Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Thuật ngữ Chuyên ngành » Thuật Ngữ (khác)

Thuật Ngữ (khác) thuật ngữ các lĩnh vực khác




Từ vựng tiếng Trung theo ngành nghề

Thuật Ngữ (khác)


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 13-02-2017, 09:35 PM
  post #1
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Icon28 Từ vựng tiếng Trung theo ngành nghề

Từ vựng Tiếng Trung về Ngân Hàng:

1. Ngân hàng quốc gia: 国家银行 Guójiā yínháng
2. Ngân hàng thương mại: 商业银行 shāngyè yínháng
3. Ngân hàng trung ương: 中央银行 zhōngyāng yínháng
4. Ngân hàng đầu tư: 投资银行 tóuzī yínháng
5. Ngân hàng thương mại: 贸易银行 màoyì yínháng
6. Ngân hàng thác quản: 信托银行 xìntuō yínháng
7. Ngân hàng dự trữ: 储备银行 chúbèi yínháng
8. Ngân hàng tiết kiệm: 储蓄银行 chúxù yínháng
9. Ngân hàng đại lý: 代理银行 dàilǐ yínháng
10. Chi nhánh ngân hàng : 分行 fēnháng
11. Ngân hàng tiết kiệm: 储蓄所 chúxù suǒ
12. (quỹ) hợp tác xã tín dụng: 信用社 xìnyòng shè
13. (quỹ) hợp tác xã tín dụng nông nghiệp: 农业信用社 nóngyè xìnyòng shè
14. Quỹ tín dụng thành phố: 城市信用社 chéngshì xìnyòng shè
15. Máy rút tiền tự động: 自动提款机 zìdòng tí kuǎn jī
16. Chủ ngân hàng: 银行家 yínháng jiā
17. Chủ tịch ngân hàng: 银行总裁 yínháng zǒngcái
18. Giám đốc ngân hàng: 银行经理 yínháng jīnglǐ
19. Trợ lý giám đốc ngân hàng: 银行襄理 yínháng xiānglǐ
20. Nhân viên cao cấp ngân hàng : 银行高级职员 yínháng gāojí zhíyuán
21. Nhân viên ngân hàng : 银行职员 yínháng zhíyuán
22. Nhân viên điều tra tín dụng: 信用调查员 xìnyòng diàochá yuán
23. Trưởng thủ quỹ ngân hàng: 出纳主任 chūnà zhǔrèn
24. Thủ quỹ, nhân viên thu ngân: 出纳员 chūnà yuán
25. Người thu tiền: 收帐员 shōu zhàng yuán
26. Người xét duyệt: 审核员 shěnhé yuán
27. Người được trả tiền: 收款人 shōu kuǎn rén
28. Người chi tiền, người trả tiền: 支付人 zhīfù rén
29. Khách hàng: 顾客 gùkè
30. Nhân viên bảo vệ: 警卫人员 jǐngwèi rényuán
31. Thời gian làm việc của ngân hàng: 银行营业时间 yínháng yíngyè shíjiān
32. Quầy gửi tiền: 存款柜台 cúnkuǎn guìtái
33. Rào chắn: 柜自格栅 guì zì gé zhà
34. Phòng chờ: 等候厅 děnghòu tīng
35. Kho bạc: 金库 jīnkù
36. Két sắt: 安全信托柜 ānquán xìntuō guì
37. Máy báo động: 报警器 bàojǐng qì
38. Séc , chi phiếu: 支票 zhīpiào
39. Séc còn hạn: 有效支票 yǒuxiào zhīpiào
40. Séc để trống, séc khống chi: 空白支票
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 09:43 PM
  post #2
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Từ vựng Tiếng Trung về ngành Hàn

