Trở lại   Học tiếng Trung | Du học Trung Quốc » HỌC HÁN NGỮ » Học tiếng Trung không khó! » Ngữ pháp tiếng Hoa

Ngữ pháp tiếng Hoa Hỏi đáp trực tuyến -Trao đổi, Thảo luận về Ngữ Pháp tiếng Hoa




Thì tương lai trong tiếng Trung

Ngữ pháp tiếng Hoa


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh
Old 16-06-2018, 12:56 PM
  post #1
Trần Thùy Trang
Dtt Member
 
ID: 199101
Tham gia: 16-05-2018
Giới tính: Male
Bài gởi: 71
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn: 2 lần trong 2 bài viết
Default Thì tương lai trong tiếng Trung

Thì tương lai trong tiếng Trung

Cách nói về hành động trong quá khứ tiếng Trung

1. 快/快要/就要+V+了: Sắp, sẽ
Dùng để biểu thị những hành động sắp xảy ra.

VD:

+ 快下雨了!
/kuài xià yǔ le/
Sắp mưa rồi!

+ 你稍等,我快到了!
/nǐ shāo děng, wǒ kuài dào le/
Cậu đợi một chút, tớ sắp đến rồi!

+ 快要考试了,但是我还没有复习好呢� �
/kuài yào kǎo shì le, dàn shì wǒ hái méi yǒu fù xí hǎo ne/
Sắp thi rồi, nhưng tớ vẫn chưa ôn xong!

+ 等着看吧, 你的好日子快结束了!
/děng zhe kàn ba, nǐ de hǎo rìzi kuài jié shù le/
Đợi mà xem, ngày tháng tốt đẹp của mày sắp kết thúc rồi!

+ 假期就要开始了, 你有什么打算?
/jià qī jiù yào kāi shǐ le, nǐ yǒu shén me dǎ suàn/
Kì nghỉ sắp bắt đầu rồi, cậu có dự định gì không?

+ 过3个星期我们就要休假了.
/guò 3 gè xīng qī wǒmen jiù yào xiū jià le/
Qua ba tuần nữa là chúng ta nghỉ lễ rồi.

+ 他们很快就要走了.
/tāmen hěn kuài jiù yào zǒu le/
Bọn họ sắp phải đi rồi.

+ 我们的钱快没有了!
/wǒ men de qián kuài méi yǒu le/
Tiền của chúng ta sắp hết rồi!

+ 我快要离开这里了!
/wǒ kuài yào lí kāi zhè lǐ le/
Tôi sắp phải rời xa nơi này rồi!

+ 他快要满18岁了!
/tā kuài yào mǎn 18 suì le/
Cấu ấy sắp tròn 18 tuổi rồi!

+ 你不用担心, 他快要来了!
/nǐ bú yòng dān xīn, tā kuài yào lái le/
Cậu không cần lo lắng, anh ấy sắp đến rồi!

+ 真危险,我的心快要跳出来了.
/zhēn wēi xiǎn, wǒ de xīn kuài yào tiào chū lái le/
Thật nguy hiểm, tim tôi sắp nhảy ra ngoài rồi.

Note:Nếu như trong câu có thời gian cụ thể, ví dụ như: 1 tháng, 10 phút,… thì chỉ được dùng 就要+V.

VD:

+ 还有两天就要考试了!
/hái yǒu liǎng tiān jiù yào kǎo shì le/
Còn hai ngày nữa là thi rồi!

+还有十分钟就要下课了!
/hái yǒu shí fēn zhōng jiù yào xià kè le/
Còn 10 phút nữa là tan học rồi!

2. 要+V
Biểu thị hành động xảy ra trong tương lai, trong câu thường có các từ chỉ thời gian. VD:

+ 下个月我要去中国留学!
/xià gè yuè wǒ yào qù zhōng guó liú xué/
Tháng sau tôi sẽ đi Trung Quốc du học.

+ 我下午要去银行取钱.
/wǒ xià wǔ yào qù yín háng qǔ qián/
Buổi chiều tôi sẽ đi ngân hàng rút tiền.

+ 下次我要尝尝你的手艺!
/xià cì wǒ yào cháng cháng nǐ de shǒu yì/
Lần sau tôi muốn nếm thử tài nghệ nấu ăn của cậu!

3. 将会/将/会+V/Adj. Dạng phủ định 不会+V/Adj
Biểu thị hành động hoặc trạng thái xảy ra trong tương lai. 将 sử dụng nhiều trong văn viết hơn 会.

