Xem bài viết đơn
Old 29-12-2012, 12:29 PM
  post #2
xiao_hei
Senior Member
 
xiao_hei's Avatar
 
ID: 147756
Tham gia: 25-10-2012
Đến từ: HD
Giới tính: Male
Sở thích: 听中国歌
Nghề nghiệp: 大学生~~~
Bài gởi: 122
Cảm ơn: 5
Được cảm ơn: 56 lần trong 30 bài viết
Default Ðề: Cách đọc chữ số trong tiếng Trung Quốc

Trích:
Nguyên văn bởi da.cri View Post
Mọi người giúp mình xem đọc con số này thế nào là ĐÚNG là SAI:
VD1:15.000.000đ
C1: 十五百万。
C2: 一千五百万。 
VD2: 100.000Đ
C1: 一百千。
C2: 十万。
VD3: Rồi những con số lẻ mà hay gặp trong thực tế như sau thì sẽ đọc thế nào:
- 18.356.234đ
- 196.247.954đ
- 1.264.948.578đ
.......
Mong các tiền bối hướng dẫn mình QUY TẮC đọc sao cho ĐÚNG và dể hiểu.
Thực ra mình cũng đã học cách đọc con số rồi, nhưng thực tế chỉ biết đọc những con số tròn trục, ngàn , trăm, mà chưa biết cách phát triển thêm với những số lẻ. số lớn hơn.
Và cũng biết nếu bên Trung Quốc thì mấy khi dùng tới con số hàng triệu đâu. Nhưng thực tế ở VN thì lại dùng nhiều con số hàng trăm, hàng tỷ mà.
Rất mong được sự giúp đỡ mọi người.
Chân thành cảm ơn.
1500 0000 đọc là 一千五百万
10 0000 đương nhiên đọc là 十万 rùi.
1835 6234 đọc là 一千八百三十五万 六千二百三十四
1 9624 7954 đọc là 一亿九千六百二十四万 七千九百五十四
12 6494 8578 đọc là 十二亿 六千四百九十四万 八千五百七十八
mình viết cách ra vậy cho các bạn dễ đọc. bên mình thì thường dùng nghìn. nên thường nhóm 3 số lại một để dễ đọc. còn bên họ không như vậy. họ thường dùng vạn hơn. nên họ thường nhóm 4 số làm một. tính từ hàng đơn vị trở lên.
nếu là "VNĐ" thì các bạn có thể dùng 吨 hoặc 越南吨 thêm vào sau.
tiện mình nói thêm nếu là số âm. vd như -10, -11 hay -12 thì các bạn thêm "负“ vào đằng trước. sẽ đọc là 负十, 负十一, 负十二

自己的路永远在自己脚下~

thay đổi nội dung bởi: xiao_hei, 29-12-2012 lúc 12:43 PM.
xiao_hei is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
5 kẻ Bồng bột đã cảm ơn xiao_hei vì bài viết Ngớ ngẩn này ^_^!
angel.huong (02-08-2013), chinhmiss_you (29-12-2012), da.cri (02-01-2013), hoangngoc3591 (06-07-2013), momothanhphuc (05-01-2013)