12-09-2012), jumi (02-09-2012), kitty_love_sasuke (13-08-2013), kogoro (24-03-2009), lee wizard (20-10-2010), lekieu (17-11-2009), lephunhan (10-02-2012), lovemoon_92 (16-08-2012), missmushroom (02-02-2012), misswifed2t (03-05-2009), miumad (20-02-2011), mmnam85 (07-10-2011), mutilee (29-05-2014), neo_hart_126 (10-03-2009), nguyen_ngoc_phan (15-03-2009), Nostalgia (14-02-2009), nthanhbinh (10-02-2009), numberten_86 (04-04-2012), olala_dethuong (10-04-2009), phungmapuuu (12-05-2013), quynhanhbigbabolbe (18-04-2013), Rose2014 (16-09-2014), sedocadena (16-04-2011), sokkugo (09-04-2011), taohishi1985 (03-03-2013), th1024 (04-04-2009), thuan285 (29-07-2009), tieubu (19-09-2015), tqdung369 (26-03-2013), Tsinghua (17-08-2012), weixing (19-08-2012), xau trai (28-03-2011), yanfan (26-07-2011), yeume (08-03-2011)
Old 08-02-2009, 01:29 AM
  post #5
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Default 身体 Cơ thể phần 2

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]


1. 骨头gǔtóu:Xương
2. 骨 架gǔ jià:Khung xương
a. 骨盆gǔpén:Xương chậu, khung chậu
b. 臀 部tún bù:Hông
3. 脊椎jǐzhuī:Xương sống
4. 骷髅kūlóu:Xương sọ
5. 下颌xià hé:Hàm dưới
6. 牙yá:Răng
a. 装 填zhuāng tián
b. 腔qiāng:Lỗ, hốc(Sâu răng)
7. 牙齿yáchǐ:Hàm răng
a. 齿 龈chǐ yín:Lợi
8. 胸腔xiōng qiāng:Lồng ngực
a. 肋骨
lèigǔ:Xương sườn

9. 脑子nǎozi:Bộ não
10. 肺fèi:Phổi
11. 肝脏gānzàng:Gan
12. 心脏xīnzàng:Tim
13. 静脉
jìngmài:Tĩnh mạch

14. 动脉dòngmài:Động mạch
15. 血液xuèyè:Máu
16. 肾脏shènzàng:Cật
17. 胃wèi:Dạ dày



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 05-08-2009 lúc 11:50 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
27 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
airy_fairy_pinklotus (09-04-2009), antigone (27-10-2010), baominhminh (04-08-2013), beyeu29122005 (01-06-2010), cactus1739 (27-03-2009), dangminhcong (17-04-2009), fc.t.o.p (23-10-2011), GioCoDon (08-02-2009), hienanh211 (26-03-2009), hientran1012 (26-10-2009), jumi (02-09-2012), kitty_love_sasuke (13-08-2013), lee wizard (20-10-2010), lekieu (17-11-2009), misswifed2t (03-05-2009), miumad (20-02-2011), mmnam85 (07-10-2011), mutilee (29-05-2014), neo_hart_126 (10-03-2009), nthanhbinh (10-02-2009), numberten_86 (04-04-2012), sokkugo (09-04-2011), thuan285 (29-07-2009), tqdung369 (26-03-2013), weixing (19-08-2012), xau trai (28-03-2011), yanfan (26-07-2011)
Old 08-02-2009, 02:05 AM
  post #6
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon25 水果 Hoa quả

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

1. 苹果píngguǒ Quả táo
2. 苹果 核píngguǒ hé :Lõi táo
3. 苹果 瓣píngguǒ bàn:Vỏ táo
a. 籽zǐ:Hạt
4. 香蕉xiāngjiāo:Quả chuối
a. 皮pí:Vỏ
5. 桔 子jú zǐ:Quả cam
6. 桔 子 汁jú zǐ zhī:Nước cam
7. 梨lí:Quả lê
8. 桃táo:Quả đào
9. 李子lǐzi:Quả mận
10. 洋 李 脯yáng lǐ pú
11. 柠檬níngméng:Quả chanh
12. 酸 橙suān chéng:Cam chua
13. 柚子yòuzi:Quả bưởi
14. 西瓜xīguā:Dưa hấu
a. 瓜guā:Dưa
b. 外 皮
wài pí:Vỏ ngoài