VD:

+ 明天会下雨.
/míng tiān huì xià yǔ/
Ngày mai sẽ mưa.

+ 别等了,他不回来了!
/bié děng le, tā bú huí lái le/
Đừng đợi nữa, anh ta sẽ không đến đâu!

+ 放心,我一定会照顾好孩子.
/fàng xīn, wǒ yí dìng huì zhào gù hǎo háizi/
Yên tâm, anh nhất định sẽ chăm sóc tốt cho con.

+ 我会去中国留学三年.
/wǒ huì qù zhōng guó liú xué sān nián/
Tôi sẽ đi Trung Quốc du học ba năm.

+ 还有我在你身边, 我不会丢下你的.
/hái yǒu wǒ zài nǐ shēn biān, wǒ bú huì diū xià nǐ de/
Còn có tôi ở bên em, tôi sẽ không bỏ rơi em đâu.

+ 这个月底,公司将举行联欢会.
/zhè gè yuè dǐ, gōng sī jiāng jǔ xíng lián huān huì/
Cuối tháng này, công ty sẽ tổ chức tiệc liên hoan.

+ 我明年将去中国旅行.
/wǒ míng nián jiāng qù zhōng guó lǚ xíng/
Năm sau tôi sẽ đi Trung Quốc du lịch.

+ 母亲将会舍身救自己的孩子.
/mǔ qīn jiāng huì shè shēn jiù zì jǐ de háizi/
Người mẹ sẽ xả thân để cứu con mình.

+ 他们将会商量这件事的.
/tāmen jiāng huì shāngliang zhè jiàn shì de/
Bọn họ sẽ thương lượng việc này.

+ 玫瑰不久将会开花.
/méi guī bù jiǔ jiāng huì kāi huā/
Hoa hồng không lâu nữa sẽ nở hoa.

4. Biểu thị dự định trong tương lai: 准备/打算 +V : dự định, chuẩn bị làm gì

VD:
+ 他准备出国了!
/tā zhǔn bèi chū guó le/
Anh ấy chuẩn bị ra nước ngoài rồi!

+ 我们准备发货了!
/wǒmen zhǔn bèi fā huò le/
Chúng tôi chuẩn bị giao hàng rồi!

+ 我准备星期五去把钱取出来.
/wǒ zhǔn bèi xīng qī wǔ qù bǎ qián qǔ chū lái/
Tôi chuẩn bị thứ 6 đi rút tiền ra.

+ 他打算在这儿长久住下去.
/tā dǎ suàn zài zhèr cháng jiǔ zhù xià qù/
Anh ấy định sẽ ở đây lâu dài.

+ 我们打算攒够钱买所房子.
/wǒmen dǎ suàn zǎn gòu qián mǎi suǒ fángzi/
Chúng tôi dự định tích đủ tiền sẽ mua nhà.

+ 今年我们打算到青岛度假.
/jīn nián wǒmen dǎ suàn dào qīng dǎo dù jià/
Năm nay chúng tôi dự định đi nghỉ ở Thanh Đảo.

Xem thêm:

- [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

- [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

- [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]

Học tiếng Trung thật nhiều tại [Link đã ẩn, đăng nhập để được xem link. Hoặc click vào đây để đăng ký...]
Trần Thùy Trang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 17-06-2018, 02:26 PM
  post #2
langlang99
Junior Member
 
ID: 199446
Tham gia: 17-06-2018
Giới tính: Hiden
Bài gởi: 2
Cảm ơn: 0
Được cảm ơn 1 lần trong 1 bài viết
Default Ðề: Thì tương lai trong tiếng Trung

Bạn có thể dậy mình tiếng trung hem
langlang99 is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

DU HOC TRUNG QUOC Bookmarks DU HOC TRUNG QUOC

Ðiều Chỉnh

Quuyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt
Chuyển đến

Chủ đề tương tự
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Hải Phòng - Tuyển dụng các vị trí Tiếng Trung Regina Miracle Việc tìm người 0 18-09-2017 12:14 PM
Lớp tiếng Trung giao tiếp cấp tốc nhuanh31 Tìm gia sư - Nhận dạy tiếng 43 29-12-2014 01:25 PM
14 ./ Tỉnh Quảng Đông (广东省) vnytc1409 Các tỉnh(22) 19 21-08-2013 10:32 PM
Ý nghĩa của những ngày lễ truyền thống trong xã hội người Trung Quốc kinh can Phong tục - Tập quán Trung Hoa 0 02-06-2009 12:35 PM


Múi giờ GMT. Hiện tại là 02:00 PM.