PDA

View Full Version : Cùng nghe và đọc


yushui
02-06-2009, 12:06 AM
休闲方式
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
Người Trung Quốc rất nổi tiếng về thói quen chăm chỉ làm việc, tuy nhiên gần đây việc nghỉ ngơi giải trí trở nên ngày càng quan trọng. Hãy lắng nghe đoạn văn sau và tìm hiểu sự thay đổi về thói quen giải trí của người Trung Quốc ra sao nhé!

  休闲方式就是人们工作以后使自己得到休息的方法。中国人的休闲方式正在由少变多,逐渐变化。
  以前,中国人的休闲方式很少。在农村,因为经济条件不好,农民家里很少有电视机,又因为文化水平不高,认识的字不多,读书、看报纸的人也很少,他们大多数是通过广播来了解国内外最新发生的大事的。农民经过一天的劳动,觉得很累,又没有其它合适的休息方式,只好早点睡觉。在城市,虽然有的家庭有电视机,有的家庭有收音机,认识字的人也比农村多,但是这些休闲活动都是在家里进行的,到外面去的活动比较少。

  现在,中国人的休闲方式变得很丰富了。无论是在城市,还是在农村,人们的业余生活都越来越有意思了。尤其是在城市,跑步、游泳、爬山、钓鱼这些简单的活动非常受欢迎;骑马、滑冰、打高尔夫球也开始流行。还有许多收入高、工作竞争激烈的年轻人,年轻人很喜欢到酒吧、咖啡屋去度过他们的业余时间。他们喜欢边听音乐边喝酒,在与朋友聊天的时候得到休息。

  休闲方式变多,休闲生活变普遍,增加了人们的需要,扩大了消费,给国家带来了大量的收入。为了鼓励人们多走出家门,到外面去体会世界的精彩,同时促进经济发展,中国政府在每年的“五·一”、“十·一”都要放七天长假。人们可以在这几天里去看朋友,去远一点的地方旅行,去学习自己不会的东西,或者就在家里好好休息。经过假日的休息,人们又以愉快的心情开始新的工作。
xiū xián fāng shì jiù shì rén men gōng zuò yǐ hòu shǐ zì jǐ dé dào xiū xī de fāng fǎ 。zhōng guó rén de xiū xián fāng shì zhèng zài yóu shǎo biàn duō ,zhú jiàn biàn huà 。
  yǐ qián ,zhōng guó rén de xiū xián fāng shì hěn shǎo 。zài nóng cūn ,yīn wéi jīng jì tiáo jiàn bú hǎo ,nóng mín jiā lǐ hěn shǎo yǒu diàn shì jī ,yòu yīn wéi wén huà shuǐ píng bú gāo ,rèn shí de zì bú duō ,dú shū 、kàn bào zhǐ de rén yě hěn shǎo ,tā men dà duō shù shì tōng guò guǎng bō lái le jiě guó nèi wài zuì xīn fā shēng de dà shì de 。nóng mín jīng guò yī tiān de láo dòng ,jiào dé hěn lèi ,yòu méi yǒu qí tā hé shì de xiū xī fāng shì ,zhī hǎo zǎo diǎn shuì jiào 。zài chéng shì ,suī rán yǒu de jiā tíng yǒu diàn shì jī ,yǒu de jiā tíng yǒu shōu yīn jī ,rèn shí zì de rén yě bǐ nóng cūn duō ,dàn shì zhè xiē xiū xián huó dòng dōu shì zài jiā lǐ jìn háng de ,dào wài miàn qù de huó dòng bǐ jiào shǎo 。

  xiàn zài ,zhōng guó rén de xiū xián fāng shì biàn dé hěn fēng fù le 。wú lùn shì zài chéng shì ,hái shì zài nóng cūn ,rén men de yè yú shēng huó dōu yuè lái yuè yǒu yì sī le 。yóu qí shì zài chéng shì ,pǎo bù 、yóu yǒng 、pá shān 、diào yú zhè xiē jiǎn dān de huó dòng fēi cháng shòu huān yíng ;qí mǎ 、huá bīng 、dǎ gāo ěr fū qiú yě kāi shǐ liú háng 。hái yǒu xǔ duō shōu rù gāo 、gōng zuò jìng zhēng jī liè de nián qīng rén ,nián qīng rén hěn xǐ huān dào jiǔ ba 、kā fēi wū qù dù guò tā men de yè yú shí jiān 。tā men xǐ huān biān tīng yīn lè biān hē jiǔ ,zài yǔ péng yǒu liáo tiān de shí hòu dé dào xiū xī 。

  xiū xián fāng shì biàn duō ,xiū xián shēng huó biàn pǔ biàn ,zēng jiā le rén men de xū yào ,kuò dà le xiāo fèi ,gěi guó jiā dài lái le dà liàng de shōu rù 。wéi le gǔ lì rén men duō zǒu chū jiā mén ,dào wài miàn qù tǐ huì shì jiè de jīng cǎi ,tóng shí cù jìn jīng jì fā zhǎn ,zhōng guó zhèng fǔ zài měi nián de “wǔ ·yī ”、“shí ·yī ”dōu yào fàng qī tiān zhǎng jiǎ 。rén men kě yǐ zài zhè jǐ tiān lǐ qù kàn péng yǒu ,qù yuǎn yī diǎn de dì fāng lǚ háng ,qù xué xí zì jǐ bú huì de dōng xī ,huò zhě jiù zài jiā lǐ hǎo hǎo xiū xī 。jīng guò jiǎ rì de xiū xī ,rén men yòu yǐ yú kuài de xīn qíng kāi shǐ xīn de gōng zuò 。

New words:
1. 休闲, thì giờ rảnh, giải trí
2. 变得, trở nên
3. 丰富, phong phú
4. 业余, nghiệp dư
5. 跑步, chạy bộ
6. 游泳, bơi
7. 爬山, leo núi
8. 爬山, câu cá
9. 骑马, cưỡi ngựa
10. 滑冰, trượt băng
11. 打高尔夫球, chơi gôn
12. 收入, thu nhập
13. 竞争, cạnh tranh
14. 激烈, kịch liệt, quyết liệt
15. 酒吧, quán bar
16. 咖啡屋, quán cà fê
17. 喝酒 uống rượu
18. 得到, đạt được
19 普遍, phổ biến
20. 扩大, mở rộng
21. 消费, tiêu dùng, tiêu thụ
22. 体会, hiểu, nhận được
23. 精彩, đặc sắc, đẹp đẽ, hay
24. 促进, đẩy mạnh, xúc tiến
25. 长假, kỳ nghỉ dài
26. 假日, ngày nghỉ

练习:
一、请选择合适的词语填空:
虽然但是有的无论还是
1. 在城市里,()有的家庭有电视机,()家庭有收音机,认识字的人也比农村多,()这些休闲活动都是在家里进行的,要到外面去的活动比较少。
2. ()是在城市,()在农村,人们的业余生活都越来越有意思了。


二、选择合适的搭配并连线:
跑山 |骑冰
游鱼 |滑球
爬步 | 打酒
钓泳 | 喝马


三、判断正误:
1. 以前在农村,因为经济条件不好,农民家里很少有电视机,所以他们都不了解国内外最新发生的大事。()
2. 城市里的人很喜欢体育运动。()
3. 许多工作竞争激烈的年轻人,下班后还要去酒吧喝酒,
所以他们得不到休息。()
4. 现在无论是在农村还是城市,休闲生活都变得很普遍。()


四、选择正确答案:
1. 短文中没有提到的休闲活动是()。
A. 跑步,游泳,爬山,钓鱼
B. 骑马,滑冰,打高尔夫球
C. 去酒吧,咖啡屋
D. 去网吧上网

2. 以前,中国农村休闲方式很少,是因为()
A. 农民工作很忙,没有时间
B. 经济条件不好
C. 农民不想休闲
D. 农民喜欢到城里去工作

3. 休闲方式变多,使人们()。
A. 工作不努力
B. 不需要到外面去体会世界的精彩
C. 可以多走出家门
D. 不需要好好休息



参考答案
一、1.虽然;有的;但是 2.无论;还是
二、跑—步;游—泳;爬—山;钓—鱼;骑—马;滑—冰;打—球;喝—酒
三、1. F 2. T 3.F 4. T
四、1.D 2.B 3.C

luongsonba90
02-06-2009, 01:46 PM
topic này hay quá mòik người ai có bài kiểu như trên post lên cho mọi người cùng học nha .

zhangxiangli
02-06-2009, 05:09 PM
Bài này dễ nghe, dễ hiểu thật đấy, đọc rất rõ, kể ra từ mới có thêm phiên âm thì tuyệt!

yushui
02-06-2009, 11:49 PM
互联网在中国


[Chỉ có thành viên mới được xem link]
Đây là 1 bài báo nói về sự phát triển của Internet ở Trung Quốc và người Trung Quốc sử dụng Internet như thế nào trong cuộc sống hàng ngày.

互联网在中国的使用越来越普遍,城市里到处都是网吧。为了能上网,孩子们在学校里学习电脑,老人们在老年大学里了解电脑。
hù lián wǎng zài zhōng guó de shǐ yòng yuè lái yuè pǔ biàn,chéng shì lǐ dào chù dōu shì wǎng ba。wéi le néng shàng wǎng,hái zi men zài xué xiào lǐ xué xí diàn nǎo,lǎo rén men zài lǎo nián dà xué lǐ liǎo jiě diàn nǎo。

互联网给人们的日常生活带来了很多方便。人们在网上看新闻,了解世界上最新发生的事情;也在网上写信、聊天,和住得很远的家人、朋友联系;还在网上听音乐,看电影。另外,在网上做生意可以节省大量的费用。
hù lián wǎng gěi rén men de rì cháng shēng huó dài lái le hěn duō fāng biàn。rén men zài wǎng shàng kàn xīn wén,liǎo jiě shì jiè shàng zuì xīn fā shēng de shì qíng;yě zài wǎng shàng xiě xìn、liáo tiān,hé zhù de hěn yuǎn de jiā rén、péng yǒu lián xì;hái zài wǎng shàng tīng yīn yuè,kàn diàn yǐng。lìng wài,zài wǎng shàng zuò shēng yì kě yǐ jié shěng dà liàng de fèi yòng。

现在,有很多学生在大学里学习和研究电脑,他们希望毕业后能找到一份与互联网有关的工作。世界上著名的电脑专家,如比尔•盖茨,在中国非常有名,年轻人很崇拜他。
xiàn zài,yǒu hěn duō xué shēng zài dà xué lǐ xué xí hé yán jiù diàn nǎo,tā men xī wàng bì yè hòu néng zhǎo dào yī fèn yǔ hù lián wǎng yǒu guān de gōng zuò。shì jiè shàng a míng de diàn nǎo zhuān jiā,rú bǐ ěr róng\ cí,zài zhōng guó fēi cháng yǒu míng,nián qīng rén hěn chóng bài tā。

到2004年6月,中国上网用户的总人数已经超过8700万。2004年上半年上网人数就增加了750万,其中增长最多的是18-24岁的青年人。上网人数在很短时间内就这么快地增长,主要是因为中国互联网的建设速度很快,一些从事这方面工作的公司开始互相竞争,上网的费用降低了很多。2003年下半年,中国的网站数量开始增长,到2003年年底已经有62万个。
dào2004 nián6 yuè,zhōng guó shàng wǎng yòng hù de zǒng rén shù yǐ jīng chāo guò8700 wàn。2004 nián shàng bàn nián shàng wǎng rén shù jiù zēng jiā le750 wàn,qí zhōng zēng zhǎng zuì duō de shì18-24 suì de qīng nián rén。shàng wǎng rén shù zài hěn duǎn shí jiān nèi jiù zhè mo kuài dì zēng zhǎng,zhǔ yào shì yīn wéi zhōng guó hù lián wǎng de jiàn shè sù dù hěn kuài,yī xiē cóng shì zhè fāng miàn gōng zuò de gōng sī kāi shǐ hù xiāng jìng zhēng,shàng wǎng de fèi yòng jiàng dī le hěn duō。2003 nián xià bàn nián,zhōng guó de wǎng zhàn shù liàng kāi shǐ zēng zhǎng,dào2003 nián nián dǐ yǐ jīng yǒu62 wàn gè。

中国的互联网正在迅速发展,为了保证它的健康发展,中国政府已经制定了有关的法律
zhōng guó de hù lián wǎng zhèng zài xùn sù fā zhǎn,wéi le bǎo zhèng tā de jiàn kāng fā zhǎn,zhōng guó zhèng fǔ yǐ jīng zhì dìng le yǒu guān de fǎ lǜ

New words:
1. 互联网, Internet
2. 使用, sử dụng
3. 越来越, càng ngày càng
4. 普遍, phổ biến
5. 到处, mọi nơi, mọi chỗ
6. 网吧, quán Internet
7. 上网, lên mạng, lướt nét
8. 日常, hàng ngày
9. 带来, đem lại
10. 方便, thuận tiện
11. 网上, trên mạng
12. 新闻, tin tức
13. 事情, tình hình, sự viẹc
14. 写信, viết thư
15. 聊天, chat, nói chuyện phiếm
16. 另外, ngoài ra
17. 做生意, làm ăn, buôn bán
18. 节省, tiết kiệm
19. 费用, tiêu dùng
20. 研究, nghiên cứu
21. 毕业, tốt nghiệp
22. 找到, tìm thấy
23. 专家, chuyên gia
24. 崇拜, sùng bái
25. 用户, người sử dụng
26. 建设, kiến thiết.xây dựng
27. 速度, tốc độ
28. 方面, phương diện
29. 竞争, cạnh tranh
30. 降低, hạ thấp
31. 网站, website
32. 保证, bảo đảm, cam kết
33. 迅速发展, phát triển nhanh chóng

练习:
一、请选择合适的词语填空:
万岁份年
1. 现在,有很多学生在大学里学习和研究电脑,他们希望毕业后能找到一()与互联网有关的工作。
2. 其中增长最多的是18—24()的青年人。
3. 到2004年6月,中国上网用户的总人数已经超过8700()。
4. 从2003年下半()起,中国的网站数量开始连续增长。

二、选择合适的搭配并连线:
做电影受法律政策
使用音乐降低尊敬
看生意带来费用
听电脑制定方便

三、判断正误:
1. 人们可以在互联网上看新闻。()
2. 中国的互联网发展很快,但是上网费用却没有降低。()
3. 比尔盖茨是中国有名的计算机专家。()
4. 中国还没有制定有关互联网的法律政策。()

四、选择下列词语的最合适解释
1. 根据短文的内容,中国的老年人在哪里了解电脑?()
A. 家庭
B. 网吧
C. 单位
D. 老年大学

2. 很多人在网上做生意,主要是为了()。
A. 了解新闻
B. 节省大量的费用
C. 一边听音乐一边工作
D. 和朋友聊天
3. 2004年上半年中国的上网人数增加了()。
A. 8700万
B. 62万
C. 750万
D. 2002万

参考答案
一、1. 份 2. 岁 3. 万 4. 年
二、做—生意;使用—电脑;看—电影;听—音乐;受—尊敬;降低—费用;带来—方便;制定—法律政策;
三、1.T 2.F 3.F 4.F
四、1.D 2.B 3.C

Crazyboybk
06-06-2009, 12:27 PM
Cảm ơn bạn đã post ! Thật dễ học và bổ ích...Thanks!!

yushui
06-06-2009, 04:53 PM
末代皇帝
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

[Chỉ có thành viên mới được xem link]

Từ hoàng đế trở thành công dân bình thường, ta hãy lắng nghe câu chuyện về Phổ Nghi - vị vua cuối cùng của Trung Quốc.

清朝是中国历史上最后一个封建朝代,在它的后期,出现了一个有名的女人——慈禧太后,慈禧太后1861年开始统治中国。1908年,慈禧太后因得了重病死了,她在死前突然决定让一个孩子当皇帝。这个孩子叫溥仪,当时只有3岁。溥仪就成为中国的最后一个皇帝,所以人们把他叫做“末代皇帝”。
qīng cháo shì zhōng guó lì shǐ shàng zuì hòu yī gè fēng jiàn cháo dài,zài tā de hòu qī,chū xiàn le yī gè yǒu míng de nǚ rén──cí xī tài hòu,cí xī tài hòu1861 nián kāi shǐ tǒng zhì zhōng guó。1908 nián,cí xī tài hòu yīn de le zhòng bìng sǐ le,tā zài sǐ qián tú rán jué dìng ràng yī gè hái zi dāng huáng dì。zhè gè hái zi jiào pǔ yí,dāng shí zhī yǒu3 suì。pǔ yí jiù chéng wéi zhōng guó de zuì hòu yī gè huáng dì,suǒ yǐ rén men bǎ tā jiào zuò“mò dài huáng dì”。
溥仪当皇帝还不到3年,中国就发生了一次人民革命,这就是历史上有名的“辛亥革命”。这次革命结束了清朝的统治,清朝灭亡了,中国两千多年的封建社会结束了。
pǔ yí dāng huáng dì hái bù dào3 nián,zhōng guó jiù fā shēng le yī cì rén mín gé mìng,zhè jiù shì lì shǐ shàng yǒu míng de“xīn hài gé mìng”。zhè cì gé mìng jié shù le qīng cháo de tǒng zhì,qīng cháo miè wáng le,zhōng guó liǎng qiān duō nián de fēng jiàn shè huì jié shù le

辛亥革命以后,溥仪已经不是皇帝了,可是他还住在原来的皇宫里。这时的他,只有6岁,总是和别的孩子在一起玩。他的生活很浪费,每天要花掉很多钱。
xīn hài gé mìng yǐ hòu,pǔ yí yǐ jīng bú shì huáng dì le,kě shì tā hái zhù zài yuán lái de huáng gōng lǐ。zhè shí de tā,zhī yǒu 6 suì,zǒng shì hé bié de hái zi zài yī qǐ wán。tā de shēng huó hěn làng fèi,měi tiān yào huā diào hěn duō qián。

1924年11月,溥仪被赶出了故宫。1931年,日本政府利用溥仪在中国的东北建立了一个“国家”,1934年溥仪又当上了受日本人控制的“皇帝”。
1924 nián11 yuè,pǔ yí bèi gǎn chū le gù gōng。1931 nián,rì běn zhèng fǔ lì yòng pǔ yí zài zhōng guó de dōng běi jiàn lì le yī gè“guó jiā”,1934 nián pǔ yí yòu dāng shàng le shòu rì běn rén kòng zhì de“huáng dì”。

1950年,溥仪被交给了新中国政府。经过学习和改造,他变成了一个普通的公民。
1950 nián,pǔ yí bèi jiāo gěi le xīn zhōng guó zhèng fǔ。jīng guò xué xí hé gǎi zào,tā biàn chéng le yī gè pǔ tōng de gōng mín。


生词:
1。 清朝, triều Thanh
2. 封建, chế độ phong kiến
3. 朝代, triều đại
4. 后期, giai đoạn sau
5. 慈禧太后, Từ Hi Thái hậu
6. 皇帝, hoàng đế
7. 溥仪, Phổ Nghi
8. 末代皇帝, mạt đại hoàng đế
9. 革命, cách mạng
10. 辛亥革命, cách mạng Tân Hợi
11. 统治, thống trị
12. 灭亡, diệt vong
13. 封建社会, xã hội phong kiến
14. 浪费, lãng phí
15. 花掉, tiêu pha
16. 赶出, đuổi đi, trục xuất
17. 故宫. Cố cung
18. 控制, khống chế, kiểm soát
19. 改造, cải tạo

练习:
一、根据课文内容,排列顺序:

()慈禧太后死前决定让3岁的溥仪当皇帝,他就是“末代皇帝”。
()在清朝的后期,中国出现了一个有名的女人——慈禧太后,她1861年开始统治中国。
()1950年,溥仪被交给了新中国政府。经过学习和改造,他从皇帝变成了一个普通的公民。
()溥仪当皇帝还不到3年,中国就发生了“辛亥革命”,清朝灭亡了。
()1924年11月,溥仪被赶出了故宫。
()1934年溥仪在中国的东北又当上了受日本人控制的“皇帝”。

yushui
14-07-2009, 11:06 PM
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

[Chỉ có thành viên mới được xem link]
Hãy lắng nghe câu chuyện về cuộc đời vị hoàng đế đầu tiên thống nhất Trung Quốc.
课文:
公元前221年,中国历史上第一个统一的国家——秦朝建立了,中国也有了第一个皇帝——“秦始皇”,“秦始皇”的意思是秦朝的第一个皇帝。秦始皇把自己的儿子叫做二世,孙子叫做三世,因为他希望自己的儿子和孙子们能把“皇帝”这个称号一代一代地传下去。

秦始皇为了加强自己的统治,采取了很多措施,他规定国家的所有事情都要由皇帝决定。他还统一了全国的文字等等,这些措施促进了当时各个地区的文化和经济交流。

秦始皇的时候,秦朝的国土非常大,是当时世界上的大国。

但是,秦始皇又是一个非常可怕的皇帝,对人民实行了严格的思想统治。他曾经下了一个命令,烧掉了许多书。因为有人在背后说他的坏话,他一次就活埋了几百个读书人。

公元前207年,秦朝灭亡了。秦朝只有短短的15年历史,但是“皇帝”这个称号,从秦朝开始一直用了两千多年
gōng yuán qián 221nián ,zhōng guó lì shǐ shàng dì yī gè tǒng yī de guó jiā ——qín cháo jiàn lì le ,zhōng guó yě yǒu le dì yī gè huáng dì ——“qín shǐ huáng ”,“qín shǐ huáng ”de yì sī shì qín cháo de dì yī gè huáng dì 。qín shǐ huáng bǎ zì jǐ de ér zǐ jiào zuò èr shì ,sūn zǐ jiào zuò sān shì ,yīn wéi tā xī wàng zì jǐ de ér zǐ hé sūn zǐ men néng bǎ “huáng dì ”zhè gè chēng hào yī dài yī dài dì chuán xià qù 。

qín shǐ huáng wéi le jiā qiáng zì jǐ de tǒng zhì ,cǎi qǔ le hěn duō cuò shī ,tā guī dìng guó jiā de suǒ yǒu shì qíng dōu yào yóu huáng dì jué dìng 。tā hái tǒng yī le quán guó de wén zì děng děng ,zhè xiē cuò shī cù jìn le dāng shí gè gè dì qū de wén huà hé jīng jì jiāo liú 。

qín shǐ huáng de shí hòu ,qín cháo de guó tǔ fēi cháng dà ,shì dāng shí shì jiè shàng de dà guó 。

dàn shì ,qín shǐ huáng yòu shì yī gè fēi cháng kě pà de huáng dì ,duì rén mín shí háng le yán gé de sī xiǎng tǒng zhì 。tā céng jīng xià le yī gè mìng lìng ,shāo diào le xǔ duō shū 。yīn wéi yǒu rén zài bèi hòu shuō tā de huài huà ,tā yī cì jiù huó mái le jǐ bǎi gè dú shū rén 。

gōng yuán qián 207nián ,qín cháo miè wáng le 。qín cháo zhī yǒu duǎn duǎn de 15nián lì shǐ ,dàn shì “huáng dì ”zhè gè chēng hào ,cóng qín cháo kāi shǐ yī zhí yòng le liǎng qiān duō nián


New words:
1. 公元前, trước Công nguyên
2. 统一, thống nhất
3. 秦朝, nhà Tần
4. 秦始皇, Tần Thủy Hoàng
5. 称号, danh hiệu, tước vị
6. 加强 tăng cường
7. 措施, biện pháp, cách xử trí
8. 促进 xúc tiến, đẩy mạnh
9. 烧掉, thiêu hủy
10. 坏话, nói xấu
11. 活埋, chôn sống

练习:

一、根据文章内容,请选择对秦始皇不合适的评价()

A. 统一了全中国
B. 统一了全国的文字
C. 采取很多措施,促进文化和经济的发展
D. 善良的好皇帝
E. 可怕的皇帝
F. 中国历史上第一个皇帝


二、选择合适的搭配并连线:
建立措施
加强国家
采取战争
发生统治


三、判断正误:

1. 秦始皇是中国的第一个皇帝。()
2. 秦朝是当时世界上的小国。()
3. 皇帝的称号是秦始皇第一次开始使用的,一直用了两千多年。()
4. 秦始皇统一了全国的文字,促进了各个地区的文化交流和经济交流。()

yushui
20-07-2009, 09:52 PM
阿炳 & 《二泉映月》
[Chỉ có thành viên mới được xem link]


Bạn đã bao giờ nghe nói về nghệ sỹ đàn nhị Abing nổi tiếng của Trung Quốc chưa? Hãy nghe câu chuyện ngắn về ông và về cây đàn nhị nổi tiếng của ông nhé!   

课文:
阿炳是中国现代最有名的音乐家之一,他本来叫华彦均,阿炳是他的小名。他1893年7月出生,1950年12月逝世。
  阿炳小时候就向父亲学习音乐,他的父亲在当地喜欢音乐的人中间非常有名。但是,阿炳在20多岁时得了眼病,由于没有钱,没能及时治疗,眼睛就瞎了。从此,人们就叫他瞎子阿炳,因为中国人把眼睛看不见的人叫做“瞎子”。

  无锡有一口泉,叫做“天下第二泉”,那是阿炳常去的地方。阿炳在眼睛看不见后,只能用音乐来描写自己曾经看到过的美丽风景,创作了《二泉映月》。他的音乐优美、伤感,表达了对自然的热爱和对现实的悲哀。
  瞎子阿炳一直靠在街上卖唱生活,他同黑暗、贫穷斗争了几十年。他用生命创作的《二泉映月》在世界上相当有名,许多国家的乐团曾经演奏过它。有一次,日本音乐家小泽征尔先生指挥乐团演奏后感动得跪在地上,流下了眼泪。
ā bǐng shì zhōng guó xiàn dài zuì yǒu míng de yīn yuè jiā zhī yī,tā běn lái jiào huá yàn jūn,ā bǐng shì tā de xiǎo míng。tā1893 nián7 yuè chū shēng,1950 nián12 yuè shì shì。

  
ā bǐng xiǎo shí hòu jiù xiàng fù qīn xué xí yīn yuè,tā de fù qīn zài dāng dì xǐ huān yīn yuè de rén zhōng jiān fēi cháng yǒu míng。dàn shì,ā bǐng zài20 duō suì shí de le yǎn bìng,yóu yú méi yǒu qián,méi néng jí shí zhì liáo,yǎn jīng jiù xiā le。cóng cǐ,rén men jiù jiào tā xiā zi ā bǐng,yīn wéi zhōng guó rén bǎ yǎn jīng kàn bù jiàn de rén jiào zuò“xiā zi”。

  wú xī yǒu yī kǒu quán,jiào zuò“tiān xià dì èr quán”,nà shì ā bǐng cháng qù de dì fāng。ā bǐng zài yǎn jīng kàn bù jiàn hòu,zhī néng yòng yīn yuè lái miáo xiě zì jǐ céng jīng kàn dào guò de měi lì fēng jǐng,chuàng zuò le《èr quán yìng yuè》。tā de yīn yuè yōu měi、shāng gǎn,biǎo dá le duì zì rán de rè ài hé duì xiàn shí de bēi āi。
  xiā zi ā bǐng yī zhí kào zài jiē shàng mài chàng shēng huó,tā tóng hēi àn、pín qióng dòu zhēng le jǐ shí nián。tā yòng shēng mìng chuàng zuò de《èr quán yìng yuè》zài shì jiè shàng xiàng dāng yǒu míng,xǔ duō guó jiā de yuè tuán céng jīng yǎn zòu guò tā。yǒu yī cì,rì běn yīn yuè jiā xiǎo zé zhēng ěr xiān shēng zhǐ huī yuè tuán yǎn zòu hòu gǎn dòng de guì zài dì shàng,liú xià le yǎn lèi。




1. 音乐家, nhạc sĩ, nhà soạn nhạc
2. 瞎子, người mù
3. 泉, suối
4. 描写, miêu tả
5. 创作, sáng tác
6. 优美, tươi đẹp
7. 伤感, thương cảm
8. 热爱, tha thiết
9. 悲哀, thương xót, bi ai
10. 黑暗, tăm tối
11. 贫穷, bần cùng, nghèo khổ
12. 斗争, đấu tranh
13. 演奏, diễn tấu




练习
一、选择合适的搭配并连线:
得音乐
学习眼泪
卖作品
创作唱
流下眼病


二、判断正误:

1. 阿炳是华彦均的小名。()
2. 无锡有一口泉,叫做“天下第一泉”。()
3. 阿炳从小就看不见东西。()
4. 日本音乐家小泽征尔先生指挥乐团演奏后累得跪在地上()


三、选择下列词语的最合适解释:

1. “小名”是()
A. 假的名字
B. 小时候的名字
C. 中国人的姓
D. 完整的名字

2. “卖唱”是()
A. 一边唱歌一边卖东西
B. 卖CD
C. 卖东西的时候唱的歌
D. 在街上表演唱歌来赚钱


四、选择正确答案:

1. 阿炳是中国()最有名的音乐家之一。
A. 当代
B. 古代
C. 近代
D. 现代

2. 他的父亲在当地喜欢()的人中间非常有名。
A. 读书
B. 音乐
C. 喝茶
D. 书法

3. 阿炳在眼睛看不见后,()用音乐来描写自己曾经看到过的美丽风景。
A. 只能
B. 已经不可能
C. 再也不想
D. 就不愿意


参考答案
一得—眼病;学习—音乐;卖—唱;创作—作品;流下—眼泪
二 T F F F
三 B D
四 D B A

yushui
05-09-2009, 12:06 AM
黄山
"Hoàng Sơn là một dãy núi ở phía nam tỉnh An Huy, phía đông Trung Quốc. Người Trung Quốc có câu ngạn ngữ : “Ngũ nhạc quy lai bất khán sơn, Hoàng sơn quy lai bất khán Nhạc”, có nghĩa là, trước khi đi thăm Hoàng Sơn, nếu đã đi thăm quan Ngũ nhạc (tức năm ngọn núi: Thái sơn Đông nhạc, Hoa sơn Tây nhạc, Côn sơn Trung nhạc. Hằng sơn Nam nhạc và Hành sơn Bắc nhạc), thì chẳng cần phải đặt chân đến tất cả các núi khác của thiên hạ nữa; thế nhưng nếu đi du lịch Hoàng Sơn rồi, thì chẳng cần phải đi thăm năm ngọn núi nói trên nữa."
Bài hôm này chúng ta tìm hiểu xem vẻ đẹp Hoàng Sơn như thế nào nhé...:81::81:

[Chỉ có thành viên mới được xem link]

[Chỉ có thành viên mới được xem link]

[Chỉ có thành viên mới được xem link]

课文:
  黄山在中国的安徽省,它是一座非常有名的山,很高,也很漂亮。黄山的颜色在一年里要改变几次:春天,山上到处都是各种颜色的花;夏天, 山上的树都变成了绿色;秋天,有些树叶变成了红色,有些变成了紫色;冬天下雪的时候,黄山又变成了一座白色的山。
  有人说黄山是动物园和植物园,因为它有500多种动物和1500多种植物。在山上你可以看到很多很老的松树,有的已经活了几百年。植物中,很多都开花,非常漂亮。山上也有珍贵的动物,它们受到了国家特别的保护。
  中国古代和现代很多有名的人都去过黄山,他们写了关于黄山的文章,画了关于黄山的画。现在在山上还可以看见很多古人写的字,它们也是黄山风景的一部分。黄山也有很多艺术活动,一些中国和外国的艺术家每年都去那里。
  黄山的天气非常好,有很多人去那里旅游。 因为山上常常有雾,这些雾挡住了太阳,所以比较凉快。在夏天最热的时候,山上的温度也只有20度。
  过去,黄山的道路很危险,非常难走;现在,那里已经重新修了路,还建了很多宾馆,参观黄山变得非常方便和安
全。
huáng shān zài zhōng guó de ān huī shěng ,tā shì yī zuò fēi cháng yǒu míng de shān ,hěn gāo ,yě hěn piāo liàng 。huáng shān de yán sè zài yī nián lǐ yào gǎi biàn jǐ cì :chūn tiān ,shān shàng dào chù dōu shì gè zhǒng yán sè de huā ;xià tiān , shān shàng de shù dōu biàn chéng le lǜ sè ;qiū tiān ,yǒu xiē shù yè biàn chéng le hóng sè ,yǒu xiē biàn chéng le zǐ sè ;dōng tiān xià xuě de shí hòu ,huáng shān yòu biàn chéng le yī zuò bái sè de shān 。
  yǒu rén shuō huáng shān shì dòng wù yuán hé zhí wù yuán ,yīn wéi tā yǒu 500duō zhǒng dòng wù hé 1500duō zhǒng zhí wù 。zài shān shàng nǐ kě yǐ kàn dào hěn duō hěn lǎo de sōng shù ,yǒu de yǐ jīng huó le jǐ bǎi nián 。zhí wù zhōng ,hěn duō dōu kāi huā ,fēi cháng piāo liàng 。shān shàng yě yǒu zhēn guì de dòng wù ,tā men shòu dào le guó jiā tè bié de bǎo hù 。
  zhōng guó gǔ dài hé xiàn dài hěn duō yǒu míng de rén dōu qù guò huáng shān ,tā men xiě le guān yú huáng shān de wén zhāng ,huà le guān yú huáng shān de huà 。xiàn zài zài shān shàng hái kě yǐ kàn jiàn hěn duō gǔ rén xiě de zì ,tā men yě shì huáng shān fēng jǐng de yī bù fèn 。huáng shān yě yǒu hěn duō yì shù huó dòng ,yī xiē zhōng guó hé wài guó de yì shù jiā měi nián dōu qù nà lǐ 。
  huáng shān de tiān qì fēi cháng hǎo ,yǒu hěn duō rén qù nà lǐ lǚ yóu 。 yīn wéi shān shàng cháng cháng yǒu wù ,zhè xiē wù dǎng zhù le tài yáng ,suǒ yǐ bǐ jiào liáng kuài 。zài xià tiān zuì rè de shí hòu ,shān shàng de wēn dù yě zhī yǒu 20dù 。
  guò qù ,huáng shān de dào lù hěn wēi xiǎn ,fēi cháng nán zǒu ;xiàn zài ,nà lǐ yǐ jīng zhòng xīn xiū le lù ,hái jiàn le hěn duō bīn guǎn ,cān guān huáng shān biàn dé fēi cháng fāng biàn hé ān
quán 。



练习
一、请选择合适的词语填空

种 度 座

1. 黄山是中国一( )非常有名的山。
2. 黄山上有500多( )动物和1500多种植物。
3. 在夏天最热的时候,山上的温度也只有20( )。

二、选择合适的搭配并连线

春天       黄山又变成了一座白色的山
夏天        山上的树都变成了绿色
秋天        山上到处都是各种颜色的花
冬天        山上到处都是红色和紫色
三、判断正误

1. 黄山的颜色在一年里要改变几次。 ( )
2. 现在在黄山看到的动物不到五百多种。 ( )
3. 黄山上有很多珍贵植物。 ( )
4.现在黄山的道路还是很危险。 ( )

四、选择正确答案

1.中国古代很多名人的作品也成了黄山的风景之一,这些是( )。
A. 字 B. 画 C. 文章 D. 歌曲

2.为什么黄山被叫做动物园和植物园? ( )
A.黄山上有一个动物园和植物园
B.黄山上有很多动物和植物
C.黄山上的动物和植物受到国家的保护
D.人们计划在黄山上建一个动物园和植物园

3.在夏天最热的时候,为什么黄山上只有20度?( )
A.黄山很高
B.黄山在北方
C.黄山上有很多植物,挡住了太阳光
D.黄山上常常有雾,这些雾挡住了太阳光


参考答案:

一、1.座 2. 种 3.度
二、春天山上到处都是各种颜色的花
夏天山上的树都变成了绿色
秋天山上到处都是各种颜色的花
冬天黄山又变成了一座白色的山
三、1.T 2.F 3.T 4.F
四、1.A 2.B 3.D

New words:
1. 黄山, núi Hoàng Sơn
2. 安徽省, tỉnh An Huy
3. 各种颜色, muôn sắc nghìn màu
4.绿色, màu xanh lá
5. 树叶, lá cây
6. 红色, màu đỏ
7. 紫色, màu tím
8. 白色, màu trắng
9. 动物, động vật
10. 植物, thực vật
11. 松树, thông, tùng
12. 开花, nở hoa
13. 珍贵, quý báu, quý giá
14. 古人, cổ nhân
15. 艺术家, nghệ sỹ
16. 挡住, che khuất
17. 雾, sương mù
18. 宾馆, nhà khách

hoang kim
05-09-2009, 05:00 PM
谢谢 大家,朋友们.

yushui
14-09-2009, 10:59 PM
Họ Trương, họ Vương, họ Lý, bạn có biết người Trung Quốc có bao nhiêu họ không nhỉ?
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
课文:
  中国宋朝时期出现了一本儿童用的汉语课本,叫做《百家姓》。中国人的名字有姓和名两个部分。《百家姓》里有当时很多中国人的姓,这里的“百家”是“很多”的意思,它一共收了400多个姓。
  《百家姓》开头两句是:“赵钱孙李、周吴郑王”。因为宋朝的皇帝姓赵,所以“赵”成为《百家姓》中的第一个姓。据说,后面的姓也是按照当时的政治地位来安排的。
  在中国古代社会里,一个人的姓和他的政治地位有关系,姓可以影响一个人的前途。
  男女结婚的时候,他们的父母要看一看对方的姓。据说,以前有一个人叫侯景,他想和一个姓王的小姐结婚。可是,王小姐的父母不同意。因为那时姓王的人政治地位高。
  中国人认为,如果两个人的姓一样,他们有一个共同的祖先,身体里流着一样的血。因此,两个不认识的中国人见面,如果姓一样,他们就会说,“500年前我们是一家人”。
zhōng guó sòng cháo shí qī chū xiàn le yī běn ér tóng yòng de hàn yǔ kè běn ,jiào zuò 《bǎi jiā xìng 》。zhōng guó rén de míng zì yǒu xìng hé míng liǎng gè bù fèn 。《bǎi jiā xìng 》lǐ yǒu dāng shí hěn duō zhōng guó rén de xìng ,zhè lǐ de “bǎi jiā ”shì “hěn duō ”de yì sī ,tā yī gòng shōu le 400duō gè xìng 。
  《bǎi jiā xìng 》kāi tóu liǎng jù shì :“zhào qián sūn lǐ 、zhōu wú zhèng wáng ”。yīn wéi sòng cháo de huáng dì xìng zhào ,suǒ yǐ “zhào ”chéng wéi 《bǎi jiā xìng 》zhōng de dì yī gè xìng 。jù shuō ,hòu miàn de xìng yě shì àn zhào dāng shí de zhèng zhì dì wèi lái ān pái de 。
  zài zhōng guó gǔ dài shè huì lǐ ,yī gè rén de xìng hé tā de zhèng zhì dì wèi yǒu guān xì ,xìng kě yǐ yǐng xiǎng yī gè rén de qián tú 。
  nán nǚ jié hūn de shí hòu ,tā men de fù mǔ yào kàn yī kàn duì fāng de xìng 。jù shuō ,yǐ qián yǒu yī gè rén jiào hóu jǐng ,tā xiǎng hé yī gè xìng wáng de xiǎo jiě jié hūn 。kě shì ,wáng xiǎo jiě de fù mǔ bú tóng yì 。yīn wéi nà shí xìng wáng de rén zhèng zhì dì wèi gāo 。
  zhōng guó rén rèn wéi ,rú guǒ liǎng gè rén de xìng yī yàng ,tā men yǒu yī gè gòng tóng de zǔ xiān ,shēn tǐ lǐ liú zhe yī yàng de xuè 。yīn cǐ ,liǎng gè bú rèn shí de zhōng guó rén jiàn miàn ,rú guǒ xìng yī yàng ,tā men jiù huì shuō ,“500nián qián wǒ men shì yī jiā rén ”。

