Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Tiếng Hoa Online Dtt » Tiếng Hoa Cao cấp

Tiếng Hoa Cao cấp Học theo các giáo trình, bài nghe ở mức cao cấp




Chinese brief news - Học tiếng Trung qua những bản tin ngắn

Tiếng Hoa Cao cấp


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 22-03-2009, 02:56 PM
  post #1
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 10-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Post Chinese brief news - Học tiếng Trung qua những bản tin ngắn

Từ hôm nay dtt sẽ cung cấp cho các bạn các bản tin ngắn tóm tắt các lĩnh vực trong đời sống.
Hôm nay chúng ta sẽ nghe bài đầu tiên về bức tượng sư tử biển Merlion - biểu tượng của đảo quốc sư tử Singapore
The Merlion statue





Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.


2009年3月19日
新加坡的标志性景观鱼尾狮雕塑18号重新向公众开发。不过对于雕塑的维修工作将继续到三月底。
  鱼尾狮雕塑2月28日被雷电击中,导致头部和波浪状底座破损,不过没有发生人员伤亡。鱼尾狮雕塑并没有加装避雷装置,目前有关部门正在研究如何采取防雷电措施,防止类似事件再次发生。
  此次雷击事件是鱼尾狮雕塑自1972年建成以来第一次遭到雷击。
Singapore's symbolic Merlion statue started spouting water again on Wednesday (March 18) while the repair work on the wave form will continue until the end of March.
The Merlion statue was damaged by lightning during a heavy downpour on Feb.28. The incident caused a piece from the Merlion to fall onto the wave form at its base. Nobody was hurt. The Merlion did not include a lightning conductor. Relative departments are studying possible lightning protection measures for the Merlion Park to prevent similar incidents from recurring.
Previously, there were no records of lightning damaging the Merlion since its inauguration in 1972.

New words:
1. 新加坡, Xīnjiāpō, Singapore
2. 标志, biāozhì, ký hiệu; cột mốc, đánh dấu; cắm mốc; nêu
3. 鱼尾, yúwěi, đuôi cá
4. 狮, shī, sư tử
鱼尾狮雕塑 là bức tượng sư tử đuôi cá Merlion- biểu tượng của Singapore
5. 雕塑, diāosù, điêu khắc; nặn tượng
6. 重新,chóngxīn, lại, lần nữa
7. 维修, wéixiū, duy tu, giữ gìn, sửa chữa,
8. 雷电, léidiàn, sấm sét
9. 导致, dǎozhì, dẫn đến, gây ra
9. 破损, pòsǔn, phá hủy, tàn phá
10. 采取, cǎiqǔ, áp dụng, lựa chọn thi hành.
11. 雷击, léijī, sét đánh
12. 标致,biāozhì, xinh xắn, xinh đẹp, duyên dáng (dùng nhiều với phụ nữ)

* 分辨“标志”和“标致”
标志 biāo zhì
A 表明特征的记号 [sign; mark; symbol; mark showing the characteristics of sth.]
B 表明某种特征 [mark; symbolize; indicate a certain characteristic]
标致 biāo zhì
相貌、姿态美丽(多用于女子) [beautiful; handsome]

用“标志”或“标致”填空:A.标志 B.标致
1. 地图上有各种形式的______。
2. 这条生产线的建成投产,______这个工厂的生产能力提高到了一个新的水平。
3. 她穿上这身衣服,显得越发______了。

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 16-04-2009 lúc 02:27 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
33 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
4154251511 (27-09-2009), afanghp (11-01-2013), asakura_hao (12-03-2012), carrot (25-03-2009), charlie lam (29-10-2009), Chuột Nhắt (15-11-2011), 笑看风雨 (22-03-2009), ducchan (10-02-2010), gudanyueliang (06-05-2010), hhthuphap (25-03-2010), hienanh211 (25-03-2009), honganhdafco (06-05-2009), honghong (28-03-2009), khanhhuyen81 (20-05-2013), liankool92 (22-03-2009), luongdang (24-03-2009), mylove1904 (16-05-2012), nguyenduyhoang (05-03-2010), nhatthanh8489 (23-11-2009), Nostalgia (25-03-2009), pipi_pipi (02-08-2009), QuangHieu (02-07-2009), ruananjian (16-05-2009), ruanzhuang (10-07-2010), s33_yoursmile (29-05-2009), saosangtrongmua (22-09-2009), scarlet (03-03-2010), Scout (26-03-2009), snow_angel_1201 (07-05-2010), tamlinh (04-09-2009), thang811 (13-03-2010), vịt con (03-05-2009), vttd59 (17-06-2011)
Old 25-03-2009, 12:43 AM
  post #2
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 10-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Post ICC announces arrest warrant for Sudanese president



Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.