15. 甜 瓜tián guā:Dưa mĩ
16. 芒果mángguǒ:Xoài
17. 椰子yēzi:Dừa
18. 菠萝bōluó:Dứa



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 05-08-2009 lúc 11:51 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
34 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
4154251511 (05-10-2009), airy_fairy_pinklotus (09-04-2009), baominhminh (04-08-2013), beyeu29122005 (01-06-2010), cactus1739 (27-03-2009), dangminhcong (17-04-2009), dinhthingoctrang (22-01-2010), fc.t.o.p (23-10-2011), GioCoDon (08-02-2009), hienanh211 (26-03-2009), hoalanchuong87 (22-03-2009), hoanggiabk (27-09-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), jumi (02-09-2012), kitty_love_sasuke (13-08-2013), lee wizard (20-10-2010), lekieu (17-11-2009), lephunhan (10-02-2012), lovemoon_92 (18-08-2012), misswifed2t (03-05-2009), miumad (20-02-2011), mmnam85 (07-10-2011), mutilee (29-05-2014), neo_hart_126 (10-03-2009), nthanhbinh (10-02-2009), numberten_86 (04-04-2012), phuonghuynh (17-10-2009), river205 (01-03-2009), sokkugo (09-04-2011), tadongthanhphong (25-07-2009), thuan285 (29-07-2009), tqdung369 (26-03-2013), xau trai (28-03-2011), yanfan (26-07-2011)
Old 08-02-2009, 10:05 AM
  post #7
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Talking 水果 2 Hoa quả

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

1. 葡萄pútáo:Quả nho
2. 葡萄 干pútáo gān :Nho khô
3. 果 冻 , 果酱guǒ dòng guǒjiàng:Mứt,mứt quả
4. 鳄 梨è lí:Quả bơ
5. 猕猴桃míhóutáo:Quả kiwi
6. 无花果wúhuāguǒ:Quả sung
7. 樱桃yīngtao:Quả anh đào
a. 茎 干jìng gān:Cuống,cọng
8 。 橄榄gǎnlǎn:Quả ô liu
9. 草莓cǎoméi:Quả dâu
10. 蓝 莓lán méi:Blueberry
11. 桑sāng shèn:Quả dâu tằm
12. 黑 莓hēi méi:Quả mâm xôi (Blackberry)



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 26-03-2009 lúc 11:22 PM. Lý do: Fonts Time New Roman
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
28 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
4154251511 (05-10-2009), antigone (27-10-2010), ashley (03-04-2009), baominhminh (04-08-2013), beyeu29122005 (01-06-2010), coc_xinh (17-11-2010), dinhthingoctrang (22-01-2010), fc.t.o.p (23-10-2011), HienMin (06-05-2012), hientran1012 (26-10-2009), hoanggiabk (27-09-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), kitty_love_sasuke (13-08-2013), lee wizard (20-10-2010), lekieu (17-11-2009), lephunhan (10-02-2012), lovemoon_92 (18-08-2012), miumad (20-02-2011), mmnam85 (07-10-2011), neo_hart_126 (10-03-2009), nthanhbinh (10-02-2009), numberten_86 (04-04-2012), sokkugo (09-04-2011), thuan285 (29-07-2009), tqdung369 (26-03-2013), weixing (19-08-2012), xau trai (28-03-2011), yanfan (26-07-2011)
Old 08-02-2009, 06:01 PM
  post #8
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Talking 蔬菜 Rau củ




