Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Thuật ngữ Chuyên ngành » Thuật Ngữ (khác)

Thuật Ngữ (khác) thuật ngữ các lĩnh vực khác




Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Thuật Ngữ (khác)


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 13-02-2017, 10:52 PM
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Từ vựng Tiếng Trung về
MIÊU TẢ NGOẠI HÌNH:
1. Mặt tròn: 苹果脸 Píng guǒ liǎn
2. Mặt búp bê: 娃娃脸 wá wa liǎn
3. Mặt trái xoan: 鸭蛋脸 yā dān liǎn
4. Mặt chữ điền: 四方脸 sì fāng liǎn
5. Mặt dài 长方脸: Cháng fāng liǎn
6. Mặt nhọn 尖脸: Jiān liǎn
7. Mắt háo sắc: 色鬼眼 sè guǐ yǎn
8. Yiểu điệu: 纤细 Qiān xì
9. Thon thả: 苗条 miáo tiào
10. Tóc dài chấm vai: 披肩长 pījiān zhǎng
11. Tóc đuôi ngựa: 马尾 mǎ wěi
12. Tóc bổ đôi: 分头 Fēn tóu
13. Tóc đen: 乌黑头发 wū hēi tóu fā
14. Tóc nâu: 棕色头发 Zōng sè tóu fā
15. Mày lá liễu: 柳叶眉 liǔyě méi
16. Mắt 2 mí: 双眼皮 Shuāng yǎn pí
17. Mắt 1 mí: 单眼皮 Dān yǎn pí
18. Mắt bồ câu: 弹子眼 Dàn zi yǎn
19. Tướng mạo: 相貌 Xiàng mào
20. Đanh đá: 泼辣 pō là
21. Vóc dáng: 个字 gē zi
22. Dịu dàng: 温柔 Wēn róu
23. Mũi hếch: 扁鼻 Biǎn bǐ
24. Mắt lác: 斗眼 Dòu yǎn
25. Hiền lành: 善良 Shàn liáng
26. Cao: 高 Gāo
27. Thấp: 矮 Ǎi
28. Béo: 胖 Pàng
29. Gầy: 瘦 Shòu
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 10:53 PM
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Từ vựng Tiếng Trung về
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÂM TRẠNG:
1. 兴奋 xīngfèn: Phấn khởi
2. 反对 fǎnduì: Phản đối
3. 反抗 fǎnkàng: Phản kháng, chống lại
4. 同意 tóngyì: Đồng ý
5. 否定 fǒudìng: Phủ định, phủ nhận
6. 喜欢 xǐhuān: Thích
7. 困惑 kùnhuò: Bối rối
8. 好奇 Hàoqí: Tò mò
9. 孤独 Gūdú: Cô đơn
10. 害怕 Hàipà: Sợ sệt
11. 害羞 Hàixiū: Xấu hổ
12. 尴尬 Gāngà: Lúng túng
13. 平静 píngjìng: Bình tĩnh, thanh thản
14. 忧郁 Yōuyù: Buồn
15. 快乐 Kuàilè: Vui vẻ
16. 恨 hèn: Ghét
17. 惊讶 Jīngyà: Ngạc nhiên
18. 想家 xiǎng jiā: Nhớ nhà
19. 担心 Dānxīn: Lo, lo lắng
20. 支持 zhīchí: ủng hộ
21. 无聊 Wúliáo: Chán ngắt
22. 沮丧 Jǔsàng: Uể oải, nản lòng
23. 爱 ài: Yêu
24. 生气 shēngqì: Tức giận
25. 疲惫 Píbèi: Mệt mỏi
26. 紧张 jǐnzhāng: Căng thẳng, hồi hộp
27. 讨厌 tǎoyàn: Ghét, chán
28. 难过 Nánguò: Buồn bã
29. 顺从 shùncóng: Nghe lời, nghe theo
30. 骄傲 jiāo'ào: Tự hào
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 10:56 PM
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Từ vựng Tiếng Trung về
CHỦ ĐỀ LỄ TẾT BỐN MÙA