4号,设在荷兰海牙的国际刑事法院正式对苏丹总统巴希尔发出逮捕令,巴希尔面临五项反人类罪和两项战争罪指控,但不会面临种族屠杀罪指控。这是国际刑事法院自2002年7月成立以来,首次对一个国家的在任国家元首发出逮捕令。
苏丹政府当天宣布,苏丹拒绝接受国际刑事法院对总统巴希尔发出的逮捕令,也不会同国际刑事法院打交道。与此同时,几千名苏丹民众聚集在首都喀土穆举行集会,声援总统巴希尔,同时抗议国际刑事法院的裁决。
The Hague-based ICC issued an arrest warrant against Sudanese President Omar al-Bashir. Bashir was alleged five counts of crimes against humanity and two counts of war crimesbut omitted the crime of genocide.This is the first time the court has decided to issue an arrest warrant for a sitting head of state since it was established in July 2002.
Sudan rejected the arrest warrant at the same day and refused to have any negotiation with the ICC. Meanwhile, thousands of Sudanese held a rally at the capital expressing support for Bashir while in protest of ICC decision.

New words:
1. 荷兰, hélán, Hà Lan
2. 海牙, hǎiyá, Hague - 1 thành phố lớn ở Hà Lan
3. 刑事,zíngshì, hình sự
4. 法院, yuàn, tòa án
5. 正式,zhèngshì, chính thức
6. 苏丹,Sūdān, Xu đăng (tên nước)
7. 总统,zǒngtǒng, tổng thống
8. 巴希尔, Bāxīěr, OmarHasanAhmadal-Bashir, tổng thống Xu đăng
9. 发出,fāchū, phát sinh, phát ra, nảy sinh, phát biểu, tuyên bố
10. 逮捕,dàibǔ, bắt, bắt bớ
11. 面临,miànlín, đối mặt
12. 反人类罪,fǎnrénlèizuì, tội ác chống lại loài người
13. 战争罪,zhànzhēngzuì, tội phạm chiến tranh
14. 指控, zhǐkòng, buộc tội
15. 种族,zhǒngzú, chủng tộc
16. ,zuì, tội, tội trạng
17. 以来,lái, đến nay, trước nay
18. 首次, shǒucì, lần đầu tiên
19. 国家元首, guójiāyuánshǒu, nguyên thủ quốc gia
20. 宣布, xuān, tuyên bố
21. 拒绝, jùjué, từ chối
22. 打交道, jiāodào, giao tiếp, giao thiệp, liên hệ
23. 民众, mínzhòng, dân chúng
24. 喀土穆,mù, Khartoum, thủ đô của Xu đăng
25. 裁决, cáijué, cân nhắc, xem xét quyết định
26. 抗议kàngyì, kháng nghị
27. 屠杀, shā, tàn sát, giết hàng loạt
种族屠杀罪, tội diệt chủng
荷兰海牙的国际刑事法院, Tòa án Tội phạm Quốc tế tại Hague The International Criminal Court (viết tắt là ICC)

练习
担任 dānrèn, đảm nhận
现在正在担任某一职务 
in office
打交道dǎ jiāodào, giao tiếp, giao thiệp..
1.个人、组织或国家之间进行交易或发生联系
have intercourse; handle; negotiate; come into contact
2.与交往, có mối quan hệ qua lại
make dealings with
例:我从未跟他打过交道。
3.与物发生联系,指从事一种职业
follow
例:我从未跟他打过交道
(注:在本文中的打交道是第1种解释)
声援 shēng yuán, lên tiếng ủng hộ
公开声明或造成声势表示支援
express support for

1.一个国家的在任国家元首在任说明:
A)巴希尔曾经当过总统
B)巴希尔现在是总统
C)巴希尔不是总统
2.也不会同国际刑事法院打交道打交道的意思是:
A)打架
B)作朋友
C)不理会
3.民众声援总统巴希尔,同时抗议国际刑事法院的裁决声援说明:
A)民众支持巴希尔总统
B)民众不喜欢巴希尔总统
C)民众觉得应该逮捕总统