1. 莴苣 wōjù:Rau diếp
2. 卷心菜 juǎnxīncài:Cải bắp
3. 玉米 yùmǐ:Ngô, bắp
4. 西红柿 xīhóngshì/番茄 fan qíe :Cà chua
5. 土豆 tǔdòu:Khoai tây
6. 红薯 hóng shǔ:Khoai lang
7. 洋葱 yángcōng:Hành tây
8. 蘑菇 mógu:Nấm
9. 大蒜
dàsuàn:Tỏi
a. 大蒜 丁香 dàsuàn dīngxiāng:Tép tỏi
10. 葱 cōng:Hành hoa
11. 胡萝卜 húluóbo:Cà rốt
12. 芹菜 qíncài:Cần tây
13. 西 兰花 xī lánhuā:Cây bông cải xanh
14. 菜花 càihuā:Súp lơ



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 26-03-2009 lúc 11:25 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
26 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
ashley (03-04-2009), baominhminh (04-08-2013), dinhthingoctrang (22-01-2010), fc.t.o.p (23-10-2011), hakem (09-04-2011), harriet666 (28-06-2011), HienMin (06-05-2012), hientran1012 (26-10-2009), hikaru28 (29-03-2010), hoanggiabk (27-09-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), kitty_love_sasuke (13-08-2013), lee wizard (20-10-2010), lekieu (17-11-2009), lephunhan (10-02-2012), miumad (20-02-2011), mmnam85 (07-10-2011), neo_hart_126 (10-03-2009), ngavoia1 (13-12-2009), nthanhbinh (10-02-2009), numberten_86 (04-04-2012), saohoa9188 (21-01-2010), sokkugo (09-04-2011), thuan285 (29-07-2009), tqdung369 (26-03-2013), xau trai (28-03-2011)
Old 08-02-2009, 06:14 PM
  post #9
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Talking 蔬菜 Rau củ 2



1 . 沙拉 shā là:Sa lát
2. 辣椒 là jiāo:Ớt
3. 青椒 qīng jiāo:Ớt chuông
4. 豆 子dòu zǐ:Đậu
5. 豌豆 wān dòu:Đậu Hà Lan
6. 南瓜 nán guā:Quả bí ngô
7. 甜菜 tián cài:Củ dền
8. 萝卜 luóbo:Củ cải
9 .洋蓟 yáng jì:A ti sô
10. 茄子 qié zi:Cà tím
11. 黄瓜 huáng gua:Dưa chuột
12. 西葫芦 xī hú lu:Bí xanh
13. 芦笋 lú sǔn:Măng tây



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 26-03-2009 lúc 11:24 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
22 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
4154251511 (05-10-2009), baominhminh (04-08-2013), beyeu29122005 (01-06-2010), fc.t.o.p (23-10-2011), HienMin (06-05-2012), hoanggiabk (27-09-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), keung0603 (04-07-2009), kitty_love_sasuke (13-08-2013), lee wizard (20-10-2010), lephunhan (10-02-2012), miumad (20-02-2011), mmnam85 (07-10-2011), mr.bao (02-12-2009), mutilee (29-05-2014), neo_hart_126 (10-03-2009), nthanhbinh (10-02-2009), numberten_86 (04-04-2012), sokkugo (09-04-2011), thuylien2507 (13-09-2012), tqdung369 (26-03-2013), xau trai (28-03-2011)
Old 09-02-2009, 07:02 PM
cuunon0811
Khách mời
 
cuunon0811's Avatar
 
ID: 8145
Tham gia: 02-11-2008
Giới tính: Female
Bài gởi: 1,551
Cảm ơn: 940
Được cảm ơn: 5,891 lần trong 922 bài viết
Icon25 男装 Quần áo nam

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

1. 衬衣 chèn yī: Sơ mi
a. 袖子 xiù zi:Tay áo
b. 衣领 yī lǐng:Cổ áo
c. 衬衫 的 商标 chèn shān de shāng biāo:Mác áo
d. 口袋 kǒu dài:Túi áo
2 ,T 恤杉 tì xù shān:Áo thun
3. 裤子
kù zi:Quần dài