Lễ tết bốn mùa : 四季节庆 Sìjì jiéqìng
1. Nguyên đán (tết dương lịch): 元邑 yuán yì
2. Tết (tết ta): 春节 chūnjié
3. Ăn tết: 过年 guònián
4. Pháo: 爆竹 bàozhú
5. Pháo, bánh pháo: 鞭炮 biānpào
6. Pháo thăng thiên: 高升 gāoshēng
7. Pháo hoa: 焰火 yànhuǒ
8. Giao thừa: 除夕 chúxì
9. Thức đêm 30 đón giao thừa: 守岁 shǒusuì
10. Bữa tiệc đêm giao thừa: 年夜饭 nián yèfàn
11. Đi chúc tết: 拜年 bàinián
12. Rập đầu lạy: 磕头 kētóu
13. Ăn sủi cảo: 吃饺子 chī jiǎozi
14. Đoàn viên (đoàn tụ): 团圆 tuányuán
15. Bánh tết: 年糕 niángāo
16. Nem rán: 春卷 chūnjuǎn
17. Cúng tổ tiên: 祭祖 jì zǔ
18. Bài vị của tổ tiên: 祖宗牌位 zǔzōng páiwèi
19. Bàn thờ: 供桌 gòngzhuō
20. Hàng tết: 年货 niánhuò
21. Đèn lồng: 灯笼 dēnglóng
22. Câu đối tết: 春联 chūnlián
23. Liên hoan mừng năm mới: 春节联欢 chūnjié liánhuān
24. Tiền mừng tuổi: 压岁钱 yāsuìqián
25. Chúc mừng năm mới: 恭贺新禧 gōnghè xīnxǐ
26. Ngày lễ hội bốn mùa: 四季节日 sìjì jiérì
27. Tết nguyên tiêu: 元宵节 yuánxiāo jié
28. Nguyên tiêu: 元宵 yuánxiāo
29. Hội hoa đăng: 灯会 dēnghuì
30. Hoa đăng: 花灯 huādēng
31. Đi cà kheo: 踩高跷 cǎi gāoqiào
32. Đi trẩy hội: 赶庙会 gǎnmiàohuì
33. Ngày quốc tế phụ nữ: 国际妇女节 guójì fùnǚ jié
34. Tết trồng cây: 植树节 zhíshù jié
35. Tết thanh minh: 清明节 qīngmíng jié
36. Đạp thanh: 踏青 tàqīng
37. Tảo mộ: 扫墓 sǎomù
38. Bánh màu xanh: 青团 qīng tuán
39. Ngày giỗ: 忌辰 jìchén
40. Đồ cúng: 祭品 jì pǐn
41. Cúng tế: 祭祀 jìsì
42. Văn tế: 祭文 jìwén
43. Tết đoan ngọ: 端午节 duānwǔ jié
44. Bánh chưng: 粽子 zòngzi
45. Chơi đèn rồng: 耍龙灯 shuǎ lóngdēng
46. Múa sư tử: 狮子舞 shīziwǔ
47. Đua thuyền rồng: 赛龙舟 sài lóngzhōu
48. Ngày quốc tế lao động: 国际劳动节 guójì láodòng jié
49. Ngày thanh niên: 青年节 qīngnián jié
50. Ngày quốc tế thiếu nhi: 国际儿童节 guójì értóng jié
51. Ngày thành lập quân đội: 建军节 jiàn jūn jié
52. Tết trung thu: 中秋节 zhōngqiū jié
53. Bánh trung thu: 月饼 yuèbǐng
54. Ngắm trăng: 赏月 shǎng yuè
55. Ngày quốc khánh: 国庆节 guóqìng jié
56. Tết trùng dương (ngày 9/9 âm lịch): 重阳节 chóngyáng jié
57. Lễ giáng sinh: 圣诞节 shèngdàn jié
58. Đêm giáng sinh: 圣涎夜 shèng xián yè
59. Cây noel: 圣诞树 shèngdànshù
60. Ông già noel: 圣诞老人 shèngdàn lǎorén
61. Quà noel: 圣诞礼物 shèngdàn lǐwù
62. Thiệp noel: 圣诞卡 shèngdànkǎ
63. Quà tết: 新年礼物 xīnnián lǐwù
64. Thiệp chúc mừng năm mới: 贺年卡 hènián kǎ
65. Ngày nghỉ do nhà nước qui định: 国定假日 guódìng jiàrì
66. Ngày vui: 喜庆日 xǐqìng rì