New words:
1. 宋朝, đời Tống
2. 课本, sách
3. 百家姓, bách gia tính, trăm họ Trung Quốc
4. 开头, bắt đầu
5. 政治, chính trị
6. 地位, địa vị
7. 前途, tiền đồ
8. 祖先, tổ tiên
9. 血, máu, ruột thịt, quan hệ huyết thống
练习
一、 请选择合适的词语填空:

因为 可是 如果 以前 着

1. ( ),有一个人叫侯景,他想和一个姓王的小姐结婚。( ),王小姐的父母不同意。( )那时姓王的人政治地位高。
2. 中国人认为,( )两个人的姓一样,他们有一个共同的祖先,身体里流( )一样的血。

二、 选择合适的搭配并连线:

《百家姓》开头两句是 是很多的意思 在中国古代社会里 赵钱孙李、周吴郑王 百家 个人的姓和他的政治地位有关系

三、 判断正误:

1. 《百家姓》是唐朝时期儿童用的汉语课本。( )
2. 据说,以前一个人的姓和他的政治地位有关系。 ( )
3. 中国人的名字有姓和名两个部分。 ( )
4. 在中国,只要两个人的姓一样,他们就肯定有一个共同的祖先。 ( )

四、 选择正确答案:

1. 《百家姓》的第一个姓为什么是“赵”?( )
A. 因为当时姓赵的人最有钱
B. 因为当时姓赵的人最多
C. 因为当时的皇帝姓赵
D. 因为《百家姓》是姓赵的人写的
2. “500年前我们是一家人”的“一家人”是指( )。
A. 活的有共同的祖先
B. 是一个国家的人
C. 是好朋友
D. 是在一个家庭里生

参考答案:
一、1.以前 2.可是 3. 因为 4. 如果 5.着
二、1.《百家姓》开头两句是赵钱孙李、周吴郑王
2.在中国古代社会里个人的姓和他的政治地位有关系
3.百家是很多的意思
三、1.F 2.T 3.T 4.F
四、1.C 2.A

yushui
21-09-2009, 11:13 PM
文房四宝
Thư pháp Trung Hoa nổi tiếng thế giới, nhưng các bạn có biết về 4 thứ quý giá viết nên thư pháp không nhỉ? hãy lắng nghe câu chuyện sau:
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

[Chỉ có thành viên mới được xem link]
课文:
  毛笔、墨、纸和砚台是中国古代读书人常常用的四种东西,人们把它们叫做“文房四宝”。
  毛笔是一种写字用的工具,据说它是在秦朝由一个名字叫蒙恬的人发明的,所以以前人们把毛笔也叫做“蒙恬笔”。蒙恬发现兔子的毛很长,他想可以用兔子的毛来做笔,于是他就让人做了一些,这就是中国最早的毛笔。
  中国古代的墨与现在的墨水不一样。那时的墨有不同的形状,而且上面常常刻着图画和文字。后来,人们在做墨的时候,常常加上一些香的东西。这样,人们在用墨写字的时候,就会发出一种很香的味道。人们不仅用墨写字,还常常把墨作为礼物。

  纸是中国古代的四大发明之一。最早,中国人在动物的骨头等上面写字,后来发明了纸,造纸技术也越来越好。现在许多书法家仍然喜欢用宣纸写字,宣纸是中国宣州生产出的一种很好的纸,非常有名。
  砚台,是用来磨墨的工具。人们先在砚台里加上一点儿水,然后把墨放在砚台里慢慢地磨,这样就可以磨出墨水。砚台的历史和墨一样长。砚台的形状各种各样,有的还刻上了图案,所以砚台也由一种写字工具慢慢地变成了一种工艺品。
máo bǐ 、mò 、zhǐ hé yàn tái shì zhōng guó gǔ dài dú shū rén cháng cháng yòng de sì zhǒng dōng xī ,rén men bǎ tā men jiào zuò “wén fáng sì bǎo ”。
  máo bǐ shì yī zhǒng xiě zì yòng de gōng jù ,jù shuō tā shì zài qín cháo yóu yī gè míng zì jiào méng tián de rén fā míng de ,suǒ yǐ yǐ qián rén men bǎ máo bǐ yě jiào zuò “méng tián bǐ ”。méng tián fā xiàn tù zǐ de máo hěn zhǎng ,tā xiǎng kě yǐ yòng tù zǐ de máo lái zuò bǐ ,yú shì tā jiù ràng rén zuò le yī xiē ,zhè jiù shì zhōng guó zuì zǎo de máo bǐ 。
  zhōng guó gǔ dài de mò yǔ xiàn zài de mò shuǐ bú yī yàng 。nà shí de mò yǒu bú tóng de xíng zhuàng ,ér qiě shàng miàn cháng cháng kè zhe tú huà hé wén zì 。hòu lái ,rén men zài zuò mò de shí hòu ,cháng cháng jiā shàng yī xiē xiāng de dōng xī 。zhè yàng ,rén men zài yòng mò xiě zì de shí hòu ,jiù huì fā chū yī zhǒng hěn xiāng de wèi dào 。rén men bú jǐn yòng mò xiě zì ,hái cháng cháng bǎ mò zuò wéi lǐ wù 。

  zhǐ shì zhōng guó gǔ dài de sì dà fā míng zhī yī 。zuì zǎo ,zhōng guó rén zài dòng wù de gǔ tóu děng shàng miàn xiě zì ,hòu lái fā míng le zhǐ ,zào zhǐ jì shù yě yuè lái yuè hǎo 。xiàn zài xǔ duō shū fǎ jiā réng rán xǐ huān yòng xuān zhǐ xiě zì ,xuān zhǐ shì zhōng guó xuān zhōu shēng chǎn chū de yī zhǒng hěn hǎo de zhǐ ,fēi cháng yǒu míng 。
  yàn tái ,shì yòng lái mó mò de gōng jù 。rén men xiān zài yàn tái lǐ jiā shàng yī diǎn ér shuǐ ,rán hòu bǎ mò fàng zài yàn tái lǐ màn màn dì mó ,zhè yàng jiù kě yǐ mó chū mò shuǐ 。yàn tái de lì shǐ hé mò yī yàng zhǎng 。yàn tái de xíng zhuàng gè zhǒng gè yàng ,yǒu de hái kè shàng le tú àn ,suǒ yǐ yàn tái yě yóu yī zhǒng xiě zì gōng jù màn màn dì biàn chéng le yī zhǒng gōng yì pǐn 。



练习:

一、 请选择合适的词语填空:

现在 后来 最早

纸是中国古代的四大发明之一。( ),中国人在动物的骨头等上面写字,( )发明了纸,造纸技术也越来越好。( )许多书法家仍然喜欢用宣纸写字,宣纸是中国宣州生产出的一种很好的纸,非常有名。

二、 排列顺序:

1. 是 写字 用 的 工具 一种 毛笔
2. 书法家 写字 喜欢 现在 用 宣纸 仍然 许多
3. 宣纸 非常 中国 是 宣州 一种 生产 出 的 纸 有名

三、 判断正误:

1. 宣纸是一个名字叫宣的人发明的。( )
2. 墨会发出一种很香的味道,因为人们在里面加了香的东西。 ( )
3. 砚台是用来装墨的。( )
4. 墨和砚台的历史一样长。 ( )

四、 选择正确答案:

1. 下面不是“文房四宝”的是( )。
A. 毛笔
B. 墨水
C. 纸
D. 砚台
2. 纸是中国( )的四大发明之一。
A. 现代
B. 古代
C. 当代
D. 现在
3. 蒙恬想可以用( )的毛来做笔。
A. 羊
B. 猪
C. 兔子
D. 牛

参考答案:
一、1. 最早2. 后来3. 现在
二、1.毛笔是一种写字用的工具
2. 现在许多书法家仍然喜欢用宣纸写字
3. 宣纸是中国宣州生产出的一种非常有名的纸
三、1.F 2.T 3.F 4.T
四、1.B 2.B 3.C




New words:
1. 毛笔, bút lông
2. 墨, thỏi mực
3. 纸, giấy
4. 砚台, nghiên mực
5. 文房四宝, văn phòng tứ bảo,chỉ 4 dụng cụ trong việc viết thư pháp gồm bút lông, mực, nghiên mực, và giấy
6. 蒙恬, Mông Điềm, 1 vị tướng đời Tần tương truyền phát minh ra bút lông
7. 兔子, thỏ
8. 四大发明, tứ đại phát minh
9. 磨, mài
10. 墨水, mực viết
11. 工艺品, sản phẩm công nghệ

linhvnn
25-09-2009, 02:04 PM
Lần 1:
風俗 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
デリヘル ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
風俗 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
デリヘル 風俗 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
エロゲー ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ソープランド ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
吉原 ソープランド ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
出会い ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
出会い ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
デリヘル ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
すすきの ソープランド
([Chỉ có thành viên mới được xem link])新宿 ソープランド ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
千葉 ソープランド ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
埼玉 ソープランド ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
神奈川 ソープランド ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
吉原 ソープランド ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
sod ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
バイブ ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
風俗求人 高収入 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
都内 キャバクラ 全額日払い ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
無料動画 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
大阪 風俗 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
大阪 風俗 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
神戸 風俗 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
裏DVD ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
裏DVD ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
風俗 求人 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
風俗 求人 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
デリヘル 新宿 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
デリヘル 東京 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
千代田区 デリヘル ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
台東区 デリヘル ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
墨田区 デリヘル ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
中央区 デリヘル ([Chỉ có thành viên mới được xem link])

:1::1::1:

linhvnn
25-09-2009, 02:33 PM
Lần 2:
サイト制作 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
アートメイク ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
エクステ ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
アパレル ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
アロマセラピー ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ダイエットクエン酸 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ダイエットサプリ ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
レストランウェディング ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ランコム ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
エスティローダー ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ルナソル ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
神社 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
建設機械レンタル ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ワイン ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
シャンパン ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ダイエット方法 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
ダイエット運動 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
競馬ゲーム ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
競馬 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])

yushui
25-09-2009, 11:29 PM
中国京剧

[Chỉ có thành viên mới được xem link]

中国有很多传统的艺术,京剧就是很重要的一种。
  京剧的“京”指的是北京。北京是中国的首都,也是一个非常古老的城市。大约一百五十多年前,京剧在北京形成。
  京剧是一种综合的艺术。你可以听京剧,也可以看京剧。好的京剧演出,可以让你的眼睛、耳朵都得到很大的满足。
  说起京剧,就会让人想到京剧演员的脸。他们的脸上常常画着很明亮的颜色,有的脸是红红的,有的脸是黑黑的。事实上,不同的颜色代表不同的性格。如果一个演员的脸大部分是红色的,代表他演的是个很勇敢的好人。如果是白的,那么他演的是个坏人。这种可以代表性格的脸部化妆叫做脸谱。
  以前,传统京剧里的演员都是男的,女人的角色也是男演员来演。中国最著名的京剧表演艺术家梅兰芳就是专门演女人的男演员。现在,表演京剧的演员有男、有女,一般都由女演员来表演女人的角色了。
  在中国,很多人都喜欢京剧。有的听收音机,有的看电视,也有的去剧院看表演。很多普通的人,在有时间的时候,也会在家里,或者去公园唱京剧。
zhōng guó yǒu hěn duō chuán tǒng de yì shù ,jīng jù jiù shì hěn zhòng yào de yī zhǒng 。
  jīng jù de “jīng ”zhǐ de shì běi jīng 。běi jīng shì zhōng guó de shǒu dōu ,yě shì yī gè fēi cháng gǔ lǎo de chéng shì 。dà yuē yī bǎi wǔ shí duō nián qián ,jīng jù zài běi jīng xíng chéng 。
  jīng jù shì yī zhǒng zōng hé de yì shù 。nǐ kě yǐ tīng jīng jù ,yě kě yǐ kàn jīng jù 。hǎo de jīng jù yǎn chū ,kě yǐ ràng nǐ de yǎn jīng 、ěr duǒ dōu dé dào hěn dà de mǎn zú 。
  shuō qǐ jīng jù ,jiù huì ràng rén xiǎng dào jīng jù yǎn yuán de liǎn 。tā men de liǎn shàng cháng cháng huà zhe hěn míng liàng de yán sè ,yǒu de liǎn shì hóng hóng de ,yǒu de liǎn shì hēi hēi de 。shì shí shàng ,bú tóng de yán sè dài biǎo bú tóng de xìng gé 。rú guǒ yī gè yǎn yuán de liǎn dà bù fèn shì hóng sè de ,dài biǎo tā yǎn de shì gè hěn yǒng gǎn de hǎo rén 。rú guǒ shì bái de ,nà me tā yǎn de shì gè huài rén 。zhè zhǒng kě yǐ dài biǎo xìng gé de liǎn bù huà zhuāng jiào zuò liǎn pǔ 。
  yǐ qián ,chuán tǒng jīng jù lǐ de yǎn yuán dōu shì nán de ,nǚ rén de jiǎo sè yě shì nán yǎn yuán lái yǎn 。zhōng guó zuì zhe míng de jīng jù biǎo yǎn yì shù jiā méi lán fāng jiù shì zhuān mén yǎn nǚ rén de nán yǎn yuán 。xiàn zài ,biǎo yǎn jīng jù de yǎn yuán yǒu nán 、yǒu nǚ ,yī bān dōu yóu nǚ yǎn yuán lái biǎo yǎn nǚ rén de jiǎo sè le 。
  zài zhōng guó ,hěn duō rén dōu xǐ huān jīng jù 。yǒu de tīng shōu yīn jī ,yǒu de kàn diàn shì ,yě yǒu de qù jù yuàn kàn biǎo yǎn 。hěn duō pǔ tōng de rén ,zài yǒu shí jiān de shí hòu ,yě huì zài jiā lǐ ,huò zhě qù gōng yuán chàng jīng jù 。


练习:
一、 请选择合适的词语填空:

大约 以前 常常

1. 京剧( )是在一百五十多年前形成。
2. 京剧演员的脸上( )画着很明亮的颜色。
3. ( ),传统的京剧里的演员都是男的,女人的角色 也是男演员来演。
二、 选择合适的搭配并连线:

传统的 好人
古老的 颜色
明亮的 满足
著名的 艺术
勇敢的 城市
很大的 京剧表演艺术家


三、 判断正误:

1. 京剧有一百五十多年的历史。 ( )
2. 京剧演员脸上的颜色代表不同的身份。 ( )
3. 传统京剧里的男人的角色是女演员演的。 ( )
4. 在中国,很多人都喜欢京剧。 ( )

四、 选择正确答案:

1. 京剧是在( )形成的。
A. 南京
B. 天津
C. 洛阳
D. 北京
2. 我国著名的京剧表演艺术家之一是( )。
A. 鲁迅
B. 梅兰芳
C. 阿炳
D. 梅艳芳
3. 脸谱是指京剧演员的( )。
A. 拿的东西
B. 穿的衣服
C. 脸上的化妆
D. 戴的帽子

参考答案:
一、1.大约2. 常常3.以前
二、1. 传统的艺术 2. 古老的城市 3. 明亮的颜色 4. 著名的京剧表 演艺术家5. 勇敢的好人 6. 很大的满足
三、1.T 2.F 3.F 4.T
四、1.D 2.B 3.C



New words:
1. 传统, truyền thống
2. 艺术, nghệ thuật
3. 京剧, Kinh kịch
4. 首都, thủ đô
5. 古老, cổ xưa
6. 形成, hình thành
7. 综合, tổng hợp
8. 勇敢, dũng cảm
9. 坏人, người xấu
10. 性格, tính cách
11. 著名, nổi tiếng
12. 梅兰芳, Mai Lan Phương
13. 角色, vai diễn
14. 收音机, radio
15. 电视, Tivi
16. 剧院, nhà hát

thuylc
28-09-2009, 10:53 PM
sao lại bị lỗi quá vậy ko đọc tiếng trung dc >:)

lishijing942
29-09-2009, 12:35 AM
你可以给我知你在哪里找这样的材料吗? 谢谢。

yushui
13-10-2009, 11:51 PM
银行卡
正文



全文阅读:
也就是最近几年,越来越多的中国人开始意识到使用银行卡的便利。

[Chỉ có thành viên mới được xem link]
课文:
使用银行卡在中国还是一件出现时间不长的事。以前中国人喜欢直接用现金买东西,商店也喜欢收现金。中国人去国外喜欢在身上带很多现金,他们觉得这样很方便。但是直接用现金不仅会带来很多问题,而且银行和商店也要花很多的时间来处理钱。如果一个人钱掉了或者被别人偷了,就很难再找回来了。
中国政府希望人们多用银行卡,少用现金。比如说,买房子、买汽车要很多钱,如果直接用现金很不安全,也很不方便,如果用银行卡就很方便了。因为用银行卡买东西比用现金快,所以很多中国人更愿意使用它。现在一些公司不直接发工资给员工,而是使用银行卡。
以前,为了让更多的人使用银行卡,银行组织了很多活动。比如,如果用银行卡买东西就可以参加抽奖活动,中奖的人有时可以得到一辆汽车。
为了让中国人习惯在生活中使用银行卡,中国很多银行开始向国外银行学习,有的还同国外银行合作。
shǐ yòng yín háng kǎ zài zhōng guó hái shì yī jiàn chū xiàn shí jiān bú zhǎng de shì 。yǐ qián zhōng guó rén xǐ huān zhí jiē yòng xiàn jīn mǎi dōng xī ,shāng diàn yě xǐ huān shōu xiàn jīn 。zhōng guó rén qù guó wài xǐ huān zài shēn shàng dài hěn duō xiàn jīn ,tā men jiào dé zhè yàng hěn fāng biàn 。dàn shì zhí jiē yòng xiàn jīn bú jǐn huì dài lái hěn duō wèn tí ,ér qiě yín háng hé shāng diàn yě yào huā hěn duō de shí jiān lái chù lǐ qián 。rú guǒ yī gè rén qián diào le huò zhě bèi bié rén tōu le ,jiù hěn nán zài zhǎo huí lái le 。
zhōng guó zhèng fǔ xī wàng rén men duō yòng yín háng kǎ ,shǎo yòng xiàn jīn 。bǐ rú shuō ,mǎi fáng zǐ 、mǎi qì chē yào hěn duō qián ,rú guǒ zhí jiē yòng xiàn jīn hěn bú ān quán ,yě hěn bú fāng biàn ,rú guǒ yòng yín háng kǎ jiù hěn fāng biàn le 。yīn wéi yòng yín háng kǎ mǎi dōng xī bǐ yòng xiàn jīn kuài ,suǒ yǐ hěn duō zhōng guó rén gèng yuàn yì shǐ yòng tā 。xiàn zài yī xiē gōng sī bú zhí jiē fā gōng zī gěi yuán gōng ,ér shì shǐ yòng yín háng kǎ 。
yǐ qián ,wéi le ràng gèng duō de rén shǐ yòng yín háng kǎ ,yín háng zǔ zhī le hěn duō huó dòng 。bǐ rú ,rú guǒ yòng yín háng kǎ mǎi dōng xī jiù kě yǐ cān jiā chōu jiǎng huó dòng ,zhōng jiǎng de rén yǒu shí kě yǐ dé dào yī liàng qì chē 。
wéi le ràng zhōng guó rén xí guàn zài shēng huó zhōng shǐ yòng yín háng kǎ ,zhōng guó hěn duō yín háng kāi shǐ xiàng guó wài yín háng xué xí ,yǒu de hái tóng guó wài yín háng hé zuò 。


练习:
一、请选择合适的词语填空:
发找掉买收偷使用
1.如果一个人钱()了或者被别人()了,就很难再()回来了。
2.以前中国人喜欢直接用现金()东西,商店也喜欢()现金。
3.现在一些公司不直接()工资给员工,而是()银行卡。
二、判断正误:
1.使用银行卡买东西既安全又方便。()
2.现在人们只要用银行卡买东西就可以得到一辆汽车。()
3.许多年轻人特别喜欢银行卡是因为他们想试一下先买东西后付钱的感觉。()
4.在中国,各个公司都是直接用现金给职员发工资。()
三、请找出与下列加点词语的用法不同的句子:
1.“以前,如果用银行卡买东西就可以参加抽奖活动。”()
A.每年的“六·一”儿童节都有很多的活动。
B.病人不应该整天躺在床上,应该多活动活动。
C.为迎接春节,各个商店都开始了促销活动。
D.为了学好汉语,她参加了各种和中国人的交流活动。
2.“为了让中国人习惯在生活中使用银行卡,很多中国的银行开始向国外银行学习。”()
A.他从小就养成了很好的学习习惯。
B.来中国这么长时间,吃中国菜她已经很习惯了。
C.小马习惯每天睡觉前喝一杯牛奶。
D.自从跟爷爷住在一起以后,小王要每天5点起床,他觉得很不习惯。
四、选择正确答案:
1.中国人为什么喜欢在身上带很多钱?()
A.因为用银行卡要付更多的钱
B.因为他们不放心把钱放在家里
C.因为他们钱多
D.因为他们觉得这样很方便
2.为了让银行卡的使用越来越流行,中国的很多银行开始向国外银行学习,或者()。
A.找会英语的职员
B.派职员去国外留学
C.同国外银行合作
D.专门找外国职员
参考答案
一、1.掉;偷;找2.买;收3.发;使用
二、1.T2.F3.T4.F
三、1.B2.A
四、1.D2.C

New words:
1. 银行卡, thẻ ngân hàng
2. 使用, sử dụng
3. 出现, xuất hiện
4. 现金, tiền mặt
5. 商店, cửa hàng
6. 商店, thuận tiện
7. 处理, xử lý, giải quyết
8. 偷, ăn trộm
9. 房子, nhà
10. 汽车, xe hơi
11. 安全, an toàn
12. 工资, lương
13. 员工, nhân viên
14. 合作, hợp tác

yushui
31-10-2009, 05:01 PM
端午节
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
中国农历的五月五日是一个重要的节日,叫做端午节。它是一个古老的传统节日,有两千多年的历史。
关于端午节的起源有很多说法,其中,最有影响力的一种说法是:端午节是纪念一位古代的爱国诗人,他叫屈原。因为他的国家灭亡了,他很难过,所以跳进河里自杀。老百姓为了防止河里的鱼虾破坏屈原的尸体,就做了糯米团扔进河里。他们划龙舟驱散河里的鱼。于是就产生了包粽子和赛龙舟这些习俗。但是也有人说,其实端午节在屈原以前就已经存在了。不管怎样,端午节的影响广泛。不只在中国,在日本、韩国和其他亚洲国家,人们也庆祝端午节。
下面我就说说包粽子和赛龙舟:
粽子是煮熟的用竹叶包裹的糯米团。粽子有很多种馅:猪肉馅、蜜枣馅、豆沙馅等等。在不同的地方,粽子的形状也不一样。中国北方的粽子是长条形的,而南方的粽子则是三角锥形的。人们可以在家里自己包粽子,也可以去商店购买粽子。最有名的粽子是嘉兴的“五芳斋”粽子,很多人喜欢买来当做礼品送给亲朋好友。赛龙舟是一项体育活动。龙舟,就是形状像龙的船。龙舟有20-30米长,每条船上约有30名水手。水手们的衣服都一样,动作也都一致。龙舟上还有人在打鼓。每年端午节,各地都举行赛龙舟。赛龙舟的时候,有很多龙舟队参加,很多观众在岸边加油喝彩,场面非常热闹。
在端午节,还有很多其他的习俗。比如,人们在门前挂一棵草或者一副神像;父母在孩子的手腕系上彩色的线,或者在他们的胸前挂上香囊。香囊就是包着草药的小布袋。这些都可以带来好运。
今年的端午节在5月28日。因为接下来是周末,所以今年的端午节放假三天。
我在这里祝你:端午节快乐!
zhōng guó nóng lì de wǔ yuè wǔ rì shì yī gè zhòng yào de jiē rì ,jiào zuò duān wǔ jiē 。tā shì yī gè gǔ lǎo de chuán tǒng jiē rì ,yǒu liǎng qiān duō nián de lì shǐ 。
guān yú duān wǔ jiē de qǐ yuán yǒu hěn duō shuō fǎ ,qí zhōng ,zuì yǒu yǐng xiǎng lì de yī zhǒng shuō fǎ shì :duān wǔ jiē shì jì niàn yī wèi gǔ dài de ài guó shī rén ,tā jiào qū yuán 。yīn wéi tā de guó jiā miè wáng le ,tā hěn nán guò ,suǒ yǐ tiào jìn hé lǐ zì shā 。lǎo bǎi xìng wéi le fáng zhǐ hé lǐ de yú xiā pò huài qū yuán de shī tǐ ,jiù zuò le nuò mǐ tuán rēng jìn hé lǐ 。tā men huá lóng zhōu qū sàn hé lǐ de yú 。yú shì jiù chǎn shēng le bāo zòng zǐ hé sài lóng zhōu zhè xiē xí sú 。dàn shì yě yǒu rén shuō ,qí shí duān wǔ jiē zài qū yuán yǐ qián jiù yǐ jīng cún zài le 。bú guǎn zěn yàng ,duān wǔ jiē de yǐng xiǎng guǎng fàn 。bú zhī zài zhōng guó ,zài rì běn 、hán guó hé qí tā yà zhōu guó jiā ,rén men yě qìng zhù duān wǔ jiē 。
xià miàn wǒ jiù shuō shuō bāo zòng zǐ hé sài lóng zhōu :
zòng zǐ shì zhǔ shú de yòng zhú yè bāo guǒ de nuò mǐ tuán 。zòng zǐ yǒu hěn duō zhǒng xiàn :zhū ròu xiàn 、mì zǎo xiàn 、dòu shā xiàn děng děng 。zài bú tóng de dì fāng ,zòng zǐ de xíng zhuàng yě bú yī yàng 。zhōng guó běi fāng de zòng zǐ shì zhǎng tiáo xíng de ,ér nán fāng de zòng zǐ zé shì sān jiǎo zhuī xíng de 。rén men kě yǐ zài jiā lǐ zì jǐ bāo zòng zǐ ,yě kě yǐ qù shāng diàn gòu mǎi zòng zǐ 。zuì yǒu míng de zòng zǐ shì jiā xìng de “wǔ fāng zhāi ”zòng zǐ ,hěn duō rén xǐ huān mǎi lái dāng zuò lǐ pǐn sòng gěi qīn péng hǎo yǒu 。sài lóng zhōu shì yī xiàng tǐ yù huó dòng 。lóng zhōu ,jiù shì xíng zhuàng xiàng lóng de chuán 。lóng zhōu yǒu 20-30mǐ zhǎng ,měi tiáo chuán shàng yuē yǒu 30míng shuǐ shǒu 。shuǐ shǒu men de yī fú dōu yī yàng ,dòng zuò yě dōu yī zhì 。lóng zhōu shàng hái yǒu rén zài dǎ gǔ 。měi nián duān wǔ jiē ,gè dì dōu jǔ háng sài lóng zhōu 。sài lóng zhōu de shí hòu ,yǒu hěn duō lóng zhōu duì cān jiā ,hěn duō guān zhòng zài àn biān jiā yóu hē cǎi ,chǎng miàn fēi cháng rè nào 。
zài duān wǔ jiē ,hái yǒu hěn duō qí tā de xí sú 。bǐ rú ,rén men zài mén qián guà yī kē cǎo huò zhě yī fù shén xiàng ;fù mǔ zài hái zǐ de shǒu wàn xì shàng cǎi sè de xiàn ,huò zhě zài tā men de xiōng qián guà shàng xiāng náng 。xiāng náng jiù shì bāo zhe cǎo yào de xiǎo bù dài 。zhè xiē dōu kě yǐ dài lái hǎo yùn 。
jīn nián de duān wǔ jiē zài 5yuè 28rì 。yīn wéi jiē xià lái shì zhōu mò ,suǒ yǐ jīn nián de duān wǔ jiē fàng jiǎ sān tiān 。
wǒ zài zhè lǐ zhù nǐ :duān wǔ jiē kuài lè !


New words
1. 农历, nông lịch, lịch âm
2. 重要, quan trọng
3. 节日, ngày lễ
4. 端午节, Tết đoan ngọ
5. 传统, truyền thống
6. 起源, nguồn gốc
7. 纪念, kỷ niệm, nhớ đến
8. 诗人, nhà thơ
9. 屈原, Khuất Nguyên
10.灭亡, sụp đổ, diệt vong
11. 跳进, nhảy xuống
12. 防止, ngăn ngừa
13. 虾, tôm
14. 扔, vứt, ném
15. 龙舟, thuyền rồng
16. 赛龙舟, đua thuyền
17. 煮熟, đun lên
18. 馅, nhân
19. 猪肉,thịt lợn
20. 形状, hình dạng
21. 三角, tam giác
22.锥形. hình nón
23. 打鼓, đánh trống
24. 手腕, khéo léo
25. 香囊, túi thơm

yushui
31-10-2009, 05:23 PM
今天,你Q了吗?
[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
中国人喜欢在网上聊天,现在最流行的聊天软件叫做OICQ,人们称它为“QQ”。它的标志是一只胖乎乎的企鹅。几乎每个人都有QQ账户。
很多人打开电脑后就马上登陆QQ,看看有多少朋友在线。人们的QQ列表上有很多朋友:从家人到同事,甚至从来没有见面过的陌生人。人们在网络上有很多自由,因为网上聊天基本上是匿名的。人们不但用文字聊天,而且可以用图片或者符号表达自己的心情。在外面读书的学生经常通过QQ的视频聊天功能和家里人联系。在QQ上,可以两个人单独聊天,也可以一组人一起聊天。
中国人的网名(网络名字)是五花八门的。我有一个喜欢摄影的朋友,他的网名就叫做“哈苏相机”,这就是他使用的相机;我有一个很瘦的同学,他的外号叫做“猴子”,于是他把“猴子”当成自己的网名;我外婆的名字里面有一个“凤”字,她住的小区叫做朝阳小区,于是,她用成语“凤鸣朝阳”作为网名,我觉得这个名字很好听。也有人喜欢用自己的英文名字当做网名,还有人喜欢用一些奇怪的符号,但是可能他们自己也不知道怎么读吧。
如果你认识了一个中国人,除了要电话号码,你还应该问他:“你的QQ号是多少?”当然,首先你要有QQ软件和一个QQ账户。QQ的下载地址是:im.qq.com
zhōng guó rén xǐ huān zài wǎng shàng liáo tiān ,xiàn zài zuì liú háng de liáo tiān ruǎn jiàn jiào zuò OICQ,rén men chēng tā wéi “QQ”。tā de biāo zhì shì yī zhī pàng hū hū de qǐ é 。jǐ hū měi gè rén dōu yǒu QQzhàng hù 。
hěn duō rén dǎ kāi diàn nǎo hòu jiù mǎ shàng dēng lù QQ,kàn kàn yǒu duō shǎo péng yǒu zài xiàn 。rén men de QQliè biǎo shàng yǒu hěn duō péng yǒu :cóng jiā rén dào tóng shì ,shèn zhì cóng lái méi yǒu jiàn miàn guò de mò shēng rén 。rén men zài wǎng luò shàng yǒu hěn duō zì yóu ,yīn wéi wǎng shàng liáo tiān jī běn shàng shì nì míng de 。rén men bú dàn yòng wén zì liáo tiān ,ér qiě kě yǐ yòng tú piàn huò zhě fú hào biǎo dá zì jǐ de xīn qíng 。zài wài miàn dú shū de xué shēng jīng cháng tōng guò QQde shì pín liáo tiān gōng néng hé jiā lǐ rén lián xì 。zài QQshàng ,kě yǐ liǎng gè rén dān dú liáo tiān ,yě kě yǐ yī zǔ rén yī qǐ liáo tiān 。
zhōng guó rén de wǎng míng (wǎng luò míng zì )shì wǔ huā bā mén de 。wǒ yǒu yī gè xǐ huān shè yǐng de péng yǒu ,tā de wǎng míng jiù jiào zuò “hā sū xiàng jī ”,zhè jiù shì tā shǐ yòng de xiàng jī ;wǒ yǒu yī gè hěn shòu de tóng xué ,tā de wài hào jiào zuò “hóu zǐ ”,yú shì tā bǎ “hóu zǐ ”dāng chéng zì jǐ de wǎng míng ;wǒ wài pó de míng zì lǐ miàn yǒu yī gè “fèng ”zì ,tā zhù de xiǎo qū jiào zuò cháo yáng xiǎo qū ,yú shì ,tā yòng chéng yǔ “fèng míng cháo yáng ”zuò wéi wǎng míng ,wǒ jiào dé zhè gè míng zì hěn hǎo tīng 。yě yǒu rén xǐ huān yòng zì jǐ de yīng wén míng zì dāng zuò wǎng míng ,hái yǒu rén xǐ huān yòng yī xiē qí guài de fú hào ,dàn shì kě néng tā men zì jǐ yě bú zhī dào zěn me dú ba 。
rú guǒ nǐ rèn shí le yī gè zhōng guó rén ,chú le yào diàn huà hào mǎ ,nǐ hái yīng gāi wèn tā :“nǐ de QQhào shì duō shǎo ?”dāng rán ,shǒu xiān nǐ yào yǒu QQruǎn jiàn hé yī gè QQzhàng hù 。QQde xià zǎi dì zhǐ shì :im.qq.com


New words:
1. 软件, phần mềm
2. 胖乎乎, mũm mĩm, mập mạp
3. 企鹅, chim cánh cụt
4. 账户, tài khoản
5. 登陆, đăng nhập
6. 在线 online
7. 列表, danh sách
8. 陌生人, người lạ
9. 网络, trên mạng
10. 匿名, nặc danh
11. 符号, biểu tượng
12. 视频, video
13. 摄影, chụp ảnh
14. 外号, nickname, biệt danh
15. 猴子, khỉ
16. 奇怪, kỳ quái, kỳ lạ
17. 下载, tải về, download

yushui
01-11-2009, 04:54 PM
在饭店吃饭
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
每当过节或者聚会,中国人就喜欢到饭店吃饭。
在饭店吃饭有很多礼仪,但是首先要放松,想象一下美味的中餐……
饭店的桌子是大圆桌,人们围着它坐成一圈。先请客人和老人坐。主人坐在离门最远的地方,重要的客人坐在他旁边。每个人面前都有一个碟子,一口饭碗、一双筷子和一只勺子,还有一块毛巾,有时候还有一小碟醋。服务员首先开始给大家倒茶,上几盘冷菜,比如花生、肉片。然后,主人要求服务员开始上正菜。上正菜的时候,服务员给客人倒酒或者饮料。主人常常会最先举起杯子,请大家一起干杯。然后你就尽情享受中华美食吧。中餐的标准是好看、好闻、好吃,每盘菜都有好听的名字,比如宫保鸡丁、糖醋排骨、西湖牛肉羹等等。正菜里面一般有肉、海鲜、蔬菜和汤。大多数中国人都不是素食者。正餐结束后还有水果或者甜点。
如果有一盘菜离你太远了,别担心,你可以站起来夹菜。有些饭店的桌子上有一张转盘,你可以把想吃的菜转过来,当然你要确定没有人在夹菜。吃饭的时候,大家应该互相聊天。如果你能喝酒,就和人敬酒吧。敬酒就是和人干杯,然后说一句感谢或者祝福的话。
另外,使用筷子有一些重要的礼仪。首先,夹菜之前要看准想要的食物,绝对不能在食物里面挑;第二,不能把筷子放在嘴里吸;第三,讲话的时候不能把筷子对准别人;最后,筷子不用的时候,要放在桌上,绝对不能竖直插在饭碗里,因为这看起来就像一个坟墓。
měi dāng guò jiē huò zhě jù huì ,zhōng guó rén jiù xǐ huān dào fàn diàn chī fàn 。
zài fàn diàn chī fàn yǒu hěn duō lǐ yí ,dàn shì shǒu xiān yào fàng sōng ,xiǎng xiàng yī xià měi wèi de zhōng cān ……
fàn diàn de zhuō zǐ shì dà yuán zhuō ,rén men wéi zhe tā zuò chéng yī quān 。xiān qǐng kè rén hé lǎo rén zuò 。zhǔ rén zuò zài lí mén zuì yuǎn de dì fāng ,zhòng yào de kè rén zuò zài tā páng biān 。měi gè rén miàn qián dōu yǒu yī gè dié zǐ ,yī kǒu fàn wǎn 、yī shuāng kuài zǐ hé yī zhī sháo zǐ ,hái yǒu yī kuài máo jīn ,yǒu shí hòu hái yǒu yī xiǎo dié cù 。fú wù yuán shǒu xiān kāi shǐ gěi dà jiā dǎo chá ,shàng jǐ pán lěng cài ,bǐ rú huā shēng 、ròu piàn 。rán hòu ,zhǔ rén yào qiú fú wù yuán kāi shǐ shàng zhèng cài 。shàng zhèng cài de shí hòu ,fú wù yuán gěi kè rén dǎo jiǔ huò zhě yǐn liào 。zhǔ rén cháng cháng huì zuì xiān jǔ qǐ bēi zǐ ,qǐng dà jiā yī qǐ gàn bēi 。rán hòu nǐ jiù jìn qíng xiǎng shòu zhōng huá měi shí ba 。zhōng cān de biāo zhǔn shì hǎo kàn 、hǎo wén 、hǎo chī ,měi pán cài dōu yǒu hǎo tīng de míng zì ,bǐ rú gōng bǎo jī dīng 、táng cù pái gǔ 、xī hú niú ròu gēng děng děng 。zhèng cài lǐ miàn yī bān yǒu ròu 、hǎi xiān 、shū cài hé tāng 。dà duō shù zhōng guó rén dōu bú shì sù shí zhě 。zhèng cān jié shù hòu hái yǒu shuǐ guǒ huò zhě tián diǎn 。
rú guǒ yǒu yī pán cài lí nǐ tài yuǎn le ,bié dān xīn ,nǐ kě yǐ zhàn qǐ lái jiá cài 。yǒu xiē fàn diàn de zhuō zǐ shàng yǒu yī zhāng zhuǎn pán ,nǐ kě yǐ bǎ xiǎng chī de cài zhuǎn guò lái ,dāng rán nǐ yào què dìng méi yǒu rén zài jiá cài 。chī fàn de shí hòu ,dà jiā yīng gāi hù xiàng liáo tiān 。rú guǒ nǐ néng hē jiǔ ,jiù hé rén jìng jiǔ ba 。jìng jiǔ jiù shì hé rén gàn bēi ,rán hòu shuō yī jù gǎn xiè huò zhě zhù fú de huà 。
lìng wài ,shǐ yòng kuài zǐ yǒu yī xiē zhòng yào de lǐ yí 。shǒu xiān ,jiá cài zhī qián yào kàn zhǔn xiǎng yào de shí wù ,jué duì bú néng zài shí wù lǐ miàn tiāo ;dì èr ,bú néng bǎ kuài zǐ fàng zài zuǐ lǐ xī ;dì sān ,jiǎng huà de shí hòu bú néng bǎ kuài zǐ duì zhǔn bié rén ;zuì hòu ,kuài zǐ bú yòng de shí hòu ,yào fàng zài zhuō shàng ,jué duì bú néng shù zhí chā zài fàn wǎn lǐ ,yīn wéi zhè kàn qǐ lái jiù xiàng yī gè fén mù 。