4. 牛仔裤 niú zǎi kù:Quần bò
5. 沙滩 裤shātān kù:Quần soọc
6. 帽子 mào zi:Mũ, nón
7. 无边 帽 wú biān mào:Nón lưỡi trai
8. 领带 lǐng dài:Cà vạt
a. 结 jié: Nút thắt
9. 鞋子 xié zi:Giày
a. 鞋带 xié dài:Dây giày
b. 鞋底 xié dǐ:Đế giày
10. 网球 鞋 wǎng qiú xié:Giày thể thao
11. 皮靴 pí xuē: Bốt
12. 凉鞋 liáng xié:Xăng đan
13. 西装 xī zhuāng:Đồ vest
14. 马 夹 mǎ jiā:Ghi lê
15. 手表 shǒubiǎo:Đồng hồ
16. 内衣 nèi yī: Đồ lót, nội y
a. 男 内裤 nán nèi kù:Quần chíp
b. 短裤 duǎn kù:Quần đùi
c. 短 袜 duǎn wà:Vớ,tất
17. 夹 脚 拖鞋 jiā jiǎo tuō xié:Dép xỏ ngón
18. 拖鞋 tuō xié:Dép đi trong nhà, dép lê
19. 浴袍 yù páo:Áo choàng tắm
20. 皮带 pí dài:Thắt lưng, dây nịt
a. 皮带扣 pí dài kòu:cái khóa(thắt lưng)
21. 纽扣 niǔ kòu:Cúc áo, nút áo



thay đổi nội dung bởi: cuunon0811, 26-03-2009 lúc 11:26 PM.
cuunon0811 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
41 kẻ Bồng bột đã cảm ơn cuunon0811 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
09D01862N (30-06-2013), 4154251511 (05-10-2009), ashley (03-04-2009), baominhminh (04-08-2013), beo yeu quai (22-03-2012), beyeu29122005 (01-06-2010), CHIENDAOVAN (11-08-2010), dinhthingoctrang (22-01-2010), duc_cute (31-12-2010), fc.t.o.p (23-10-2011), fi0na.nguyen (20-03-2011), giangphung (11-02-2009), hakem (09-04-2011), HienMin (06-05-2012), hoanggiabk (27-09-2012), hoangngoc3591 (21-02-2013), hongvo (12-05-2013), kitty_love_sasuke (13-08-2013), lephunhan (10-02-2012), miumad (20-02-2011), mmnam85 (07-10-2011), mr.bao (02-12-2009), mutilee (29-05-2014), neo_hart_126 (10-03-2009), Nostalgia (14-02-2009), nthanhbinh (10-02-2009), nucuoi (25-02-2011), numberten_86 (04-04-2012), ruanzhuang (11-07-2010), saohoa9188 (26-06-2010), sedocadena (16-04-2011), sokkugo (09-04-2011), thuylien2507 (13-09-2012), tqdung369 (26-03-2013), vhkngoc (12-02-2011), xau trai (28-03-2011), xiaogui_91 (24-04-2011), yanfan (26-07-2011), yenthiluonh (17-06-2011), yeume (08-03-2011), 小名麻烦 (27-07-2012)
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Luyện tập các mẫu câu cơ bản theo chủ đề cuunon0811 Tiếng Hoa theo các chủ đề 48 01-01-2014 11:43 AM
52 Video học từ vựng tiếng Trung theo từng chủ đề nguyentrunghoa 3. Sách giáo trình + Tài liệu liên quan 8 04-07-2012 07:38 PM
Lớp luyện HSK, lớp học tiếng Trung theo chuyên đề ở HN xuanhoa89hy Dtt.HàNội 6 13-11-2010 06:54 PM
Kiếm sách học từ vựng tiếng Trung theo từng level asrqanir 7. Hỏi đáp tìm tài liệu 0 09-10-2008 12:03 PM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 04:01 PM.