1. 药芯焊丝电弧焊 /Yào xīn hànsī diànhú hàn / Hàn hồ quang dây

hàn có lõi thép
2. 气体保护焊 /Qìtǐ bǎohù hàn / Hàn hồ quang kim loại trong

môi trường khí
3. 钨极氩弧焊 /Wū jí yà hú hàn/ Hàn hồ quang điện cực tungsten

trong môi trường khí
4. 屏蔽金属弧焊 /Píngbì jīnshǔ hú hàn/ Hàn hồ quang que hàn có

vỏ bọc
5. 埋弧焊 /Mái hú hàn / Hàn hồ quang dưới lớp thuốc
6. 焊缝 /Hàn fèng/ Mối hàn
7. 偏转 /Piānzhuǎn/ Độ lệch
8. 焊根 /Hàn gēn/ Chân mối hàn
9. 角杆 /Jiǎo gān/ Thép góc
10. 沉痕 /Chén hén/ Vết lõm
11. 镀钢 /Dù gāng /Thép tấm
12. 电火花 /Diàn huǒhuā/ Tia hồ quang
13. 熔渣 /Róng zhā/ Xỉ
14. 压焊 /Yā hàn/ Hàn áp lực
15. 粗丝 /Cū sī/ CO2
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 09:45 PM
  post #3
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Từ vựng Tiếng Trung về
Y TẾ SỨC KHỎE
1. 救护车 jiùhù chē : xe cứu thương
2. 绷带 bēngdài : băng , vải băng
3. 诞生 dànshēng : ra đời
4. 血压 xiěyā : huyết áp
5. 身体护理 shēntǐ hùlǐ : chăm sóc cơ thể
6. 感冒 gǎnmào : Cảm cúm
7. 拐杖 guǎizhàng : cái nạng , ba-toong
8. 检查 jiǎnchá: Kiểm tra
9. 精疲力尽 jīng pí lì jìn : kiệt sức
10. 急救箱 jíjiù xiāng : tủ thuốc cấp cứu
11. 康复 kāngfù : bình phục
12. 健康 jiànkāng : mạnh khỏe
13. 助听器 zhùtīngqì : máy trợ thính
14. 医院 yīyuàn : bệnh viện
15. 注射 zhùshè : tiêm
16. 受伤 shòushāng : chấn thương
17. 化妆 huàzhuāng : trang điểm
18. 按摩 àn mó : xoa bóp
19. 医学 yīxué : y học
20. 药品 yàopǐn : thuốc
21. 口罩 kǒuzhào : khẩu trang
22. 指甲钳 zhǐjiǎ qián : kéo cắt móng tay
23. 超重 chāozhòng : béo phì
24. 手术 shǒushù : Phẫu thuật
25. 疼痛 téngtòng :đau
26. 香水 xiāngshuǐ: nước hoa
27. 药片 yàopiàn : thuốc tiengtrunganhduong
28. 怀孕 huáiyùn : mang thai
29. 剃须刀 tì xū dāo : Dao cạo râu
30. 刮胡子 guā húzi : cạo râu
31. 睡眠 shuìmián: giấc ngủ
32. 吸烟者 xīyān zhě : người hút thuốc
33. 禁烟 jìnyān : cấm hút thuốc lá
34. 防晒霜 fángshài shuāng: kem chống nắng
35. 棉签 miánqiān : miếng gạc
36. 牙刷 yáshuā : bàn chải đánh răng
37. 牙膏 yágāo : kem đánh răng
38. 牙签 yáqiān : cây tăm
39. 受害人 shòuhài rén : nạn nhân
40. 体重磅秤 tǐzhòng bàngchèng : cái cân
41. 轮椅 lúnyǐ : chiếc xe lăn
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 09:49 PM
  post #4
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo ngành nghề