New words:
1. 每当, mỗi khi
2. 聚会, hội họp
3. 饭店, nhà hàng, khách sạn
4. 吃饭. ăn cơm
5. 礼仪, nghi thức, nghi lễ
6. 美味, mùi vị, hương vị
7. 中餐, bữa cơm Trung Quốc
8. 桌子, chiếc bàn
9. 圆桌, bàn tròn
10. 客人, khách
11. 饭碗, bát cơm
12. 筷子, đũa
13. 勺子, muôi
14. 毛巾, khăn
15. 服务员, người phục vụ
16. 冷菜, đồ ăn nguội
17. 花生, lạc
18. 肉片, miếng thịt
19. 主人, chủ nhân
20. 饮料, đồ uống
21. 宫保鸡丁, món gà Cung Bảo
22. 糖醋排骨, sườn xào chua ngọt
23. 牛肉羹, súp thịt bò
24. 海鲜, hải sản
25. 素食者, người ăn chay
26. 喝酒, uống rượu
27. 酒吧, quán rượu, quán bar
28. 敬酒, kính rượu
29. 对准, chĩa vào
30. 绝对, tuyệt đối
31. 竖, dựng đứng
32. 插, cắm vào
33. 坟墓, mộ, mồ mả

yushui
08-11-2009, 10:56 PM
中国人准时吗?
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

中国人到底准不准时?我觉得这个问题很难回答,于是我问了好几个朋友,他们给我的答案也是:要看情况。
如果有正式的活动,中国人很准时,甚至太准时以至于提前到达。比如,上课、上班,请客吃饭,公司举行会议,或者刚刚认识的恋人约会。在这些情况中,人们互相不是很熟,为了让对方觉得自己对这件事情很重视,所以一定会准时到达。有时候,为了防止迟到的尴尬,人们宁愿提前到达。在学校,上课迟到是很严重的。小学生最怕迟到,因为迟到就要被记下名字,然后说明原因,老师可能还要找家长谈话。上班迟到跟家长没有关系,但是跟你的薪水的关系肯定不小。一位很久没有见面的朋友请你全家人吃饭,如果迟到就是不给人家面子。公司要开会讨论新的方案,除非你是顶头上司,否则就不要犯懒。当然,如果是非正式的活动,就不需要很准时。朋友聚会或者全家人一起吃饭,只要你别太晚出现,一般都没有问题。
在交通方面,中国的火车基本上是长途火车,人们必须提前购买火车票。火车一般准时发车,准时到达。中国的飞机和全世界的飞机都是一样的。大城市的飞机场都离市区比较远,所以你一定要找好交通工具,计算好时间。在城市里,地铁和公交都没有准确的时间表,但是一般5-10分钟就有一班车。要坐多久,你只能自己估计了。由于中国的城市相对比较大,坐地铁或者公交车要花不少时间。我在北京常常有坐公交车坐一个多小时的经历,还真是挺累人的。
zhōng guó rén dào dǐ zhǔn bú zhǔn shí ?wǒ jiào dé zhè gè wèn tí hěn nán huí dá ,yú shì wǒ wèn le hǎo jǐ gè péng yǒu ,tā men gěi wǒ de dá àn yě shì :yào kàn qíng kuàng 。
rú guǒ yǒu zhèng shì de huó dòng ,zhōng guó rén hěn zhǔn shí ,shèn zhì tài zhǔn shí yǐ zhì yú tí qián dào dá 。bǐ rú ,shàng kè 、shàng bān ,qǐng kè chī fàn ,gōng sī jǔ háng huì yì ,huò zhě gāng gāng rèn shí de liàn rén yuē huì 。zài zhè xiē qíng kuàng zhōng ,rén men hù xiàng bú shì hěn shú ,wéi le ràng duì fāng jiào dé zì jǐ duì zhè jiàn shì qíng hěn zhòng shì ,suǒ yǐ yī dìng huì zhǔn shí dào dá 。yǒu shí hòu ,wéi le fáng zhǐ chí dào de gān gà ,rén men níng yuàn tí qián dào dá 。zài xué xiào ,shàng kè chí dào shì hěn yán zhòng de 。xiǎo xué shēng zuì pà chí dào ,yīn wéi chí dào jiù yào bèi jì xià míng zì ,rán hòu shuō míng yuán yīn ,lǎo shī kě néng hái yào zhǎo jiā zhǎng tán huà 。shàng bān chí dào gēn jiā zhǎng méi yǒu guān xì ,dàn shì gēn nǐ de xīn shuǐ de guān xì kěn dìng bú xiǎo 。yī wèi hěn jiǔ méi yǒu jiàn miàn de péng yǒu qǐng nǐ quán jiā rén chī fàn ,rú guǒ chí dào jiù shì bú gěi rén jiā miàn zǐ 。gōng sī yào kāi huì tǎo lùn xīn de fāng àn ,chú fēi nǐ shì dǐng tóu shàng sī ,fǒu zé jiù bú yào fàn lǎn 。dāng rán ,rú guǒ shì fēi zhèng shì de huó dòng ,jiù bú xū yào hěn zhǔn shí 。péng yǒu jù huì huò zhě quán jiā rén yī qǐ chī fàn ,zhī yào nǐ bié tài wǎn chū xiàn ,yī bān dōu méi yǒu wèn tí 。
zài jiāo tōng fāng miàn ,zhōng guó de huǒ chē jī běn shàng shì zhǎng tú huǒ chē ,rén men bì xū tí qián gòu mǎi huǒ chē piào 。huǒ chē yī bān zhǔn shí fā chē ,zhǔn shí dào dá 。zhōng guó de fēi jī hé quán shì jiè de fēi jī dōu shì yī yàng de 。dà chéng shì de fēi jī chǎng dōu lí shì qū bǐ jiào yuǎn ,suǒ yǐ nǐ yī dìng yào zhǎo hǎo jiāo tōng gōng jù ,jì suàn hǎo shí jiān 。zài chéng shì lǐ ,dì tiě hé gōng jiāo dōu méi yǒu zhǔn què de shí jiān biǎo ,dàn shì yī bān 5-10fèn zhōng jiù yǒu yī bān chē 。yào zuò duō jiǔ ,nǐ zhī néng zì jǐ gū jì le 。yóu yú zhōng guó de chéng shì xiàng duì bǐ jiào dà ,zuò dì tiě huò zhě gōng jiāo chē yào huā bú shǎo shí jiān 。wǒ zài běi jīng cháng cháng yǒu zuò gōng jiāo chē zuò yī gè duō xiǎo shí de jīng lì ,hái zhēn shì tǐng lèi rén de 。

New words:
1. 到底, rốt cuộc, đến cùng
2. 准时, đúng giờ
3. 答案, trả lời
4. 情况, tình hình
5. 甚至, thậm chí
6. 会议, hội nghị
7. 防止, phòng ngừa, đề phòng
8. 薪水, lương
9. 购买, mua sắm, tậu
10. 估计, đánh giá, ước đoán

contraikhongtu
12-11-2009, 11:44 PM
cám ơn bại.bài hay.giá mà có thêm phần phiên âm thì rất tuyệt.

yushui
15-11-2009, 11:25 PM
"死”的用法
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

在中文里面,“死”除了表示死亡、去世的意思之外,还有一个重要的用法。这种用法在口语中使用,能很夸张地描述一件事情或者表达人的心情。
这种用法很简单,就是“动词/形容词+死了”。如果天气很热,人们抱怨“热死了”。公共汽车上人太多,人们抱怨“挤死了”。遇到不高兴的事情,人们就抱怨“气死了”。突然被惊吓,人们就抱怨“吓死了”。工作太多,工人抱怨“累死了”。没有事情做,人们抱怨“无聊死了”。如果肚子很饿,可以说“饿死了”;但是别吃太多,否则就要“撑死了”。另外,还有“担心死了”,“着急死了”等等。如果你的中文很好,你甚至可以说慢速中文“慢死了”。
更有意思的是,“死”也可以用来表达好心情。收到礼物,寿星觉得“开心死了”。考试取得好成绩,学生觉得“高兴死了”。见到明星,歌迷们觉得“激动死了”。另外,还有“兴奋死了”,“幸福死了”等等。记住,在这种好的情况下,一般不用这种用法来描述一件事情。
zài zhōng wén lǐ miàn ,“sǐ ”chú le biǎo shì sǐ wáng 、qù shì de yì sī zhī wài ,hái yǒu yī gè zhòng yào de yòng fǎ 。zhè zhǒng yòng fǎ zài kǒu yǔ zhōng shǐ yòng ,néng hěn kuā zhāng dì miáo shù yī jiàn shì qíng huò zhě biǎo dá rén de xīn qíng 。
zhè zhǒng yòng fǎ hěn jiǎn dān ,jiù shì “dòng cí /xíng róng cí +sǐ le ”。rú guǒ tiān qì hěn rè ,rén men bào yuàn “rè sǐ le ”。gōng gòng qì chē shàng rén tài duō ,rén men bào yuàn “jǐ sǐ le ”。yù dào bú gāo xìng de shì qíng ,rén men jiù bào yuàn “qì sǐ le ”。tū rán bèi jīng xià ,rén men jiù bào yuàn “xià sǐ le ”。gōng zuò tài duō ,gōng rén bào yuàn “lèi sǐ le ”。méi yǒu shì qíng zuò ,rén men bào yuàn “wú liáo sǐ le ”。rú guǒ dù zǐ hěn è ,kě yǐ shuō “è sǐ le ”;dàn shì bié chī tài duō ,fǒu zé jiù yào “chēng sǐ le ”。lìng wài ,hái yǒu “dān xīn sǐ le ”,“zhe jí sǐ le ”děng děng 。rú guǒ nǐ de zhōng wén hěn hǎo ,nǐ shèn zhì kě yǐ shuō màn sù zhōng wén “màn sǐ le ”。
gèng yǒu yì sī de shì ,“sǐ ”yě kě yǐ yòng lái biǎo dá hǎo xīn qíng 。shōu dào lǐ wù ,shòu xīng jiào dé “kāi xīn sǐ le ”。kǎo shì qǔ dé hǎo chéng jì ,xué shēng jiào dé “gāo xìng sǐ le ”。jiàn dào míng xīng ,gē mí men jiào dé “jī dòng sǐ le ”。lìng wài ,hái yǒu “xìng fèn sǐ le ”,“xìng fú sǐ le ”děng děng 。jì zhù ,zài zhè zhǒng hǎo de qíng kuàng xià ,yī bān bú yòng zhè zhǒng yòng fǎ lái miáo shù yī jiàn shì qíng 。

New words:
1. 去世, chết
2. 口语, khẩu ngữ
3. 夸张, khuyếch trương, cường điệu
4. 描述, miêu tả
5. 抱怨, phàn nàn
6. 公共汽车, xe buýt
7. 惊吓, kinh sợ
8. 肚子, bụng
9. 饿, đói
10. 担心, lo lắng
11. 礼物, món quà
12. 收到, nhận được
13. 寿星, ông Thọ, thọ tinh
14. 开心, vui vẻ
15. 取得, đạt được
16. 成绩, thành tích

yushui
23-11-2009, 10:33 PM
普通话的意义
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

普通话以北京话为基础,中国北方大部分人会说普通话,但是他们有一些口音。在中国南方,特别在东南沿海的地区,有很多方言。上海人、江苏人和浙江人说吴语;福建人和台湾人说闽语;广东人和香港人说粤语,粤语又叫广东话。另外,还有赣语、湘语、客家话等等。说不同方言的人,互相很难理解,只能写汉字或者说普通话。
在中国,除了汉族,还有很多其他民族,他们有自己的语言,比如:朝鲜语、藏语、维吾尔语、蒙古语等等。这些语言不是汉语的方言,而是和汉语完全不一样的语言。它们和汉语,说起来不一样,写起来更不一样。
所以,普通话的意义就很明显:来自各地的人可以互相交流,和平友好地生活在一起。
biāo zhǔn de zhōng guó huà jiào pǔ tōng huà 。dàn shì nǐ zhī dào ma ,zhōng guó gè dì bú jǐn yǒu fāng yán ,hái yǒu qí tā yǔ yán 。rú guǒ shàng hǎi rén shuō fāng yán ,běi jīng rén jī běn shàng tīng bú dǒng ;xī cáng rén shuō cáng yǔ ,xīn jiāng rén jiù gēn běn tīng bú dǒng le 。
pǔ tōng huà hái jiào guó yǔ 、huá yǔ ,tā shì zhōng guó de wéi yī guān fāng yǔ yán ,shì xīn jiā pō de guān fāng yǔ yán zhī yī 。pǔ tōng huà zài zhōng guó tōng yòng ,zài yà zhōu dōng nán bù de yī xiē guó jiā ,yě yǒu bú shǎo rén néng tīng dǒng 。
pǔ tōng huà yǐ běi jīng huà wéi jī chǔ ,zhōng guó běi fāng dà bù fèn rén huì shuō pǔ tōng huà ,dàn shì tā men yǒu yī xiē kǒu yīn 。zài zhōng guó nán fāng ,tè bié zài dōng nán yán hǎi de dì qū ,yǒu hěn duō fāng yán 。shàng hǎi rén 、jiāng sū rén hé zhè jiāng rén shuō wú yǔ ;fú jiàn rén hé tái wān rén shuō mǐn yǔ ;guǎng dōng rén hé xiāng gǎng rén shuō yuè yǔ ,yuè yǔ yòu jiào guǎng dōng huà 。lìng wài ,hái yǒu gàn yǔ 、xiāng yǔ 、kè jiā huà děng děng 。shuō bú tóng fāng yán de rén ,hù xiàng hěn nán lǐ jiě ,zhī néng xiě hàn zì huò zhě shuō pǔ tōng huà 。
zài zhōng guó ,chú le hàn zú ,hái yǒu hěn duō qí tā mín zú ,tā men yǒu zì jǐ de yǔ yán ,bǐ rú :cháo xiān yǔ 、cáng yǔ 、wéi wú ěr yǔ 、méng gǔ yǔ děng děng 。zhè xiē yǔ yán bú shì hàn yǔ de fāng yán ,ér shì hé hàn yǔ wán quán bú yī yàng de yǔ yán 。tā men hé hàn yǔ ,shuō qǐ lái bú yī yàng ,xiě qǐ lái gèng bú yī yàng 。
suǒ yǐ ,pǔ tōng huà de yì yì jiù hěn míng xiǎn :lái zì gè dì de rén kě yǐ hù xiàng jiāo liú ,hé píng yǒu hǎo dì shēng huó zài yī qǐ 。


New words:
1. 标准, tiêu chuẩn, mẫu mực
2. 普通话, tiếng phổ thông
3. 方言, phương ngôn, tiếng địa phương
4. 西藏, Tây tạng
5. 新疆, Tân Cương
6. 国语, quốc ngữ
7. 官方, chính thức
8. 口音, khẩu âm
9. 沿海, vùng duyên hải

yushui
30-11-2009, 11:48 PM
王府井
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
北京有一条著名的商业街,号称“中华第一商业街”,这就是“王府井”。它是北京唯一的步行商业街,是游客一定要去的地方。
王府井有历史悠久的老商场,比如:新东安市场、北京市百货大楼、工美大厦等等。在这些商场里,人们可以买到很多北京特产、传统工艺品和古董。北京市百货大楼,是中华人民共和国成立后北京的第一家百货商店,被称为“新中国第一店”。另外,王府井还有现代化的购物中心,东方新天地就是最著名的一个购物中心。这里不仅有著名的服装店,还有美食中心、电影院等等。王府井有一条小吃街,这里有各种各样的北京小吃:冰糖葫芦、爆肚和豆汁都是不能错过的美食。说到吃,不得不提的就是全聚德、东来顺等著名饭店。全聚德是著名的烤鸭店,东来顺以涮羊肉而出名。王府井的交通很方便,有地铁和公交线路连接,开车也很容易到达。王府井有很多高级宾馆和饭店。游客几乎可以在这里找到所需要的一切服务。
王府井为什么有这个名字呢?古代的时候,这条街上有很多皇帝的行政部门,这些皇帝的行政部门叫做“王府”,于是,这条街被叫做“王府大街”。后来,这里外国人越来越多,商业活动也越来越多,这条街就变成了很有名的商业街。这条街上有一口著名的水井,水质很好,于是人们又称这条街为“王府井大街”。这口有名的水井现在还在大街的人行道上。
王府井既有老北京的传统特色,也有现代商业区的繁华景象。去北京旅游,王府井是不能错过的地方。

běi jīng yǒu yī tiáo zhe míng de shāng yè jiē ,hào chēng “zhōng huá dì yī shāng yè jiē ”,zhè jiù shì “wáng fǔ jǐng ”。tā shì běi jīng wéi yī de bù háng shāng yè jiē ,shì yóu kè yī dìng yào qù de dì fāng 。
wáng fǔ jǐng yǒu lì shǐ yōu jiǔ de lǎo shāng chǎng ,bǐ rú :xīn dōng ān shì chǎng 、běi jīng shì bǎi huò dà lóu 、gōng měi dà shà děng děng 。zài zhè xiē shāng chǎng lǐ ,rén men kě yǐ mǎi dào hěn duō běi jīng tè chǎn 、chuán tǒng gōng yì pǐn hé gǔ dǒng 。běi jīng shì bǎi huò dà lóu ,shì zhōng huá rén mín gòng hé guó chéng lì hòu běi jīng de dì yī jiā bǎi huò shāng diàn ,bèi chēng wéi “xīn zhōng guó dì yī diàn ”。lìng wài ,wáng fǔ jǐng hái yǒu xiàn dài huà de gòu wù zhōng xīn ,dōng fāng xīn tiān dì jiù shì zuì zhe míng de yī gè gòu wù zhōng xīn 。zhè lǐ bú jǐn yǒu zhe míng de fú zhuāng diàn ,hái yǒu měi shí zhōng xīn 、diàn yǐng yuàn děng děng 。wáng fǔ jǐng yǒu yī tiáo xiǎo chī jiē ,zhè lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de běi jīng xiǎo chī :bīng táng hú lú 、bào dù hé dòu zhī dōu shì bú néng cuò guò de měi shí 。shuō dào chī ,bú dé bú tí de jiù shì quán jù dé 、dōng lái shùn děng zhe míng fàn diàn 。quán jù dé shì zhe míng de kǎo yā diàn ,dōng lái shùn yǐ shuàn yáng ròu ér chū míng 。wáng fǔ jǐng de jiāo tōng hěn fāng biàn ,yǒu dì tiě hé gōng jiāo xiàn lù lián jiē ,kāi chē yě hěn róng yì dào dá 。wáng fǔ jǐng yǒu hěn duō gāo jí bīn guǎn hé fàn diàn 。yóu kè jǐ hū kě yǐ zài zhè lǐ zhǎo dào suǒ xū yào de yī qiē fú wù 。
wáng fǔ jǐng wéi shí me yǒu zhè gè míng zì ne ?gǔ dài de shí hòu ,zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō huáng dì de háng zhèng bù mén ,zhè xiē huáng dì de háng zhèng bù mén jiào zuò “wáng fǔ ”,yú shì ,zhè tiáo jiē bèi jiào zuò “wáng fǔ dà jiē ”。hòu lái ,zhè lǐ wài guó rén yuè lái yuè duō ,shāng yè huó dòng yě yuè lái yuè duō ,zhè tiáo jiē jiù biàn chéng le hěn yǒu míng de shāng yè jiē 。zhè tiáo jiē shàng yǒu yī kǒu zhe míng de shuǐ jǐng ,shuǐ zhì hěn hǎo ,yú shì rén men yòu chēng zhè tiáo jiē wéi “wáng fǔ jǐng dà jiē ”。zhè kǒu yǒu míng de shuǐ jǐng xiàn zài hái zài dà jiē de rén háng dào shàng 。
wáng fǔ jǐng jì yǒu lǎo běi jīng de chuán tǒng tè sè ,yě yǒu xiàn dài shāng yè qū de fán huá jǐng xiàng 。qù běi jīng lǚ yóu ,wáng fǔ jǐng shì bú néng cuò guò de dì fāng 。

New words:
1. 王府井, Vương Phủ Tỉnh, là một trong những phố mua sắm nổi tiếng nhất của Bắc Kinh
2. 商业, thương mại, mậu dịch
3. 悠久, lâu đời
4. 东安市场, chợ Đông An
5. 百货大楼, Bách Hóa Đại Lầu
6. 工艺品, hàng thủ công
7. 现代化, hiện đại hóa
8. 购物中心, trung tâm mua sắm
9. 服装, quần áo
10. 美食, thực phẩm
11. 古董, đồ cổ

yushui
12-12-2009, 12:06 AM
中国人喝什么?
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

中国人喜欢喝啤酒、葡萄酒,但它们都是从外国引进的酒。中国人也有自己的酒,比如:黄酒、白酒等等。
黄酒的历史很长,是世界上最古老的酒之一,所以人们也叫它“老酒”。因为酿造黄酒的原料是米,所以它又有“米酒”的名字。黄酒有黄色、红色和黑色。它的酒精度比较低。黄酒很香,人们喜欢把它加热后再喝。黄酒特别有营养,被称为“液体蛋糕”。在中国的厨房里,黄酒是非常重要的调味料。各地都有自己的黄酒品牌。著名的黄酒品牌有:绍兴黄酒、即墨黄酒、古越龙山等等。
白酒,以前叫烧酒,它是在中国最欢迎的酒。白酒是透明的,它有很高的酒精度,平均在50度左右。因此,喜欢喝白酒的主要是年龄较大的人。中国人在饭店吃饭的时候,白酒是饭桌上不可缺少的酒类饮料。白酒也是很好的礼品。中国著名的白酒品牌有:茅台酒、五粮液、古井贡酒、红星二锅头等等。
在中国,未成年人禁止喝酒。中国的女人不经常喝酒,特别是酒精度很高的白酒。现在城市里的酒吧越来越多,啤酒和葡萄酒也越来越受人们喜爱,但是相对传统的中国人还是最喜欢喝自己的酒。

zhōng guó rén xǐ huān hē pí jiǔ 、pú táo jiǔ ,dàn tā men dōu shì cóng wài guó yǐn jìn de jiǔ 。zhōng guó rén yě yǒu zì jǐ de jiǔ ,bǐ rú :huáng jiǔ 、bái jiǔ děng děng 。
huáng jiǔ de lì shǐ hěn zhǎng ,shì shì jiè shàng zuì gǔ lǎo de jiǔ zhī yī ,suǒ yǐ rén men yě jiào tā “lǎo jiǔ ”。yīn wéi niàng zào huáng jiǔ de yuán liào shì mǐ ,suǒ yǐ tā yòu yǒu “mǐ jiǔ ”de míng zì 。huáng jiǔ yǒu huáng sè 、hóng sè hé hēi sè 。tā de jiǔ jīng dù bǐ jiào dī 。huáng jiǔ hěn xiāng ,rén men xǐ huān bǎ tā jiā rè hòu zài hē 。huáng jiǔ tè bié yǒu yíng yǎng ,bèi chēng wéi “yè tǐ dàn gāo ”。zài zhōng guó de chú fáng lǐ ,huáng jiǔ shì fēi cháng zhòng yào de diào wèi liào 。gè dì dōu yǒu zì jǐ de huáng jiǔ pǐn pái 。zhe míng de huáng jiǔ pǐn pái yǒu :shào xìng huáng jiǔ 、jí mò huáng jiǔ 、gǔ yuè lóng shān děng děng 。
bái jiǔ ,yǐ qián jiào shāo jiǔ ,tā shì zài zhōng guó zuì huān yíng de jiǔ 。bái jiǔ shì tòu míng de ,tā yǒu hěn gāo de jiǔ jīng dù ,píng jun1 zài 50dù zuǒ yòu 。yīn cǐ ,xǐ huān hē bái jiǔ de zhǔ yào shì nián líng jiào dà de rén 。zhōng guó rén zài fàn diàn chī fàn de shí hòu ,bái jiǔ shì fàn zhuō shàng bú kě quē shǎo de jiǔ lèi yǐn liào 。bái jiǔ yě shì hěn hǎo de lǐ pǐn 。zhōng guó zhe míng de bái jiǔ pǐn pái yǒu :máo tái jiǔ 、wǔ liáng yè 、gǔ jǐng gòng jiǔ 、hóng xīng èr guō tóu děng děng 。
zài zhōng guó ,wèi chéng nián rén jìn zhǐ hē jiǔ 。zhōng guó de nǚ rén bú jīng cháng hē jiǔ ,tè bié shì jiǔ jīng dù hěn gāo de bái jiǔ 。xiàn zài chéng shì lǐ de jiǔ ba yuè lái yuè duō ,pí jiǔ hé pú táo jiǔ yě yuè lái yuè shòu rén men xǐ ài ,dàn shì xiàng duì chuán tǒng de zhōng guó rén hái shì zuì xǐ huān hē zì jǐ de jiǔ 。

New words:
1. 啤酒, bia
2. 葡萄酒, rượu nho
3. 引进, nhập vào
4. 黄酒, rượu vàng, rượu Thiệu Hưng
5. 白酒, rượu trắng
6. 液体, chất lỏng
7. 原料, nguyên liệu
8. 米, gạo
9. 黄色, màu vàng
10. 红色 màu đỏ
11. 黑色, màu đen
12. 老酒,rượu lâu năm, chỉ riêng rượu Thiệu Hưng vùng Chiết Giang Trung Quốc
13. 精度, độ chặt chẽ, tinh khiết
14. 营养, dinh dưỡng
15. 厨房, bếp
16. 调味料, chất điều vị
17. 品牌, nhãn hiệu
18. 绍兴, Thiệu Hưng
19. 即墨, Tức Mặc
20. 龙山 Long Sơn
21. 烧酒, rượu trắng

yuzhuang
17-12-2009, 11:26 AM
hay qúa, bạn yushui ơi, bạn tìm ở đâu giáo trình nghe này thế :)

azakaban
18-12-2009, 03:00 AM
mình thấy bài nào cũng có ý ngiã ,các bạn có bài thì chụi khó viết nhé .cám ơn bạn nhiều

yushui
19-12-2009, 12:12 AM
中文输入法
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
在电脑上打字叫做输入。
如果给你一个普通的、写满拉丁字母的键盘,你知道怎么输入汉字吗?
汉字有成千上万,如果在键盘的按键上印上汉字,那这个键盘要多大呀?于是,中国人发明了汉字输入的方法,叫做中文输入法。它的原理和查字典类似。中文输入法有很多种,最常用的输入法是拼音输入法,另外还有五笔输入法、笔画输入法、数字输入法等等。
拼音输入法是使用最广的输入法。拼音输入法很简单,学过拼音的人都会使用拼音输入法。要输入一个汉字,就在键盘上依次按下拼音字母。但是发音一样的汉字有很多,电脑把全部有同样发音的汉字排列出来,接下来要做的,就是按数字键挑选正确的字。选字,是拼音输入法的缺点之一。为了提高输入的效率,软件设计者把常用的汉字放在前面。现在的软件越来越聪明,它能记住常用的汉字,也能改正输入的错误。我喜欢用的拼音输入法是搜狗拼音输入法,它的界面很漂亮。另外,还有紫光拼音输入法、微软拼音输入法、谷歌拼音输入法等等,它们都很好用。对了,微软就是Microsoft。谷歌?你应该能猜出来,它是Google的中文名。
五笔输入法的根据是汉字的笔画和结构。“五笔”,就是汉字的基本笔画“横竖撇捺折”。学习五笔输入法首先要使用特殊的键盘,键盘上印的不是“abc”,而是汉字的笔画和偏旁。然后,人们还要背几句口诀,这样才能快速地找到正确的按键。因为五笔输入法几乎不需要选字,当人们熟悉它的规则后,可以又快又准地输入汉字,所以五笔输入法一度很流行。但是因为人们需要花时间学习它的规则,以至于使用它的人越来越少。
笔画输入法和数字输入法都不是流行的输入法,它们在特殊情况下使用。还有一种输入汉字的方法是手写输入法,这我就不用多说了吧。
zài diàn nǎo shàng dǎ zì jiào zuò shū rù 。
rú guǒ gěi nǐ yī gè pǔ tōng de 、xiě mǎn lā dīng zì mǔ de jiàn pán ,nǐ zhī dào zěn me shū rù hàn zì ma ?
hàn zì yǒu chéng qiān shàng wàn ,rú guǒ zài jiàn pán de àn jiàn shàng yìn shàng hàn zì ,nà zhè gè jiàn pán yào duō dà ya ?yú shì ,zhōng guó rén fā míng le hàn zì shū rù de fāng fǎ ,jiào zuò zhōng wén shū rù fǎ 。tā de yuán lǐ hé chá zì diǎn lèi sì 。zhōng wén shū rù fǎ yǒu hěn duō zhǒng ,zuì cháng yòng de shū rù fǎ shì pīn yīn shū rù fǎ ,lìng wài hái yǒu wǔ bǐ shū rù fǎ 、bǐ huà shū rù fǎ 、shù zì shū rù fǎ děng děng 。
pīn yīn shū rù fǎ shì shǐ yòng zuì guǎng de shū rù fǎ 。pīn yīn shū rù fǎ hěn jiǎn dān ,xué guò pīn yīn de rén dōu huì shǐ yòng pīn yīn shū rù fǎ 。yào shū rù yī gè hàn zì ,jiù zài jiàn pán shàng yī cì àn xià pīn yīn zì mǔ 。dàn shì fā yīn yī yàng de hàn zì yǒu hěn duō ,diàn nǎo bǎ quán bù yǒu tóng yàng fā yīn de hàn zì pái liè chū lái ,jiē xià lái yào zuò de ,jiù shì àn shù zì jiàn tiāo xuǎn zhèng què de zì 。xuǎn zì ,shì pīn yīn shū rù fǎ de quē diǎn zhī yī 。wéi le tí gāo shū rù de xiào lǜ ,ruǎn jiàn shè jì zhě bǎ cháng yòng de hàn zì fàng zài qián miàn 。xiàn zài de ruǎn jiàn yuè lái yuè cōng míng ,tā néng jì zhù cháng yòng de hàn zì ,yě néng gǎi zhèng shū rù de cuò wù 。wǒ xǐ huān yòng de pīn yīn shū rù fǎ shì sōu gǒu pīn yīn shū rù fǎ ,tā de jiè miàn hěn piāo liàng 。lìng wài ,hái yǒu zǐ guāng pīn yīn shū rù fǎ 、wēi ruǎn pīn yīn shū rù fǎ 、gǔ gē pīn yīn shū rù fǎ děng děng ,tā men dōu hěn hǎo yòng 。duì le ,wēi ruǎn jiù shì Microsoft。gǔ gē ?nǐ yīng gāi néng cāi chū lái ,tā shì Googlede zhōng wén míng 。
wǔ bǐ shū rù fǎ de gēn jù shì hàn zì de bǐ huà hé jié gòu 。“wǔ bǐ ”,jiù shì hàn zì de jī běn bǐ huà “héng shù piě nà shé ”。xué xí wǔ bǐ shū rù fǎ shǒu xiān yào shǐ yòng tè shū de jiàn pán ,jiàn pán shàng yìn de bú shì “abc”,ér shì hàn zì de bǐ huà hé piān páng 。rán hòu ,rén men hái yào bèi jǐ jù kǒu jué ,zhè yàng cái néng kuài sù dì zhǎo dào zhèng què de àn jiàn 。yīn wéi wǔ bǐ shū rù fǎ jǐ hū bú xū yào xuǎn zì ,dāng rén men shú xī tā de guī zé hòu ,kě yǐ yòu kuài yòu zhǔn dì shū rù hàn zì ,suǒ yǐ wǔ bǐ shū rù fǎ yī dù hěn liú háng 。dàn shì yīn wéi rén men xū yào huā shí jiān xué xí tā de guī zé ,yǐ zhì yú shǐ yòng tā de rén yuè lái yuè shǎo 。
bǐ huà shū rù fǎ hé shù zì shū rù fǎ dōu bú shì liú háng de shū rù fǎ ,tā men zài tè shū qíng kuàng xià shǐ yòng 。hái yǒu yī zhǒng shū rù hàn zì de fāng fǎ shì shǒu xiě shū rù fǎ ,zhè wǒ jiù bú yòng duō shuō le ba 。

New words:
1. 电脑, máy tính
2. 打字, viết chữ (trên máy)
3. 输入, nhập chữ
4. 拉丁字母, chữ cái Latinh
5. 拉丁字母, bàn phím
6. 成千上万, hàng nghìn, hàng vạn
7. 按键. ấn phím
8. 汉字输入, cách nhập chữ Hán
9. 原理, nguyên lý
10. 类似, tương tự
11. 拼音, phiên âm
12. 另外, ngoài ra
13. 五笔输入法, cách gõ ngũ bút,
14. 笔画, nét bút (chấm,ngang, sổ, phẩy..)
15. 排列, sắp xếp
16. 挑选, lựa chọn
17. 效率, hiệu quả
18. 记住, ghi nhớ
19. 改正, sửa
20. 错误, lỗi
21. 搜狗, bộ gõ Sougou
22. 界面 giao diện
23. 微软.Microsoft
24. 谷歌, google
25. 结构, kết cấu
26. 规则, quy tắc,
27. 偏旁, thiên bàng, (1 phần của chữ Hán)
28. 流行, phổ biến
29. 手写, viết tay

yushui
21-12-2009, 11:15 PM

[Chỉ có thành viên mới được xem link]
科技的进步让人们的生活方式发生了翻天覆地的变化。人们居然可以很长时间不出门活动,还能继续生存下去。这种生活方式,就是我今天要说的“宅”。
“最近去哪儿了?”,“没有呢,一直在家宅”。如果一个人总是不出门,可能沉迷于网络和电视,我们就说他“宅”。“宅”的这个用法,是从日本引进的:在日本,有一些非常热爱动漫或游戏的人,他们整天在家,把自己泡在动漫或游戏中。这些人被称为“宅男”、“宅女”。后来这个概念进入中国。“宅”作为形容词,也被中国年轻人接受并且使用。对于宅的意思,我的理解就是:太无聊而不得不用上网来打发时间。
确实,有不少中国年轻人经常宅。大学宿舍里,有些学生坐在电脑前一坐就是一天。现在,社交网站非常受人们喜爱,国外的有Facebook、Myspace、Twitter等等,而在中国,由于语言和习惯的影响,更多的人选择使用中国的社交网站,比如:人人网、开心网等等。使用QQ、MSN聊天的人更多。我还有不少朋友,特别是女生,喜欢访问Youtube、优酷或土豆网,因为在上面可以观看很多内容:不管是电视上热播的综艺节目,还是经典的动画片,或是网友录制的搞笑视频,都让人一坐下来就难以起身。还有一些人对信息非常饥渴,他们阅读很多新闻,非常关心社会问题。这些宅男、宅女,在家虽然一言不发,但是他们通过网络交流的火热程度绝对不容小觑。
为什么宅?学生也好、上班族也好,一旦开始学习工作,他们的压力是比较大的,何况中国人口这么多,人们要面对很多竞争。所以,当人们一离开工作,就会想到要好好消遣消遣。中国人特别喜欢新鲜的事物,网络在很大程度上满足了人们的好奇心。另一个原因是中国人的性格。和西方人比较,中国人的性格相对比较内敛。所以,中国人参加聚会不多,人们更喜欢独自安静地在网络上获取信息,或者单独和朋友分享自己的心情。
kē jì de jìn bù ràng rén men de shēng huó fāng shì fā shēng le fān tiān fù dì de biàn huà 。rén men jū rán kě yǐ hěn zhǎng shí jiān bú chū mén huó dòng ,hái néng jì xù shēng cún xià qù 。zhè zhǒng shēng huó fāng shì ,jiù shì wǒ jīn tiān yào shuō de “zhái ”。
“zuì jìn qù nǎ ér le ?”,“méi yǒu ne ,yī zhí zài jiā zhái ”。rú guǒ yī gè rén zǒng shì bú chū mén ,kě néng chén mí yú wǎng luò hé diàn shì ,wǒ men jiù shuō tā “zhái ”。“zhái ”de zhè gè yòng fǎ ,shì cóng rì běn yǐn jìn de :zài rì běn ,yǒu yī xiē fēi cháng rè ài dòng màn huò yóu xì de rén ,tā men zhěng tiān zài jiā ,bǎ zì jǐ pào zài dòng màn huò yóu xì zhōng 。zhè xiē rén bèi chēng wéi “zhái nán ”、“zhái nǚ ”。hòu lái zhè gè gài niàn jìn rù zhōng guó 。“zhái ”zuò wéi xíng róng cí ,yě bèi zhōng guó nián qīng rén jiē shòu bìng qiě shǐ yòng 。duì yú zhái de yì sī ,wǒ de lǐ jiě jiù shì :tài wú liáo ér bú dé bú yòng shàng wǎng lái dǎ fā shí jiān 。
què shí ,yǒu bú shǎo zhōng guó nián qīng rén jīng cháng zhái 。dà xué xiǔ shě lǐ ,yǒu xiē xué shēng zuò zài diàn nǎo qián yī zuò jiù shì yī tiān 。xiàn zài ,shè jiāo wǎng zhàn fēi cháng shòu rén men xǐ ài ,guó wài de yǒu Facebook、Myspace、Twitterděng děng ,ér zài zhōng guó ,yóu yú yǔ yán hé xí guàn de yǐng xiǎng ,gèng duō de rén xuǎn zé shǐ yòng zhōng guó de shè jiāo wǎng zhàn ,bǐ rú :rén rén wǎng 、kāi xīn wǎng děng děng 。shǐ yòng QQ、MSNliáo tiān de rén gèng duō 。wǒ hái yǒu bú shǎo péng yǒu ,tè bié shì nǚ shēng ,xǐ huān fǎng wèn Youtube、yōu kù huò tǔ dòu wǎng ,yīn wéi zài shàng miàn kě yǐ guān kàn hěn duō nèi róng :bú guǎn shì diàn shì shàng rè bō de zōng yì jiē mù ,hái shì jīng diǎn de dòng huà piàn ,huò shì wǎng yǒu lù zhì de gǎo xiào shì pín ,dōu ràng rén yī zuò xià lái jiù nán yǐ qǐ shēn 。hái yǒu yī xiē rén duì xìn xī fēi cháng jī kě ,tā men yuè dú hěn duō xīn wén ,fēi cháng guān xīn shè huì wèn tí 。zhè xiē zhái nán 、zhái nǚ ,zài jiā suī rán yī yán bú fā ,dàn shì tā men tōng guò wǎng luò jiāo liú de huǒ rè chéng dù jué duì bú róng xiǎo qù 。
wéi shí me zhái ?xué shēng yě hǎo 、shàng bān zú yě hǎo ,yī dàn kāi shǐ xué xí gōng zuò ,tā men de yā lì shì bǐ jiào dà de ,hé kuàng zhōng guó rén kǒu zhè me duō ,rén men yào miàn duì hěn duō jìng zhēng 。suǒ yǐ ,dāng rén men yī lí kāi gōng zuò ,jiù huì xiǎng dào yào hǎo hǎo xiāo qiǎn xiāo qiǎn 。zhōng guó rén tè bié xǐ huān xīn xiān de shì wù ,wǎng luò zài hěn dà chéng dù shàng mǎn zú le rén men de hǎo qí xīn 。lìng yī gè yuán yīn shì zhōng guó rén de xìng gé 。hé xī fāng rén bǐ jiào ,zhōng guó rén de xìng gé xiàng duì bǐ jiào nèi liǎn 。suǒ yǐ ,zhōng guó rén cān jiā jù huì bú duō ,rén men gèng xǐ huān dú zì ān jìng dì zài wǎng luò shàng huò qǔ xìn xī ,huò zhě dān dú hé péng yǒu fèn xiǎng zì jǐ de xīn qíng 。