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 25-03-2009 lúc 10:45 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
21 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
afanghp (11-01-2013), asakura_hao (12-03-2012), bagiadaukho (28-03-2009), bagiayeuquai (19-05-2009), chococat87 (13-07-2009), chuangyu (19-10-2011), dangthithanh (02-07-2009), dengchenglun (23-07-2009), hienanh211 (26-03-2009), honganhdafco (26-03-2009), honghong (28-03-2009), kali_99 (25-09-2009), melody.shinex (04-02-2013), nguyenduyhoang (05-03-2010), ruan wen ming (16-07-2011), ruananjian (16-05-2009), scarlet (03-03-2010), snow_angel_1201 (07-05-2010), tamlinh (04-09-2009), vịt con (03-05-2009), vttd59 (17-06-2011)
Old 26-03-2009, 05:28 PM
  post #3
honganhdafco
Junior Member
 
ID: 17654
Tham gia: 18-03-2009
Giới tính: Male
Bài gởi: 3
Cảm ơn: 83
Được cảm ơn 2 lần trong 1 bài viết
Default

Hay quá bạn ơi, được nghe nhiều những bài như thế này, chắc chắn "Ting li shui ping" sẽ nhanh chóng được nâng cao. Rất mong Yushui tiếp tục đưa nhiều bài như thế này lên nữa. (thông cảm, máy này của tớ ko có phần mềm tiếng Trung, ko viết mà cũng chẳng đọc được tiếng Trung luôn, may mà có phần ghi âm rất chuẩn). Many thanks!
honganhdafco is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
2 kẻ Bồng bột đã cảm ơn honganhdafco vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
chuangyu (19-10-2011), Tinasa2014 (06-10-2014)
Old 26-03-2009, 09:36 PM
  post #4
hienanh211
Dtt Member
 
ID: 16456
Tham gia: 03-03-2009
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 62
Cảm ơn: 367
Được cảm ơn: 44 lần trong 24 bài viết
Default

Chinese brief news - Học tiếng Trung qua những bản tin ngắn-Yushui
很好,对于像我一样已毕业了好久,但没有机会听和写的人,你所提上网的新闻,特别值得关心,注意。多谢你并希望你再继续多多提出来新的。欢迎Yushui
hienanh211 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
2 kẻ Bồng bột đã cảm ơn hienanh211 vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
chuangyu (19-10-2011), stupidcat (23-04-2012)
Old 28-03-2009, 04:50 PM
  post #5
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 10-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Post 小和田雅子

Hôm nay chúng ta nghe bản tin về công nương Masako của Nhật bản




Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

日本皇太子妃小和田雅子3号来到东京一家百货公司,出席一场家庭主妇发明展。这是她3年来首次单独出席皇宫之外的公开活动。在展览现场,解说员对产品进行说明时,雅子一直微笑着听,还提出一些问题。
今年45岁的雅子原本是平民,曾经在美国哈佛大学和英国牛津大学读书。1993年,雅子与日本皇太子德仁结婚。然而,嫁入皇宫后,她一直承受着巨大的压力,很少在公众面前露面。

Crown Princess Masako visited a Tokyo department store Tuesday to observe an exhibition on daily living-related goods invented by housewives, performing solo official duties outside the imperial or crown prince's palaces for the first time in three years. During the visit, Masako listened to the presentations from the narrator. She smiled and asked about the goods occasionally.
The 45-year-old princess, a commoner, had studied in Harvard and Oxford. She married Crown Prince Naruhito in 1993. After that,she has been under enormous pressure, and rarely made public appearance.

New words:
1. 皇太子, huángtàizǐ, hoàng thái tử
2. 妃,fēi, phi, thiếp
3. 小和田雅子, Xiǎohétián Yǎzǐ, Owada Masako , công nương Nhật bản
4. 东京,Dōngjīng, Đông Kinh, Tokyo
5. 百货公司,bǎihuò gōngsī, công ty bách hóa
6. 出席,chūxí, dự họp , tham dự, có mặt
7. 家庭主妇, jiā tíngzhǔfù,bà chủ gia đình,bà nội trợ
8. 皇宫, huánggōng, hoàng cung, cung vua
9. 解说员,jiěshuō yuán, người bình luận, thuyết minh..
10. 平民, píng mín, bình dân, người bình thường
11. 哈佛大学,Hāfó dàxué, đại học Harvard
12. 牛津大学, Niújīn Dàxué, đại học Oxford
13. 德仁,Dérén,Naruhito, hoàng thái tử Nhật Bản
14. 承受. chéng shòu, tiếp nhận, chịu đựng
15. 巨大, jùdà, to lớn, vĩ đại
16. 压力,yālì, lực nén, áp lực
17. 露面, lòu miàn, lộ diện, lộ mặt