90 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THUẾ (PHẦN 2):
41.消费税 Xiāofèishuì: Thuế tiêu dùng
42.国内货物税 Guónèi huòwù shuì: Thuế hàng hóa trong nước
43.烟税 Yān shuì: Thuế thuốc lá
44.酒税 Jiǔshuì: Thuế rượu
45.奢侈品税 Shēchǐ pǐn shuì: Thuế hàng xa xỉ
46.娱乐税 Yúlè shuì: Thuế hoạt động dịch vụ vui chơi giải trí
47.教育税 Jiàoyù shuì: Thuế giáo dục
48.国税 Guóshuì: Thuế nhà nước (trung ương)
49.地税 Dìshuì: Thuế địa phương
50.养路费 Yǎnglù fèi: Lệ phí bảo dưỡng đường
51.通行费 Tōngxíng fèi: Lệ phí thông hành (qua lại)
52.双重课税 Shuāngchóng kè shuì: Thuế hai lần
53.多重税 Duōchóng shuì: Thuế nhiều lần
54.复合税 Fùhé shuì: Thuế phức hợp
55.苛捐杂税 Kējuānzáshuì: Sưu cao thuế nặng
56.减税 Jiǎn shuì: Giảm thuế
57.个人减税 Gèrén jiǎo shuì: Giảm thuế cá nhân
58.一般减税 Yībān jiǎn shuì: Giảm thuế nói chung
59.特殊减税 Tèshū jiǎn shuì: Giảm thuế đặc biệt
60.岁入分享 Suìrù fēnxiǎng: Phân chia thu nhập năm
61.纳税人 Nàshuì rén: Người nộp thuế
62.逃税人 Táoshuì rén: Người trốn thuế
63.免税 Miǎnshuì: Miễn thuế
64.免税商店 Miǎnshuì shāngdiàn: Cửa hàng miễn thuế
65.保税仓库 Bǎoshuì cāngkù: Kho bảo lưu thuế
66.保税货物 Bǎoshuì huòwù: Hàng bảo lưu thuế
67.征收烟税 Zhēngshōu yān shuì: Thu thuế thuốc lá
68.应上税物品 Yīng shàng shuì wùpǐn: Hàng hóa chịu thuế (cần đ

ánh thuế)
69.免税物品 Miǎnshuì wùpǐn: Hàng miễn thuế
70.自用物品 Zìyòng wùpǐn: Vật dụng sử dụng cá nhân
71.违禁物品 Wéijìn wùpǐn: Hàng cấm
72.文物 Wénwù: Di vật văn hóa
73.古董 Gǔdǒng: Đồ cổ
74.古玩 Gǔwàn: Đồ vật nhỏ quí hiếm (đồ cổ)
75.字画 Zìhuà: Tranh chữ
76.珠宝 Zhūbǎo: Châu báu
77.钻石 Zuànshí: Kim cương
78.没收 Mòshōu: Tịch thu
79.走私 Zǒusī: Buôn lậu
80.走私货 Zǒusī huò: Hàng lậu
81.走私毒品 Zǒusī dúpǐn: Buôn lậu ma túy
82.走私集团 Zǒusī jítuán: Băng nhóm buôn lậu
83.走私分子 Zǒusī fēnzǐ: Kẻ buôn lậu
84.缉私 Jīsī: Truy bắt buôn lậu
85.缉私船 Jīsī chuán: Tàu bắt buôn lậu
86.缉私官员 Jīsī guānyuán: Quan chức truy bắt buôn lậu
87.缉私巡逻艇 Jīsī xúnluó tǐng: Ca nô tuần tiễu truy bắt buôn

lậu
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 09:50 PM
  post #5
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo ngành nghề

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG (PHẦN 1)
1. 事故 shìgù: tai nạn
2. 道口杆 dàokǒu gān: ba-ri-e chắn
3. 自行车 zìxíngchē: xe đạp
4. 小船 xiǎochuán: thuyền
5. 巴士 bāshì: xe buýt
6. 缆车 lǎnchē: cáp treo
7. 汽车 qìchē: xe hơi
8. 旅居车 lǚjū chē: nhà lưu động
9. 马车 mǎchē: xe ngựa
10. 塞满 sāi mǎn: sự tắc nghẽn
11. 公路 gōnglù: đường cái, quốc lộ
12. 曲线 qūxiàn: đường cua
13. 死胡同 sǐhútòng: đường cụt
14. 出发 chūfā: khởi hành
15. 紧急刹车 jǐnjí shāchē: cú phanh khẩn cấp
16. 入口 rùkǒu: lối vào
17. 自动扶梯 zìdòng fútī: cầu thang cuốn
18. 超重行李 chāozhòng xínglǐ: hành lý quá trọng lượng quy