New words:
1. 科技, khoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ
2. 进步, tiến bộ
3. 翻天覆地, thay đổi triệt để, hoàn toàn
4. 变化, thay đổi
5.生存, sống, tồn tại
6. 总是, luôn luôn
7. 沉迷, đắm mình, say mê
8. 游戏, game
9. 动漫, hoạt hình
10. 整天, cả ngày
11. 形容词, tính từ
12. 宅男, chỉ người mê truyện tranh, xem hoạt hình, nghiền game (nam)
13. 宅女, chỉ người mê truyện tranh, xem hoạt hình, nghiền game (nữ)
14. 选择, lựa chọn
15. 优酷, Youku, website chia sẻ video của Trung Quốc
16. 土豆, tudou, tên website chia sẻ video của Trung Quốc
17. 搞笑, hài hước
18. 视频, video
19. 新鲜, mới lạ
20. 分享, chia sẻ

azakaban
24-12-2009, 12:16 PM
các bạn ơi sao ko cho phần phiên âm vào từ mới đi cho nó hòan thiện hòan mỹ hơn . có phần phiên âm thi tốt biết mấy .dù sao cũng cám ơn , các bạn đã post bài để cho mọi người cùng học hỏi . có bài mới thì các bạn pots tiếp nhé

yushui
25-12-2009, 01:48 PM
Mình không post phần phiên âm vì muốn để các bạn tự tra từ điển, như vậy sẽ mau nhớ và nhớ lâu hơn. Nếu tra từ điển lâu thì các bạn có thể sử dụng website chuyển phiên âm trực tuyến này:
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
Copy từ mình cần chuyển vào ô phía trên, bấm vào nút 开始转换, từ được phiên âm sẽ hiện ra ở ô phía dưới.

yushui
26-12-2009, 11:04 AM
圣诞节在中国
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
一个外国人不喜欢圣诞节,就来到中国,他以为中国肯定没有圣诞节。谁知,他发现到处都有圣诞节的装饰,商店里有圣诞老人,就连偏僻的小村庄也有疯狂的圣诞节粉丝。
如果你以为中国没有圣诞节,那就错了。大部分中国人觉得圣诞节既有趣又时尚。一半以上的中国人过圣诞节。当然,中国人庆祝圣诞节不像西方人那么正式,因为圣诞节和宗教有关,而大部分中国人信仰佛教。喜欢过圣诞节的大部分都是年轻人。虽然圣诞节不是中国的法定假日,但是这并不影响中国人庆祝圣诞节。在西方国家,圣诞节意味着全家团圆,人们回到父母身边,一起吃饭、一起聊天。这是中国人在春节做的事情。在圣诞节,中国的年轻人会一起出去吃饭、唱歌或者参加聚会。对他们来说,圣诞节也是一个浪漫的节日,适合年轻人约会、逛街。商店里面有很多打折商品,因此大街上也是人山人海。中国虽然没有圣诞市场,但人们还是愿意花钱,让自己好好消遣消遣。
在中国的一些大城市,人们举行活动庆祝圣诞节。重庆是最疯狂的城市之一。平安夜晚上,十多万重庆人会穿着各种各样的服装,来到街上狂欢。快到半夜的时候,人们聚在一起倒数,只听圣诞钟声一敲响,所有的人欢呼雀跃。这样的场面,你们看了肯定会惊讶吧。据说,这还创造了吉尼斯世界纪录。
不喜欢圣诞节的人也有。保守的人和很多老年人就对圣诞节不感兴趣。他们觉得这是西方人的节日,和自己没有关系。有些人担心外国节日会取代中国节日,结果是中国失去了自己的文化,变成第二个西方。最近,几所中国大学的博士发出呼吁:中国人要保护自己的文化,小心对待圣诞节。不过我觉得完全没有必要担心。因为当中国人开始过圣诞节的时候,美国人也开始过春节了。

yī gè wài guó rén bú xǐ huān shèng dàn jiē ,jiù lái dào zhōng guó ,tā yǐ wéi zhōng guó kěn dìng méi yǒu shèng dàn jiē 。shuí zhī ,tā fā xiàn dào chù dōu yǒu shèng dàn jiē de zhuāng shì ,shāng diàn lǐ yǒu shèng dàn lǎo rén ,jiù lián piān pì de xiǎo cūn zhuāng yě yǒu fēng kuáng de shèng dàn jiē fěn sī 。
rú guǒ nǐ yǐ wéi zhōng guó méi yǒu shèng dàn jiē ,nà jiù cuò le 。dà bù fèn zhōng guó rén jiào dé shèng dàn jiē jì yǒu qù yòu shí shàng 。yī bàn yǐ shàng de zhōng guó rén guò shèng dàn jiē 。dāng rán ,zhōng guó rén qìng zhù shèng dàn jiē bú xiàng xī fāng rén nà me zhèng shì ,yīn wéi shèng dàn jiē hé zōng jiāo yǒu guān ,ér dà bù fèn zhōng guó rén xìn yǎng fó jiāo 。xǐ huān guò shèng dàn jiē de dà bù fèn dōu shì nián qīng rén 。suī rán shèng dàn jiē bú shì zhōng guó de fǎ dìng jiǎ rì ,dàn shì zhè bìng bú yǐng xiǎng zhōng guó rén qìng zhù shèng dàn jiē 。zài xī fāng guó jiā ,shèng dàn jiē yì wèi zhe quán jiā tuán yuán ,rén men huí dào fù mǔ shēn biān ,yī qǐ chī fàn 、yī qǐ liáo tiān 。zhè shì zhōng guó rén zài chūn jiē zuò de shì qíng 。zài shèng dàn jiē ,zhōng guó de nián qīng rén huì yī qǐ chū qù chī fàn 、chàng gē huò zhě cān jiā jù huì 。duì tā men lái shuō ,shèng dàn jiē yě shì yī gè làng màn de jiē rì ,shì hé nián qīng rén yuē huì 、guàng jiē 。shāng diàn lǐ miàn yǒu hěn duō dǎ shé shāng pǐn ,yīn cǐ dà jiē shàng yě shì rén shān rén hǎi 。zhōng guó suī rán méi yǒu shèng dàn shì chǎng ,dàn rén men hái shì yuàn yì huā qián ,ràng zì jǐ hǎo hǎo xiāo qiǎn xiāo qiǎn 。
zài zhōng guó de yī xiē dà chéng shì ,rén men jǔ háng huó dòng qìng zhù shèng dàn jiē 。zhòng qìng shì zuì fēng kuáng de chéng shì zhī yī 。píng ān yè wǎn shàng ,shí duō wàn zhòng qìng rén huì chuān zhe gè zhǒng gè yàng de fú zhuāng ,lái dào jiē shàng kuáng huān 。kuài dào bàn yè de shí hòu ,rén men jù zài yī qǐ dǎo shù ,zhī tīng shèng dàn zhōng shēng yī qiāo xiǎng ,suǒ yǒu de rén huān hū què yuè 。zhè yàng de chǎng miàn ,nǐ men kàn le kěn dìng huì jīng yà ba 。jù shuō ,zhè hái chuàng zào le jí ní sī shì jiè jì lù 。
bú xǐ huān shèng dàn jiē de rén yě yǒu 。bǎo shǒu de rén hé hěn duō lǎo nián rén jiù duì shèng dàn jiē bú gǎn xìng qù 。tā men jiào dé zhè shì xī fāng rén de jiē rì ,hé zì jǐ méi yǒu guān xì 。yǒu xiē rén dān xīn wài guó jiē rì huì qǔ dài zhōng guó jiē rì ,jié guǒ shì zhōng guó shī qù le zì jǐ de wén huà ,biàn chéng dì èr gè xī fāng 。zuì jìn ,jǐ suǒ zhōng guó dà xué de bó shì fā chū hū yù :zhōng guó rén yào bǎo hù zì jǐ de wén huà ,xiǎo xīn duì dài shèng dàn jiē 。bú guò wǒ jiào dé wán quán méi yǒu bì yào dān xīn 。yīn wéi dāng zhōng guó rén kāi shǐ guò shèng dàn jiē de shí hòu ,měi guó rén yě kāi shǐ guò chūn jiē le 。

New words:
1. 外国人, người nước ngoài
2. 圣诞节, lễ Giáng Sinh
3. 肯定, khẳng định, nhất định
4. 装饰, trang trí
5. 商店, cửa hàng
6. 圣诞老人, ông già Noel
7.偏僻, hoang vu, hẻo lánh
8. 偏僻, làng nhỏ
9. , 疯狂, điên khùng (nghĩa trong bài: phổ biến)
10. 信仰, tin
11. 有趣, thú vị
12. 庆祝, kỷ niệm
13. 宗教, tôn giáo
14. 佛教, Phật giáo
15. 年轻人, người trẻ
16. 团圆, đoàn viên, xum họp
17. 聚会, tiệc
18. 浪漫, lãng mạn
19. 约会, hẹn hò
20. 逛街, dạo phô
21. 打折, giảm giá
22. 消遣, tiêu khiển
23, 平安夜, đêm Giáng Sinh
24. 倒数, đếm ngược
25. 钟声, tiếng chuông
26. 敲响, vang lên
27. 欢呼, hoan hô
28. 雀跃, nhảy nhót , nô đùa
29. 保守, bảo thủ
30. 老年人, người già
31. 取代, thay thế
32. 博士, tiến sỹ

yushui
01-01-2010, 09:10 PM
春秋乐队
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

昕煜虽然在做慢速中文,但喜欢快节奏的东西。今天我给大家推荐一支重金属摇滚乐队——春秋乐队。2007年我参加了北京迷笛音乐节,看到春秋乐队的表演觉得很震撼,马上买了一张CD。乐队成员的技术很好,他们的风格也很独特:歌曲主题都和中国神话或历史有关。值得一提的是,春秋乐队的吉他手郭怡广来自于唐朝乐队,而唐朝乐队曾经是中国最著名的摇滚乐队。
请听春秋乐队的歌曲《天下》。


xīn yù suī rán zài zuò màn sù zhōng wén ,dàn xǐ huān kuài jiē zòu de dōng xī 。jīn tiān wǒ gěi dà jiā tuī jiàn yī zhī zhòng jīn shǔ yáo gǔn yuè duì ——chūn qiū lè duì 。2007nián wǒ cān jiā le běi jīng mí dí yīn lè jiē ,kàn dào chūn qiū lè duì de biǎo yǎn jiào dé hěn zhèn hàn ,mǎ shàng mǎi le yī zhāng CD。lè duì chéng yuán de jì shù hěn hǎo ,tā men de fēng gé yě hěn dú tè :gē qǔ zhǔ tí dōu hé zhōng guó shén huà huò lì shǐ yǒu guān 。zhí dé yī tí de shì ,chūn qiū lè duì de jí tā shǒu guō yí guǎng lái zì yú táng cháo lè duì ,ér táng cháo lè duì céng jīng shì zhōng guó zuì zhe míng de yáo gǔn lè duì 。
qǐng tīng chūn qiū lè duì de gē qǔ 《tiān xià 》。

New words:
1. 节奏, tiết tấu, nhịp điệu
2. 重金属, kim loại nặng
3. 摇滚乐, yáogǔnyuè
4. 音乐节, lễ hội âm nhạc
5. 风格, phong cách
6. 独特, độc đáo, đặc biệt
7. 神话, thần thoại
8. 乐队, ban nhạc
9. 吉他手, người chơi ghita
10. 震撼, chấn động, lay động

yushui
07-01-2010, 10:17 PM
杭州西湖
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

杭州,被称为“人间天堂”,是中国最美丽的城市之一。而它的美丽,离不开它的水——杭州西湖。今天,我就带大家领略西湖之美。
传说,天上有一条玉龙和一只金凤,它们在银河找到一块美丽的玉石,于是一起雕琢。多年以后,玉石变成了一颗璀璨的明珠。明珠的光照到哪里,哪里的树木就变绿,花儿就开放。可是,天上的王母很贪心,派人偷走了明珠。玉龙和金凤来到天宫,和王母争夺明珠。一不小心,明珠从天上掉下来,落到地上,立刻变成了美丽的西湖。这就是西湖起源的传说。
西湖在杭州市的西边,所以叫做西湖。它是中国十大风景名胜之一,是国家5A级旅游景点。西湖很大,有6.5平方公里,绕着它慢慢走一圈需要花掉一天的时间。西湖的水是碧绿的,湖水反映着岸边的树和远处的山。水上有石桥和亭子,还有大大小小的游船。最惬意的,就是在西湖岸边的林荫道散步,走累了,可以坐在长凳上休息,听听湖水的声音。西湖周围有很多花鸟虫鱼,所以在不同的季节,西湖有不同的景色。夏天的荷花无疑是最吸引人的;秋天的西湖,空气里飘着桂花香。西湖的水里游着名贵的鱼儿;水面飞着洁白的鸽子;有一年冬天,我在西湖旁看见了一只孔雀,它向我展示了美丽的羽毛!每隔几年,杭州人就投票,评选出西湖最美的十个景点,叫做“西湖十景”,它们都有好听的名字,比如:苏堤春晓、断桥残雪、三潭印月、柳浪闻莺……人民币一元纸币的背面就是三潭印月。
西湖的人文景观很丰富。因为自古以来,杭州就是江南的文化中心,而且它也曾经是几个王朝的首都。所以,贵族和文人在这里留下了很多宝贵的遗产。西湖周围有很多佛教寺庙,如:灵隐寺、净慈寺等等。山上还有两座宝塔,一座叫雷峰塔,另一座叫做保俶塔。雷峰塔值得进去一看。里面有很多精美的艺术作品,站在塔顶还可以俯瞰整个西湖。南宋著名诗人苏轼有一句诗“欲把西湖比西子,淡妆浓抹总相宜”。在他的眼里,西湖就是一位美女,无论怎么打扮都好看。苏轼曾经管理过西湖,建造了著名的苏堤,而“苏堤春晓”就是西湖十景中最著名的一景。另外,诗人杨万里也有一句诗“接天莲叶无穷碧,映日荷花别样红”。这些美丽的诗句,读过小学的人都会背。关于西湖的传说,除了开头提到的《明珠西湖》,还有《白蛇传》、《梁山伯与祝英台》等等。这些传说都是中国人耳熟能详的、最最经典的传说。
最后,再说一件我觉得值得一说的事:西湖三面环山,另一面则是杭州市区。为了保护西湖的天际线,杭州制定法律,限制高楼的建造。当地政府还决定,把西湖周围的房屋统一美化、清洁。这一点让我很欣赏。因为,中国城市的发展太快,以至于经常破坏自然景观。现在人们应该开始补救了,而杭州走在了前面。
西湖的魅力是无穷的,我只能描述一小部分,更多的东西需要你自己去发现。
háng zhōu ,bèi chēng wéi “rén jiān tiān táng ”,shì zhōng guó zuì měi lì de chéng shì zhī yī 。ér tā de měi lì ,lí bú kāi tā de shuǐ ——háng zhōu xī hú 。jīn tiān ,wǒ jiù dài dà jiā lǐng lüè xī hú zhī měi 。
chuán shuō ,tiān shàng yǒu yī tiáo yù lóng hé yī zhī jīn fèng ,tā men zài yín hé zhǎo dào yī kuài měi lì de yù shí ,yú shì yī qǐ diāo zhuó 。duō nián yǐ hòu ,yù shí biàn chéng le yī kē cuǐ càn de míng zhū 。míng zhū de guāng zhào dào nǎ lǐ ,nǎ lǐ de shù mù jiù biàn lǜ ,huā ér jiù kāi fàng 。kě shì ,tiān shàng de wáng mǔ hěn tān xīn ,pài rén tōu zǒu le míng zhū 。yù lóng hé jīn fèng lái dào tiān gōng ,hé wáng mǔ zhēng duó míng zhū 。yī bú xiǎo xīn ,míng zhū cóng tiān shàng diào xià lái ,luò dào dì shàng ,lì kè biàn chéng le měi lì de xī hú 。zhè jiù shì xī hú qǐ yuán de chuán shuō 。
xī hú zài háng zhōu shì de xī biān ,suǒ yǐ jiào zuò xī hú 。tā shì zhōng guó shí dà fēng jǐng míng shèng zhī yī ,shì guó jiā 5Ají lǚ yóu jǐng diǎn 。xī hú hěn dà ,yǒu 6.5píng fāng gōng lǐ ,rào zhe tā màn màn zǒu yī quān xū yào huā diào yī tiān de shí jiān 。xī hú de shuǐ shì bì lǜ de ,hú shuǐ fǎn yìng zhe àn biān de shù hé yuǎn chù de shān 。shuǐ shàng yǒu shí qiáo hé tíng zǐ ,hái yǒu dà dà xiǎo xiǎo de yóu chuán 。zuì qiè yì de ,jiù shì zài xī hú àn biān de lín yīn dào sàn bù ,zǒu lèi le ,kě yǐ zuò zài zhǎng dèng shàng xiū xī ,tīng tīng hú shuǐ de shēng yīn 。xī hú zhōu wéi yǒu hěn duō huā niǎo chóng yú ,suǒ yǐ zài bú tóng de jì jiē ,xī hú yǒu bú tóng de jǐng sè 。xià tiān de hé huā wú yí shì zuì xī yǐn rén de ;qiū tiān de xī hú ,kōng qì lǐ piāo zhe guì huā xiāng 。xī hú de shuǐ lǐ yóu zhe míng guì de yú ér ;shuǐ miàn fēi zhe jié bái de gē zǐ ;yǒu yī nián dōng tiān ,wǒ zài xī hú páng kàn jiàn le yī zhī kǒng què ,tā xiàng wǒ zhǎn shì le měi lì de yǔ máo !měi gé jǐ nián ,háng zhōu rén jiù tóu piào ,píng xuǎn chū xī hú zuì měi de shí gè jǐng diǎn ,jiào zuò “xī hú shí jǐng ”,tā men dōu yǒu hǎo tīng de míng zì ,bǐ rú :sū dī chūn xiǎo 、duàn qiáo cán xuě 、sān tán yìn yuè 、liǔ làng wén yīng ……rén mín bì yī yuán zhǐ bì de bèi miàn jiù shì sān tán yìn yuè 。
xī hú de rén wén jǐng guān hěn fēng fù 。yīn wéi zì gǔ yǐ lái ,háng zhōu jiù shì jiāng nán de wén huà zhōng xīn ,ér qiě tā yě céng jīng shì jǐ gè wáng cháo de shǒu dōu 。suǒ yǐ ,guì zú hé wén rén zài zhè lǐ liú xià le hěn duō bǎo guì de yí chǎn 。xī hú zhōu wéi yǒu hěn duō fó jiāo sì miào ,rú :líng yǐn sì 、jìng cí sì děng děng 。shān shàng hái yǒu liǎng zuò bǎo tǎ ,yī zuò jiào léi fēng tǎ ,lìng yī zuò jiào zuò bǎo chù tǎ 。léi fēng tǎ zhí dé jìn qù yī kàn 。lǐ miàn yǒu hěn duō jīng měi de yì shù zuò pǐn ,zhàn zài tǎ dǐng hái kě yǐ fǔ kàn zhěng gè xī hú 。nán sòng zhe míng shī rén sū shì yǒu yī jù shī “yù bǎ xī hú bǐ xī zǐ ,dàn zhuāng nóng mò zǒng xiàng yí ”。zài tā de yǎn lǐ ,xī hú jiù shì yī wèi měi nǚ ,wú lùn zěn me dǎ bàn dōu hǎo kàn 。sū shì céng jīng guǎn lǐ guò xī hú ,jiàn zào le zhe míng de sū dī ,ér “sū dī chūn xiǎo ”jiù shì xī hú shí jǐng zhōng zuì zhe míng de yī jǐng 。lìng wài ,shī rén yáng wàn lǐ yě yǒu yī jù shī “jiē tiān lián yè wú qióng bì ,yìng rì hé huā bié yàng hóng ”。zhè xiē měi lì de shī jù ,dú guò xiǎo xué de rén dōu huì bèi 。guān yú xī hú de chuán shuō ,chú le kāi tóu tí dào de 《míng zhū xī hú 》,hái yǒu 《bái shé chuán 》、《liáng shān bó yǔ zhù yīng tái 》děng děng 。zhè xiē chuán shuō dōu shì zhōng guó rén ěr shú néng xiáng de 、zuì zuì jīng diǎn de chuán shuō 。
zuì hòu ,zài shuō yī jiàn wǒ jiào dé zhí dé yī shuō de shì :xī hú sān miàn huán shān ,lìng yī miàn zé shì háng zhōu shì qū 。wéi le bǎo hù xī hú de tiān jì xiàn ,háng zhōu zhì dìng fǎ lǜ ,xiàn zhì gāo lóu de jiàn zào 。dāng dì zhèng fǔ hái jué dìng ,bǎ xī hú zhōu wéi de fáng wū tǒng yī měi huà 、qīng jié 。zhè yī diǎn ràng wǒ hěn xīn shǎng 。yīn wéi ,zhōng guó chéng shì de fā zhǎn tài kuài ,yǐ zhì yú jīng cháng pò huài zì rán jǐng guān 。xiàn zài rén men yīng gāi kāi shǐ bǔ jiù le ,ér háng zhōu zǒu zài le qián miàn 。
xī hú de mèi lì shì wú qióng de ,wǒ zhī néng miáo shù yī xiǎo bù fèn ,gèng duō de dōng xī xū yào nǐ zì jǐ qù fā xiàn 。

New words:
1. 杭州, Hàng Châu
2. 称为, gọi là
3. 人间天堂, thiên đường ở nhân gian
4. 西湖, Tây Hồ
5. 领略, lãnh hội, nhận thức, hiểu ý
6. 传说, truyền thuyết
7. 玉, ngọc
8. 龙, rồng
9. 凤, chim phượng hoàng
10. 银河, dải Ngân Hà
11. 玉石, viên ngọc thạch
12.雕琢, điêu khắc, chạm trổ
13. 璀璨, ánh sáng ngọc
14. 明珠, minh châu
15. 光照, chiếu rọi
16. 树木, cây cối
17. 开放, nở
18. 王母, Vương Mẫu
19. 贪心, lòng tham
20. 派, phái
21. 偷, ăn trộm
22. 天宫, Thiên Cung
23. 争夺, đoạt lại
24. 不小心, không cẩn thận, vô ý
25. 掉下, rơi xuống
26. 起源, bắt nguồn, nguồn gốc
27. 碧绿, xanh biếc
28. 反映, phản chiếu
29.船, thuyền
30. 桥, cầu
31. 惬意, thoải mái, dễ chịu
32. 虫, côn trùng
33. 鱼, cá
34. 景色, cảnh sắc
35. 荷花, hoa sen
36. 洁白, trắng tinh
37. 鸽子, bồ câu
38. 孔雀, chim công
39. 羽毛, lông vũ
40. 投票, bỏ phiếu
41. 评选, bình chọn
42. 每隔, mỗi một khoảng thời gian
43. 苏堤春晓, Tô đê xuân hiểu: Buổi sáng mùa xuân trên đê Tô
44. 丰富, phong phú
45. 自古以来, từ cổ chí kim
46. 江南, Giang Nam
47. 遗产, di sản
48. 佛教寺庙, chùa Phật Giáo
49. 补救, sửa chữa
50. 断桥残雪, Đoạn kiều tàn tuyết: Tuyết còn sót lại trên cầu gãy
51. 三潭印月, Tam đàm ấn nguyệt: Ba đầm nước phản chiếu ánh trăng
52. 柳浪闻莺 - Liễu lãng văn oanh: Chim oanh hót trong bụi liễu

lishui
08-01-2010, 10:44 AM
Mình muốn biết tên các trang web có thể down các bài nghe trung cấp về để luyện tập. Bạn nào biết vui lòng cho mình biết với được không? Thank you!

yushui
13-01-2010, 11:47 PM
说曹操,曹操到
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
今天给大家介绍一句非常流行的俗语:说曹操,曹操到。
汉语水平考试(HSK)中有这样一道题:
“说曹操,曹操到”中的“曹操”指的是谁?
选项一:我; 选项二:曹操; 选项三:我要等的人。
正确答案是三:我要等的人。为什么是这样呢?这要从古代的一件事情说起。汉朝最后几年,最后一位皇帝汉献帝已经没有实力,有几位军阀就要谋杀汉献帝。汉献帝为了逃命必须流亡。当时的情况非常危险,军阀随时可能出现。皇帝身边的人向汉献帝推荐曹操。曹操是当时著名的将军,他还有足够的实力可以保护皇帝。皇帝还没有派出信使,曹操的军队就突然到达,顺利保护了汉献帝,还打败了追杀皇帝的军阀。
现在,如果人们正在谈论另一个人的时候,那个人突然出现了,人们就说“说曹操,曹操到”。在这里,“曹操”可不是真正的曹操,他已经是两千年以前的人了。人们这样说,是因为事情很巧而感到惊讶。
jīn tiān gěi dà jiā jiè shào yī jù fēi cháng liú háng de sú yǔ :shuō cáo cāo ,cáo cāo dào 。
hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì (HSK)zhōng yǒu zhè yàng yī dào tí :
“shuō cáo cāo ,cáo cāo dào ”zhōng de “cáo cāo ”zhǐ de shì shuí ?
xuǎn xiàng yī :wǒ ; xuǎn xiàng èr :cáo cāo ; xuǎn xiàng sān :wǒ yào děng de rén 。
zhèng què dá àn shì sān :wǒ yào děng de rén 。wéi shí me shì zhè yàng ne ?zhè yào cóng gǔ dài de yī jiàn shì qíng shuō qǐ 。hàn cháo zuì hòu jǐ nián ,zuì hòu yī wèi huáng dì hàn xiàn dì yǐ jīng méi yǒu shí lì ,yǒu jǐ wèi jun1 fá jiù yào móu shā hàn xiàn dì 。hàn xiàn dì wéi le táo mìng bì xū liú wáng 。dāng shí de qíng kuàng fēi cháng wēi xiǎn ,jun1 fá suí shí kě néng chū xiàn 。huáng dì shēn biān de rén xiàng hàn xiàn dì tuī jiàn cáo cāo 。cáo cāo shì dāng shí zhe míng de jiāng jun1 ,tā hái yǒu zú gòu de shí lì kě yǐ bǎo hù huáng dì 。huáng dì hái méi yǒu pài chū xìn shǐ ,cáo cāo de jun1 duì jiù tū rán dào dá ,shùn lì bǎo hù le hàn xiàn dì ,hái dǎ bài le zhuī shā huáng dì de jun1 fá 。
xiàn zài ,rú guǒ rén men zhèng zài tán lùn lìng yī gè rén de shí hòu ,nà gè rén tū rán chū xiàn le ,rén men jiù shuō “shuō cáo cāo ,cáo cāo dào ”。zài zhè lǐ ,“cáo cāo ”kě bú shì zhēn zhèng de cáo cāo ,tā yǐ jīng shì liǎng qiān nián yǐ qián de rén le 。rén men zhè yàng shuō ,shì yīn wéi shì qíng hěn qiǎo ér gǎn dào jīng yà 。


New words:
1.曹操, Tào Tháo
2. 俗语, tục ngữ
3. 正确, chính xác
4. 答案, câu trả lời
5. 古代, cổ đại
6. 说起, nói đến
7. 汉朝, đời Hán
8. 皇帝, hoàng đế
9. 汉献帝, Hán Hiến Đế
10. 军阀, quân phiệt
11. 谋杀, mưu sát
12. 危险, nguy hiểm
13. 将军, tướng quân
14. 打败, đánh bại
15. 追杀, truy sát

yushui
16-01-2010, 03:40 PM
盘古开天辟地
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

圣经里,上帝创造了世界,而在中国神话里,世界是由一位名叫盘古的巨人创造的。
盘古开天辟地,是中国神话中的“创世纪”。
很久很久以前,整个世界就像一只巨大的蛋,浑浊不清,既没有光也没有声音。就在这样的环境下,人类的祖先——盘古——出生了。他在混沌中沉睡了无数年后终于醒来。他手里有一把斧头,于是就不停地往外挖,想离开这个黑暗的世界。终于有一天,世界被他劈开:清的东西往上飘形成了天,浊的东西往下沉形成了地。
盘古担心天地重新合并,就用双手撑着天,双脚踩着地。他顶天立地,又站了无数年。天地之间的距离每天都在增加,盘古的身体也越来越大。他死的时候,把整个身体都献给了世界:盘古的两只眼睛变成太阳和月亮,头发变成天上的星星;他口里吐出的气变成风和云,他的声音变成雷,汗水变成雨;他的身体变成山,肌肉变成田;他的皮肤变成草木,他的血液变成江河湖海。
据说,中国最著名的五座大山——五岳,就是盘古的头、肚子和四肢变成的。
shèng jīng lǐ ,shàng dì chuàng zào le shì jiè ,ér zài zhōng guó shén huà lǐ ,shì jiè shì yóu yī wèi míng jiào pán gǔ de jù rén chuàng zào de 。
pán gǔ kāi tiān pì dì ,shì zhōng guó shén huà zhōng de “chuàng shì jì ”。
hěn jiǔ hěn jiǔ yǐ qián ,zhěng gè shì jiè jiù xiàng yī zhī jù dà de dàn ,hún zhuó bú qīng ,jì méi yǒu guāng yě méi yǒu shēng yīn 。jiù zài zhè yàng de huán jìng xià ,rén lèi de zǔ xiān ——pán gǔ ——chū shēng le 。tā zài hún dùn zhōng chén shuì le wú shù nián hòu zhōng yú xǐng lái 。tā shǒu lǐ yǒu yī bǎ fǔ tóu ,yú shì jiù bú tíng dì wǎng wài wā ,xiǎng lí kāi zhè gè hēi àn de shì jiè 。zhōng yú yǒu yī tiān ,shì jiè bèi tā pī kāi :qīng de dōng xī wǎng shàng piāo xíng chéng le tiān ,zhuó de dōng xī wǎng xià chén xíng chéng le dì 。
pán gǔ dān xīn tiān dì zhòng xīn hé bìng ,jiù yòng shuāng shǒu chēng zhe tiān ,shuāng jiǎo cǎi zhe dì 。tā dǐng tiān lì dì ,yòu zhàn le wú shù nián 。tiān dì zhī jiān de jù lí měi tiān dōu zài zēng jiā ,pán gǔ de shēn tǐ yě yuè lái yuè dà 。tā sǐ de shí hòu ,bǎ zhěng gè shēn tǐ dōu xiàn gěi le shì jiè :pán gǔ de liǎng zhī yǎn jīng biàn chéng tài yáng hé yuè liàng ,tóu fā biàn chéng tiān shàng de xīng xīng ;tā kǒu lǐ tǔ chū de qì biàn chéng fēng hé yún ,tā de shēng yīn biàn chéng léi ,hàn shuǐ biàn chéng yǔ ;tā de shēn tǐ biàn chéng shān ,jī ròu biàn chéng tián ;tā de pí fū biàn chéng cǎo mù ,tā de xuè yè biàn chéng jiāng hé hú hǎi 。
jù shuō ,zhōng guó zuì zhe míng de wǔ zuò dà shān ——wǔ yuè ,jiù shì pán gǔ de tóu 、dù zǐ hé sì zhī biàn chéng de 。

New words:
1. 圣经, Kinh thánh
2. 上帝, thượng đế
3. 创造, tạo ra
4. 神话, thần thoại
5. 盘古, Bàn Cổ-nhân vật khai thiên lập địa trong thần thoại Trung Quốc
6. 巨人, to lớn, khổng lồ
7. 开天辟地, khai thiên lập địa
8. 蛋, trứng
9. 浑浊, đục ngầu
10. 混沌, hỗn độn, hỗn mang
11. 沉睡, ngủ say
12. 斧头, rìu, búa
13. 挖, đào
14. 黑暗, tối tăm
15. 劈开, tách ra
16. 飘, bay lên
17. 浊, đục
18. 下沉,lắng, chìm xuống
19. 合并, hợp lại
20. 撑, chống đỡ
21. 踩, đạp (đất)
22. 距离, phân tách
23. 顶天立地, đội trời, đạp đất
24. 据说, nghe nói
25. 变成, biến thành
26. 太阳, mặt trời
27. 月亮, mặt trăng
28. 头发, tóc
29. 星星, ngôi sao
30. 风,gió
31. 云, mây
32. 声音, tiếng nói
33. 雷, sấm
34. 汗水, mồ hôi
35. 雨, mưa
36. 肌肉, cơ bắp
37. 皮肤, da
38. 草木, cây cỏ
39. 血液, máu
40. 江河湖海, sông hồ, biển cả
41. 五岳, Năm núi linh thiêng gọi là Ngũ Nhạc. Đó là Đông Nhạc Thái Sơn, Tây Nhạc Hoa Sơn, Bắc Nhạc Hằng Sơn, Nam Nhạc Hành Sơn, Trung Nhạc Tung Sơn

yushui
19-01-2010, 10:07 PM
七夕——东方的情人
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

现在的中国人不但热衷于过西方节日,而且也对传统节日产生了越来越浓厚的兴趣。
今天我就给大家介绍一个传统而又现代的中国节日——七夕。
要讲七夕,就要讲《牛郎织女》的故事。《牛郎织女》作为中国四大民间传说之一,是中国千古流传的爱情经典。故事很感人,大家准备好纸巾。
xiàn zài de zhōng guó rén bú dàn rè zhōng yú guò xī fāng jiē rì ,ér qiě yě duì chuán tǒng jiē rì chǎn shēng le yuè lái yuè nóng hòu de xìng qù 。
jīn tiān wǒ jiù gěi dà jiā jiè shào yī gè chuán tǒng ér yòu xiàn dài de zhōng guó jiē rì ——qī xī 。
yào jiǎng qī xī ,jiù yào jiǎng 《niú láng zhī nǚ 》de gù shì 。《niú láng zhī nǚ 》zuò wéi zhōng guó sì dà mín jiān chuán shuō zhī yī ,shì zhōng guó qiān gǔ liú chuán de ài qíng jīng diǎn 。gù shì hěn gǎn rén ,dà jiā zhǔn bèi hǎo zhǐ jīn 。
传说,天上有一对相爱的恋人,一个叫牵牛,一个叫织女。织女是王母的孙女,她和牵牛私自恋爱违反了天上的规定。王母就把牵牛扔到人间,变成了一位孤儿叫牛郎。天上的金牛觉得不公平,要维护他们,结果也受到惩罚,掉到地上受了重伤。而可怜的织女就只能天天以泪洗面,坐在织布机前工作。
chuán shuō ,tiān shàng yǒu yī duì xiàng ài de liàn rén ,yī gè jiào qiān niú ,yī gè jiào zhī nǚ 。zhī nǚ shì wáng mǔ de sūn nǚ ,tā hé qiān niú sī zì liàn ài wéi fǎn le tiān shàng de guī dìng 。wáng mǔ jiù bǎ qiān niú rēng dào rén jiān ,biàn chéng le yī wèi gū ér jiào niú láng 。tiān shàng de jīn niú jiào dé bú gōng píng ,yào wéi hù tā men ,jié guǒ yě shòu dào chéng fá ,diào dào dì shàng shòu le zhòng shāng 。ér kě lián de zhī nǚ jiù zhī néng tiān tiān yǐ lèi xǐ miàn ,zuò zài zhī bù jī qián gōng zuò 。
已经转世的牛郎没有父母,只能和他的哥哥、嫂子生活在一起。可是嫂子很讨厌牛郎,想把他赶走。有一次,嫂子让牛郎去放牛。她给了牛郎九头牛,却告诉他,回来的时候要带十头回来,否则不许进门。牛郎很难过,但也没办法,只好独自一人赶着牛出门了。在山上,他遇到一位白发老人。老人笑着说:“在远处的山上有一头受伤的老牛,你去好好喂养它,等老牛康复了,你就可以带它回家。”牛郎翻山越岭,终于找到那头老牛。他细心照顾老牛:他先给老牛喂食物,然后去采集花的露水用来治疗老牛的伤。一个多月后,老牛终于康复了。牛郎就带上它一起回家。遇到这么善良的牛郎,老牛下决心一定要帮助他。
yǐ jīng zhuǎn shì de niú láng méi yǒu fù mǔ ,zhī néng hé tā de gē gē 、sǎo zǐ shēng huó zài yī qǐ 。kě shì sǎo zǐ hěn tǎo yàn niú láng ,xiǎng bǎ tā gǎn zǒu 。yǒu yī cì ,sǎo zǐ ràng niú láng qù fàng niú 。tā gěi le niú láng jiǔ tóu niú ,què gào sù tā ,huí lái de shí hòu yào dài shí tóu huí lái ,fǒu zé bú xǔ jìn mén 。niú láng hěn nán guò ,dàn yě méi bàn fǎ ,zhī hǎo dú zì yī rén gǎn zhe niú chū mén le 。zài shān shàng ,tā yù dào yī wèi bái fā lǎo rén 。lǎo rén xiào zhe shuō :“zài yuǎn chù de shān shàng yǒu yī tóu shòu shāng de lǎo niú ,nǐ qù hǎo hǎo wèi yǎng tā ,děng lǎo niú kāng fù le ,nǐ jiù kě yǐ dài tā huí jiā 。”niú láng fān shān yuè lǐng ,zhōng yú zhǎo dào nà tóu lǎo niú 。tā xì xīn zhào gù lǎo niú :tā xiān gěi lǎo niú wèi shí wù ,rán hòu qù cǎi jí huā de lù shuǐ yòng lái zhì liáo lǎo niú de shāng 。yī gè duō yuè hòu ,lǎo niú zhōng yú kāng fù le 。niú láng jiù dài shàng tā yī qǐ huí jiā 。yù dào zhè me shàn liáng de niú láng ,lǎo niú xià jué xīn yī dìng yào bāng zhù tā 。
虽然回到了家,但是嫂子仍然很讨厌牛郎,常常虐待他。这个时候,老牛就想办法帮助牛郎。嫂子忍无可忍,把牛郎赶出了家门。牛郎一无所有,只有老牛还陪在他身边。他们两个相依为命,在外面生活了好几年。有一次,老牛突然开口说话了。它告诉牛郎:“今天从天上来的仙女在水池洗澡,你去把那件红色的仙衣藏起来,那个仙女就会成为你的妻子。”牛郎很惊讶,但还是按照老牛说的去做了。牛郎躲在水池旁边等待,不一会儿,几位美丽的仙女从天上飘然而至,她们脱掉仙衣,跳进水池。牛郎跑出来,拿走了红色的仙衣。仙女们受到惊吓,马上穿上衣服逃走了,只剩下那位没有衣服的仙女。原来她就是织女。织女没有衣服,又害羞又着急。牛郎对她说:“你答应做我的妻子,我就把衣服还给你。”织女发现,站在她面前的这个小伙子正是她一直思念的牵牛,便害羞地答应了他。
suī rán huí dào le jiā ,dàn shì sǎo zǐ réng rán hěn tǎo yàn niú láng ,cháng cháng nuè dài tā 。zhè gè shí hòu ,lǎo niú jiù xiǎng bàn fǎ bāng zhù niú láng 。sǎo zǐ rěn wú kě rěn ,bǎ niú láng gǎn chū le jiā mén 。niú láng yī wú suǒ yǒu ,zhī yǒu lǎo niú hái péi zài tā shēn biān 。tā men liǎng gè xiàng yī wéi mìng ,zài wài miàn shēng huó le hǎo jǐ nián 。yǒu yī cì ,lǎo niú tū rán kāi kǒu shuō huà le 。tā gào sù niú láng :“jīn tiān cóng tiān shàng lái de xiān nǚ zài shuǐ chí xǐ zǎo ,nǐ qù bǎ nà jiàn hóng sè de xiān yī cáng qǐ lái ,nà gè xiān nǚ jiù huì chéng wéi nǐ de qī zǐ 。”niú láng hěn jīng yà ,dàn hái shì àn zhào lǎo niú shuō de qù zuò le 。niú láng duǒ zài shuǐ chí páng biān děng dài ,bú yī huì ér ,jǐ wèi měi lì de xiān nǚ cóng tiān shàng piāo rán ér zhì ,tā men tuō diào xiān yī ,tiào jìn shuǐ chí 。niú láng pǎo chū lái ,ná zǒu le hóng sè de xiān yī 。xiān nǚ men shòu dào jīng xià ,mǎ shàng chuān shàng yī fú táo zǒu le ,zhī shèng xià nà wèi méi yǒu yī fú de xiān nǚ 。yuán lái tā jiù shì zhī nǚ 。zhī nǚ méi yǒu yī fú ,yòu hài xiū yòu zhe jí 。niú láng duì tā shuō :“nǐ dá yīng zuò wǒ de qī zǐ ,wǒ jiù bǎ yī fú hái gěi nǐ 。”zhī nǚ fā xiàn ,zhàn zài tā miàn qián de zhè gè xiǎo huǒ zǐ zhèng shì tā yī zhí sī niàn de qiān niú ,biàn hài xiū dì dá yīng le tā 。
从此,牛郎和织女幸福地生活在一起。牛郎种田,织女料理家务。不久,他们生下了一儿一女。不幸的是,王母知道了这件事,就让人把织女抓回来。相爱的夫妻再次被拆开。老牛临死前告诉牛郎,把它的皮剥下来,可以让人飞上天。于是,牛郎穿上牛皮做的鞋,挑着两个孩子,朝天上飞去。他们追啊追,眼看马上就要追上了,王母突然变出一条天河,又把他们隔开。就在这个时候,无数只喜鹊飞来,搭成一座天桥。牛郎和织女走上鹊桥,终于见面了。牛郎织女的爱情把天上的神都感动了,王母只好同意,让牛郎留在天上,但是只有在每年的七月七日,牛郎和织女才可以在鹊桥见面,而且只有一次。
cóng cǐ ,niú láng hé zhī nǚ xìng fú dì shēng huó zài yī qǐ 。niú láng zhǒng tián ,zhī nǚ liào lǐ jiā wù 。bú jiǔ ,tā men shēng xià le yī ér yī nǚ 。bú xìng de shì ,wáng mǔ zhī dào le zhè jiàn shì ,jiù ràng rén bǎ zhī nǚ zhuā huí lái 。xiàng ài de fū qī zài cì bèi chāi kāi 。lǎo niú lín sǐ qián gào sù niú láng ,bǎ tā de pí bāo xià lái ,kě yǐ ràng rén fēi shàng tiān 。yú shì ,niú láng chuān shàng niú pí zuò de xié ,tiāo zhe liǎng gè hái zǐ ,cháo tiān shàng fēi qù 。tā men zhuī ā zhuī ,yǎn kàn mǎ shàng jiù yào zhuī shàng le ,wáng mǔ tū rán biàn chū yī tiáo tiān hé ,yòu bǎ tā men gé kāi 。jiù zài zhè gè shí hòu ,wú shù zhī xǐ què fēi lái ,dā chéng yī zuò tiān qiáo 。niú láng hé zhī nǚ zǒu shàng què qiáo ,zhōng yú jiàn miàn le 。niú láng zhī nǚ de ài qíng bǎ tiān shàng de shén dōu gǎn dòng le ,wáng mǔ zhī hǎo tóng yì ,ràng niú láng liú zài tiān shàng ,dàn shì zhī yǒu zài měi nián de qī yuè qī rì ,niú láng hé zhī nǚ cái kě yǐ zài què qiáo jiàn miàn ,ér qiě zhī yǒu yī cì 。
后来,每到农历七月七日的夜晚,人们就喜欢仰望天空,寻找银河两边的牵牛星(牛郎星)和织女星,回顾牛郎和织女的美丽爱情故事。在这一天,女孩儿们都会向织女乞求,希望变得像织女那样心灵手巧,于是这一天就叫做“乞巧节”;又因为有很多女孩儿参加这个节日,所以这个节日又叫做“女儿节”。而到了现在,很多传统的习俗都已经消失,人们更愿意用现代人的方式去庆祝这个浪漫的节日:恋人们出门逛街、吃饭、看电影……;那些单身的人也不会闲着,很多地方都举办相亲大会。祝愿有情人终成眷属!
hòu lái ,měi dào nóng lì qī yuè qī rì de yè wǎn ,rén men jiù xǐ huān yǎng wàng tiān kōng ,xún zhǎo yín hé liǎng biān de qiān niú xīng (niú láng xīng )hé zhī nǚ xīng ,huí gù niú láng hé zhī nǚ de měi lì ài qíng gù shì 。zài zhè yī tiān ,nǚ hái ér men dōu huì xiàng zhī nǚ qǐ qiú ,xī wàng biàn dé xiàng zhī nǚ nà yàng xīn líng shǒu qiǎo ,yú shì zhè yī tiān jiù jiào zuò “qǐ qiǎo jiē ”;yòu yīn wéi yǒu hěn duō nǚ hái ér cān jiā zhè gè jiē rì ,suǒ yǐ zhè gè jiē rì yòu jiào zuò “nǚ ér jiē ”。ér dào le xiàn zài ,hěn duō chuán tǒng de xí sú dōu yǐ jīng xiāo shī ,rén men gèng yuàn yì yòng xiàn dài rén de fāng shì qù qìng zhù zhè gè làng màn de jiē rì :liàn rén men chū mén guàng jiē 、chī fàn 、kàn diàn yǐng ……;nà xiē dān shēn de rén yě bú huì xián zhe ,hěn duō dì fāng dōu jǔ bàn xiàng qīn dà huì 。zhù yuàn yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ !

New words;
1. 热衷, yêu thích
2. 传统, truyền thống
3. 浓厚, sâu đậm, say mê
4. 七夕, ngày lễ tình yêu ở Trung Quốc (7 tháng 7 âm lịch)
5. 牛郎织女, Ngưu lang, Chức nữ
6. 织女, Chức nữ
7. 孙女, cháu gái
8. 牵牛, Khiên Ngưu
9. 私自, một mình
10. 违反, vi phạm
11. 孤儿, trẻ mồ côi
12. 牛郎, Ngưu Lang
13. 金牛, Kim Ngưu
14. 维护, giữ gìn, bảo vệ
15. 惩罚, trừng phạt
16. 重伤, trọng thương
17. 织布机, khung dệt
18. 嫂子, chị dâu
19. 讨厌, ghét
20. 放牛, chăn trâu
21. 难过, buồn
22. 喂养, nuôi nấng
23. 康复, hồi phục
24. 翻山越岭,băng đèo vượt núi
25. 露水, hạt sương
26. 伤 vết thương
27. 善良, thiện lương
28. 虐待, ngược đãi
29. 忍无可忍, chịu không nổi
29. 相依为命, sống dựa vào nhau
30. 水池, ao nước
31, 仙女 tiên nữ
32. 藏, giấu
33. 脱掉, trút bỏ
34. 跳进, nhảy xuống
35. 剩下, còn lại
36. 害羞, thẹn, xấu hổ
37. 思念, thương nhớ
38. 不幸的是 chẳng may
39. 种田, làm ruộng
40. 临死, gần kề cái chết
41. 皮, da
42. 天河, dải Ngân Hà
43. 隔开, chia cách
44. 天桥, Thiên Kiều,
45. 喜鹊, chim Hỷ Thước
46. 农历, nông lịch, âm lịch
47. 牵牛星 sao Ngưu Lang
48. 鹊桥, Ô kiều
49. 乞巧節, lễ hội thể hiện tài năng
50. 有情人终成眷属, có duyên sẽ gặp

mrhdvinh
28-01-2010, 06:23 PM
topic rất hay và lý thú . xiexie ni !

yushui
09-02-2010, 10:35 PM
中国的教育系统
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

今天我简单地介绍一下中国的教育系统。中国的教育系统由四个部分组成:基础教育、高等教育、职业技术教育和成人教育。
中国的儿童3岁进入幼儿园,满6岁开始上小学。小学要上6年。小学毕业后是中学。中学分为初级中学和高级中学,简称初中和高中。它们都要上3年。小学和初中属于义务教育。中国法律规定,每个人都要完成义务教育。在中国大部分地区,义务教育是免费的。为了简便,人们把初中一年级叫做初一,二年级叫做初二,三年级叫做初三。以此类推,高中是高一、高二、高三;大学是大一、大二、大三……但是很奇怪的是,人们从来不会说小一、小二、小三……一般来说,高中生要决定主要学习文科还是理科。文科包括政治、地理和历史;理科包括物理、化学和生物。另外,语文、数学和英语是所有高中生都要学习的课程。
小学的选择一般按照家庭地址:家住在哪里,就到哪里的小学上学。初中也差不多。但高中和大学就不一样了。人们都想去比较好的高中上学,所以就要参加中考。同样的道理,上大学前要参加高考。高考的全称是普通高等学校招生考试。高考一般在每年6月份举行。这个时候,高考就是全社会的热点话题,因为高考关系到一个学生的未来发展,家长都很关心,学生也都为此努力准备。高考的主要考试科目有语文、数学、英语,还有文科或者理科的综合考试。高考题目一般不是全国统一的。高考的总成绩怎么样,决定了学生能申请怎么样的大学。申请大学是统一进行的,叫做填报志愿。由于中国学生很多,大学录取的人数又有限,所以学生经常要填报好几所大学。参加高考和填报志愿是中学生最头疼的事情,竞争很激烈,难度也不小。
大学分为专科大学和本科大学。专科大学教学生专业知识,学制一般是3年;本科大学是综合大学,学生毕业后获得学士学位。本科大学比专科大学的录取条件高,它的学制一般是4年,也有一些专业的学制是5年,如医学和工程专业。在学士学位的后面还有硕士、博士等学位。一般硕士要念2-3年,博士要念3年。对于已经工作的人来说,可以选择通过成人大学继续学习。也有一些学生,初中或高中毕业后,马上就想学习专业知识,开始工作,他们就可以进入职业技术学校。
中国的学校大部分是属于国家的,叫做公立学校,和它相对的是私立学校。中国的公立学校占大部分。住在学校的学生叫做住校生,住在家里的叫做走读生。上大学后,很多年轻人要离开家乡,到很远的城市上大学,所以每年假期,交通系统都要承受不小的压力。
jīn tiān wǒ jiǎn dān dì jiè shào yī xià zhōng guó de jiāo yù xì tǒng 。zhōng guó de jiāo yù xì tǒng yóu sì gè bù fèn zǔ chéng :jī chǔ jiāo yù 、gāo děng jiāo yù 、zhí yè jì shù jiāo yù hé chéng rén jiāo yù 。
zhōng guó de ér tóng 3suì jìn rù yòu ér yuán ,mǎn 6suì kāi shǐ shàng xiǎo xué 。xiǎo xué yào shàng 6nián 。xiǎo xué bì yè hòu shì zhōng xué 。zhōng xué fèn wéi chū jí zhōng xué hé gāo jí zhōng xué ,jiǎn chēng chū zhōng hé gāo zhōng 。tā men dōu yào shàng 3nián 。xiǎo xué hé chū zhōng shǔ yú yì wù jiāo yù 。zhōng guó fǎ lǜ guī dìng ,měi gè rén dōu yào wán chéng yì wù jiāo yù 。zài zhōng guó dà bù fèn dì qū ,yì wù jiāo yù shì miǎn fèi de 。wéi le jiǎn biàn ,rén men bǎ chū zhōng yī nián jí jiào zuò chū yī ,èr nián jí jiào zuò chū èr ,sān nián jí jiào zuò chū sān 。yǐ cǐ lèi tuī ,gāo zhōng shì gāo yī 、gāo èr 、gāo sān ;dà xué shì dà yī 、dà èr 、dà sān ……dàn shì hěn qí guài de shì ,rén men cóng lái bú huì shuō xiǎo yī 、xiǎo èr 、xiǎo sān ……yī bān lái shuō ,gāo zhōng shēng yào jué dìng zhǔ yào xué xí wén kē hái shì lǐ kē 。wén kē bāo kuò zhèng zhì 、dì lǐ hé lì shǐ ;lǐ kē bāo kuò wù lǐ 、huà xué hé shēng wù 。lìng wài ,yǔ wén 、shù xué hé yīng yǔ shì suǒ yǒu gāo zhōng shēng dōu yào xué xí de kè chéng 。
xiǎo xué de xuǎn zé yī bān àn zhào jiā tíng dì zhǐ :jiā zhù zài nǎ lǐ ,jiù dào nǎ lǐ de xiǎo xué shàng xué 。chū zhōng yě chà bú duō 。dàn gāo zhōng hé dà xué jiù bú yī yàng le 。rén men dōu xiǎng qù bǐ jiào hǎo de gāo zhōng shàng xué ,suǒ yǐ jiù yào cān jiā zhōng kǎo 。tóng yàng de dào lǐ ,shàng dà xué qián yào cān jiā gāo kǎo 。gāo kǎo de quán chēng shì pǔ tōng gāo děng xué xiào zhāo shēng kǎo shì 。gāo kǎo yī bān zài měi nián 6yuè fèn jǔ háng 。zhè gè shí hòu ,gāo kǎo jiù shì quán shè huì de rè diǎn huà tí ,yīn wéi gāo kǎo guān xì dào yī gè xué shēng de wèi lái fā zhǎn ,jiā zhǎng dōu hěn guān xīn ,xué shēng yě dōu wéi cǐ nǔ lì zhǔn bèi 。gāo kǎo de zhǔ yào kǎo shì kē mù yǒu yǔ wén 、shù xué 、yīng yǔ ,hái yǒu wén kē huò zhě lǐ kē de zōng hé kǎo shì 。gāo kǎo tí mù yī bān bú shì quán guó tǒng yī de 。gāo kǎo de zǒng chéng jì zěn me yàng ,jué dìng le xué shēng néng shēn qǐng zěn me yàng de dà xué 。shēn qǐng dà xué shì tǒng yī jìn háng de ,jiào zuò tián bào zhì yuàn 。yóu yú zhōng guó xué shēng hěn duō ,dà xué lù qǔ de rén shù yòu yǒu xiàn ,suǒ yǐ xué shēng jīng cháng yào tián bào hǎo jǐ suǒ dà xué 。cān jiā gāo kǎo hé tián bào zhì yuàn shì zhōng xué shēng zuì tóu téng de shì qíng ,jìng zhēng hěn jī liè ,nán dù yě bú xiǎo 。
dà xué fèn wéi zhuān kē dà xué hé běn kē dà xué 。zhuān kē dà xué jiāo xué shēng zhuān yè zhī shí ,xué zhì yī bān shì 3nián ;běn kē dà xué shì zōng hé dà xué ,xué shēng bì yè hòu huò dé xué shì xué wèi 。běn kē dà xué bǐ zhuān kē dà xué de lù qǔ tiáo jiàn gāo ,tā de xué zhì yī bān shì 4nián ,yě yǒu yī xiē zhuān yè de xué zhì shì 5nián ,rú yī xué hé gōng chéng zhuān yè 。zài xué shì xué wèi de hòu miàn hái yǒu shuò shì 、bó shì děng xué wèi 。yī bān shuò shì yào niàn 2-3nián ,bó shì yào niàn 3nián 。duì yú yǐ jīng gōng zuò de rén lái shuō ,kě yǐ xuǎn zé tōng guò chéng rén dà xué jì xù xué xí 。yě yǒu yī xiē xué shēng ,chū zhōng huò gāo zhōng bì yè hòu ,mǎ shàng jiù xiǎng xué xí zhuān yè zhī shí ,kāi shǐ gōng zuò ,tā men jiù kě yǐ jìn rù zhí yè jì shù xué xiào 。
zhōng guó de xué xiào dà bù fèn shì shǔ yú guó jiā de ,jiào zuò gōng lì xué xiào ,hé tā xiàng duì de shì sī lì xué xiào 。zhōng guó de gōng lì xué xiào zhàn dà bù fèn 。zhù zài xué xiào de xué shēng jiào zuò zhù xiào shēng ,zhù zài jiā lǐ de jiào zuò zǒu dú shēng 。shàng dà xué hòu ,hěn duō nián qīng rén yào lí kāi jiā xiāng ,dào hěn yuǎn de chéng shì shàng dà xué ,suǒ yǐ měi nián jiǎ qī ,jiāo tōng xì tǒng dōu yào chéng shòu bú xiǎo de yā lì 。


New words:
1. 教育, giáo dục
2. 系统, hệ thống
3. 组成, tạo thành,
4. 基础教育, giáo dục cơ sở
5. 高等教育, giáo dục cao đẳng
6. 技术, kỹ thuật
7. 职业, chuyên ngành
8. 儿童, nhi đồng
9. 进入, gia nhập, vào
10. 幼儿园, vườn trẻ
11. 上, vào (đại học, lớp)
12. 小学, tiểu học
13. 毕业, tốt nghiệp
14. 初级中学, trung học sơ cấp, trung học cơ sở
15. 高级中学, trung học phổ thông
16. 简称, tóm tắt, gọi tắt
17. 初中, trung học cở sở (nói tắt)
18. 法律, pháp luật
19. 义务, nghĩa vụ, nhiệm vụ
20. 年级, lớp
21. 文科, khoa học xã hội
22. 理科, khoa học tự nhiên
23. 政治, chính trị
24. 地理, địa lý
25. 历史, lịch sử
26. 物理, vật lý
27. 包括, bao gồm
28. 化学, hóa học
29. 生物, sinh vật
30. 数学, toán
31. 语文, ngữ văn
32. 英语, Anh văn
33. 课程, khóa học
34. 选择, lựa chọn
35. 高考, thi tuyển
36. 考试, kỳ thi
37. 社会, xã hội
37. 未来, tương lai
38. 努力, nỗ lực, cố gắng
39. 综合, tổng hợp, hệ thống
40. 成绩, thành tích
41. 学士学位
42. 申请, xin
43. 医学, y học
44. 硕士, thạc sỹ
45. 博士, tiến sỹ
46. 学士学位, tú tài

yushui
20-02-2010, 10:46 PM
新春快乐,虎年大吉!
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])再过几天就是中国传统的新年春节了,这是中国人最重要的节日。
无论你在中国的什么地方,你不仅能看到春节,也可以听到春节。
春节,顾名思义,就是春天的节日。按照中国农历,春节是新一年的开始。据说,春节已经有四千多年的历史了。很多亚洲国家也过春节。传统上,春节从小年开始,也就是农历十二月二十三或二十四,直到农历一月十五元宵节才算真正结束;不过现在的春节已经简单了很多,我们一般只把除夕和大年初一当成春节。
过年,就是为了“除旧迎新”。“除旧”,就是去除过去一年不好的东西,防止把坏运气带到新的一年。人们首先要打扫卫生,把屋里屋外全部打扫一遍,干干净净地过新年。人们还要祭祖宗、祭财神,表达对他们的感谢和尊敬。春节前还要做一次大购物,叫做“办年货”。还有一件事情少不了,那就是放鞭炮。离春节越近,鞭炮声越响。以前中国人放鞭炮是因为相信,鞭炮爆炸的巨大声音可以把一个叫“夕”的鬼赶走,所以把除去这个鬼叫做“除夕”,人们在一年的最后一天“除夕”,希望在新年得到平安。很多城市是禁止放鞭炮的,但是人们还是忍不住要放,因为不放鞭炮的春节就根本没有节日的气氛。春节是红色的。人们在门前挂起红红的灯笼,门上贴起红红的对联和一个红红的“福”字,希望新的一年红红火火。
“迎新”,就是迎接新年。除夕夜,全家人坐在一起吃饭。这顿饭叫做“年夜饭”或者“团圆饭”。辛辛苦苦忙了一年,人们回到家里和父母、亲人在一起全家团圆,这是最快乐的时光。中国北方的人们喜欢在一起包饺子、吃饺子;中国南方的人们喜欢吃年糕、粽子或者汤圆。孩子们最快乐的事情是得到大人给的压岁钱。大人送给孩子压岁钱,既希望他们平安,也希望他们慢一点长大。这顿“团圆饭”非常重要,所以每年春节前,成千上万在外工作的人们都要回家,这段时间是中国交通最繁忙的时候,被人们开玩笑地叫做“世界上最大的动物迁徙”。
其实,最有节日气氛的地方不是在像北京、上海这样的大城市,而是在小城市、小县城或者农村。在这些小地方,人们对农历非常依赖,这里保留着更多的传统和习俗。在一些地方,人们会组织游行活动,或者举办传统的庆祝仪式。在这些活动上,有扭秧歌、舞狮子、耍龙灯、跑旱船等民间表演,有民间的艺术家演奏民间音乐,加上鞭炮声、鼓声和人们开心的笑声,整个场面就是一个欢乐的海洋。
再过几天就是春节了,鞭炮声已经干扰到我录音,家里也开始忙着准备春节,所以我也要做点事情了。我祝大家新春快乐,虎年大吉!咱们虎年再见!
zài guò jǐ tiān jiù shì zhōng guó chuán tǒng de xīn nián chūn jiē le ,zhè shì zhōng guó rén zuì zhòng yào de jiē rì 。
wú lùn nǐ zài zhōng guó de shí me dì fāng ,nǐ bú jǐn néng kàn dào chūn jiē ,yě kě yǐ tīng dào chūn jiē 。
chūn jiē ,gù míng sī yì ,jiù shì chūn tiān de jiē rì 。àn zhào zhōng guó nóng lì ,chūn jiē shì xīn yī nián de kāi shǐ 。jù shuō ,chūn jiē yǐ jīng yǒu sì qiān duō nián de lì shǐ le 。hěn duō yà zhōu guó jiā yě guò chūn jiē 。chuán tǒng shàng ,chūn jiē cóng xiǎo nián kāi shǐ ,yě jiù shì nóng lì shí èr yuè èr shí sān huò èr shí sì ,zhí dào nóng lì yī yuè shí wǔ yuán xiāo jiē cái suàn zhēn zhèng jié shù ;bú guò xiàn zài de chūn jiē yǐ jīng jiǎn dān le hěn duō ,wǒ men yī bān zhī bǎ chú xī hé dà nián chū yī dāng chéng chūn jiē 。
guò nián ,jiù shì wéi le “chú jiù yíng xīn ”。“chú jiù ”,jiù shì qù chú guò qù yī nián bú hǎo de dōng xī ,fáng zhǐ bǎ huài yùn qì dài dào xīn de yī nián 。rén men shǒu xiān yào dǎ sǎo wèi shēng ,bǎ wū lǐ wū wài quán bù dǎ sǎo yī biàn ,gàn gàn jìng jìng dì guò xīn nián 。rén men hái yào jì zǔ zōng 、jì cái shén ,biǎo dá duì tā men de gǎn xiè hé zūn jìng 。chūn jiē qián hái yào zuò yī cì dà gòu wù ,jiào zuò “bàn nián huò ”。hái yǒu yī jiàn shì qíng shǎo bú le ,nà jiù shì fàng biān pào 。lí chūn jiē yuè jìn ,biān pào shēng yuè xiǎng 。yǐ qián zhōng guó rén fàng biān pào shì yīn wéi xiàng xìn ,biān pào bào zhà de jù dà shēng yīn kě yǐ bǎ yī gè jiào “xī ”de guǐ gǎn zǒu ,suǒ yǐ bǎ chú qù zhè gè guǐ jiào zuò “chú xī ”,rén men zài yī nián de zuì hòu yī tiān “chú xī ”,xī wàng zài xīn nián dé dào píng ān 。hěn duō chéng shì shì jìn zhǐ fàng biān pào de ,dàn shì rén men hái shì rěn bú zhù yào fàng ,yīn wéi bú fàng biān pào de chūn jiē jiù gēn běn méi yǒu jiē rì de qì fēn 。chūn jiē shì hóng sè de 。rén men zài mén qián guà qǐ hóng hóng de dēng lóng ,mén shàng tiē qǐ hóng hóng de duì lián hé yī gè hóng hóng de “fú ”zì ,xī wàng xīn de yī nián hóng hóng huǒ huǒ 。
“yíng xīn ”,jiù shì yíng jiē xīn nián 。chú xī yè ,quán jiā rén zuò zài yī qǐ chī fàn 。zhè dùn fàn jiào zuò “nián yè fàn ”huò zhě “tuán yuán fàn ”。xīn xīn kǔ kǔ máng le yī nián ,rén men huí dào jiā lǐ hé fù mǔ 、qīn rén zài yī qǐ quán jiā tuán yuán ,zhè shì zuì kuài lè de shí guāng 。zhōng guó běi fāng de rén men xǐ huān zài yī qǐ bāo jiǎo zǐ 、chī jiǎo zǐ ;zhōng guó nán fāng de rén men xǐ huān chī nián gāo 、zòng zǐ huò zhě tāng yuán 。hái zǐ men zuì kuài lè de shì qíng shì dé dào dà rén gěi de yā suì qián 。dà rén sòng gěi hái zǐ yā suì qián ,jì xī wàng tā men píng ān ,yě xī wàng tā men màn yī diǎn zhǎng dà 。zhè dùn “tuán yuán fàn ”fēi cháng zhòng yào ,suǒ yǐ měi nián chūn jiē qián ,chéng qiān shàng wàn zài wài gōng zuò de rén men dōu yào huí jiā ,zhè duàn shí jiān shì zhōng guó jiāo tōng zuì fán máng de shí hòu ,bèi rén men kāi wán xiào dì jiào zuò “shì jiè shàng zuì dà de dòng wù qiān xǐ ”。
qí shí ,zuì yǒu jiē rì qì fēn de dì fāng bú shì zài xiàng běi jīng 、shàng hǎi zhè yàng de dà chéng shì ,ér shì zài xiǎo chéng shì 、xiǎo xiàn chéng huò zhě nóng cūn 。zài zhè xiē xiǎo dì fāng ,rén men duì nóng lì fēi cháng yī lài ,zhè lǐ bǎo liú zhe gèng duō de chuán tǒng hé xí sú 。zài yī xiē dì fāng ,rén men huì zǔ zhī yóu háng huó dòng ,huò zhě jǔ bàn chuán tǒng de qìng zhù yí shì 。zài zhè xiē huó dòng shàng ,yǒu niǔ yāng gē 、wǔ shī zǐ 、shuǎ lóng dēng 、pǎo hàn chuán děng mín jiān biǎo yǎn ,yǒu mín jiān de yì shù jiā yǎn zòu mín jiān yīn lè ,jiā shàng biān pào shēng 、gǔ shēng hé rén men kāi xīn de xiào shēng ,zhěng gè chǎng miàn jiù shì yī gè huān lè de hǎi yáng 。
zài guò jǐ tiān jiù shì chūn jiē le ,biān pào shēng yǐ jīng gàn rǎo dào wǒ lù yīn ,jiā lǐ yě kāi shǐ máng zhe zhǔn bèi chūn jiē ,suǒ yǐ wǒ yě yào zuò diǎn shì qíng le 。wǒ zhù dà jiā xīn chūn kuài lè ,hǔ nián dà jí !zán men hǔ nián zài jiàn !

New words:
1. 传统, truyền thống
2. 顾名思义, trông mặt bắt hình dong, xem hình thức biết nội dung
3. 农历, âm lịch, nông lịch
4. 元宵节, tết Nguyên Tiêu 15 tháng giêng
5. 除夕, trừ tịch, giao thừa
6. 年初, đầu năm
7. 过年, ăn Tết
8. 除旧迎新, tống cựu nghênh tân, tiễn cũ đón mới
9. 过去, đã qua
10. 防止, đề phòng, ngăn
11. 打扫, quét dọn
12. 卫生, vệ sih
13. 卫生, sạch sẽ
14. 运气, vận khí
15. 祭, cúng tế
16. 祖宗 tổ tông
17. 财神, thần tài
18. 办年货, sắm đồ tết
19. 放鞭炮 đốt pháo hoa
20. 爆炸, nổ
21. 灯笼, đèn lồng
22. 对联, câu đối
23. 年夜饭, cơm tất niên
24. 压岁钱, tiền mừng tuổi, lì xì
25. 民间音乐, âm nhạc dân gian
26. 虎年, năm hổ
27. 干扰, quấy rầy, nhiễu
28. 大吉, đại cát, tốt lành

yushui
09-03-2010, 11:55 PM
永远的邓丽君
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

如果要介绍中国的流行音乐,有一个人是不得不提的。她美丽的歌声从台湾飘向世界各地,哪里有说中文的人,哪里就能听到邓丽君。
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
邓丽君出生在50年代的台湾,读小学的时候,她就表现出了音乐天赋。14岁那年,邓丽君签约了唱片公司,录制了第一张唱片,并在东南亚各地开始举办演唱会。从此,邓丽君开始了她的音乐之路。邓丽君的事业从台湾发展到香港、日本以及东南亚各国。她不仅会用粤语,还会用日语和英语唱歌。邓丽君演唱的歌曲优美而又朗朗上口,她的嗓音甜美而又温柔;她的每场演唱会都是座无虚席,她的每张专辑都值得珍藏。
但是,邓丽君完美的表面下却有一颗悲伤的心。她的初恋情人死于心脏病;另一个恋人又死于飞机事故;她和功夫明星成龙有一段短暂的爱情,但是由于他们的性格不合适,最后也没有结果……邓丽君的性格非常好强,对事业非常重视,所以她和某些人能成为朋友却不能成为恋人。
我父亲这一代人就是听着邓丽君的歌长大的。当时,大陆政府禁止人们听邓丽君,但是却禁止不了人们对邓丽君的喜爱。录音机和邓丽君的磁带是最让年轻人羡慕的东西。改革开放以后,邓丽君的歌曲迅速在全国各地流行起来。人们都希望邓丽君能来到大陆,亲自唱歌给大陆的同胞听。可惜,邓丽君还没有踏上大陆的土地,就永远离开了我们。
1995年5月8日,一条让人心痛的消息震撼了全世界的华人:邓丽君在泰国的一家酒店由于哮喘病发作离开了我们。那年,她才42岁。如果她活到今天,我父亲一定能够亲眼看到她唱歌。直到今天,邓丽君仍然是华人最喜爱的歌手,她的经典歌曲,如《甜蜜蜜》、《月亮代表我的心》、《小城故事》……仍然让我们感谢她带给我们的美好和快乐。
rú guǒ yào jiè shào zhōng guó de liú háng yīn lè ,yǒu yī gè rén shì bú dé bú tí de 。tā měi lì de gē shēng cóng tái wān piāo xiàng shì jiè gè dì ,nǎ lǐ yǒu shuō zhōng wén de rén ,nǎ lǐ jiù néng tīng dào dèng lì jun1 。
dèng lì jun1 chū shēng zài 50nián dài de tái wān ,dú xiǎo xué de shí hòu ,tā jiù biǎo xiàn chū le yīn lè tiān fù 。14suì nà nián ,dèng lì jun1 qiān yuē le chàng piàn gōng sī ,lù zhì le dì yī zhāng chàng piàn ,bìng zài dōng nán yà gè dì kāi shǐ jǔ bàn yǎn chàng huì 。cóng cǐ ,dèng lì jun1 kāi shǐ le tā de yīn lè zhī lù 。dèng lì jun1 de shì yè cóng tái wān fā zhǎn dào xiāng gǎng 、rì běn yǐ jí dōng nán yà gè guó 。tā bú jǐn huì yòng yuè yǔ ,hái huì yòng rì yǔ hé yīng yǔ chàng gē 。dèng lì jun1 yǎn chàng de gē qǔ yōu měi ér yòu lǎng lǎng shàng kǒu ,tā de sǎng yīn tián měi ér yòu wēn róu ;tā de měi chǎng yǎn chàng huì dōu shì zuò wú xū xí ,tā de měi zhāng zhuān jí dōu zhí dé zhēn cáng 。
dàn shì ,dèng lì jun1 wán měi de biǎo miàn xià què yǒu yī kē bēi shāng de xīn 。tā de chū liàn qíng rén sǐ yú xīn zāng bìng ;lìng yī gè liàn rén yòu sǐ yú fēi jī shì gù ;tā hé gōng fū míng xīng chéng lóng yǒu yī duàn duǎn zàn de ài qíng ,dàn shì yóu yú tā men de xìng gé bú hé shì ,zuì hòu yě méi yǒu jié guǒ ……dèng lì jun1 de xìng gé fēi cháng hǎo qiáng ,duì shì yè fēi cháng zhòng shì ,suǒ yǐ tā hé mǒu xiē rén néng chéng wéi péng yǒu què bú néng chéng wéi liàn rén 。
wǒ fù qīn zhè yī dài rén jiù shì tīng zhe dèng lì jun1 de gē zhǎng dà de 。dāng shí ,dà lù zhèng fǔ jìn zhǐ rén men tīng dèng lì jun1 ,dàn shì què jìn zhǐ bú le rén men duì dèng lì jun1 de xǐ ài 。lù yīn jī hé dèng lì jun1 de cí dài shì zuì ràng nián qīng rén xiàn mù de dōng xī 。gǎi gé kāi fàng yǐ hòu ,dèng lì jun1 de gē qǔ xùn sù zài quán guó gè dì liú háng qǐ lái 。rén men dōu xī wàng dèng lì jun1 néng lái dào dà lù ,qīn zì chàng gē gěi dà lù de tóng bāo tīng 。kě xī ,dèng lì jun1 hái méi yǒu tà shàng dà lù de tǔ dì ,jiù yǒng yuǎn lí kāi le wǒ men 。
1995nián 5yuè 8rì ,yī tiáo ràng rén xīn tòng de xiāo xī zhèn hàn le quán shì jiè de huá rén :dèng lì jun1 zài tài guó de yī jiā jiǔ diàn yóu yú xiāo chuǎn bìng fā zuò lí kāi le wǒ men 。nà nián ,tā cái 42suì 。rú guǒ tā huó dào jīn tiān ,wǒ fù qīn yī dìng néng gòu qīn yǎn kàn dào tā chàng gē 。zhí dào jīn tiān ,dèng lì jun1 réng rán shì huá rén zuì xǐ ài de gē shǒu ,tā de jīng diǎn gē qǔ ,rú 《tián mì mì 》、《yuè liàng dài biǎo wǒ de xīn 》、《xiǎo chéng gù shì 》……réng rán ràng wǒ men gǎn xiè tā dài gěi wǒ men de měi hǎo hé kuài lè 。

New words:
1. 歌声, giọng ca
2. 邓丽君, Đặng Lệ Quân
3. 天赋, thiên bẩm, thiên phú
4. 唱片, đĩa nhạc, đĩa hát
5. 优美, đẹp, hay
6. 朗朗, lanh lảnh, vang
7. 上口. lưu loát
8. 嗓音, giọng hát
9. 甜美, ngọt ngào
10. 温柔, dịu dàng, mềm mại
11. 座无虚席, không còn chỗ trống
12. 专辑, album
13. 悲伤, khổ đau, bi thương
14. 心脏病, bệnh tim
15. 功夫, võ thuật, kung fu
16. 短暂, ngắn ngủi
17. 重视, coi trọng
18. 磁带, băng từ, băng nhạc
19. 震撼, chấn động, rung động
20. 哮喘病, hen
21. 发作, phát tác

yushui
10-03-2010, 11:46 PM
“冰城”哈尔滨
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

上月底,我和朋友杜文凯去“冰城”哈尔滨旅行。
这是我去过的最冷的地方,给我留下了难忘的回忆。
哈尔滨是中国最北的省——黑龙江省的省会,它是中国东北地区最大的城市之一。哈尔滨是一个多民族多文化的城市,那里生活着满族人、朝鲜族人和回族人等中国少数民族,也生活着俄罗斯人、犹太人等外国民族。当你走在哈尔滨的街上,你觉得自己不在中国,也不在欧洲,而是在一个世界城市。
哈尔滨有一条著名的步行街,叫“中央大街”。这条1.4公里长的大街是亚洲最长的步行街,街的两旁有很多欧洲风格的建筑,于是这条街也被人称为“欧洲建筑博物馆”。哈尔滨有很多教堂,包括基督教、东正教、犹太教和伊斯兰教教堂,是中国东北教堂最多的一个城市。其中最著名的一座教堂是圣索菲亚教堂,这是一座非常漂亮的教堂,是游客必须参观的地方,它的“洋葱头”告诉人们它是俄罗斯人的作品。据说,哈尔滨人觉得西方的建筑太多了,为了给哈尔滨加上中国特色,市民就捐款建造了一座佛教寺庙,这座寺庙叫做“极乐寺”,也是非常值得一去的地方。
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
哈尔滨的冬天非常冷,我们去哈尔滨的时候正好是一月,是一年中最冷的时候,晚上气温有零下20多度。为了防止变成雪人,我穿了大约10件衣服。早晨起来后,光是穿衣服就把我累死了。有的人要问,为什么要在这个时候去哈尔滨?因为我们觉得,只有在这个时候去哈尔滨才可以欣赏到它的美丽,换句话说,去哈尔滨,主要是为了看它的冰和雪。
哈尔滨每年冬天都举行雪雕博览会和冰雕节。在雪雕博览会上,你可以看到各种各样的雪雕,有北京天坛,有巴黎凯旋门,甚至有非洲大瀑布;有跳舞的人们,有神话中的怪物,还有抽象的物体。这些雪雕的作者中,有来自世界各地的艺术家,有学美术的大学生,也有普通的哈尔滨市民。欣赏雪雕是一种享受,但是一定要戴上墨镜,以保护眼睛。白天适合欣赏雪雕,晚上就比较适合欣赏冰雕了。冰和雪都是固态的水,但是他们的外形完全不一样。冰雕就像玻璃一样透明和光滑。有些冰雕里面放着彩色的灯,晚上,五彩缤纷的冰雕像梦幻一样美丽。我们看到了冰做的长城、故宫和兵马俑,还有我们最喜欢的滑梯。冰做的滑梯真的是很滑很滑,从上面滑下来非常刺激。
另外,哈尔滨还有中国最好的滑雪场,美味的红肠和哈尔滨啤酒,以及热情友好的哈尔滨人。哈尔滨的特点说也说不完,我代表哈尔滨人欢迎你的到来!
shàng yuè dǐ ,wǒ hé péng yǒu dù wén kǎi qù “bīng chéng ”hā ěr bīn lǚ háng 。
zhè shì wǒ qù guò de zuì lěng de dì fāng ,gěi wǒ liú xià le nán wàng de huí yì 。
hā ěr bīn shì zhōng guó zuì běi de shěng ——hēi lóng jiāng shěng de shěng huì ,tā shì zhōng guó dōng běi dì qū zuì dà de chéng shì zhī yī 。hā ěr bīn shì yī gè duō mín zú duō wén huà de chéng shì ,nà lǐ shēng huó zhe mǎn zú rén 、cháo xiān zú rén hé huí zú rén děng zhōng guó shǎo shù mín zú ,yě shēng huó zhe é luó sī rén 、yóu tài rén děng wài guó mín zú 。dāng nǐ zǒu zài hā ěr bīn de jiē shàng ,nǐ jiào dé zì jǐ bú zài zhōng guó ,yě bú zài ōu zhōu ,ér shì zài yī gè shì jiè chéng shì 。
hā ěr bīn yǒu yī tiáo zhe míng de bù háng jiē ,jiào “zhōng yāng dà jiē ”。zhè tiáo 1.4gōng lǐ zhǎng de dà jiē shì yà zhōu zuì zhǎng de bù háng jiē ,jiē de liǎng páng yǒu hěn duō ōu zhōu fēng gé de jiàn zhù ,yú shì zhè tiáo jiē yě bèi rén chēng wéi “ōu zhōu jiàn zhù bó wù guǎn ”。hā ěr bīn yǒu hěn duō jiāo táng ,bāo kuò jī dū jiāo 、dōng zhèng jiāo 、yóu tài jiāo hé yī sī lán jiāo jiāo táng ,shì zhōng guó dōng běi jiāo táng zuì duō de yī gè chéng shì 。qí zhōng zuì zhe míng de yī zuò jiāo táng shì shèng suǒ fēi yà jiāo táng ,zhè shì yī zuò fēi cháng piāo liàng de jiāo táng ,shì yóu kè bì xū cān guān de dì fāng ,tā de “yáng cōng tóu ”gào sù rén men tā shì é luó sī rén de zuò pǐn 。jù shuō ,hā ěr bīn rén jiào dé xī fāng de jiàn zhù tài duō le ,wéi le gěi hā ěr bīn jiā shàng zhōng guó tè sè ,shì mín jiù juān kuǎn jiàn zào le yī zuò fó jiāo sì miào ,zhè zuò sì miào jiào zuò “jí lè sì ”,yě shì fēi cháng zhí dé yī qù de dì fāng 。
hā ěr bīn de dōng tiān fēi cháng lěng ,wǒ men qù hā ěr bīn de shí hòu zhèng hǎo shì yī yuè ,shì yī nián zhōng zuì lěng de shí hòu ,wǎn shàng qì wēn yǒu líng xià 20duō dù 。wéi le fáng zhǐ biàn chéng xuě rén ,wǒ chuān le dà yuē 10jiàn yī fú 。zǎo chén qǐ lái hòu ,guāng shì chuān yī fú jiù bǎ wǒ lèi sǐ le 。yǒu de rén yào wèn ,wéi shí me yào zài zhè gè shí hòu qù hā ěr bīn ?yīn wéi wǒ men jiào dé ,zhī yǒu zài zhè gè shí hòu qù hā ěr bīn cái kě yǐ xīn shǎng dào tā de měi lì ,huàn jù huà shuō ,qù hā ěr bīn ,zhǔ yào shì wéi le kàn tā de bīng hé xuě 。
hā ěr bīn měi nián dōng tiān dōu jǔ háng xuě diāo bó lǎn huì hé bīng diāo jiē 。zài xuě diāo bó lǎn huì shàng ,nǐ kě yǐ kàn dào gè zhǒng gè yàng de xuě diāo ,yǒu běi jīng tiān tán ,yǒu bā lí kǎi xuán mén ,shèn zhì yǒu fēi zhōu dà bào bù ;yǒu tiào wǔ de rén men ,yǒu shén huà zhōng de guài wù ,hái yǒu chōu xiàng de wù tǐ 。zhè xiē xuě diāo de zuò zhě zhōng ,yǒu lái zì shì jiè gè dì de yì shù jiā ,yǒu xué měi shù de dà xué shēng ,yě yǒu pǔ tōng de hā ěr bīn shì mín 。xīn shǎng xuě diāo shì yī zhǒng xiǎng shòu ,dàn shì yī dìng yào dài shàng mò jìng ,yǐ bǎo hù yǎn jīng 。bái tiān shì hé xīn shǎng xuě diāo ,wǎn shàng jiù bǐ jiào shì hé xīn shǎng bīng diāo le 。bīng hé xuě dōu shì gù tài de shuǐ ,dàn shì tā men de wài xíng wán quán bú yī yàng 。bīng diāo jiù xiàng bō lí yī yàng tòu míng hé guāng huá 。yǒu xiē bīng diāo lǐ miàn fàng zhe cǎi sè de dēng ,wǎn shàng ,wǔ cǎi bīn fēn de bīng diāo xiàng mèng huàn yī yàng měi lì 。wǒ men kàn dào le bīng zuò de zhǎng chéng 、gù gōng hé bīng mǎ yǒng ,hái yǒu wǒ men zuì xǐ huān de huá tī 。bīng zuò de huá tī zhēn de shì hěn huá hěn huá ,cóng shàng miàn huá xià lái fēi cháng cì jī 。
lìng wài ,hā ěr bīn hái yǒu zhōng guó zuì hǎo de huá xuě chǎng ,měi wèi de hóng cháng hé hā ěr bīn pí jiǔ ,yǐ jí rè qíng yǒu hǎo de hā ěr bīn rén 。hā ěr bīn de tè diǎn shuō yě shuō bú wán ,wǒ dài biǎo hā ěr bīn rén huān yíng nǐ de dào lái !