练习
公开 gōng kāi, công khai
1)将事情的内容暴露于大众,把秘密公布出来

例:公开内幕 公开地下党员的身分
2)不限定参加者、特属某集团或某范畴,业余的和专业的竞争者都可以加入,不同级别的竞争者都可以参加,完全不隐蔽

例:网球公开赛,公开拍卖,公开的全面战争
(注:在本文中的“公开”是第2种解释)

Trả lời các câu sau:
1.文中说:“这是她3年来首次单独出席皇宫之外的公开活动”,依照这句话,以下哪个说法是错误的:
A)她已经3年没有单独出席过皇宫之外的公开活动了;
B)她上一次单独出席皇宫之外的公开活动是3年以前的事;
C)她已经3年没有出席过任何活动了。

2.雅子在出席展览时的表现是:
A)微笑
B)听
C)提问题
D)以上都是
3.与文中“公开活动”中的“公开”意思一样的是:
A)上海网球公开赛将在年底举行。
B)她不应该把我的信公开。
C)他只是偶尔一次公开自己的观点。

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 28-03-2009 lúc 04:58 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
9 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
afanghp (11-01-2013), chuangyu (19-10-2011), hienanh211 (31-03-2009), honganhdafco (06-05-2009), kinh can (29-04-2009), Liulsh (12-04-2009), nguyenduyhoang (05-03-2010), ruanzhuang (10-07-2010), yuenan (10-10-2009)
Old 06-04-2009, 06:24 PM
  post #6
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 10-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Post

Ban Ki-moon reiterated his urgent call to protect women


Click nút play để nghe

[Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Click vào biểu tượng Download và chọn Save Target As... để tải về.

三八妇女节即将到来之际,联合国秘书长潘基文5号发表致词,呼吁世界人民和各国政府联合制止暴力侵害妇女的行为。为此,潘基文给出几点建议,首先需要制定相关经济和社会政策,支持增强妇女力量;第二需要制定有助于消灭暴力的方案和预算;此外还需要在媒体中树立妇女积极正面的形象;制定有关法律并加以实施,将暴力定为一种犯罪,并追究施暴者的责任。
In an address to the commemoration of International Women's Day, UN Secretary-General Ban Ki-moon on March 5 reiterated his urgent call to bring an end to violence against women worldwide. Then Ban delivered several suggestions: first, making relational economic and social policies support the empowerment of women; second, developing programs and budgets that contribute to the eradication of violence; third, establishing positive images of women in the media; the last, making and implementing relevant laws to define violence as a crime and enquire the perpetrators to hold accountable for their actions.

New words:
1. 三八妇女节, sānbā fù nǚ jié, ngày Quốc tế phụ nữ 8-3
2.即将, jíjiāng, gần, săp, sẽ
3.联合国, Liánhéguó, Liên hợp quốc
4. 秘书长, mìshūzhǎng, Tổng thư ký
5. 潘基文,PānJīwén, Bankimoon, tổng thư ký Liên hợp quốc
6. 致词,zhìcí, đọc diễn văn, lời chào mừng
7. 呼吁, hūyù, hô hào, kêu gọi
8. 制止, zhì zhǐ, nghiêm cấm, chặn đứng
9. 暴力, bào lì, bạo lực, sức mạnh, vũ lực
10. 侵害, qīnhài, làm hại, xâm hại
11. 制定,zhìdìng, chế định, lập, đặt ra, quy đinh
12. 支持, zhīchí,gắng sức, ra sức chống đỡ
13. 方案,fāngàn , phương án, kế hoạch, đề án
14. 预算, y ùsuàn, dự toán, dự thảo ( tài chính)
15. 实施, shíshī, thực hiện , thực thi
16. 追究, zhuījiū, truy cứu, truy xét
17. 责任, zérèn, trách nhiệm

南无阿弥陀佛

thay đổi nội dung bởi: yushui, 06-04-2009 lúc 06:27 PM.
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
16 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
4154251511 (25-09-2009), afanghp (11-01-2013), anh mai (24-03-2010), apolo (16-05-2009), chuangyu (19-10-2011), 笑看风雨 (10-04-2009), 韩贺欧 (12-04-2009), hienanh211 (09-04-2009), honganhdafco (09-04-2009), huangcao2511 (05-12-2009), Liulsh (12-04-2009), matbuon_10a2 (06-01-2010), nguyenduyhoang (05-03-2010), ruanzhuang (10-07-2010), scarlet (03-03-2010), snow_angel_1201 (07-05-2010)
Old 09-04-2009, 10:50 PM
  post #7
honganhdafco
Junior Member
 