định
19. 出口 chūkǒu: lối ra
20. 渡轮 dùlún: phà
21. 消防车 xiāofángchē: xe cứu hỏa
22. 飞行 fēixíng: chuyến bay tiengtrunganhduong
23. 货运车 huò yùn chē: toa (xe) chở hàng
24. 汽油 qìyóu: khí gas / xăng
25. 手刹车 shǒu shāchē: phanh tay
26. 直升机 zhíshēngjī: máy bay trực thăng
27. 高速公路 gāosù gōnglù: đường cao tốc
28. 船屋 chuánwū: nhà thuyền
29. 女士自行车 nǚshì zìxíngchē: xe đạp nữ
30. 左转弯 zuǒ zhuǎnwān: chỗ ngoặt sang trái
31. 铁路道口 tiělù dàokǒu: chỗ chắn tàu
32. 火车头 huǒchētóu: đầu máy xe lửa
33. 地图 dìtú: bản đồ
34. 地铁 dìtiě: tàu điện ngầm
35. 摩托艇 mótuō tǐng: xuồng máy
36. 摩托车 mótuō chē: xe gắn máy
37. 摩托车头盔 mótuō chē tóukuī: mũ bảo hiểm xe gắn máy
38. 女摩托车驾驶员 nǚ mótuō chē jiàshǐ yuán: người lái xe mô


39. 山地自行车 shāndì zìxíngchē: xe đạp địa hình
40. 关口 guānkǒu: cửa khẩu
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 09:54 PM
  post #6
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo ngành nghề

Từ vựng Tiếng Trung về
Vật liệu xây dựng


1. Đinh gỗ: 木钉 mù dīng
2. Chông sắt có ba mũi, đinh ba: 三角钉 sānjiǎo dīng
3. Chốt, then: 栓钉 shuān dīng
4. Dây điện: 电线 diànxiàn
5. Dây bọc cao su: 皮线 pí xiàn
6. Dây điện lõi nhiều đầu: 花线 huā xiàn
7. Phích cắm: 插头 chātóu
8. Phích ba chạc: 三角插头 sānjiǎo chātóu
9. Phích cắm nối tiếp nhau: 插头联接 chātóu liánjiē
10. Cái ổ cắm: 插座 chāzuò
11. Cái ổ cắm có lò xo弹簧插座:
12. Cái chân cắm: 插脚 chājiǎo
13. Lỗ cắm, ổ cắm: 插口 chākǒu
14. Đầu dây của lỗ cắm: 插口线头 chākǒu xiàntóu
15. Hộp cầu dao: 闸盒 zhá hé
16. Dây chì trong cầu chì: 保险丝 bǎoxiǎnsī
17. Hộp cầu chì: 保险盒 bǎoxiǎn hé
18. Cầu dao: 保险开关 bǎoxiǎn kāiguān
19. Xi măng : 水泥 shuǐní
20. Xi măng trắng: 白水泥 bái shuǐní
21. Xi măng khô nhanh (xi măng mác cao): 块干水泥 kuài gān shu