New words:
1. 哈尔滨, Cáp Nhĩ Tân (thuộc Hắc Long Giang)
2. 难忘, khó quên
3. 黑龙江省, Hắc Long Giang
4. 多民族, đa sắc tộc
5. 满族, dân tộc Mãn
6. 朝鲜族, dân tộc Triều Tiên (ở Hắc Long Giang)
7. 回族人, dân tộc Hồi
8. 俄罗斯人, người Nga
9. 犹太人, người Do Thái
10. 建筑, kiến trúc
11. 教堂, giáo đường, nhà thờ
12. 基督教, cơ đốc giáo
13. 东正教, chính giáo ( 1 phái của đạo cơ đốc)
14. 伊斯兰教, đạo Islam, đạo Hồi
15. 寺庙, chùa chiền
16. 佛教, Phật giáo
17. 极乐, cực lạc
18. 零下, dưới không
19. 冰雕, chạm khắc băng
20. 凯旋门, khải hoàn môn
21. 瀑布, thác nước
22. 抽象, trừu tượng
23. 墨镜, kính râm
24. 固态, trạng thái rắn
25. 玻璃, pha lê, thủy tinh
26. 透明, trong suốt
27. 光滑, trơn bóng
28. 雕像, tượng
29. 滑梯, cầu trượt
30. 滑, trơn, nhẵn

yushui
23-03-2010, 11:05 PM
中国人的数字崇拜
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

中国人对数字的崇拜是世界闻名的。从古代到现代,中国人一直没有停止对数字的崇拜,而且总是产生新的理解。
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
中国人最喜欢的数字就是“8”了。无论是写成汉字“八”还是阿拉伯数字“8”,它们都是对称的。这种平衡对中国人来说非常重要。不过,数字“8”真正受欢迎是因为它的发音和“发财”的“发”很像。发财就是变得有钱,谁不想变得有钱呢?擅长做生意的广东人最早发现了这个有意思的事情。于是,能让人发财的“8”开始在中国流行起来。为了得到一个有“8”的手机号、车牌或地址,人们愿意花更多的钱。所以,我们常常听到,有人在拍卖会上拿出几百万,只是为了一个幸运的号码。重要的活动也在有“8”的日期举行,最好的例子就是:2008年北京奥运会的开幕时间就是8月8日8点8分8秒。我还听说,香港有一些大楼,无论它有多少层,最高层就叫第88层。
数字“6”的发音和“流水”的“流”很像,“流”也是“顺”,人们认为“6”能带来顺利。和“8”一样,人们也希望“6”能出现在他们的电话号码、车牌或地址里面。买股票的人最希望买到有“6”的股票,因为“6”不仅顺利,而且听起来像“牛”,牛市当然是大家最想看到的。像8月8日、6月6日、8月6日等等都是很适合举行婚礼和宴会的日子。当然,一年中这样的日子有很多,幸运数字越多就越好。根据我的经验,“8”比“6”更加吉利一点。
说了幸运数字,接下来说说不幸运的数字。中国人喜欢根据谐音来看数字的好坏。很明显,数字“4”肯定不是好数字,因为“4”就是“死”。我第一次买手机号的时候,发现最便宜的号码就是那些有很多“4”的号码。如果你觉得这个不重要,那就可以省下不少钱。饭店里面,一般没有4号房间;大楼里面,没有4层、14层、24层……就像西方人尽可能避开“13”一样,中国人会尽可能避开“4”。
对以上这三个数字,中国人比较仔细。当然,中国人对其他数字也有自己的理解,比如:“9”象征“长久”;“10”象征“完整”和“完美”;“7”听起来像“吃”,所以有些饭店的电话号码里面有“7″;“2”可以表示两倍的好事,也就是说,人们送礼物的时候如果能送两份,那就更加吉利;结婚的时候,要在墙上挂双“喜”的“囍”字,可以让“喜”变成两倍。
zhōng guó rén duì shù zì de chóng bài shì shì jiè wén míng de 。cóng gǔ dài dào xiàn dài ,zhōng guó rén yī zhí méi yǒu tíng zhǐ duì shù zì de chóng bài ,ér qiě zǒng shì chǎn shēng xīn de lǐ jiě 。
zhōng guó rén zuì xǐ huān de shù zì jiù shì “8”le 。wú lùn shì xiě chéng hàn zì “bā ”hái shì ā lā bó shù zì “8”,tā men dōu shì duì chēng de 。zhè zhǒng píng héng duì zhōng guó rén lái shuō fēi cháng zhòng yào 。bú guò ,shù zì “8”zhēn zhèng shòu huān yíng shì yīn wéi tā de fā yīn hé “fā cái ”de “fā ”hěn xiàng 。fā cái jiù shì biàn dé yǒu qián ,shuí bú xiǎng biàn dé yǒu qián ne ?shàn zhǎng zuò shēng yì de guǎng dōng rén zuì zǎo fā xiàn le zhè gè yǒu yì sī de shì qíng 。yú shì ,néng ràng rén fā cái de “8”kāi shǐ zài zhōng guó liú háng qǐ lái 。wéi le dé dào yī gè yǒu “8”de shǒu jī hào 、chē pái huò dì zhǐ ,rén men yuàn yì huā gèng duō de qián 。suǒ yǐ ,wǒ men cháng cháng tīng dào ,yǒu rén zài pāi mài huì shàng ná chū jǐ bǎi wàn ,zhī shì wéi le yī gè xìng yùn de hào mǎ 。zhòng yào de huó dòng yě zài yǒu “8”de rì qī jǔ háng ,zuì hǎo de lì zǐ jiù shì :2008nián běi jīng ào yùn huì de kāi mù shí jiān jiù shì 8yuè 8rì 8diǎn 8fèn 8miǎo 。wǒ hái tīng shuō ,xiāng gǎng yǒu yī xiē dà lóu ,wú lùn tā yǒu duō shǎo céng ,zuì gāo céng jiù jiào dì 88céng 。
shù zì “6”de fā yīn hé “liú shuǐ ”de “liú ”hěn xiàng ,“liú ”yě shì “shùn ”,rén men rèn wéi “6”néng dài lái shùn lì 。hé “8”yī yàng ,rén men yě xī wàng “6”néng chū xiàn zài tā men de diàn huà hào mǎ 、chē pái huò dì zhǐ lǐ miàn 。mǎi gǔ piào de rén zuì xī wàng mǎi dào yǒu “6”de gǔ piào ,yīn wéi “6”bú jǐn shùn lì ,ér qiě tīng qǐ lái xiàng “niú ”,niú shì dāng rán shì dà jiā zuì xiǎng kàn dào de 。xiàng 8yuè 8rì 、6yuè 6rì 、8yuè 6rì děng děng dōu shì hěn shì hé jǔ háng hūn lǐ hé yàn huì de rì zǐ 。dāng rán ,yī nián zhōng zhè yàng de rì zǐ yǒu hěn duō ,xìng yùn shù zì yuè duō jiù yuè hǎo 。gēn jù wǒ de jīng yàn ,“8”bǐ “6”gèng jiā jí lì yī diǎn 。
shuō le xìng yùn shù zì ,jiē xià lái shuō shuō bú xìng yùn de shù zì 。zhōng guó rén xǐ huān gēn jù xié yīn lái kàn shù zì de hǎo huài 。hěn míng xiǎn ,shù zì “4”kěn dìng bú shì hǎo shù zì ,yīn wéi “4”jiù shì “sǐ ”。wǒ dì yī cì mǎi shǒu jī hào de shí hòu ,fā xiàn zuì biàn yí de hào mǎ jiù shì nà xiē yǒu hěn duō “4”de hào mǎ 。rú guǒ nǐ jiào dé zhè gè bú zhòng yào ,nà jiù kě yǐ shěng xià bú shǎo qián 。fàn diàn lǐ miàn ,yī bān méi yǒu 4hào fáng jiān ;dà lóu lǐ miàn ,méi yǒu 4céng 、14céng 、24céng ……jiù xiàng xī fāng rén jìn kě néng bì kāi “13”yī yàng ,zhōng guó rén huì jìn kě néng bì kāi “4”。
duì yǐ shàng zhè sān gè shù zì ,zhōng guó rén bǐ jiào zǎi xì 。dāng rán ,zhōng guó rén duì qí tā shù zì yě yǒu zì jǐ de lǐ jiě ,bǐ rú :“9”xiàng zhēng “zhǎng jiǔ ”;“10”xiàng zhēng “wán zhěng ”hé “wán měi ”;“7”tīng qǐ lái xiàng “chī ”,suǒ yǐ yǒu xiē fàn diàn de diàn huà hào mǎ lǐ miàn yǒu “7″;“2”kě yǐ biǎo shì liǎng bèi de hǎo shì ,yě jiù shì shuō ,rén men sòng lǐ wù de shí hòu rú guǒ néng sòng liǎng fèn ,nà jiù gèng jiā jí lì ;jié hūn de shí hòu ,yào zài qiáng shàng guà shuāng “xǐ ”de “xǐ ”zì ,kě yǐ ràng “xǐ ”biàn chéng liǎng bèi 。


New words:
1. 数字, chữ số
2. 崇拜, sùng bái
3. 闻名, nghe tiếng, biết tiếng
4. 停止, ngừng, thôi, chấm dứt
5. 阿拉伯数字, chữ số Ả rập
6. 对称, đối xứng
7. 平衡, cân bằng
8. 发财, phát tài
9. 车牌, biển số xe
10. 拍卖会, cuộc bán đấu giá
11. 顺利, thuận lợi
12. 股票, cổ phiếu
13. 举行婚礼, tiến hành hôn lễ
14. 宴会, tiệc rượu
15. 幸运, vận may, dịp may
16. 吉利, may mắn, thuận lợi
17. 肯定, khẳng định
18. 避开, tránh, né
19. 仔细, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
20. 象征, tượng trưng
21. 完整, toàn vẹn, hoàn chỉnh
22. 完美, hoàn mỹ

yushui
26-03-2010, 10:53 PM
熊猫不是猫
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
熊猫也叫大熊猫,它人见人爱,被称为中国的“国宝”。熊猫的数量很少,而中国则是它唯一的故乡。可是,熊猫到底是熊还是猫?
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
中文里面,名词往往符合一定的规律,并且包含一定的意思。比如交通工具里面,无论是火车、汽车还是自行车,他们的名字里面都有一个“车”字,“车”字说明了这个东西的本质,在它前面的词说明了这是什么样的车。再比如,称呼来自不同地方的人,只要在“人”字前面加上地名就可以了,比如:北京人、香港人、纽约人……在科学研究上,中文的这种优势非常明显,就拿熊来说吧,熊有黑熊、白熊、棕熊,还有我们都非常熟悉的北极熊。
学习中文的你可能会想:按照这个规律,那熊猫一定是一种猫吧?如果它是熊的话,应该叫“猫熊”才对啊。你说对了,最早的时候,大熊猫就叫做大猫熊,也叫花熊或黑白熊。为什么“猫熊”变成了“熊猫”呢?古代中国人写字的顺序是从上往下或者从右往左。到了近代,人们才开始从左往右写字。刚开始的时候,由于人们没有统一,出现了一些错误。据说有一次,动物园有一个标本展览,熊猫标本的牌子上面按照从左往右的顺序写的“猫熊”被人读成“熊猫”。于是,人们都记住了“熊猫”这个名字,久而久之,就成了习惯。
也有人说,“熊猫”这个名字来自外国,因为中国原来就没有猫这种动物。大熊猫这个名字可能和另一种动物有关,那就是小熊猫。小熊猫长得才像猫,大熊猫只是运气不好,被人叫错了名字。
xióng māo yě jiào dà xióng māo ,tā rén jiàn rén ài ,bèi chēng wéi zhōng guó de “guó bǎo ”。xióng māo de shù liàng hěn shǎo ,ér zhōng guó zé shì tā wéi yī de gù xiāng 。kě shì ,xióng māo dào dǐ shì xióng hái shì māo ?
zhōng wén lǐ miàn ,míng cí wǎng wǎng fú hé yī dìng de guī lǜ ,bìng qiě bāo hán yī dìng de yì sī 。bǐ rú jiāo tōng gōng jù lǐ miàn ,wú lùn shì huǒ chē 、qì chē hái shì zì háng chē ,tā men de míng zì lǐ miàn dōu yǒu yī gè “chē ”zì ,“chē ”zì shuō míng le zhè gè dōng xī de běn zhì ,zài tā qián miàn de cí shuō míng le zhè shì shí me yàng de chē 。zài bǐ rú ,chēng hū lái zì bú tóng dì fāng de rén ,zhī yào zài “rén ”zì qián miàn jiā shàng dì míng jiù kě yǐ le ,bǐ rú :běi jīng rén 、xiāng gǎng rén 、niǔ yuē rén ……zài kē xué yán jiū shàng ,zhōng wén de zhè zhǒng yōu shì fēi cháng míng xiǎn ,jiù ná xióng lái shuō ba ,xióng yǒu hēi xióng 、bái xióng 、zōng xióng ,hái yǒu wǒ men dōu fēi cháng shú xī de běi jí xióng 。
xué xí zhōng wén de nǐ kě néng huì xiǎng :àn zhào zhè gè guī lǜ ,nà xióng māo yī dìng shì yī zhǒng māo ba ?rú guǒ tā shì xióng de huà ,yīng gāi jiào “māo xióng ”cái duì ā 。nǐ shuō duì le ,zuì zǎo de shí hòu ,dà xióng māo jiù jiào zuò dà māo xióng ,yě jiào huā xióng huò hēi bái xióng 。wéi shí me “māo xióng ”biàn chéng le “xióng māo ”ne ?gǔ dài zhōng guó rén xiě zì de shùn xù shì cóng shàng wǎng xià huò zhě cóng yòu wǎng zuǒ 。dào le jìn dài ,rén men cái kāi shǐ cóng zuǒ wǎng yòu xiě zì 。gāng kāi shǐ de shí hòu ,yóu yú rén men méi yǒu tǒng yī ,chū xiàn le yī xiē cuò wù 。jù shuō yǒu yī cì ,dòng wù yuán yǒu yī gè biāo běn zhǎn lǎn ,xióng māo biāo běn de pái zǐ shàng miàn àn zhào cóng zuǒ wǎng yòu de shùn xù xiě de “māo xióng ”bèi rén dú chéng “xióng māo ”。yú shì ,rén men dōu jì zhù le “xióng māo ”zhè gè míng zì ,jiǔ ér jiǔ zhī ,jiù chéng le xí guàn 。
yě yǒu rén shuō ,“xióng māo ”zhè gè míng zì lái zì wài guó ,yīn wéi zhōng guó yuán lái jiù méi yǒu māo zhè zhǒng dòng wù 。dà xióng māo zhè gè míng zì kě néng hé lìng yī zhǒng dòng wù yǒu guān ,nà jiù shì xiǎo xióng māo 。xiǎo xióng māo zhǎng dé cái xiàng māo ,dà xióng māo zhī shì yùn qì bú hǎo ,bèi rén jiào cuò le míng zì 。
New words:
1. 熊猫, gấu trúc, gấu mèo
2. 猫, mèo
3. 符合, phù hợp, ăn khớp
4. 规律, quy luật
5. 本质, bản chất
6. 优势, ưu thế
7. 明显, rõ ràng, nổi bật
8. 黑熊, gấu chó, gấu đen
9. 白熊, gấu trắng
10. 棕熊, gấu ngựa
11. 北极熊, gấu Bắc Cực
12. 标本, cả ngọn lẫn gốc, tiêu bản, mẫu xét nghiệm, bệnh phẩm
13. 顺序, thứ tự
14. 久而久之, dần dà, lâu ngày

yushui
17-04-2010, 11:02 PM
中国的环境问题
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

[Chỉ có thành viên mới được xem link] ([Chỉ có thành viên mới được xem link])今天我和大家说一说中国的环境问题。很明显,这不是一个快乐的话题,因为我要说的不是中国的环境,而是中国的环境问题。
要说中国的环境问题真的很难,因为中国很大,不同的地方有不同的环境问题。有些地方环境不错,有些地方环境糟透了。不过总的来说,中国的环境是不令人满意的。无论在电视上还是在网络上,你们看到的中国是灰蒙蒙的,几乎没有绿色,特别是在城市里面,空气污染特别严重,好像镜头前面有一块纱布。在农村,人们也不够重视环境,对自然资源的利用不加以控制。虽然很多中国人不愿意承认,但这的确是真的。
中国的很多城市有严重的环境问题。城市越大,污染越严重。我生活在北京,这里有两千万人口,几百万辆汽车,而且人口越来越多,汽车也越来越多,每天都会发生堵车。这么多汽车不仅带来了空气污染,同时也带来了噪音污染。中国的每个城市都想变成纽约曼哈顿,所以整个中国是一个巨大的建筑工地和工厂车间:每天有很多旧的楼房被夷为平地,同时又有无数新的高楼拔地而起;工厂每天都产生大量工业垃圾,其中有一部分被不负责地排放到大自然中。据说,中国一年用掉的钢铁和水泥是全世界的一半,但是建造出来的楼房只有三四十年的寿命。说到这里,我想起了2008年的四川地震,好多无辜的孩子死了,不是因为地震很强,而是因为建造学校的人很不负责。在北京,每年有很多沙尘暴,沙尘暴来的时候,一切都是土黄色的。人们不但不能出门,而且必须把门窗关好,因为空气里都是恶心的沙子。
今年,中国西南部发生了严重的干旱。很多地方半年多没有下雨。人们无法正常生活,土地干裂了,庄稼也死了。人们只能到很远的地方去买水。有人说这是天灾,也就是大自然造成的灾难,无法避免;也有人说这是人祸,也就是人造成的灾难。我宁愿相信这是人祸,因为如果是人祸,我们可以知道灾难的原因,也就可以避免它再次发生。
中国人很乐观,很多人总是说:“都已经很好了,一切都已经很好了。”有很多人不知道别的国家环境怎么样,大家对自己的生活环境不是很重视。我去过别的国家,看到他们的生活环境那么美丽而且充满绿色,我惊讶的同时也很难过:中国有这样那样的问题,而大部分人还无动于衷。我父母年轻的时候,人们喜欢到城市里看高楼;现在,年轻的我们只想逃到大自然呼吸新鲜的空气。我的朋友文凯劝我不要难过,他说,大的国家就很难管理,小的国家才容易管理,美国是一个例外。我不太同意,我认为,很难管理并不是说无法管理,成功的可能性还是有的。但首先,我们需要改变,很多很多的改变!
最后,送大家一首反光镜乐队的《还我蔚蓝》。
歌词:
时间不会瞬间改变天空的颜色
别让我在黑夜看不清方向
记忆中的每幅画面不再是绿色
希望终会布满每一个角落
就在今天 抓紧时间
改变我们那片不太蓝的天
仰望星空你是否还能许下诺言
不要让它成为永恒的瞬间
空气中弥漫着黄沙尘烟
让每一个人能够睁开双眼
jīn tiān wǒ hé dà jiā shuō yī shuō zhōng guó de huán jìng wèn tí 。hěn míng xiǎn ,zhè bú shì yī gè kuài lè de huà tí ,yīn wéi wǒ yào shuō de bú shì zhōng guó de huán jìng ,ér shì zhōng guó de huán jìng wèn tí 。
yào shuō zhōng guó de huán jìng wèn tí zhēn de hěn nán ,yīn wéi zhōng guó hěn dà ,bú tóng de dì fāng yǒu bú tóng de huán jìng wèn tí 。yǒu xiē dì fāng huán jìng bú cuò ,yǒu xiē dì fāng huán jìng zāo tòu le 。bú guò zǒng de lái shuō ,zhōng guó de huán jìng shì bú lìng rén mǎn yì de 。wú lùn zài diàn shì shàng hái shì zài wǎng luò shàng ,nǐ men kàn dào de zhōng guó shì huī méng méng de ,jǐ hū méi yǒu lǜ sè ,tè bié shì zài chéng shì lǐ miàn ,kōng qì wū rǎn tè bié yán zhòng ,hǎo xiàng jìng tóu qián miàn yǒu yī kuài shā bù 。zài nóng cūn ,rén men yě bú gòu zhòng shì huán jìng ,duì zì rán zī yuán de lì yòng bú jiā yǐ kòng zhì 。suī rán hěn duō zhōng guó rén bú yuàn yì chéng rèn ,dàn zhè de què shì zhēn de 。
zhōng guó de hěn duō chéng shì yǒu yán zhòng de huán jìng wèn tí 。chéng shì yuè dà ,wū rǎn yuè yán zhòng 。wǒ shēng huó zài běi jīng ,zhè lǐ yǒu liǎng qiān wàn rén kǒu ,jǐ bǎi wàn liàng qì chē ,ér qiě rén kǒu yuè lái yuè duō ,qì chē yě yuè lái yuè duō ,měi tiān dōu huì fā shēng dǔ chē 。zhè me duō qì chē bú jǐn dài lái le kōng qì wū rǎn ,tóng shí yě dài lái le zào yīn wū rǎn 。zhōng guó de měi gè chéng shì dōu xiǎng biàn chéng niǔ yuē màn hā dùn ,suǒ yǐ zhěng gè zhōng guó shì yī gè jù dà de jiàn zhù gōng dì hé gōng chǎng chē jiān :měi tiān yǒu hěn duō jiù de lóu fáng bèi yí wéi píng dì ,tóng shí yòu yǒu wú shù xīn de gāo lóu bá dì ér qǐ ;gōng chǎng měi tiān dōu chǎn shēng dà liàng gōng yè lā jī ,qí zhōng yǒu yī bù fèn bèi bú fù zé dì pái fàng dào dà zì rán zhōng 。jù shuō ,zhōng guó yī nián yòng diào de gāng tiě hé shuǐ ní shì quán shì jiè de yī bàn ,dàn shì jiàn zào chū lái de lóu fáng zhī yǒu sān sì shí nián de shòu mìng 。shuō dào zhè lǐ ,wǒ xiǎng qǐ le 2008nián de sì chuān dì zhèn ,hǎo duō wú gū de hái zǐ sǐ le ,bú shì yīn wéi dì zhèn hěn qiáng ,ér shì yīn wéi jiàn zào xué xiào de rén hěn bú fù zé 。zài běi jīng ,měi nián yǒu hěn duō shā chén bào ,shā chén bào lái de shí hòu ,yī qiē dōu shì tǔ huáng sè de 。rén men bú dàn bú néng chū mén ,ér qiě bì xū bǎ mén chuāng guān hǎo ,yīn wéi kōng qì lǐ dōu shì è xīn de shā zǐ 。
jīn nián ,zhōng guó xī nán bù fā shēng le yán zhòng de gàn hàn 。hěn duō dì fāng bàn nián duō méi yǒu xià yǔ 。rén men wú fǎ zhèng cháng shēng huó ,tǔ dì gàn liè le ,zhuāng jià yě sǐ le 。rén men zhī néng dào hěn yuǎn de dì fāng qù mǎi shuǐ 。yǒu rén shuō zhè shì tiān zāi ,yě jiù shì dà zì rán zào chéng de zāi nán ,wú fǎ bì miǎn ;yě yǒu rén shuō zhè shì rén huò ,yě jiù shì rén zào chéng de zāi nán 。wǒ níng yuàn xiàng xìn zhè shì rén huò ,yīn wéi rú guǒ shì rén huò ,wǒ men kě yǐ zhī dào zāi nán de yuán yīn ,yě jiù kě yǐ bì miǎn tā zài cì fā shēng 。
zhōng guó rén hěn lè guān ,hěn duō rén zǒng shì shuō :“dōu yǐ jīng hěn hǎo le ,yī qiē dōu yǐ jīng hěn hǎo le 。”yǒu hěn duō rén bú zhī dào bié de guó jiā huán jìng zěn me yàng ,dà jiā duì zì jǐ de shēng huó huán jìng bú shì hěn zhòng shì 。wǒ qù guò bié de guó jiā ,kàn dào tā men de shēng huó huán jìng nà me měi lì ér qiě chōng mǎn lǜ sè ,wǒ jīng yà de tóng shí yě hěn nán guò :zhōng guó yǒu zhè yàng nà yàng de wèn tí ,ér dà bù fèn rén hái wú dòng yú zhōng 。wǒ fù mǔ nián qīng de shí hòu ,rén men xǐ huān dào chéng shì lǐ kàn gāo lóu ;xiàn zài ,nián qīng de wǒ men zhī xiǎng táo dào dà zì rán hū xī xīn xiān de kōng qì 。wǒ de péng yǒu wén kǎi quàn wǒ bú yào nán guò ,tā shuō ,dà de guó jiā jiù hěn nán guǎn lǐ ,xiǎo de guó jiā cái róng yì guǎn lǐ ,měi guó shì yī gè lì wài 。wǒ bú tài tóng yì ,wǒ rèn wéi ,hěn nán guǎn lǐ bìng bú shì shuō wú fǎ guǎn lǐ ,chéng gōng de kě néng xìng hái shì yǒu de 。dàn shǒu xiān ,wǒ men xū yào gǎi biàn ,hěn duō hěn duō de gǎi biàn !
zuì hòu ,sòng dà jiā yī shǒu fǎn guāng jìng lè duì de 《hái wǒ wèi lán 》。
gē cí :
shí jiān bú huì shùn jiān gǎi biàn tiān kōng de yán sè
bié ràng wǒ zài hēi yè kàn bú qīng fāng xiàng
jì yì zhōng de měi fú huà miàn bú zài shì lǜ sè
xī wàng zhōng huì bù mǎn měi yī gè jiǎo luò
jiù zài jīn tiān zhuā jǐn shí jiān
gǎi biàn wǒ men nà piàn bú tài lán de tiān
yǎng wàng xīng kōng nǐ shì fǒu hái néng xǔ xià nuò yán
bú yào ràng tā chéng wéi yǒng héng de shùn jiān
kōng qì zhōng mí màn zhe huáng shā chén yān
ràng měi yī gè rén néng gòu zhēng kāi shuāng yǎn

New words
1. 环境, môi trường
2. 话题, chủ đề
3. 明显, rõ ràng, nổi bật
4. 总的来说, nói chung
5. 灰蒙蒙, mờ mịt
6. 空气污染, không khí ô nhiễm
7. 严重, nghiêm trọng
8. 纱布, vải thưa
9. 重视, chú trọng
10. 自然资源, tài nguyên thiên nhiên
11. 承认, chấp thuận, công nhận
12. 堵车, kẹt xe
13. 噪音, tiếng ồn
14. 拔地, vững chắc, mọc lên
15. 钢铁, sắt thép
16. 水泥, xi măng
17. 寿命, tuổi thọ
18. 沙尘暴, bão cát
19. 沙子, cát
20. 干旱, hạn hán
21. 灾难, tai họa
22. 避免, phòng ngừa
23. 呼吸, hít thở
24.新鲜, trong lành

yushui
08-05-2010, 09:53 PM
鲁迅和他笔下的人
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

英国的读者Gavin Banks让我介绍中国文学,我首先想到的就是鲁迅。很多年来,鲁迅的作品一直出现在中国学生的教科书上。鲁迅在中国几乎无人不知、无人不晓。
鲁迅的真名叫周树人,鲁迅是他的笔名。鲁迅生于1881年的浙江绍兴。十九世纪末,中国社会非常混乱:西方帝国入侵,清政府渐渐走向灭亡,人们希望实现民主。年轻的鲁迅喜欢新事物,充满了怀疑精神。他父亲去世的时候,鲁迅对中医产生了严重的怀疑。于是,他去日本学习现代医学,希望用自己的双手治病救人。有一次,他观看一部关于日俄战争的纪录片。中国人给俄国人做侦探,要被日军枪毙,却有一群中国人在旁边观看。当时,在场的日本人都欢呼“万岁”。就在这个时候,鲁迅改变了自己的想法,决定用文学改变中国人的思想。
1918年,鲁迅发表了小说《狂人日记》。小说很短,是十三篇日记。小说主角发现身边的人都在“吃人”,他很害怕,结果被人当成了疯子。实际上,“吃人”的是腐朽的封建主义和人们的愚昧和无知,而那个狂人则是一个善良的人。《狂人日记》使用容易理解的白话文,而不是文言文,也就是古代的书面语。
紧接着,鲁迅又写了小说《孔乙己》。孔乙己是一个只知道读书的人,他的目标就是通过考试当官,但他失败了。他读的书只能用来考试,却无法给他带来食物。他没有了尊严,人们嘲笑他。他还去偷书,结果被人打断了腿。鲁迅通过这个可怜的人讽刺了当时的社会。
几年后,鲁迅又发表了小说《阿Q正传》。阿Q很穷,也不知道自己的名字怎么写。他很可怜,却不努力。为了求生,他发明了“精神胜利法”:当他遭到不幸的时候,就在精神上麻痹自己,什么都不去想。鲁迅写《阿Q正传》,讽刺了中国人的性格问题。
鲁迅的小说收集在《呐喊》和《彷徨》两本书里面。后来,鲁迅写了很多散文和杂文,更加直接地批评当时中国的各种问题。他的著名散文集有《朝花夕拾》和《野草》,杂文集有《二心集》和《华盖集》。鲁迅对中国古代文学做了一些研究。除此之外,鲁迅也翻译了很多外国的文学作品,把各种新思想介绍到中国。
鲁迅相信民主,支持学生运动,也因此得罪了当时的政府。他曾经在北京的政府工作,后来逃到南方。他在各地的大学给学生上课、演讲,影响了很多人,特别是年轻人。直到今天,人们依然认为鲁迅是中国最重要的作家、思想家和革命家。听说最近教科书里鲁迅的文章被删除了,这引起了人们的讨论。支持者说,因为鲁迅已经不能代表这个时代了;反对者说,因为鲁迅笔下的人全部复活了。

yīng guó de dú zhě Gavin Banks ràng wǒ jiè shào zhōng guó wén xué ,wǒ shǒu xiān xiǎng dào de jiù shì lǔ xùn 。hěn duō nián lái ,lǔ xùn de zuò pǐn yī zhí chū xiàn zài zhōng guó xué shēng de jiāo kē shū shàng 。lǔ xùn zài zhōng guó jǐ hū wú rén bú zhī 、wú rén bú xiǎo 。
lǔ xùn de zhēn míng jiào zhōu shù rén ,lǔ xùn shì tā de bǐ míng 。lǔ xùn shēng yú 1881nián de zhè jiāng shào xìng 。shí jiǔ shì jì mò ,zhōng guó shè huì fēi cháng hún luàn :xī fāng dì guó rù qīn ,qīng zhèng fǔ jiàn jiàn zǒu xiàng miè wáng ,rén men xī wàng shí xiàn mín zhǔ 。nián qīng de lǔ xùn xǐ huān xīn shì wù ,chōng mǎn le huái yí jīng shén 。tā fù qīn qù shì de shí hòu ,lǔ xùn duì zhōng yī chǎn shēng le yán zhòng de huái yí 。yú shì ,tā qù rì běn xué xí xiàn dài yī xué ,xī wàng yòng zì jǐ de shuāng shǒu zhì bìng jiù rén 。yǒu yī cì ,tā guān kàn yī bù guān yú rì é zhàn zhēng de jì lù piàn 。zhōng guó rén gěi é guó rén zuò zhēn tàn ,yào bèi rì jun1 qiāng bì ,què yǒu yī qún zhōng guó rén zài páng biān guān kàn 。dāng shí ,zài chǎng de rì běn rén dōu huān hū “wàn suì ”。jiù zài zhè gè shí hòu ,lǔ xùn gǎi biàn le zì jǐ de xiǎng fǎ ,jué dìng yòng wén xué gǎi biàn zhōng guó rén de sī xiǎng 。
1918nián ,lǔ xùn fā biǎo le xiǎo shuō 《kuáng rén rì jì 》。xiǎo shuō hěn duǎn ,shì shí sān piān rì jì 。xiǎo shuō zhǔ jiǎo fā xiàn shēn biān de rén dōu zài “chī rén ”,tā hěn hài pà ,jié guǒ bèi rén dāng chéng le fēng zǐ 。shí jì shàng ,“chī rén ”de shì fǔ xiǔ de fēng jiàn zhǔ yì hé rén men de yú mèi hé wú zhī ,ér nà gè kuáng rén zé shì yī gè shàn liáng de rén 。《kuáng rén rì jì 》shǐ yòng róng yì lǐ jiě de bái huà wén ,ér bú shì wén yán wén ,yě jiù shì gǔ dài de shū miàn yǔ 。
jǐn jiē zhe ,lǔ xùn yòu xiě le xiǎo shuō 《kǒng yǐ jǐ 》。kǒng yǐ jǐ shì yī gè zhī zhī dào dú shū de rén ,tā de mù biāo jiù shì tōng guò kǎo shì dāng guān ,dàn tā shī bài le 。tā dú de shū zhī néng yòng lái kǎo shì ,què wú fǎ gěi tā dài lái shí wù 。tā méi yǒu le zūn yán ,rén men cháo xiào tā 。tā hái qù tōu shū ,jié guǒ bèi rén dǎ duàn le tuǐ 。lǔ xùn tōng guò zhè gè kě lián de rén fěng cì le dāng shí de shè huì 。
jǐ nián hòu ,lǔ xùn yòu fā biǎo le xiǎo shuō 《ā Qzhèng chuán 》。ā Qhěn qióng ,yě bú zhī dào zì jǐ de míng zì zěn me xiě 。tā hěn kě lián ,què bú nǔ lì 。wéi le qiú shēng ,tā fā míng le “jīng shén shèng lì fǎ ”:dāng tā zāo dào bú xìng de shí hòu ,jiù zài jīng shén shàng má bì zì jǐ ,shí me dōu bú qù xiǎng 。lǔ xùn xiě 《ā Qzhèng chuán 》,fěng cì le zhōng guó rén de xìng gé wèn tí 。
lǔ xùn de xiǎo shuō shōu jí zài 《nà hǎn 》hé 《páng huáng 》liǎng běn shū lǐ miàn 。hòu lái ,lǔ xùn xiě le hěn duō sàn wén hé zá wén ,gèng jiā zhí jiē dì pī píng dāng shí zhōng guó de gè zhǒng wèn tí 。tā de zhe míng sàn wén jí yǒu 《cháo huā xī shí 》hé 《yě cǎo 》,zá wén jí yǒu 《èr xīn jí 》hé 《huá gài jí 》。lǔ xùn duì zhōng guó gǔ dài wén xué zuò le yī xiē yán jiū 。chú cǐ zhī wài ,lǔ xùn yě fān yì le hěn duō wài guó de wén xué zuò pǐn ,bǎ gè zhǒng xīn sī xiǎng jiè shào dào zhōng guó 。
lǔ xùn xiàng xìn mín zhǔ ,zhī chí xué shēng yùn dòng ,yě yīn cǐ dé zuì le dāng shí de zhèng fǔ 。tā céng jīng zài běi jīng de zhèng fǔ gōng zuò ,hòu lái táo dào nán fāng 。tā zài gè dì de dà xué gěi xué shēng shàng kè 、yǎn jiǎng ,yǐng xiǎng le hěn duō rén ,tè bié shì nián qīng rén 。zhí dào jīn tiān ,rén men yī rán rèn wéi lǔ xùn shì zhōng guó zuì zhòng yào de zuò jiā 、sī xiǎng jiā hé gé mìng jiā 。tīng shuō zuì jìn jiāo kē shū lǐ lǔ xùn de wén zhāng bèi shān chú le ,zhè yǐn qǐ le rén men de tǎo lùn 。zhī chí zhě shuō ,yīn wéi lǔ xùn yǐ jīng bú néng dài biǎo zhè gè shí dài le ;fǎn duì zhě shuō ,yīn wéi lǔ xùn bǐ xià de rén quán bù fù huó le 。