67. Nghỉ theo thường lệ: 例假 lìjià
68. Ngày hội tôn giáo: 宗教节日 zōngjiào jiérì
69. Nghỉ nửa ngày: 半日休假 bànrì xiūjià
70. Ngày nghỉ chung: 公共假日 gōnggòng jiàrì
71. Sinh nhật: 生日 shēngrì
72. Tổ chức sinh nhật: 过生日 guò shēngrì
73. Tiệc đầy tháng: 满月酒 mǎnyuè jiǔ
74. Thôi nôi: 周岁生日 zhōusuì shēngrì
75. Thôi nôi: 周岁酒 zhōusuì jiǔ
76. Bánh ga tô mừng sinh nhật: 生日蛋糕 shēngrì dàngāo
77. Nến sinh nhật: 生日蜡烛 shēngrì làzhú
78. Quà sinh nhật: 生日礼物 shēngrì lǐ wù
79. Thiệp mừng sinh nhật: 生日卡 shēngrì kǎ
80. Vũ hội sinh nhật: 生日舞会 shēngrì wǔhuì
81. Tiệc sinh nhật: 生日宴会 shēngrì yànhuì
82. Lời chúc sinh nhật: 生日贺辞 shēng rì hè cí
83. Ngày mừng thọ: 寿辰 shòuchén
84. Mừng thọ: 拜寿 bàishòu
85. Chúc thọ: 祝寿 zhùshòu
86. Món mì mừng thọ: 寿面 shòu miàn
87. Quà mừng thọ: 寿礼 shòulǐ
88. Thọ tinh: 寿星 shòuxing
89. Nến mừng thọ: 寿烛 shòu zhú
90. Cây đào mừng thọ: 寿桃 shòutáo
91. Bức tượng mừng thọ: 寿幛 shòu zhàng
92. Ngày sinh: 诞辰 dànchén
93. Thiệp mời: 请柬 qǐngjiǎn
94. Lễ khai mạc: 开幕式 kāimùshì
95. Cắt băng khánh thành: 剪彩 jiǎncǎi
96. Dải lụa khánh thành: 剪彩用彩带 jiǎncǎi yòng cǎidài
97. Lễ khánh thành: 落成典礼 luòchéng diǎnlǐ
98. Lễ trao giải: 颁奖典礼 bānjiǎng diǎnlǐ
99. Lễ nhậm chức: 就职典礼 jiùzhí diǎnlǐ
100. Lễ động thổ: 奠基礼 diànjī lǐ
101. Lễ chào cờ: 升旗典礼 shēngqí diǎnlǐ
102. Lễ hạ cờ: 降旗典礼 jiàngqí diǎnlǐ
103. Chào cờ: 向国旗致敬 xiàng guóqí zhìjìng
104. Lễ bế mạc: 闭幕式 bìmù shì
105. Lời chào mừng: 欢迎辞 huānyíng cí
106. Diễn văn khai mạc: 开幕辞 kāimù cí
107. Diễn văn bế mạc: 闭幕辞 bìmù cí
108. Người điều hành buổi lễ: 司仪 sīyí
109. Chủ trì: 主持 zhǔchí
110. Người đón khách: 领兵员 lǐng bīngyuán
111. Khách mời: 宾客 bīnkè
112. Quí khách: 贵宾 guìbīn
113. Khách đặt tiệc: 嘉宾 jiābīn
114. Thượng khách: 上宾 shàngbīn
115. Khách của nhà nước: 国宾 guóbīn
116. Quốc yến: 国宴 guóyàn
117. Tiệc chào đón: 欢迎宴会 huānyíng yànhuì
118. Tiệc tiễn đưa: 饯行宴会 jiànxíng yànhuì
119. Lễ duyệt binh: 阅兵式 yuèbīng shì
120. Đội danh dự: 仪仗队 yízhàngduì
121. Ban quân nhạc: 军乐队 jūn yuèduì
122. Gậy chỉ huy dàn nhạc: 指挥杖 zhǐhuī zhàng
123. Bắn pháo chào mừng: 呜礼炮 wū lǐpào
124. Lễ đài duyệt binh: 检阅台 jiǎnyuè tái
125. Thảm đỏ: 红地毯 hóng dìtǎn
126. Đặt nền tảng, đổ móng: 奠基 diànjī
127. Đá đặt móng: 奠基石 diànjīshí
128. Diễu hành trong ngày hội: 节日游行 jiérì yóuxíng
129. Giương quyền trượng trong đội diễu hành: 持权杖者 chí quá