ǐní
22. Xi măng xanh: 青水泥 qīng shuǐní
23. Xi măng xám: 灰质水泥 huīzhí shuǐní
24. Xi măng chống thấm: 防潮水泥 fángcháo shuǐní
25. Xi măng chịu lửa: 耐火水泥 nàihuǒ shuǐní
26. Ngói: 瓦 wǎ
27. Ngói amiăng (ngói thạch miên): 石棉瓦 shímián wǎ
28. Ngói nóc, ngói bò: 脊瓦 jí wǎ
29. Ngói lồi: 凸瓦 tú wǎ
30. Ngói lõm: 凹瓦 āo wǎ
31. Ngói bằng : 平瓦 píng wǎ
32. Ngói màu: 彩瓦 cǎi wǎ
33. Ngói trang trí : 饰瓦 shì wǎ
34. Ngói thủy tinh: 玻璃瓦 bōlí wǎ1
36. Ngói lượn sóng: 波形瓦 bōxíng wǎ
37. Ngói rìa: 沿口瓦 yán kǒu wǎ
38. Ngói vụn: 瓦砾 wǎlì
39. Gạch: 砖 zhuān
40. Gạch chưa nung: 砖坯 zhuānpī
41. Gạch đỏ: 红砖 hóng zhuān
42. Gạch xanh: 青砖 qīng zhuān
43. Gạch lỗ: 空心砖 kōngxīnzhuān
44. Gạch chịu mòn: 水磨砖 shuǐmó zhuān
45. Gạch chịu lửa: 耐火砖 nàihuǒ zhuān
46. Than bánh: 煤砖 méi zhuān
47. Gạch màu: 彩砖 cǎi zhuān
48. Gạch trang trí: 饰砖 shì zhuān
49. Gạch men lát nền: 面砖 miànzhuān
50. Gạch sứ: 瓷砖 cízhuān
51. Gạch ốp tường: 雕壁砖 diāo bì zhuān
52. Gạch thủy tinh: 玻璃砖 bōlizhuān
53. Gạch lưu ly: 琉璃砖 liú li zhuān
54. Gạch lát sàn: 铺地砖 pū dìzhuān
55. Gạch lát bậc thang: 阶砖 jiē zhuān
56. Gạch khảm: 镶嵌砖 xiāngqiàn zhuān
57. Cục đá: 石头 shítou
58. Gạch cát: 砂头 shā tóu
59. Đá sỏi: 卵石 luǎnshí
60. Đá hoa cương: 花岗石 huā gāng shí
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 09:57 PM
  post #7
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo ngành nghề

Từ vựng Tiếng Trung về
Bóng đá 足球


Thủ môn 守门员 (守門員) shǒu mén yuán Goal-keeper GK
Hậu vệ 后卫 (後衛) hòu wèi Defender DF
Hậu vệ quét 清道夫 (清道夫) qīng dào fū Sweeper SW
Hậu vệ cánh 边后卫 (邊後衛) biān hòu wèi Fullback FB
Hậu vệ chạy cánh 翼卫 (翼衛) yì wèi Wingback WB
Tiền vệ 中场 (中場) zhōng chǎng Midfielder MF
Tiền vệ trung tâm 中前卫 (中前衛) zhōng qiánwèi Centre

Midfielder CM
Tiền vệ phòng ngự 后腰 (後腰) hòu yāo Defensive Midfielder DM
Tiền vệ kiến thiết từ tuyến dưới 组织中场 (組織中場) z ǔzhī zh

ōng chǎng Deep-lying Midfielder DLM
Tiền vệ đa năng 全能中场 (全能中場) quánnéng zhōng chǎng Box-

to-Box Midfielder BBM
Tiền vệ tấn công 前腰 qián yāo Attacking Midfielder AM
Tiền vệ cánh 边锋 (邊鋒) biān fēng Left Midfield/Right

Midfield LM/RM
Tiền đạo前锋 (前鋒) qiánfēng Forward
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 09:58 PM
  post #8
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo ngành nghề