New words
1. 鲁迅, Lỗ Tấn, nhà văn nổi tiếng Trung Quốc
2. 作品, tác phẩm
3. 教科书, sách giáo khoa
4. 周树人, Chu Thụ Nhân
5. 笔名, bút danh
6. 浙江, Triết Giang
7. 绍兴, Thiệu Hưng
8. 世纪末, cuối thế kỷ
9. 混乱, hỗn loạn
10. 入侵, xâm lược
11. 清政府, nhà Thanh
12. 灭亡, diệt vong
13. 治病救人, trị bệnh cứu người
14. 日俄战争, chiến tranh Nga Nhật
15. 纪录片, phim phóng sự, tài liệu
16. 侦探, trinh thám, gián điệp, tình báo
17. 枪毙, xử bắn
18. 欢呼, hoan hô, reo hò
19. "狂人日记", (nhật ký người điên) truyện ngắn đầu tay của Lỗ Tấn
20. 腐朽, mục nát
20. 封建主义, chế độ phong kiến
21. 愚昧, ngu muội, mù quáng
22. 无知, không biết gì, vô tri
23. 书面语, văn viết
24. 尊严, tôn nghiêm, uy nghiêm, đanh ự
25. 嘲笑, chế giễu, chê cười
26. 讽刺, châm biếm ,mỉa mai
27. "阿Q正传", AQ chính truyện
28. 求生, mưu sinh
29. 麻痹, tê liệt, mất cảm giác
30. "呐喊" gào thét
31. 彷徨, bàng hoàng, do dự, băn khoăn
32. 批评, phê bình
33. 复活, phục sinh, sống lại

thuyhoa2901
12-05-2010, 03:17 PM
cám ơn bạn nha. mình đang học tiếng trung nên rất cần nghe. hhehe

yushui
23-05-2010, 10:26 PM
出去吃饭
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

读者老毕建议我写一篇关于如何点菜的文章。我以前写过在饭店吃饭的礼仪,但没有写过怎么选择饭店和如何点菜。希望这次对你有帮助。如何点菜,不仅对外国人来说比较难,对中国人来说也不是一件容易的事儿。
你肯定吃过中国菜,那你最喜欢吃什么菜呢?是北京的烤鸭,还是杭州的东坡肉?是四川的宫保鸡丁,还是重庆的麻辣烫?是兰州的拉面,还是云南的过桥米线?要吃正宗的中国菜,就一定要来中国。中国菜有八个大种类,叫做“八大菜系”,每个菜系都有自己的特点。比如:四川菜的特点是辣;广东菜的特点是材料丰富;江苏菜的特点是味道清淡。另外,还有一些小菜系,像东北菜、西部的清真菜等等,也很有名。好餐厅肯定只有一个菜系,它们的名字和餐厅设计都会体现出自己的特点。还有一种餐厅,它们以食物为主题,比如:面馆、饺子馆。这些地方都是小博物馆,里面有来自不同地方的同一种食物。它们有不同的名字和做法,但变来变去都是同一种食物。当然,中国也有像麦当劳、肯德基一样的快餐店。这个就没什么好说的了。要吃好的中国菜,就去人多的地方。哪里人多,哪里的菜就好吃。很多小餐馆都非常好,因此,不用花很多钱你就可以享受美味的中国菜。
好,如果人到齐了,那就开始点菜吧。在外面吃饭,点菜不是一件容易的事儿。五颜六色的菜单,让你根本不知道怎么开始。我建议,你可以看看别人点了什么,他们点了多少菜。最多人点的那个菜,一定是这个餐厅的特色菜。老毕说,他看不懂菜单。这是一个问题,因为我也常常看不懂。很多餐厅给自己的菜起名字,所以很多菜名都是陌生的。就说说我的经验吧。菜单里面肯定有分类。你要吃面,就找面类这一栏;你要吃盖饭,就找盖饭这一栏。仔细看菜名,菜名里面包含了菜的内容:肉片啊还是肉丝啊,白菜啊还是青菜啊;有些菜名告诉你它的做法,比如:红烧、清蒸、爆炒……如果还不清楚,那就问服务员吧;对了,如果害怕吃辣,也最好问一下。一桌好菜,要尽可能丰富:要有肉、有蔬菜,还有汤。味道要有浓的,也要有淡的;有咸的,也要有甜的。记住,不要点重复的食物。如果你们有3个人,点4菜1汤就够了;如果人很多,最好的办法就是:每个人点一个自己喜欢的菜,然后再加一个大家都喜欢的。这样就不浪费。点菜的时候,大家一起讨论,同时互相了解。正式的宴会上,首先有凉菜,然后是汤,接下来是正菜,最后有水果或甜点。
在我的家乡,还有一种点菜的方式,就是请客的人一个人点菜。在南方,人们喜欢吃海鲜。这些海鲜都在厨房的水池里,点菜的人来到这里,选择最好的海鲜。很重要的一点是,你应该非常了解你的朋友:他们喜欢吃什么,不喜欢吃什么。当你的朋友看到桌上有最喜欢的菜,他一定会非常高兴,你们的友谊就会加深。所以,点菜也是一门艺术。
dú zhě lǎo bì jiàn yì wǒ xiě yī piān guān yú rú hé diǎn cài de wén zhāng 。wǒ yǐ qián xiě guò zài fàn diàn chī fàn de lǐ yí ,dàn méi yǒu xiě guò zěn me xuǎn zé fàn diàn hé rú hé diǎn cài 。xī wàng zhè cì duì nǐ yǒu bāng zhù 。rú hé diǎn cài ,bú jǐn duì wài guó rén lái shuō bǐ jiào nán ,duì zhōng guó rén lái shuō yě bú shì yī jiàn róng yì de shì ér 。
nǐ kěn dìng chī guò zhōng guó cài ,nà nǐ zuì xǐ huān chī shí me cài ne ?shì běi jīng de kǎo yā ,hái shì háng zhōu de dōng pō ròu ?shì sì chuān de gōng bǎo jī dīng ,hái shì zhòng qìng de má là tàng ?shì lán zhōu de lā miàn ,hái shì yún nán de guò qiáo mǐ xiàn ?yào chī zhèng zōng de zhōng guó cài ,jiù yī dìng yào lái zhōng guó 。zhōng guó cài yǒu bā gè dà zhǒng lèi ,jiào zuò “bā dà cài xì ”,měi gè cài xì dōu yǒu zì jǐ de tè diǎn 。bǐ rú :sì chuān cài de tè diǎn shì là ;guǎng dōng cài de tè diǎn shì cái liào fēng fù ;jiāng sū cài de tè diǎn shì wèi dào qīng dàn 。lìng wài ,hái yǒu yī xiē xiǎo cài xì ,xiàng dōng běi cài 、xī bù de qīng zhēn cài děng děng ,yě hěn yǒu míng 。hǎo cān tīng kěn dìng zhī yǒu yī gè cài xì ,tā men de míng zì hé cān tīng shè jì dōu huì tǐ xiàn chū zì jǐ de tè diǎn 。hái yǒu yī zhǒng cān tīng ,tā men yǐ shí wù wéi zhǔ tí ,bǐ rú :miàn guǎn 、jiǎo zǐ guǎn 。zhè xiē dì fāng dōu shì xiǎo bó wù guǎn ,lǐ miàn yǒu lái zì bú tóng dì fāng de tóng yī zhǒng shí wù 。tā men yǒu bú tóng de míng zì hé zuò fǎ ,dàn biàn lái biàn qù dōu shì tóng yī zhǒng shí wù 。dāng rán ,zhōng guó yě yǒu xiàng mài dāng láo 、kěn dé jī yī yàng de kuài cān diàn 。zhè gè jiù méi shí me hǎo shuō de le 。yào chī hǎo de zhōng guó cài ,jiù qù rén duō de dì fāng 。nǎ lǐ rén duō ,nǎ lǐ de cài jiù hǎo chī 。hěn duō xiǎo cān guǎn dōu fēi cháng hǎo ,yīn cǐ ,bú yòng huā hěn duō qián nǐ jiù kě yǐ xiǎng shòu měi wèi de zhōng guó cài 。
hǎo ,rú guǒ rén dào qí le ,nà jiù kāi shǐ diǎn cài ba 。zài wài miàn chī fàn ,diǎn cài bú shì yī jiàn róng yì de shì ér 。wǔ yán liù sè de cài dān ,ràng nǐ gēn běn bú zhī dào zěn me kāi shǐ 。wǒ jiàn yì ,nǐ kě yǐ kàn kàn bié rén diǎn le shí me ,tā men diǎn le duō shǎo cài 。zuì duō rén diǎn de nà gè cài ,yī dìng shì zhè gè cān tīng de tè sè cài 。lǎo bì shuō ,tā kàn bú dǒng cài dān 。zhè shì yī gè wèn tí ,yīn wéi wǒ yě cháng cháng kàn bú dǒng 。hěn duō cān tīng gěi zì jǐ de cài qǐ míng zì ,suǒ yǐ hěn duō cài míng dōu shì mò shēng de 。jiù shuō shuō wǒ de jīng yàn ba 。cài dān lǐ miàn kěn dìng yǒu fèn lèi 。nǐ yào chī miàn ,jiù zhǎo miàn lèi zhè yī lán ;nǐ yào chī gài fàn ,jiù zhǎo gài fàn zhè yī lán 。zǎi xì kàn cài míng ,cài míng lǐ miàn bāo hán le cài de nèi róng :ròu piàn ā hái shì ròu sī ā ,bái cài ā hái shì qīng cài ā ;yǒu xiē cài míng gào sù nǐ tā de zuò fǎ ,bǐ rú :hóng shāo 、qīng zhēng 、bào chǎo ……rú guǒ hái bú qīng chǔ ,nà jiù wèn fú wù yuán ba ;duì le ,rú guǒ hài pà chī là ,yě zuì hǎo wèn yī xià 。yī zhuō hǎo cài ,yào jìn kě néng fēng fù :yào yǒu ròu 、yǒu shū cài ,hái yǒu tāng 。wèi dào yào yǒu nóng de ,yě yào yǒu dàn de ;yǒu xián de ,yě yào yǒu tián de 。jì zhù ,bú yào diǎn zhòng fù de shí wù 。rú guǒ nǐ men yǒu 3gè rén ,diǎn 4cài 1tāng jiù gòu le ;rú guǒ rén hěn duō ,zuì hǎo de bàn fǎ jiù shì :měi gè rén diǎn yī gè zì jǐ xǐ huān de cài ,rán hòu zài jiā yī gè dà jiā dōu xǐ huān de 。zhè yàng jiù bú làng fèi 。diǎn cài de shí hòu ,dà jiā yī qǐ tǎo lùn ,tóng shí hù xiàng le jiě 。zhèng shì de yàn huì shàng ,shǒu xiān yǒu liáng cài ,rán hòu shì tāng ,jiē xià lái shì zhèng cài ,zuì hòu yǒu shuǐ guǒ huò tián diǎn 。
zài wǒ de jiā xiāng ,hái yǒu yī zhǒng diǎn cài de fāng shì ,jiù shì qǐng kè de rén yī gè rén diǎn cài 。zài nán fāng ,rén men xǐ huān chī hǎi xiān 。zhè xiē hǎi xiān dōu zài chú fáng de shuǐ chí lǐ ,diǎn cài de rén lái dào zhè lǐ ,xuǎn zé zuì hǎo de hǎi xiān 。hěn zhòng yào de yī diǎn shì ,nǐ yīng gāi fēi cháng le jiě nǐ de péng yǒu :tā men xǐ huān chī shí me ,bú xǐ huān chī shí me 。dāng nǐ de péng yǒu kàn dào zhuō shàng yǒu zuì xǐ huān de cài ,tā yī dìng huì fēi cháng gāo xìng ,nǐ men de yǒu yì jiù huì jiā shēn 。suǒ yǐ ,diǎn cài yě shì yī mén yì shù 。

New words:
1. 点菜, gọi món ăn
2. 礼仪, lễ nghi
3. 烤鸭, vịt quay
4. 东坡肉, thịt Đông Pha
5. 宫保鸡丁, món gà Cung Bảo
6. 拉面, mì sợi
7. 过桥米线, mỳ qua cầu
8. 辣, cay
9. 清淡, nhẹ, nhạt
10. 麦当劳, Mac Donald
11. 肯德基, KFC
12. 快餐店, quán thức ăn nhanh
13. 陌生, lạ, không quen
14. 经验, kinh nghiệm
15. 菜单, thực đơn
16. 盖饭, cơm đĩa
17. 仔细, cẩn thận, thận trọng
18. 包含, bao hàm, gồm
19.白菜, cải trắng
20. 红烧, thịt kho tàu
21. 清蒸, hấp, chưng
22. 爆, bung
23. 炒, xào, rang
24. 浪费, lãng phí
25. 宴会, tiệc
26. 甜点, điểm tâm ngọt
27. 海鲜, hải sản
28. 艺术, nghệ thuật

yushui
29-05-2010, 10:12 PM
老王和小王
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

[Chỉ có thành viên mới được xem link]“王”是中国最大的姓氏之一,有将近一亿人姓王。姓王的人这么多,但是他们可能都被叫做老王或者小王。对于其他的姓氏也是这样。用“老”和“小”称呼一个人,是我今天的主题。
因为要讨论年龄,先教大家几个常用的词:同辈、晚辈和长辈。同辈就是同一代人,或者年龄差不多的人,晚辈是更年轻的一代人,或者年龄比较小的人;长辈则相反。现在我们回到老王和小王这个话题。大部分姓王的人,年轻的时候被人叫做小王;等他老了,就被人叫做老王。这种称呼既简单又亲切。不过要注意的是,这种称呼不是非常正式,所以可能不是很礼貌。同辈或者长辈可以称呼姓王的人“小王”;而同辈或者晚辈可以称呼他“老王”。小王和老王之间没有一个确定的区分点。有些人比较年轻,但是看上去比较老,或者经验丰富,也可能被叫做老王。
有趣的是,小王可以是男的也可以是女的,但是我发现,老王一般只是男的。在一个公司里面,如果员工姓王,经理可以叫他小王或者老王;但是如果经理姓王,他的员工就不能这样称呼他,因为这样不礼貌。我姓翁,有一些朋友叫我老翁,同时另一些朋友叫我小翁。我不知道为什么,但是我感觉自己在那些叫我“老翁”的朋友面前更加自信。
最后我给大家推荐一首中国民乐《金蛇狂舞》,这个版本是北京奥运会开幕式的背景音乐,一定会让你听了非常开心!
“wáng ”shì zhōng guó zuì dà de xìng shì zhī yī ,yǒu jiāng jìn yī yì rén xìng wáng 。xìng wáng de rén zhè me duō ,dàn shì tā men kě néng dōu bèi jiào zuò lǎo wáng huò zhě xiǎo wáng 。duì yú qí tā de xìng shì yě shì zhè yàng 。yòng “lǎo ”hé “xiǎo ”chēng hū yī gè rén ,shì wǒ jīn tiān de zhǔ tí 。
yīn wéi yào tǎo lùn nián líng ,xiān jiāo dà jiā jǐ gè cháng yòng de cí :tóng bèi 、wǎn bèi hé zhǎng bèi 。tóng bèi jiù shì tóng yī dài rén ,huò zhě nián líng chà bú duō de rén ,wǎn bèi shì gèng nián qīng de yī dài rén ,huò zhě nián líng bǐ jiào xiǎo de rén ;zhǎng bèi zé xiàng fǎn 。xiàn zài wǒ men huí dào lǎo wáng hé xiǎo wáng zhè gè huà tí 。dà bù fèn xìng wáng de rén ,nián qīng de shí hòu bèi rén jiào zuò xiǎo wáng ;děng tā lǎo le ,jiù bèi rén jiào zuò lǎo wáng 。zhè zhǒng chēng hū jì jiǎn dān yòu qīn qiē 。bú guò yào zhù yì de shì ,zhè zhǒng chēng hū bú shì fēi cháng zhèng shì ,suǒ yǐ kě néng bú shì hěn lǐ mào 。tóng bèi huò zhě zhǎng bèi kě yǐ chēng hū xìng wáng de rén “xiǎo wáng ”;ér tóng bèi huò zhě wǎn bèi kě yǐ chēng hū tā “lǎo wáng ”。xiǎo wáng hé lǎo wáng zhī jiān méi yǒu yī gè què dìng de qū fèn diǎn 。yǒu xiē rén bǐ jiào nián qīng ,dàn shì kàn shàng qù bǐ jiào lǎo ,huò zhě jīng yàn fēng fù ,yě kě néng bèi jiào zuò lǎo wáng 。
yǒu qù de shì ,xiǎo wáng kě yǐ shì nán de yě kě yǐ shì nǚ de ,dàn shì wǒ fā xiàn ,lǎo wáng yī bān zhī shì nán de 。zài yī gè gōng sī lǐ miàn ,rú guǒ yuán gōng xìng wáng ,jīng lǐ kě yǐ jiào tā xiǎo wáng huò zhě lǎo wáng ;dàn shì rú guǒ jīng lǐ xìng wáng ,tā de yuán gōng jiù bú néng zhè yàng chēng hū tā ,yīn wéi zhè yàng bú lǐ mào 。wǒ xìng wēng ,yǒu yī xiē péng yǒu jiào wǒ lǎo wēng ,tóng shí lìng yī xiē péng yǒu jiào wǒ xiǎo wēng 。wǒ bú zhī dào wéi shí me ,dàn shì wǒ gǎn jiào zì jǐ zài nà xiē jiào wǒ “lǎo wēng ”de péng yǒu miàn qián gèng jiā zì xìn 。
zuì hòu wǒ gěi dà jiā tuī jiàn yī shǒu zhōng guó mín lè 《jīn shé kuáng wǔ 》,zhè gè bǎn běn shì běi jīng ào yùn huì kāi mù shì de bèi jǐng yīn lè ,yī dìng huì ràng nǐ tīng le fēi cháng kāi xīn !


New words:
1. 姓氏, dòng họ
2. 亿, một trăm triệu
3. 称呼, gọi, xưng hô
4. 年龄, tuổi tác
5. 同辈, cùng thế hệ, cùng tuổi tác
6. 晚辈, thế hệ sau, hậu bối
7. 长辈, bề trên, bậc đàn anh, cha, chú
8. 亲切, thân mật, thân thiết
9. 礼貌. lễ phép, lễ độ
10. 区分, phân chia, phân biệt
11. 经验丰富, kinh nghiệm phong phú
12. 翁, họ Ông
13. 开心, vui vẻ

yushui
01-06-2010, 10:16 PM
地下北京
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
[Chỉ có thành viên mới được xem link]很惭愧地说,我对北京并不了解。我在北京快四年了,但是我最近才去了长城和故宫,还没去过天坛、十三陵等著名景点。在北京,我有更加感兴趣的事儿。
我最喜欢的地方是798艺术区。这里原来是一个工业区,有很多工厂和机器。现在,这些工厂被改造成一个个艺术馆。很多艺术家把自己的作品放在这里,展示给人们看。一对法国夫妇在这里开办了一个艺术中心,叫做“尤伦斯艺术中心”,他们邀请世界各地的艺术家和作家来这里举办展览或讲座。这里是感受中国现代艺术最好的地方。
每年五一假期,热爱音乐的人就聚集在北京的公园里面参加音乐节。最有名的音乐节是迷笛音乐节。这是中国的伍德斯托克,是摇滚爱好者必须去的音乐节。只要我在北京,每年的迷笛音乐节我都会参加。迷笛音乐节是迷笛音乐学校发起的。在迷笛音乐节十年的历史上,它的影响力越来越大。在迷笛的舞台上,我认识了现在最喜欢的乐队,如:痛苦的信仰、扭曲的机器、夜叉等等。中国人对摇滚音乐不是很了解,迷笛音乐节让人们认识摇滚、爱上摇滚。
最近,我常常去一家书店。这家书店叫做“单向街”。它的主人是一位学者。他开书店不只是为了赚钱,更是为了传播思想。“单向街”书店会邀请著名的学者和作家来举办沙龙。我之所以说沙龙,是因为这些活动上人们可以近距离地聊天、讨论,气氛很好。上个月,我来这里参加了设计师朱锷的沙龙。他发行了新书,向我们介绍了邻国日本的设计情况。又过了两个星期,我参加了几位著名学者的一场沙龙。我见到了最喜欢的陈丹青和梁文道,并得到了他们的签名和合影。特别令我印象深刻的是,在这场短短的沙龙上,他们大胆地对社会问题进行评论。我很感动,因为我听到了平时听不到的话。在场的人也都非常激动。我们觉得,这些学者是中国当代的鲁迅。
北京不仅有历史。她有来自全国各地甚至世界各地的思想。它们在这里相遇,产生新的东西。来北京旅游不要只看古代的中国,你还应该看看现代甚至未来的中国。
今天再给大家推荐一首反光镜乐队的歌曲,叫做《晚安北京》,这是我最喜欢的歌曲之一,它的MV拍得非常好看。
hěn cán kuì dì shuō ,wǒ duì běi jīng bìng bú le jiě 。wǒ zài běi jīng kuài sì nián le ,dàn shì wǒ zuì jìn cái qù le zhǎng chéng hé gù gōng ,hái méi qù guò tiān tán 、shí sān líng děng zhe míng jǐng diǎn 。zài běi jīng ,wǒ yǒu gèng jiā gǎn xìng qù de shì ér 。
wǒ zuì xǐ huān de dì fāng shì 798yì shù qū 。zhè lǐ yuán lái shì yī gè gōng yè qū ,yǒu hěn duō gōng chǎng hé jī qì 。xiàn zài ,zhè xiē gōng chǎng bèi gǎi zào chéng yī gè gè yì shù guǎn 。hěn duō yì shù jiā bǎ zì jǐ de zuò pǐn fàng zài zhè lǐ ,zhǎn shì gěi rén men kàn 。yī duì fǎ guó fū fù zài zhè lǐ kāi bàn le yī gè yì shù zhōng xīn ,jiào zuò “yóu lún sī yì shù zhōng xīn ”,tā men yāo qǐng shì jiè gè dì de yì shù jiā hé zuò jiā lái zhè lǐ jǔ bàn zhǎn lǎn huò jiǎng zuò 。zhè lǐ shì gǎn shòu zhōng guó xiàn dài yì shù zuì hǎo de dì fāng 。
měi nián wǔ yī jiǎ qī ,rè ài yīn lè de rén jiù jù jí zài běi jīng de gōng yuán lǐ miàn cān jiā yīn lè jiē 。zuì yǒu míng de yīn lè jiē shì mí dí yīn lè jiē 。zhè shì zhōng guó de wǔ dé sī tuō kè ,shì yáo gǔn ài hǎo zhě bì xū qù de yīn lè jiē 。zhī yào wǒ zài běi jīng ,měi nián de mí dí yīn lè jiē wǒ dōu huì cān jiā 。mí dí yīn lè jiē shì mí dí yīn lè xué xiào fā qǐ de 。zài mí dí yīn lè jiē shí nián de lì shǐ shàng ,tā de yǐng xiǎng lì yuè lái yuè dà 。zài mí dí de wǔ tái shàng ,wǒ rèn shí le xiàn zài zuì xǐ huān de lè duì ,rú :tòng kǔ de xìn yǎng 、niǔ qǔ de jī qì 、yè chā děng děng 。zhōng guó rén duì yáo gǔn yīn lè bú shì hěn le jiě ,mí dí yīn lè jiē ràng rén men rèn shí yáo gǔn 、ài shàng yáo gǔn 。
zuì jìn ,wǒ cháng cháng qù yī jiā shū diàn 。zhè jiā shū diàn jiào zuò “dān xiàng jiē ”。tā de zhǔ rén shì yī wèi xué zhě 。tā kāi shū diàn bú zhī shì wéi le zuàn qián ,gèng shì wéi le chuán bō sī xiǎng 。“dān xiàng jiē ”shū diàn huì yāo qǐng zhe míng de xué zhě hé zuò jiā lái jǔ bàn shā lóng 。wǒ zhī suǒ yǐ shuō shā lóng ,shì yīn wéi zhè xiē huó dòng shàng rén men kě yǐ jìn jù lí dì liáo tiān 、tǎo lùn ,qì fēn hěn hǎo 。shàng gè yuè ,wǒ lái zhè lǐ cān jiā le shè jì shī zhū è de shā lóng 。tā fā háng le xīn shū ,xiàng wǒ men jiè shào le lín guó rì běn de shè jì qíng kuàng 。yòu guò le liǎng gè xīng qī ,wǒ cān jiā le jǐ wèi zhe míng xué zhě de yī chǎng shā lóng 。wǒ jiàn dào le zuì xǐ huān de chén dān qīng hé liáng wén dào ,bìng dé dào le tā men de qiān míng hé hé yǐng 。tè bié lìng wǒ yìn xiàng shēn kè de shì ,zài zhè chǎng duǎn duǎn de shā lóng shàng ,tā men dà dǎn dì duì shè huì wèn tí jìn háng píng lùn 。wǒ hěn gǎn dòng ,yīn wéi wǒ tīng dào le píng shí tīng bú dào de huà 。zài chǎng de rén yě dōu fēi cháng jī dòng 。wǒ men jiào dé ,zhè xiē xué zhě shì zhōng guó dāng dài de lǔ xùn 。
běi jīng bú jǐn yǒu lì shǐ 。tā yǒu lái zì quán guó gè dì shèn zhì shì jiè gè dì de sī xiǎng 。tā men zài zhè lǐ xiàng yù ,chǎn shēng xīn de dōng xī 。lái běi jīng lǚ yóu bú yào zhī kàn gǔ dài de zhōng guó ,nǐ hái yīng gāi kàn kàn xiàn dài shèn zhì wèi lái de zhōng guó 。
jīn tiān zài gěi dà jiā tuī jiàn yī shǒu fǎn guāng jìng lè duì de gē qǔ ,jiào zuò 《wǎn ān běi jīng 》,zhè shì wǒ zuì xǐ huān de gē qǔ zhī yī ,tā de MVpāi dé fēi cháng hǎo kàn 。

New words:
1.惭愧, xấu hổ, hổ thẹn
2. 长城, Trường Thành
3. 故宫, Cố Cung
4. 天坛, Thiên Đàn
5. 感兴趣, yêu thích, hứng thú
6. 工业区, khu công nghiệp
7. 机器, cơ khí, máy móc
8. 展示, phơi bày,
9. 开办, xây dựng, thiết lập..
10. 讲座, tọa đàm
11. 思想, tư tưởng
12. 摇滚, Rock-Roll]
13. 影响力, sức ảnh hưởng
14. 舞台, sân khấu, vũ đài
15. 赚钱, kiếm tiền
16. 之所以, lý do tại sao
17. 设计师, nhà thiết kế
18. 签名, ký tên, ký
19. 大胆, can đảm, có chí khí

nguoicodon
03-06-2010, 01:24 AM
Hic hic, khó đọc quá, vì có nhiều từ mới chưa học. Mà sao mỗi bài học lại không có ngữ pháp vậy bạn?

nguoicodon
03-06-2010, 01:29 AM
Mà bạn ơi, trong phần New word sao không có phiên âm tiếng Hán cho từng từ vậy? chỉ mỗi chữ Hán và tiếng việt thì làm sao biết được phiên âm của các từ mới như thế nào?Bạn viết cả chữ phiên âm tiếng Hán nữa bạn nhé.Hj, mình là thành viên mới, rất vui được làm kết bạn với mọi người trong diễn đàn.

yushui
13-06-2010, 05:19 PM
Đây là mục luyện nghe và đọc nên không có ngữ pháp, vì ngữ pháp có mục riêng rồi, các bài chỉ đưa chữ Hán và nghĩa tiếng Việt, học ngoại ngữ bạn muốn nhớ từ nhanh thì phải tra từ điển thôi.

yushui
28-06-2010, 10:08 PM
中国京剧艺术



[Chỉ có thành viên mới được xem link]

中国有很多传统的艺术,京剧就是很重要的一种。

京剧的“京”指的是北京。北京是中国的首都,也是一个非常古老的城市。大约一百五十多年前,京剧在北京形成。

京剧是一种综合的艺术。你可以听京剧,也可以看京剧。好的京剧演出,可以让你的眼睛、耳朵都得到很大的满足。

说起京剧,就会让人想到京剧演员的脸。他们的脸上常常画着很明亮的颜色,有的脸是红红的,有的脸是黑黑的。事实上,不同的颜色代表不同的性格。如果一个演员的脸大部分是红色的,代表他演的是个很勇敢的好人。如果是白的,那么他演的是个坏人。这种可以代表性格的脸部化妆叫做脸谱。

以前,传统京剧里的演员都是男的,女人的角色也是男演员来演。中国最著名的京剧表演艺术家梅兰芳就是专门演女人的男演员。现在,表演京剧的演员有男、有女,一般都由女演员来表演女人的角色了。

在中国,很多人都喜欢京剧。有的听收音机,有的看电视,也有的去剧院看表演。很多普通的人,在有时间的时候,也会在家里,或者去公园唱京剧。
zhōng guó yǒu hěn duō chuán tǒng de yì shù ,jīng jù jiù shì hěn zhòng yào de yī zhǒng 。

jīng jù de “jīng ”zhǐ de shì běi jīng 。běi jīng shì zhōng guó de shǒu dōu ,yě shì yī gè fēi cháng gǔ lǎo de chéng shì 。dà yuē yī bǎi wǔ shí duō nián qián ,jīng jù zài běi jīng xíng chéng 。

jīng jù shì yī zhǒng zōng hé de yì shù 。nǐ kě yǐ tīng jīng jù ,yě kě yǐ kàn jīng jù 。hǎo de jīng jù yǎn chū ,kě yǐ ràng nǐ de yǎn jīng 、ěr duǒ dōu dé dào hěn dà de mǎn zú 。

shuō qǐ jīng jù ,jiù huì ràng rén xiǎng dào jīng jù yǎn yuán de liǎn 。tā men de liǎn shàng cháng cháng huà zhe hěn míng liàng de yán sè ,yǒu de liǎn shì hóng hóng de ,yǒu de liǎn shì hēi hēi de 。shì shí shàng ,bú tóng de yán sè dài biǎo bú tóng de xìng gé 。rú guǒ yī gè yǎn yuán de liǎn dà bù fèn shì hóng sè de ,dài biǎo tā yǎn de shì gè hěn yǒng gǎn de hǎo rén 。rú guǒ shì bái de ,nà me tā yǎn de shì gè huài rén 。zhè zhǒng kě yǐ dài biǎo xìng gé de liǎn bù huà zhuāng jiào zuò liǎn pǔ 。

yǐ qián ,chuán tǒng jīng jù lǐ de yǎn yuán dōu shì nán de ,nǚ rén de jiǎo sè yě shì nán yǎn yuán lái yǎn 。zhōng guó zuì zhe míng de jīng jù biǎo yǎn yì shù jiā méi lán fāng jiù shì zhuān mén yǎn nǚ rén de nán yǎn yuán 。xiàn zài ,biǎo yǎn jīng jù de yǎn yuán yǒu nán 、yǒu nǚ ,yī bān dōu yóu nǚ yǎn yuán lái biǎo yǎn nǚ rén de jiǎo sè le 。

zài zhōng guó ,hěn duō rén dōu xǐ huān jīng jù 。yǒu de tīng shōu yīn jī ,yǒu de kàn diàn shì ,yě yǒu de qù jù yuàn kàn biǎo yǎn 。hěn duō pǔ tōng de rén ,zài yǒu shí jiān de shí hòu ,yě huì zài jiā lǐ ,huò zhě qù gōng yuán chàng jīng jù 。



liàn xí :

练习:

一、请选择合适的词语填空:

大约,以前,常常

1.京剧()是在一百五十多年前形成。

2.京剧演员的脸上()画着很明亮的颜色。

3.(),传统的京剧里的演员都是男的,女人的角色也是男演员来演。

二、选择合适的搭配并连线:

传统的好人

古老的颜色

明亮的满足

著名的艺术

勇敢的城市

很大的京剧表演艺术家

三、判断正误:

1.京剧有一百五十多年的历史。()

2.京剧演员脸上的颜色代表不同的身份。()

3.传统京剧里的男人的角色是女演员演的。()

4.在中国,很多人都喜欢京剧。()

四、选择正确答案:

1.京剧是在()形成的。

A.南京

B.天津

C.洛阳

D.北京

2.我国著名的京剧表演艺术家之一是()。

A.鲁迅

B.梅兰芳

C.阿炳

D.梅艳芳

3.脸谱是指京剧演员的()。

A.拿的东西

B.穿的衣服

C.脸上的化妆

D.戴的帽子

参考答案:

一、1.大约2.常常3.以前

二、1.传统的艺术2.古老的城市3.明亮的颜色4.著名的京剧表演艺术家5.勇敢的好人6.很大的满足

三、1.T2.F3.F4.T

四、1.D2.B3.C

yushui
04-07-2010, 04:53 PM
山寨文化

[Chỉ có thành viên mới được xem link]
中国是一个制造大国,几乎在世界的每个角落都可以买到中国制造的产品。然而遗憾的是,中国没有影响世界的产品和品牌。一个重要的原因就是中国的创新能力还不够。今天要说的山寨,就是一种奇怪的中国现象。

山寨其实是山里的村子,因为不接受政府的管理,发展成一个小王国。所以,山寨和官方是一对反义词,但是山寨和官方又有很多的共同点。因为山寨总是模仿官方,比如模仿官方的管理方法等等,有些时候模仿得还非常成功。山寨经常出现在古代小说里面,但是直到现在它才突然流行起来,而且总是和制造业有关。那山寨和制造业又有什么关系呢?