n zhàng zhě
130. Xe hoa: 彩车 cǎi chē
131. Bóng màu: 彩球 cǎi qiú
132. Cờ màu: 彩旗 cǎiqí
133. Dải lụa màu: 彩带 cǎidài
134. Treo đèn kết hoa: 张灯结彩 zhāng dēng jiécǎi
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 11:02 PM
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Từ vựng Tiếng Trung về
CHỦ ĐỀ THỜI GIAN


1. 时间 shí jiān : Thời gian
2. 秒钟 miǎo zhōng : Giây
3. 分钟 fēn zhōng : Phút
4. 小时 xiǎo shí : Giờ
5. 天 tiān : Ngày
6. 星期 xīng qī : Tuần
7. 月 yuè : Tháng
8. 季节 jì jié : Mùa
9. 年 nián : Năm
10. 十年 shí nián : Thập kỉ
11. 世纪 shì jì : Thế kỉ
12. 千年 qiān nián : Ngàn năm
13. 永恒 yǒng héng : Vĩnh hằng
14. 早晨 zǎo chén : Sáng sớm
15. 中午 zhōng wǔ : Buổi trưa
16. 下午 xià wǔ : Buổi chiều
17. 晚上 wǎn shang : Buổi tối
18. 夜 yè : Đêm
19. 午夜 wǔ yè : Nửa đêm
20. 星期一 xīng qī yī : Thứ 2
21. 星期二 xīng qī èr : Thứ 3
22. 星期三 xīng qī sān : Thứ 4
23. 星期四 xīng qī sì : Thứ 5
24. 星期五 xīng qī wǔ : Thứ 6
25. 星期六 xīng qī liù : Thứ 7
26. 星期天 xīng qī tiān : Chủ nhật
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 13-02-2017, 11:03 PM
dantiengtrung
Cảnh sát cơ động
 
dantiengtrung's Avatar
 
ID: 60
Tham gia: 19-05-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 110
Cảm ơn: 21
Được cảm ơn: 216 lần trong 26 bài viết
Default Ðề: Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

Từ vựng Tiếng Trung về
TRƯỜNG HỌC:


1. 学 (xué): học.
2. 学校 (xuéxiào): trường học
3. 校长 (xiàozhǎng): hiệu trưởng
4. 学期 (xuéqī): học kỳ.
5. 教 (jiāo): dạy
6. 书 (shū): sách
7. 教书 (jiāoshū): dạy học
8. 读书 (dúshū): đi học, đọc sách
9. 老师 (lǎoshī): thầy giáo, cô giáo
10. 教师 (jiàoshī): giáo viên
11. 学生 (xuésheng): học sinh
12. 讲师 (jiǎngshī): giảng viên
13. 教授 (jiàoshòu): giáo sư
14. 副教授 (fùjiàoshòu) : phó giáo sư
15. 室 (shì): phòng.
16. 功课 (gōngkè): bài vở
17. 成绩 (chéngjī): thành tích
dantiengtrung is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Cài đặt bàn phím tiếng Trung cho máy tính của bạn 笑看风雨 Cách cài fonts tiếng Hoa 239 15-01-2015 07:07 PM
Lớp tiếng Trung giao tiếp cấp tốc nhuanh31 Tìm gia sư - Nhận dạy tiếng 43 29-12-2014 01:25 PM
Các vụ bê bối an toàn thực phẩm tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa xiang mei ying Sự kiện - Nhân vật 0 17-06-2013 09:20 AM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 03:43 AM.