Từ vựng Tiếng Trung về

Chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung


总裁zǒngcái:chủ tịch, tổng tài
董事长dǒngshì zhǎng: chủ tịch hội đồng quản trị, đổng sự

trưởng
副总裁fù zǒngcái: phó chủ tịch, phó tổng tài
副董事长fù dǒngshì zhǎng: phó chủ tịch, phó đổng sự trưởng
执行长zhíxíng zhǎng: giám đốc điều hành
总经理zǒng jīnglǐ: tổng giám đốc
处长chù zhǎng: trưởng phòng
副总经理fù zǒng jīnglǐ: phó tổng giám đốc
副处长fù chù zhǎng: phó phòng
作业员zuòyè yuán: nhân viên tác nghiệp
组员zǔ yuán: tổ viên
系统工程师xìtǒng gōngchéngshī: kĩ sư hệ thống
助理技术员zhùlǐ jìshùyuán: trợ lí kĩ thuật
售货员shòuhuòyuán: nhân viên bán hàng
领班lǐngbān: trưởng nhóm
助理zhùlǐ: trợ lí
技术员jìshùyuán: kĩ thuật viên
职员zhíyuán: nhân viên
高级技术员gāojí jìshùyuán: kĩ thuật viên cao cấp
秘书mìshū: thư kí
管理员guǎnlǐ yuán: quản lí
副组长fù zǔ zhǎng: tổ phó
特别助理tèbié zhùlǐ: trợ lí đặc biệt
协力xiélì: phó giám đốc, trợ lí
厂长chǎng zhǎng: xưởng trưởng, quản đốc
经理jīnglǐ: giám đốc
副厂长fù chǎng zhǎng: phó xưởng, phó quản đốc
副理fù lǐ: phó giám đốc
首席工程师shǒuxí gōngchéngshī: kĩ sư trưởng
襄理xiānglǐ: trợ lí giám đốc
顾问工程师gùwèn gōngchéngshī: kĩ sư tư vấn
课长kè zhǎng: giám đốc bộ phận
策划工程师cèhuà gōngchéngshī: kĩ sư kế hoạch
副课长fù kè zhǎng: phó phòng
主任zhǔrèn: chủ nhiệm
主任工程师zhǔrèn gōngchéngshī: kĩ sư trưởng
副主任fù zhǔrèn: phó chủ nhiệm
专案工程师zhuān’àn gōngchéngshī: kĩ sư dự án
管理师guǎnlǐ shī: bộ phận quản lí
工程师gōngchéngshī: kĩ sư
副管理师fù guǎnlǐ shī: phó quản lí
副工程师fù gōngchéngshī: kỹ sư liên kết
组长zǔ zhǎng: tổ trưởng
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 09:59 PM
  post #9
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo ngành nghề

Từ vựng Tiếng Trung về
ngành ĐIỆN


送电 sòngdiān Sung ten - Bật điện
开 kāi Khai - Bật
关 guān - quan - Tắt
停电 tíngdiān - thính ten - Tắt điện, mất điện
插座 chāzùo - Cha chua- Ổ cắm
接头 jīatóu - Che thấu - Phích cắm, đầu cốt
电路板 diānlùbǎn - ten lu pản - Bo mạch
报警 bàojǐng - Pao chỉnh - Báo động
自动开关 zìdōng kāiguàn - Chư tung khai quan - Áttomat
开关 kàiguān - khai quan - Công tắc
开关板 kàiguānbǎn - khai quan pản - Cầu dao điện
变压房 biàndiànzhàn Pen ten chan - Trạm biến áp
总电柜 zǒngdiàngùi Chủng ten quây - Tủ tổng
补压柜 Bǔyà gùi - Pủ dza quây - Tủ bù
电柜 diàn gùi - Ten quây - Tủ điện
电箱 diàn xiàng - Ten xeng - Hòm điện
控制箱/控制电柜 kòngzhīxiàng - khung chư xeng - Tủ điều khiển
三相电 Sān xiàng diàn - San xeng ten - Điện 3 pha
单相电 Dàn xiāng dìan / tan xeng ten - Điện 1 pha
电流 Diànlíu - Ten liếu - Dòng điện
电压 Diànyà - Ten dza - Điện áp
触摸屏 Chùmōpíng - chu mua phính - Màn hình điều khiển điện
接线 Jiè xiàn - chia xen - Nối dây, đấu điện
断路 duàn lu - toan lu - Đoản mạch
升压 Shèng yà - Sâng dza - Tăng áp
漏电 Lòudiàn - Lâu ten - Rò điện
远控 Yuǎnkōng - Doẻn khung - Điều khiển từ xa
近控 Jīn kōng - Chin khung - Điều khiển tay
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 10:01 PM
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo ngành nghề