ID: 17654
Tham gia: 18-03-2009
Giới tính: Male
Bài gởi: 3
Cảm ơn: 83
Được cảm ơn 2 lần trong 1 bài viết
Default

Bạn ơi, 媒体 là gì mình quên mất rồi? Nghĩ mãi ko ra
honganhdafco is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 10-04-2009, 12:02 AM
  post #8
yushui
Cảnh sát khu vực
 
yushui's Avatar
 
ID: 2255
Tham gia: 10-07-2008
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 1,312
Cảm ơn: 329
Được cảm ơn: 3,513 lần trong 708 bài viết
Default

媒体 theo mình là phương tiện truyền thông bao gồm báo chí, đài phát thanh, truyền hình, tạp chí, vv...
VD:
接受媒体采访时一定 要慎言,不要被抓住了把柄。(Khi phỏng vấn nhất định nên cẩn trọng lời nói nếu không bạn có thể nói gì đó không có lợi cho mình)
这一事件的发生马上引起了媒体的注意。(Ngay khi sự kiện xảy ra đã thu hút sự chú ý của giới truyền thông)


南无阿弥陀佛
yushui is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
5 kẻ Bồng bột đã cảm ơn yushui vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
笑看风雨 (10-04-2009), hienanh211 (13-04-2009), huangcao2511 (05-12-2009), nguyenduyhoang (05-03-2010), vitan (01-06-2009)
Old 10-04-2009, 09:37 AM
  post #9
doandinhbinh
Gold Member
 
doandinhbinh's Avatar
 
ID: 10949
Tham gia: 08-12-2008
Đến từ: 四海為家
Giới tính: Male
Sở thích: 萬里獨行
Nghề nghiệp: 笑傲江湖
Bài gởi: 464
Cảm ơn: 57
Được cảm ơn: 410 lần trong 148 bài viết
Default

Trích:
Nguyên văn bởi yushui View Post
媒体 theo mình là phương tiện truyền thông bao gồm báo chí, đài phát thanh, truyền hình, tạp chí, vv...
VD:
接受媒体采访时一定 要慎言,不要被抓住了把柄。(Khi phỏng vấn nhất định nên cẩn trọng lời nói nếu không bạn có thể nói gì đó không có lợi cho mình)
这一事件的发生马上引起了媒体的注意。(Ngay khi sự kiện xảy ra đã thu hút sự chú ý của giới truyền thông)

Cung cấp thêm thông tin cho bạn hiểu thêm về 媒体
Ngày trước từ này được dùng để chỉ mai mối hôn nhân( giống như kiểu buôn bán người ấy mà). Đến thời hiện đại mới chuyển sang dùng chỉ sự vật( tin tức)
媒:
Bộ 女
Chữ 某/mou/ = 谋 mưu trí
Con gái mà có mưu trí đó là điều tốt, là người có thể dàn sếp chuyện hôn nhân => Chỉ người môi giới

有德有才,破格重用;有德无才,培养使用;有才无德,限制录用;无德无才,坚决不用
doandinhbinh is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
4 kẻ Bồng bột đã cảm ơn doandinhbinh vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
笑看风雨 (13-04-2009), olala_dethuong (20-04-2009), thanhngoc20072003 (07-05-2010), yushui (10-04-2009)
Old 13-04-2009, 12:00 AM
Liulsh
Gold Member
 
Liulsh's Avatar
 
ID: 8953
Tham gia: 12-11-2008
Giới tính: Male
Bài gởi: 252
Cảm ơn: 289
Được cảm ơn: 799 lần trong 144 bài viết
Default

Trích:
Nguyên văn bởi yushui View Post
三八妇女节即将到来之际,联合国秘书长潘基文5号发表致词,呼吁世界人民和各国政府联合制止暴力侵害妇女的行为。

New words:

亲爱的 yushui :
你的这些帖子对大家在学习汉语上极有帮助,希望再接再厉!

只有想不到-没有做不到
Liulsh is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

DU HOC TRUNG QUOC Tags DU HOC TRUNG QUOC
chinese brief news

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Cài đặt bàn phím tiếng Trung cho máy tính của bạn 笑看风雨 Cách cài fonts tiếng Hoa 239 15-01-2015 07:07 PM
Vạn Lý Trường Thành (Một chuỗi các bài viết về VLTT) bibo Thành phố trực thuộc Trung ương(4) 6 22-08-2012 06:06 PM
Giới thiệu đại học Hồ Nam hoangtu8081 Đại Học Hồ Nam(湖南) 26 28-07-2011 01:27 AM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 09:00 PM.