Từ vựng Tiếng Trung ngành DU LỊCH

1 du khách Yóukè 游客
2 ngành du lịch Lǚyóu yè 旅游业
3 đại lý du lịch Lǚyóu dàilǐ 旅游代理
4 dịch vụ du lịch Lǚyóu fúwù 旅游服务
5 hướng dẫn viên du lịch Dǎoyóu 导游
6 người hướng dẫn du lịch chuyên trách Zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎo

专职旅游向导
7 hướng dẫn viên du lịch quốc tế Guójì dǎoyóu 国际导游
8 thẻ du lịch Lǚyóu zhèngjiàn 旅游证件
9 sổ tay hướng dẫn du lịch Dǎoyóu shǒucè 导游手册
10 sách hướng dẫn du lịch .sách chỉ dẫn về du lịch Lǚyóu zhǐná

n 旅游指南
11 bản đồ du lịch Yóulǎn tú 游览图
12 bản đồ du lịch loại gấp Zhédié shì lǚxíng dìtú 折叠式旅行地


13 ngân phiếu du lịch Lǚxíng zhīpiào 旅行支票
14 hộ chiếu du lịch Lǚyóu hùzhào 旅游护照
15 tuyến du lịch Lǚyóu lùxiàn 旅游路线
16 lộ trình chuyến du lịch Lǚchéng 旅程
17 nhật ký du lịch Lǚyóu rìjì 旅游日记
18 khoảng cách du lịch Lǚ háng jùlí 旅行距离
19 nơi đến du lịch Lǚxíng mùdì de 旅行目的地
20 tiền chi phí chuyến du lịch Lǚfèi 旅费
21 mùa du lịch ,mùa cao điểm ( du lịch ) Lǚyóu wàngjì 旅游旺季
22 mùa ít khách du lịch Lǚyóu dànjì 旅游淡季
23 mùa du lịch bị sa sút Lǚyóu xiāotiáo 旅游萧条
24 thời kỳ cao điểm du lịch Lǚyóu gāofēng qī 旅游高峰期
25 vé du lịch khứ hồi Lǚxíng láihuí shuāng chéng piào 旅行来回

双程票
26 bắt chẹt khách du lịch Qiāozhà yóukè (yóukè bèi zǎi) 敲诈游

客(游客被宰)
27 hàng lưu niệm ,quà lưu niện du lịch Lǚyóu jìniànpǐn 旅游纪

念品
28 điểm tiếp đón du khách Yóukè jiēdài zhàn 游客接待站
29 nơi ở của du khách Lǚkè zhùsù diǎn 旅客住宿点
30 khách sạn du lịch Lǚyóu bīnguǎn 旅游宾馆
31 người đi du lịch ,du khách Lǚxíng zhě (yóukè) 旅行者(游客


32 bạn du lịch Lǚbàn 旅伴
33 du khách nước ngoài Wàiguó yóukè 外国游客
34 du khách đi máy bay Chéng fēijī lǚxíng zhě 乘飞机旅行者
35 khách du lịch ba lô Bèibāo zú lǚxíng zhě 背包族旅行者
36 người đi du lịch cuối tuần Zhōumò dù jiǎ kè 周末渡假客
37 người đi picnic Jiāoyóu yěcān zhě 郊游野餐者
38 người đi du lịch biển Hǎishàng lǚxíng zhě 海上旅行者
39 đoàn tham quan du lịch Guānguāng tuán 观光团
40 đoàn du lịch Lǚyóu tuán 旅游团
41 đi du lịch theo đoàn Tuántǐ lǚyóu 团体旅游
42 đi du lịch theo đoàn có hướng dẫn viên du lịch Yǒu dǎoyóu

de tuántǐ lǚyóu 有导游的团体旅游
43 hành trình du lịch tự chọn điểm du lịch Zìxuǎn lǚyóu de lǚx

íng 自选旅游地旅行
44 du lịch bằng công quỹ Gōngfèi lǚyóu 公费旅游
45 du lịch tập thể được ưu đãi Xiǎngshòu yōuhuì de tuántǐ lǚyó

u 享受优惠的团体旅游
46 chuyến du lịch sang trọng Háohuá yóu 豪华游
47 chuyến du lịch bình dân Jīngjì yóu 经济游
48 du lịch bao ăn uống Bāohán yǒu cānyǐn fúwù de lǚyóu 包含有

餐饮服务的旅游
49 du lịch bao giá Bāo jià lǚxíng 包价旅行
50 du lịch vòng quanh thế giới Huánqiú lǚxíng 环球旅行
51 chuyến du lịch nước ngoài Guówài lǚxíng 国外旅行
52 tham quan du lịch Guānguāng lǚyóu 观光旅游
53 cuộc picnic dã ngoại Jiāowài yěcān 郊外野餐
54 chuyến du lịch 1 ngày Yī rì yóu 一日游
55 chuyến du lịch 2 ngày Liǎng tiān yóu 两天游
56 du lịch tuần trăng mật Mìyuè lǚxíng 蜜月旅行
57 du lịch cuối tuần Zhōumò yóu 周末游
58 du lịch mùa xuân Chūnyóu 春游
59 du lịch mùa hè Xiàjì lǚyóu 夏季旅游
60 du lịch mùa thu Qiūyóu 秋游
61 du lịch mùa đông Dōngjì lǚyóu 冬季旅游
62 du ngoạn núi non sông nước Yóu shān wán shuǐ 游山玩水
63 du ngoạn công viên Yóuyuán 游园
64 chuyến bay du lịch ngắm cảnh Fēixíng yóulǎn 飞行游览
65 du lịch hàng không Hángkōng lǚxíng 航空旅行
66 du ngoạn trên nước Shuǐshàng yóulǎn 水上游览
67 tham quan trên biển Hǎishàng guānguāng 海上观光
68 du lịch băng ô tô ( tàu hoả ) Chéng qìchē (huǒchē) lǚxíng

乘汽车(火车) 旅行
69 du lịch bằng xe đạp Zìxíngchē lǚxíng 自行车旅行
70 đồ dùng trong du lịch Lǚxíng yòngpǐn 旅行用品
71 quần áo du lịch Lǚyóu fú 旅游服
72 giày du lịch Lǚyóu xié 旅游鞋
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Kẻ Bồng bột đã cảm ơn dantiengtrung vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
thuydungbaby (12-03-2017)
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Tp.HCM Gia sư dạy kèm tiếng Trung nguyentienqn Tìm gia sư - Nhận dạy tiếng 0 15-06-2016 10:44 PM
Các vụ bê bối an toàn thực phẩm tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa xiang mei ying Sự kiện - Nhân vật 0 17-06-2013 09:20 AM
Chữ Trung Quốc vnytc1409 Đất nước Trung Hoa 9 06-01-2012 08:11 AM
Giới thiệu đại học Hồ Nam hoangtu8081 Đại Học Hồ Nam(湖南) 26 28-07-2011 12:27 AM
Quy định tạm thời về viết hoa tên riêng trong sách giáo khoa ongnon 越 语 资 料 下载 区 - Tư liệu học tiếng Việt 3 05-02-2009 12:20 PM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 03:17 AM.