你可能已经猜到了。当人们说某一个产品是山寨产品的时候,就是指这个产品是模仿的,或者说抄袭的。十多年前,当手机刚刚进入中国的时候,它是一个奢侈品,很多人买不起。于是,山寨手机工厂出现了。他们制造出和名牌手机几乎一样的山寨手机,却卖很低的价格。你肯定会问,这样难道不犯法么?确实,有很多山寨产品是不合法的,但也有很多山寨产品利用了法律的漏洞,在中国属于合法的产品。于是,中国的手机市场繁荣起来。无论是穷人还是富人,口袋里都有了自己的手机。山寨手机还出口到其他国家。那些山寨工厂赚了很多很多钱。因此,有人称赞山寨文化让中国人的生活更好了。慢慢的,各种山寨电子产品出现了,甚至连艺术也山寨了。

可问题来了。因为山寨工厂没有研究技术,它们的生存依靠模仿名牌产品。当它无法模仿新的技术时,就只能破产。这对工人来说非常不公平。山寨产品的质量不好,给用户带来很多麻烦,同时又破坏它所模仿的品牌。所以山寨无法生存很长时间。山寨音乐、山寨动画片、山寨电视剧……这些山寨文化虽然有时候让人觉得挺有趣,但是想一想那些受到伤害的艺术家,人们就会讨厌山寨。让我哭笑不得的是山寨明星。山寨明星就是长得很像明星的人,他们出现在广告上,模仿明星的动作,就是为了赚一点钱。

也有支持山寨的观点。他们说,山寨文化之所以发展得这么快,是因为人们讨厌垄断,也就是官方的控制。人们希望选择自己喜欢的东西,反对官方的压迫。不管怎样,山寨文化出现了一个趋势:差的东西被市场淘汰,好的东西留下来。我也看到了,很多山寨工厂停止了模仿,建立了自己的品牌。
zhōng guó shì yī gè zhì zào dà guó ,jǐ hū zài shì jiè de měi gè jiǎo luò dōu kě yǐ mǎi dào zhōng guó zhì zào de chǎn pǐn 。rán ér yí hàn de shì ,zhōng guó méi yǒu yǐng xiǎng shì jiè de chǎn pǐn hé pǐn pái 。yī gè zhòng yào de yuán yīn jiù shì zhōng guó de chuàng xīn néng lì hái bú gòu 。jīn tiān yào shuō de shān zhài ,jiù shì yī zhǒng qí guài de zhōng guó xiàn xiàng 。

shān zhài qí shí shì shān lǐ de cūn zǐ ,yīn wéi bú jiē shòu zhèng fǔ de guǎn lǐ ,fā zhǎn chéng yī gè xiǎo wáng guó 。suǒ yǐ ,shān zhài hé guān fāng shì yī duì fǎn yì cí ,dàn shì shān zhài hé guān fāng yòu yǒu hěn duō de gòng tóng diǎn 。yīn wéi shān zhài zǒng shì mó fǎng guān fāng ,bǐ rú mó fǎng guān fāng de guǎn lǐ fāng fǎ děng děng ,yǒu xiē shí hòu mó fǎng dé hái fēi cháng chéng gōng 。shān zhài jīng cháng chū xiàn zài gǔ dài xiǎo shuō lǐ miàn ,dàn shì zhí dào xiàn zài tā cái tū rán liú háng qǐ lái ,ér qiě zǒng shì hé zhì zào yè yǒu guān 。nà shān zhài hé zhì zào yè yòu yǒu shí me guān xì ne ?

nǐ kě néng yǐ jīng cāi dào le 。dāng rén men shuō mǒu yī gè chǎn pǐn shì shān zhài chǎn pǐn de shí hòu ,jiù shì zhǐ zhè gè chǎn pǐn shì mó fǎng de ,huò zhě shuō chāo xí de 。shí duō nián qián ,dāng shǒu jī gāng gāng jìn rù zhōng guó de shí hòu ,tā shì yī gè shē chǐ pǐn ,hěn duō rén mǎi bú qǐ 。yú shì ,shān zhài shǒu jī gōng chǎng chū xiàn le 。tā men zhì zào chū hé míng pái shǒu jī jǐ hū yī yàng de shān zhài shǒu jī ,què mài hěn dī de jià gé 。nǐ kěn dìng huì wèn ,zhè yàng nán dào bú fàn fǎ me ?què shí ,yǒu hěn duō shān zhài chǎn pǐn shì bú hé fǎ de ,dàn yě yǒu hěn duō shān zhài chǎn pǐn lì yòng le fǎ lǜ de lòu dòng ,zài zhōng guó shǔ yú hé fǎ de chǎn pǐn 。yú shì ,zhōng guó de shǒu jī shì chǎng fán róng qǐ lái 。wú lùn shì qióng rén hái shì fù rén ,kǒu dài lǐ dōu yǒu le zì jǐ de shǒu jī 。shān zhài shǒu jī hái chū kǒu dào qí tā guó jiā 。nà xiē shān zhài gōng chǎng zuàn le hěn duō hěn duō qián 。yīn cǐ ,yǒu rén chēng zàn shān zhài wén huà ràng zhōng guó rén de shēng huó gèng hǎo le 。màn màn de ,gè zhǒng shān zhài diàn zǐ chǎn pǐn chū xiàn le ,shèn zhì lián yì shù yě shān zhài le 。

kě wèn tí lái le 。yīn wéi shān zhài gōng chǎng méi yǒu yán jiū jì shù ,tā men de shēng cún yī kào mó fǎng míng pái chǎn pǐn 。dāng tā wú fǎ mó fǎng xīn de jì shù shí ,jiù zhī néng pò chǎn 。zhè duì gōng rén lái shuō fēi cháng bú gōng píng 。shān zhài chǎn pǐn de zhì liàng bú hǎo ,gěi yòng hù dài lái hěn duō má fán ,tóng shí yòu pò huài tā suǒ mó fǎng de pǐn pái 。suǒ yǐ shān zhài wú fǎ shēng cún hěn zhǎng shí jiān 。shān zhài yīn lè 、shān zhài dòng huà piàn 、shān zhài diàn shì jù ……zhè xiē shān zhài wén huà suī rán yǒu shí hòu ràng rén jiào dé tǐng yǒu qù ,dàn shì xiǎng yī xiǎng nà xiē shòu dào shāng hài de yì shù jiā ,rén men jiù huì tǎo yàn shān zhài 。ràng wǒ kū xiào bú dé de shì shān zhài míng xīng 。shān zhài míng xīng jiù shì zhǎng dé hěn xiàng míng xīng de rén ,tā men chū xiàn zài guǎng gào shàng ,mó fǎng míng xīng de dòng zuò ,jiù shì wéi le zuàn yī diǎn qián 。

yě yǒu zhī chí shān zhài de guān diǎn 。tā men shuō ,shān zhài wén huà zhī suǒ yǐ fā zhǎn dé zhè me kuài ,shì yīn wéi rén men tǎo yàn lǒng duàn ,yě jiù shì guān fāng de kòng zhì 。rén men xī wàng xuǎn zé zì jǐ xǐ huān de dōng xī ,fǎn duì guān fāng de yā pò 。bú guǎn zěn yàng ,shān zhài wén huà chū xiàn le yī gè qū shì :chà de dōng xī bèi shì chǎng táo tài ,hǎo de dōng xī liú xià lái 。wǒ yě kàn dào le ,hěn duō shān zhài gōng chǎng tíng zhǐ le mó fǎng ,jiàn lì le zì jǐ de pǐn pái 。

New words;
1.
1. 山寨, sơn trại, thôn xóm miền núi, bản làng
2. 制造, zhìzào,chế tạo, sản xuất]
3. 几乎,jīhū, hầu như
4. 角落,jiǎoluò, ngóc ngách, xó xỉnh
5. 产品, chǎnpǐn,sản phẩm
6. 遗憾, yíhàn,đáng tiếc
7. 品牌, pǐnpái,thương hiệu
8. 创新, chuàngxīn,cách tân, đổi mới, sáng tạo
9. 现象, xiànxiàng,hiện tượng
10. 官方,guānfāng, nhà nước, chính phủ
11. 反义词, fǎnyìcí,từ phản nghĩa
12. 共同点,gòngtóngdiǎn, điểm chung
13. 模仿, mófǎng, mô phỏng, bắt chước
14. 制造业, zhìzàoyè,ngành sản xuất
15. 抄袭, chāoxí,sao chép nguyên xi, máy móc
16. 奢侈品 shēchǐpǐn, xa xỉ phẩm
17. 名牌 nhãn hiệu nổi tiếng
18. 价格,jiàgé, giá cả
19. 犯法, míngpái,phạm luật, trái phép
20. 不合法, bùhéfǎ,không hợp pháp
21. 利用, lìyòng, lợi dụng
22. 漏洞, lòudòng, lỗ thủng, kẻ hở, sơ hở
23. 属于shǔyú, thuộc về
24. 繁荣,fánróng, phồn vinh
25. 穷人,qióngrén, người nghèo
26. 富人,fùrén, người giàu
27. 口袋, kǒudài, túi, bao
28. 工厂,gōngchǎng, xưởng
29. 赚,zhuàn, kiếm lời
30. 称赞,chēngzàn, ca ngợi
31. 电子,diànzǐ, điện tử
32. 甚至,shènzhì, thậm chí
33. 技术, jìshù, kỹ thuật
34. 生存.shēngcún, tồn tại
35. 依靠, yīkào dựa vào
36. 破产, pòchǎn, phá sản
37. 质量, zhìliàng, chất lượng
38. 用户,yònghù, người dùng
39. 麻烦,máfan, phiền phức
40. 破坏,pòhuài, phá hoại
41. 伤害, shānghài, làm hại
42. 讨厌,tǎoyàn, ghét
43. 哭笑不得,kūxiàobùdé, dở khóc, dở cười
44. 支持,zhīchí, gắng sức, ra sức
45. 观点,guāndiǎn, quan điểm
46. 垄断,lǒngduàn, lũng đoạn độc quyền
47. 控制,kòngzhì, khống chế, kiểm soát
48. 压迫,yāpò, áp bức
49. 趋势,qūshì, xu thế, chiều hướng
50. 淘汰,táotài, dào thải, loại bỏ
51. 停止,tíngzhǐ, đình chỉ, chấm dứt
52. 建立,jiànlì, thiết lập, xây dựng

yushui
13-07-2010, 09:43 PM
足球在中国 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
世界杯正在南非举行,全世界都是非洲时间,中国也不例外,那么我就说说中国的足球。首先声明:我不是球迷,我对足球了解很少。有一次,我去看了一场 比赛,回来后朋友嘲笑我是伪球迷,把我气死了。我不是球迷,但也可以喜欢足球呀。而且我以前常常踢足球,可惜上高中后学习太忙就没有机会了。
废话不多说,咱们回到足球这个话题。足球在中国非常受欢迎,人们喜欢一起看足球、踢足球。足球让人们互相认识、成为朋友。中国各地都有足球队和足球 比赛。全国的足球比赛有不少,主要是联赛。联赛中最高级的叫中国足球超级联赛,简称中超。比中超低的联赛有中国足球甲级联赛、乙级联赛和全国足球业余联 赛。当然女人也踢足球,中国女子足球超级联赛就是最高级的联赛。另外,还有中国大学生足球联赛。中国曾经办过一些杯赛,但是现在几乎都停了。管理中国足球 的机构叫做中国足球协会,简称中国足协。

当我们说国足或国家队,就是指中国国家足球队。中国国家足球队代表的其实是中国大陆,因为香港、澳门以及台湾都有自己的足球队。中国足球队的衣服是 红色或者白色,衣服的两个肩上有阿迪达斯(Adidas)的三条线。大家都知道,中国足球队的水平并不好,总是让球迷失望。中国队只参加过一次世界杯,而 且在小组赛里面一个球也没有进。这是什么原因呢?一方面,足球比赛管理不好,常常有赌博;另一方面,有人说中国足球协会里面的领导都是外行,也就是不懂足 球的人。

无论比赛成绩怎么样,中国人还是一如既往地喜欢足球。这几天,我出门,看到饭店里的人们在看足球;我和朋友聚会,听到他们在聊足球;打开电脑上网, 也看到足球的新闻。我觉得,虽然足球不是中国的国球,每次国际足球比赛总是没有中国人,但是中国人真的很喜欢足球。中国球迷的愿望很少也很简单:第一,中 国足球能越来越好;第二,过几年之后,有一个代表全中国的足球队。


shì jiè bēi zhèng zài nán fēi jǔ háng ,quán shì jiè dōu shì fēi zhōu shí jiān ,zhōng guó yě bú lì wài ,nà me wǒ jiù shuō shuō zhōng guó de zú qiú 。shǒu xiān shēng míng :wǒ bú shì qiú mí ,wǒ duì zú qiú le jiě hěn shǎo 。yǒu yī cì ,wǒ qù kàn le yī chǎng bǐ sài ,huí lái hòu péng yǒu cháo xiào wǒ shì wěi qiú mí ,bǎ wǒ qì sǐ le 。wǒ bú shì qiú mí ,dàn yě kě yǐ xǐ huān zú qiú ya 。ér qiě wǒ yǐ qián cháng cháng tī zú qiú ,kě xī shàng gāo zhōng hòu xué xí tài máng jiù méi yǒu jī huì le 。

fèi huà bú duō shuō ,zán men huí dào zú qiú zhè gè huà tí 。zú qiú zài zhōng guó fēi cháng shòu huān yíng ,rén men xǐ huān yī qǐ kàn zú qiú 、tī zú qiú 。zú qiú ràng rén men hù xiàng rèn shí 、chéng wéi péng yǒu 。zhōng guó gè dì dōu yǒu zú qiú duì hé zú qiú bǐ sài 。quán guó de zú qiú bǐ sài yǒu bú shǎo ,zhǔ yào shì lián sài 。lián sài zhōng zuì gāo jí de jiào zhōng guó zú qiú chāo jí lián sài ,jiǎn chēng zhōng chāo 。bǐ zhōng chāo dī de lián sài yǒu zhōng guó zú qiú jiǎ jí lián sài 、yǐ jí lián sài hé quán guó zú qiú yè yú lián sài 。dāng rán nǚ rén yě tī zú qiú ,zhōng guó nǚ zǐ zú qiú chāo jí lián sài jiù shì zuì gāo jí de lián sài 。lìng wài ,hái yǒu zhōng guó dà xué shēng zú qiú lián sài 。zhōng guó céng jīng bàn guò yī xiē bēi sài ,dàn shì xiàn zài jǐ hū dōu tíng le 。guǎn lǐ zhōng guó zú qiú de jī gòu jiào zuò zhōng guó zú qiú xié huì ,jiǎn chēng zhōng guó zú xié 。

dāng wǒ men shuō guó zú huò guó jiā duì ,jiù shì zhǐ zhōng guó guó jiā zú qiú duì 。zhōng guó guó jiā zú qiú duì dài biǎo de qí shí shì zhōng guó dà lù ,yīn wéi xiāng gǎng 、ào mén yǐ jí tái wān dōu yǒu zì jǐ de zú qiú duì 。zhōng guó zú qiú duì de yī fú shì hóng sè huò zhě bái sè ,yī fú de liǎng gè jiān shàng yǒu ā dí dá sī (Adidas)de sān tiáo xiàn 。dà jiā dōu zhī dào ,zhōng guó zú qiú duì de shuǐ píng bìng bú hǎo ,zǒng shì ràng qiú mí shī wàng 。zhōng guó duì zhī cān jiā guò yī cì shì jiè bēi ,ér qiě zài xiǎo zǔ sài lǐ miàn yī gè qiú yě méi yǒu jìn 。zhè shì shí me yuán yīn ne ?yī fāng miàn ,zú qiú bǐ sài guǎn lǐ bú hǎo ,cháng cháng yǒu dǔ bó ;lìng yī fāng miàn ,yǒu rén shuō zhōng guó zú qiú xié huì lǐ miàn de lǐng dǎo dōu shì wài háng ,yě jiù shì bú dǒng zú qiú de rén 。

wú lùn bǐ sài chéng jì zěn me yàng ,zhōng guó rén hái shì yī rú jì wǎng dì xǐ huān zú qiú 。zhè jǐ tiān ,wǒ chū mén ,kàn dào fàn diàn lǐ de rén men zài kàn zú qiú ;wǒ hé péng yǒu jù huì ,tīng dào tā men zài liáo zú qiú ;dǎ kāi diàn nǎo shàng wǎng ,yě kàn dào zú qiú de xīn wén 。wǒ jiào dé ,suī rán zú qiú bú shì zhōng guó de guó qiú ,měi cì guó jì zú qiú bǐ sài zǒng shì méi yǒu zhōng guó rén ,dàn shì zhōng guó rén zhēn de hěn xǐ huān zú qiú 。zhōng guó qiú mí de yuàn wàng hěn shǎo yě hěn jiǎn dān :dì yī ,zhōng guó zú qiú néng yuè lái yuè hǎo ;dì èr ,guò jǐ nián zhī hòu ,yǒu yī gè dài biǎo quán zhōng guó de zú qiú duì 。



New words:
1. 足球, bóng đá
2. 世界杯, world cup
3. 也不例外, cũng không ngoại lệ
4. 球迷, người mê bóng
5. 嘲笑, chế giễu, chê cười
6. 伪, giả, ngụy
7. 气死, tức chết
8. 废话, vô ích, thừa
9. 简称, gọi tắt
10. 甲级, hạng nhất, hạng A
11. 业余, nghiệp dư
12. 踢, đá (bóng)
13. 机构, cơ cấu, đơn vị
14. 协会, hiệp hội
15. 阿迪达斯, Adidas
16. 赌博, đánh bạc
17. 外行, không chuyên
18. 一如既往, trước sau như một

yushui
25-07-2010, 04:00 PM
泰山

[Chỉ có thành viên mới được xem link]

中国有五座有名的山,叫五岳,它们非常雄伟。在神话中,五岳是由巨人盘古的头和四肢变成的,他的头变成了泰山——五岳中最著名的山,因为它在东边,所以也叫东岳泰山。我刚刚上个星期去爬了泰山,所以印象还很深。

泰山在山东省,它的西边是黄河,南边是孔子的家乡。泰山是中国古代文明的发源地之一。泰山不仅仅是一座巨大的山,从山脚到山顶,到处都有中国的艺术和文化:建筑、雕刻、书法、绘画……泰山是神山,所以古代的皇帝都希望来到泰山,获得荣耀。第一个这样做的皇帝就是秦始皇。除了皇帝,很多文人也到过泰山。所有的人都会惊叹泰山的雄伟和美丽,他们把自己的感受写成文章和诗句,刻在泰山的石头上。要不是我亲眼所见,我不会相信泰山上有上千个石刻:你的两边全是眼花缭乱的红色汉字,而且越高的地方越多。从山脚一直到山顶,有很多美丽的寺庙。人们在寺庙里烧香,保佑家人平安。

泰山高1545米,和中国其他的高山相比,泰山并不是最高的,但是泰山周围没有高山,显得泰山特别雄伟,加上它到处充满艺术和文化,所以被人称为“天下第一山”。我爬到山顶的时候,才终于明白诗人杜甫说的“会当凌绝顶,一览众山小”到底是什么样的感觉。泰山不仅是世界自然遗产,也是世界文化遗产。

爬泰山有很多线路,我走的是最经典的线路,从南面上山,经过中天门最后到达南天门。据说,沿着这条线路需要四个小时才能到达山顶。为了让自己不要太累,我把能不带的东西都放在旅馆里,只带了一瓶水和一个面包,还有必不可少的随身听。我当时的心情很好,体力也不错,只花了两个半小时就成功到达山顶,特别有成就感。

zhōng guó yǒu wǔ zuò yǒu míng de shān ,jiào wǔ yuè ,tā men fēi cháng xióng wěi 。zài shén huà zhōng ,wǔ yuè shì yóu jù rén pán gǔ de tóu hé sì zhī biàn chéng de ,tā de tóu biàn chéng le tài shān ——wǔ yuè zhōng zuì zhe míng de shān ,yīn wéi tā zài dōng biān ,suǒ yǐ yě jiào dōng yuè tài shān 。wǒ gāng gāng shàng gè xīng qī qù pá le tài shān ,suǒ yǐ yìn xiàng hái hěn shēn 。

tài shān zài shān dōng shěng ,tā de xī biān shì huáng hé ,nán biān shì kǒng zǐ de jiā xiāng 。tài shān shì zhōng guó gǔ dài wén míng de fā yuán dì zhī yī 。tài shān bú jǐn jǐn shì yī zuò jù dà de shān ,cóng shān jiǎo dào shān dǐng ,dào chù dōu yǒu zhōng guó de yì shù hé wén huà :jiàn zhù 、diāo kè 、shū fǎ 、huì huà ……tài shān shì shén shān ,suǒ yǐ gǔ dài de huáng dì dōu xī wàng lái dào tài shān ,huò dé róng yào 。dì yī gè zhè yàng zuò de huáng dì jiù shì qín shǐ huáng 。chú le huáng dì ,hěn duō wén rén yě dào guò tài shān 。suǒ yǒu de rén dōu huì jīng tàn tài shān de xióng wěi hé měi lì ,tā men bǎ zì jǐ de gǎn shòu xiě chéng wén zhāng hé shī jù ,kè zài tài shān de shí tóu shàng 。yào bú shì wǒ qīn yǎn suǒ jiàn ,wǒ bú huì xiàng xìn tài shān shàng yǒu shàng qiān gè shí kè :nǐ de liǎng biān quán shì yǎn huā liáo luàn de hóng sè hàn zì ,ér qiě yuè gāo de dì fāng yuè duō 。cóng shān jiǎo yī zhí dào shān dǐng ,yǒu hěn duō měi lì de sì miào 。rén men zài sì miào lǐ shāo xiāng ,bǎo yòu jiā rén píng ān 。

tài shān gāo 1545mǐ ,hé zhōng guó qí tā de gāo shān xiàng bǐ ,tài shān bìng bú shì zuì gāo de ,dàn shì tài shān zhōu wéi méi yǒu gāo shān ,xiǎn dé tài shān tè bié xióng wěi ,jiā shàng tā dào chù chōng mǎn yì shù hé wén huà ,suǒ yǐ bèi rén chēng wéi “tiān xià dì yī shān ”。wǒ pá dào shān dǐng de shí hòu ,cái zhōng yú míng bái shī rén dù fǔ shuō de “huì dāng líng jué dǐng ,yī lǎn zhòng shān xiǎo ”dào dǐ shì shí me yàng de gǎn jiào 。tài shān bú jǐn shì shì jiè zì rán yí chǎn ,yě shì shì jiè wén huà yí chǎn 。

pá tài shān yǒu hěn duō xiàn lù ,wǒ zǒu de shì zuì jīng diǎn de xiàn lù ,cóng nán miàn shàng shān ,jīng guò zhōng tiān mén zuì hòu dào dá nán tiān mén 。jù shuō ,yán zhe zhè tiáo xiàn lù xū yào sì gè xiǎo shí cái néng dào dá shān dǐng 。wéi le ràng zì jǐ bú yào tài lèi ,wǒ bǎ néng bú dài de dōng xī dōu fàng zài lǚ guǎn lǐ ,zhī dài le yī píng shuǐ hé yī gè miàn bāo ,hái yǒu bì bú kě shǎo de suí shēn tīng 。wǒ dāng shí de xīn qíng hěn hǎo ,tǐ lì yě bú cuò ,zhī huā le liǎng gè bàn xiǎo shí jiù chéng gōng dào dá shān dǐng ,tè bié yǒu chéng jiù gǎn 。


New words:
1. 五岳, ngũ nhạc (năm quả núi lớn tiêu biểu ở Trung Quốc)
2. 雄伟, hùng vĩ, to lớn
3. 泰山, Thái Sơn
4. 爬, leo, trèo
5. 深, sâu đậm,
6. 山东省, tỉnh Sơn Đông
7. 黄河, sông Hoàng Hà
8. 家乡, quê hương
9. 发源地, nơi bắt nguồn
10. chân núi
11. 山顶, đỉnh núi
12. 雕刻, điêu khắc, chạm trổ
13. 荣耀, vinh hiển
14. 秦始皇, Tần Thủy Hoàng
15. 文人, văn nhân
16. 惊叹, thán phục
17. 诗句, câu thơ
18. 石刻, khắc đá, tạc đá
19. 眼花缭乱, rối mắt
20. 寺庙, chùa
21. 烧香, thắp hương
22. 保佑, phù hộ
23. 天下第一, thiên hạ đệ nhất
24. 杜甫, nhà thơ Đỗ Phủ
25. 世界文化遗产, di sản văn hóa thế giới
26. 线路, tuyến đường
27. 南天门, Nam Thiên Môn
28. 必不可少, thiết yếu
29. 随身听, Walkman

trantoanhy
27-07-2010, 05:56 AM
Xin chào! mình phuc mấy bạn viết tiếng trung quá. Mình đang làm ở Taiwan. Tiếng mình chưa thạo lắm vì mới sang. Mong các bạn giúp mình có trang web nào tra từ điển có phiên âm giúp mình nhé. Vì trong công việc nên mình muốn có nhiều từ mới. Mong các bạn giúp dỡ mình qua yahoo: trantoanh.cảm ơn các bạn nhiều. xie xie hẻn tùo.

lammimi
31-07-2010, 10:30 AM
Cảm ơn bạn vì topic này...nhựng bài nghe tiếng hoa thật sự rất bổ ích đối với mình:D..thanks:D

yushui
01-08-2010, 09:29 PM
放鸽子 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
运动会开幕式的时候,为了增加热闹的气氛,常常要放很多鸽子。吴宇森的电影里面,也总是少不了白色的鸽子,画面就显得很浪漫。不过,如果你以为这就是放鸽子的全部意思,那就错了,因为放鸽子还有一个意思。当人们说放鸽子的时候,他们说的可能根本不是鸽子。 昕煜:“洋洋,你看上去不太高兴,发生什么事儿啦?”
洋洋:“本来和女朋友说好一起看电影的,我到了,她却打电话说不来了。”
昕煜:“哈哈,她放你鸽子了。”
洋洋:“唉,这几天老是被放鸽子,真倒霉。”
上次我介绍了靠谱这个词语,如果你被朋友放了鸽子,那你的朋友就不靠谱了。如果某明星要举办一场演唱会,快要开始的时候,却突然取消了,这也是放鸽 子。放鸽子就是失约,本来约好的见面却不参加,或者本来答应别人的事情却不去做。不过我一直不明白为什么人们“放”的是鸽子,而不是乌鸦、麻雀或其他什么 东西。


yùn dòng huì kāi mù shì de shí hòu ,wéi le zēng jiā rè nào de qì fēn ,cháng cháng yào fàng hěn duō gē zǐ 。wú yǔ sēn de diàn yǐng lǐ miàn ,yě zǒng shì shǎo bú le bái sè de gē zǐ ,huà miàn jiù xiǎn dé hěn làng màn 。bú guò ,rú guǒ nǐ yǐ wéi zhè jiù shì fàng gē zǐ de quán bù yì sī ,nà jiù cuò le ,yīn wéi fàng gē zǐ hái yǒu yī gè yì sī 。dāng rén men shuō fàng gē zǐ de shí hòu ,tā men shuō de kě néng gēn běn bú shì gē zǐ 。

xīn yù :“yáng yáng ,nǐ kàn shàng qù bú tài gāo xìng ,fā shēng shí me shì ér lā ?”
yáng yáng :“běn lái hé nǚ péng yǒu shuō hǎo yī qǐ kàn diàn yǐng de ,wǒ dào le ,tā què dǎ diàn huà shuō bú lái le 。”
xīn yù :“hā hā ,tā fàng nǐ gē zǐ le 。”
yáng yáng :“āi ,zhè jǐ tiān lǎo shì bèi fàng gē zǐ ,zhēn dǎo méi 。”

shàng cì wǒ jiè shào le kào pǔ zhè gè cí yǔ ,rú guǒ nǐ bèi péng yǒu fàng le gē zǐ ,nà nǐ de péng yǒu jiù bú kào pǔ le 。rú guǒ mǒu míng xīng yào jǔ bàn yī chǎng yǎn chàng huì ,kuài yào kāi shǐ de shí hòu ,què tū rán qǔ xiāo le ,zhè yě shì fàng gē zǐ 。fàng gē zǐ jiù shì shī yuē ,běn lái yuē hǎo de jiàn miàn què bú cān jiā ,huò zhě běn lái dá yīng bié rén de shì qíng què bú qù zuò 。bú guò wǒ yī zhí bú míng bái wéi shí me rén men “fàng ”de shì gē zǐ ,ér bú shì wū yā 、má què huò qí tā shí me dōng xī 。


New words:
1. 运动会, đại hội thể dục thể thao
2. 开幕式, lễ khai mạc
3. 气氛, bầu không khí
4. 鸽子, chim bồ câu
5. 煜, chiếu sáng, soi rọi
6. 看上去,có vẻ

7. 老是, thường xuyên
8. 倒霉, xui xẻo, xúi quẩy
9. 取消, hủy bỏ
10. 失约, thất hẹn, sai hẹn
11. 乌鸦, con quạ
12. 麻雀, chim sẻ

yushui
10-08-2010, 08:48 PM
青岛和青岛啤酒 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])

[Chỉ có thành viên mới được xem link]
如果你问:中国有什么啤酒?大部分人会首先告诉你:青岛啤酒。毫无疑问,青岛啤酒是中国最受欢迎的啤酒。不过,要说青岛啤酒,就要先说说青岛,今天我就带你去看看美丽的青岛。 青岛在山东省的东边,是一个美丽的海滨城市。青岛有很多海滩,一到夏天,人们就来到海滩享受海水、沙滩和阳光。我刚到青岛的时候,根本没有预定旅 馆。我走到海滩边,看到一幢房子前有一块写着“旅馆”的牌子,我进去一看,是一家很朴素的家庭旅馆,主人是一位友好的老奶奶,她给我一间有大窗户的房间。 一晚上70块钱。我觉得很合算,因为这里一出门就是海滩。于是,每天下午我都躺在窗边睡午觉,等到太阳不那么猛烈的时候再去海滩,然后去其他地方看看。
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
青岛曾经受到德国和日本文化的影响,城市看起来和其他中国城市不太一样。青岛的街很窄,有很多坡路,但是非常干净。有很多欧洲风格的建筑,大部分屋 顶是红色的,加上青岛有很多很多的绿色,所以青岛人用这样一句话来形容自己的城市:红瓦绿树,碧海蓝天。青岛的景色很不错,所以海边的房价越来越高,城市 也越来越大。青岛有一座庙,叫做天后宫,天后宫里面放着一尊神像,她是天后,也叫妈祖。她保佑在海上的人们安全。在福建、台湾以及东南亚的一些国家,人们 也相信妈祖。
青岛这个城市很年轻,只有一百多年的历史。以前,青岛只是一个海边的小村子。1903年,德国人在这里建立了殖民地。他们不仅带来了德国的管理方 法,也带来了德国的特产——啤酒。第一次世界大战爆发,日本人占领了青岛,啤酒厂开始为日本人生产啤酒。第二次世界大战结束后,日本人战败离开中国,于是 青岛政府管理了这个啤酒厂。1949年,中华人民共和国成立,青岛啤酒厂成为国有企业。我参观了青岛啤酒博物馆。这个博物馆是用旧啤酒厂改造的,里面的东 西都是真的,在里面可以了解啤酒生产的全过程,还可以免费喝啤酒。当我参观完博物馆出来的时候,脸很红很红,觉得非常不好意思。


New words
1. 啤酒, bia
2. 青岛啤酒, bia Thanh Đảo
3. 毫无疑问, chẳng mảy may nghi ngờ
4. 青岛, Thanh Đảo, thuộc tỉnh Sơn Đông
5. 海滨, ven biển
6. 海滩,, bãi biển
7. 沙滩, bãi cát, bãi biển
8. 阳光, ánh nắng
9. 幢, căn,tòa, ngôi (dùng cho nhà cửa)
10. 牌子, biển, bảng
11. 朴素, mộc mạc, giản dị
12. 老奶奶 bà cụ
13. 窗户, cửa sổ
14. 房间, căn phòng
15. 合算, hiệu quả, có lợi
16. 躺, nằm
17. 睡午觉, ngủ trưa
18. 猛烈, gay gắt, mạnh
19. 德国, nước Đức
20. 窄, hẹp
21. 干净, sạch sẽ
22. 风格, phong cách
23. 建筑, kiến trúc
24. 屋顶, mái nhà
25. 瓦, ngói
26. 碧, ngọc bích
27. 庙, miếu, đền thờ
28. 天后, Thiên Hậu
29. 尊, bức (tượng)
30. 妈祖, Mẫu tổ, Ma tổ (Thiên Hậu thánh mẫu) được xem như vị thần bảo trợ của ngư phủ và người đi biển
31. 保佑, phù hộ
32. 福建, tỉnh Phúc Kiến
33. 殖民地, thuộc địa
34. 第一次世界大战, đại chiến thế giới thứ nhất
35. 爆发, nổ ra
36. 占领, chiếm đóng
37. 战败, thua trận
38. 国有企业, xí nghiệp nhà nước
39. 改造, cải tạo

yushui
15-08-2010, 12:34 PM
Hôm nay Chủ nhật, giải trí 1 chút:1:

扭曲的机器 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

好久没有给大家推荐音乐了,今天就给大家推荐一首不错的歌曲。你们知道我的偏好,所以我不说你们也知道,这首歌肯定也是一首摇滚歌曲。这是一个北京的乐 队,叫做扭曲的机器。他们最早的歌曲是说唱金属,后来风格变得猛烈,更有力量。现在,他们是中国硬核摇滚的代表。下面这首《镜子中》是扭曲的机器最经典的 一首歌,也是我特别喜欢的一首歌,非常值得一听。
hǎo jiǔ méi yǒu gěi dà jiā tuī jiàn yīn lè le ,jīn tiān jiù gěi dà jiā tuī jiàn yī shǒu bú cuò de gē qǔ 。nǐ men zhī dào wǒ de piān hǎo ,suǒ yǐ wǒ bú shuō nǐ men yě zhī dào ,zhè shǒu gē kěn dìng yě shì yī shǒu yáo gǔn gē qǔ 。zhè shì yī gè běi jīng de lè duì ,jiào zuò niǔ qǔ de jī qì 。tā men zuì zǎo de gē qǔ shì shuō chàng jīn shǔ ,hòu lái fēng gé biàn dé měng liè ,gèng yǒu lì liàng 。xiàn zài ,tā men shì zhōng guó yìng hé yáo gǔn de dài biǎo 。xià miàn zhè shǒu 《jìng zǐ zhōng 》shì niǔ qǔ de jī qì zuì jīng diǎn de yī shǒu gē ,yě shì wǒ tè bié xǐ huān de yī shǒu gē ,fēi cháng zhí dé yī tīng 。
[Chỉ có thành viên mới được xem link]

镜子中

扭曲机器 注视着镜中的自己,
那脸孔令我感到恐惧。
黑夜里我难以入睡,
只慢慢将这眼泪擦去。
焦躁的情绪正一步步将我拖向悬崖的边缘。
在那张布满泪痕的脸上,
正在写满岁月的痕迹。
看细雨散散落下,
慢慢地落在地上。
这感觉像穿越时空,
那往事已来到眼前。
你的出现像彩虹一样灿烂,
照亮我每一天。
感谢你那阳光般的温暖,
唤醒了我生命中全部的爱。
注视着那镜[......]

([Chỉ có thành viên mới được xem link])

yushui
24-10-2010, 04:09 PM
“城市,让生活更美好”,这是2010年上海世博会的口号。世博会,就是世界博览会的简称。这是一场国际性的展览,是2008年北京奥运会之后,中国的又一件大事。

[Chỉ có thành viên mới được xem link]

1851年,第一届世博会在英国首都伦敦举行。一位名叫徐荣村的广东商人把自己的商品运到伦敦参加展览,竟然获得了金、银大奖。这是中国人第一次参加世博 会,但不是以政府的名义。中国政府第一次参加世博会是在1876年美国费城世博会。不过,代表中国政府的也只有一个人,他叫李圭。这次世博会结束后,李圭 写了一本书,记录了这次世博会的情况。他非常希望,有一天中国也举办世博会。100年之后,他的希望成为了现实。
上海世博会从2010年5月1日开始,到10月31日结束。世博会的主题是城市。城市是什么?未来的城市是什么样子?如何提高城市的生活水平?…… 这是上海给每个国家提出的问题。举办世博会的地方叫做世博园,它位于上海黄浦江的两岸。世博园原来是上海的工业区,有很多工厂;经过改造,这块土地变成了 一个世界乐园。全世界很多设计师参加了设计。每个场馆都是一个建筑艺术品:它们有的雄伟壮丽,有的五彩斑斓,简直像童话中的一样。
中国的展览馆分为中国国家馆、各省市馆、香港馆、澳门馆和台湾馆。中国国家馆叫做“东方之冠”,它使用了中国传统的建筑风格,模仿了古代中国房子的结构:很多柱子叠在一起,形成上面大下面小的外形,就像一顶皇冠。中国国家馆是红色的,这是中国人最喜欢的颜色。
为了这次世博会,上海花了很多钱,请了很多人工作,但是政府也知道保护环境非常重要。2010年上海世博会使用了很多新的技术。很多设施使用太阳 能,世博园里的汽车都是无污染汽车。世博会结束后,大部分建筑要被保留和改造,然后重新利用。在世博会上,每天都有很多活动。来自世界各地的艺术家都把自 己的作品和表演带到上海。由于参观世博会的人实在太多,很多场馆前面都排起了很长的队伍。有些场馆要等好几个小时才能进去。所以,虽然我去了上海世博会, 但是仍然没有勇气去排这么长的队,只好看电视过把瘾。
“chéng shì ,ràng shēng huó gèng měi hǎo ”,zhè shì 2010nián shàng hǎi shì bó huì de kǒu hào 。shì bó huì ,jiù shì shì jiè bó lǎn huì de jiǎn chēng 。zhè shì yī chǎng guó jì xìng de zhǎn lǎn ,shì 2008nián běi jīng ào yùn huì zhī hòu ,zhōng guó de yòu yī jiàn dà shì 。

1851nián ,dì yī jiè shì bó huì zài yīng guó shǒu dōu lún dūn jǔ háng 。yī wèi míng jiào xú róng cūn de guǎng dōng shāng rén bǎ zì jǐ de shāng pǐn yùn dào lún dūn cān jiā zhǎn lǎn ,jìng rán huò dé le jīn 、yín dà jiǎng 。zhè shì zhōng guó rén dì yī cì cān jiā shì bó huì ,dàn bú shì yǐ zhèng fǔ de míng yì 。zhōng guó zhèng fǔ dì yī cì cān jiā shì bó huì shì zài 1876nián měi guó fèi chéng shì bó huì 。bú guò ,dài biǎo zhōng guó zhèng fǔ de yě zhī yǒu yī gè rén ,tā jiào lǐ guī 。zhè cì shì bó huì jié shù hòu ,lǐ guī xiě le yī běn shū ,jì lù le zhè cì shì bó huì de qíng kuàng 。tā fēi cháng xī wàng ,yǒu yī tiān zhōng guó yě jǔ bàn shì bó huì 。100nián zhī hòu ,tā de xī wàng chéng wéi le xiàn shí 。

shàng hǎi shì bó huì cóng 2010nián 5yuè 1rì kāi shǐ ,dào 10yuè 31rì jié shù 。shì bó huì de zhǔ tí shì chéng shì 。chéng shì shì shí me ?wèi lái de chéng shì shì shí me yàng zǐ ?rú hé tí gāo chéng shì de shēng huó shuǐ píng ?…… zhè shì shàng hǎi gěi měi gè guó jiā tí chū de wèn tí 。jǔ bàn shì bó huì de dì fāng jiào zuò shì bó yuán ,tā wèi yú shàng hǎi huáng pǔ jiāng de liǎng àn 。shì bó yuán yuán lái shì shàng hǎi de gōng yè qū ,yǒu hěn duō gōng chǎng ;jīng guò gǎi zào ,zhè kuài tǔ dì biàn chéng le yī gè shì jiè lè yuán 。quán shì jiè hěn duō shè jì shī cān jiā le shè jì 。měi gè chǎng guǎn dōu shì yī gè jiàn zhù yì shù pǐn :tā men yǒu de xióng wěi zhuàng lì ,yǒu de wǔ cǎi bān lán ,jiǎn zhí xiàng tóng huà zhōng de yī yàng 。

zhōng guó de zhǎn lǎn guǎn fèn wéi zhōng guó guó jiā guǎn 、gè shěng shì guǎn 、xiāng gǎng guǎn 、ào mén guǎn hé tái wān guǎn 。zhōng guó guó jiā guǎn jiào zuò “dōng fāng zhī guàn ”,tā shǐ yòng le zhōng guó chuán tǒng de jiàn zhù fēng gé ,mó fǎng le gǔ dài zhōng guó fáng zǐ de jié gòu :hěn duō zhù zǐ dié zài yī qǐ ,xíng chéng shàng miàn dà xià miàn xiǎo de wài xíng ,jiù xiàng yī dǐng huáng guàn 。zhōng guó guó jiā guǎn shì hóng sè de ,zhè shì zhōng guó rén zuì xǐ huān de yán sè 。

wéi le zhè cì shì bó huì ,shàng hǎi huā le hěn duō qián ,qǐng le hěn duō rén gōng zuò ,dàn shì zhèng fǔ yě zhī dào bǎo hù huán jìng fēi cháng zhòng yào 。2010nián shàng hǎi shì bó huì shǐ yòng le hěn duō xīn de jì shù 。hěn duō shè shī shǐ yòng tài yáng néng ,shì bó yuán lǐ de qì chē dōu shì wú wū rǎn qì chē 。shì bó huì jié shù hòu ,dà bù fèn jiàn zhù yào bèi bǎo liú hé gǎi zào ,rán hòu zhòng xīn lì yòng 。zài shì bó huì shàng ,měi tiān dōu yǒu hěn duō huó dòng 。lái zì shì jiè gè dì de yì shù jiā dōu bǎ zì jǐ de zuò pǐn hé biǎo yǎn dài dào shàng hǎi 。yóu yú cān guān shì bó huì de rén shí zài tài duō ,hěn duō chǎng guǎn qián miàn dōu pái qǐ le hěn zhǎng de duì wǔ 。yǒu xiē chǎng guǎn yào děng hǎo jǐ gè xiǎo shí cái néng jìn qù 。suǒ yǐ ,suī rán wǒ qù le shàng hǎi shì bó huì ,dàn shì réng rán méi yǒu yǒng qì qù pái zhè me zhǎng de duì ,zhī hǎo kàn diàn shì guò bǎ yǐn 。


New words:
1. 美好, tốt đẹp
2. 口号, khẩu hiệu
3. 简称, gọi tắt
4. 伦敦, London
5. 名义, danh nghĩa
6. 费城, Philadelphia
7. 斑斓, sặc sỡ, lộng lẫy
8, 设施 phương tiện, công trình
9. 太阳能, năng lượng mặt trời
10. 污染, ô nhiễm

mouoc_chila_uocmo
10-11-2010, 12:47 PM
chân thành cảm ơn bạn. 十分感谢

yushui
18-11-2010, 07:14 PM
台州—我的家乡 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link]我的家乡,是中国东部的一个海边小城,叫做台州。我在这里长大,每天吹着海风,吃着海鲜,看着它一点一点地发展、变大。每次从外地回到我的家乡,看到它的青山绿水、和整洁干净的环境就让我非常自豪。

台 州在浙江省的中部,它的东面是东海,其他三面都是山,交通很不方便。即使要到附近的城市去,也得花很长时间翻过一座一座大山。这么多山,让公路和铁路的建 造特别困难,因为必须要挖很多的隧道。无论是坐汽车还是坐火车来台州,都要经过无数个黑暗的隧道。而台州的第一座火车站是2008年才建造完成的。所以, 一直以来,人们对台州的了解就很少。北边的宁波和南边的温州都非常有名,而在它们中间的台州却一直默默无闻地,保留着自己的传统和特色。台州的地理情况这 么特殊,古代的皇帝就把不喜欢的人赶到这里,让他们在这里过着痛苦的生活。因此,台州人不但坚强,还有一种叛逆的性格,不喜欢和别人一模一样。

我举几个例子来说明台州的独一无二:过年的时候,当各地都在吃饺子的时候,台州人吃一种叫做“食饼筒”的食物。“食饼筒”也像饺子一样,要自己动手 做。吃的时候,桌上放着很多菜,有炒面、炒鸡蛋丝、猪肉、黄鳝等等。每个人拿一张面皮,放在自己面前,然后按照一定的顺序把菜夹到上面,叠起来,然后一 卷,就可以吃了。正月十五元宵节的时候,台州人不吃元宵,却吃一种叫做“山粉糊”的甜品。清明节是吃粽子的时候,台州人又不吃粽子,却吃一种叫“青叶”的 糕点……另外,台州人的中秋节不是八月十五,而是八月十六,这其中的原因,我也不知道。

除了吃,台州还在很多方面有着独一无二的特点。中国的很多企业是属于国家的,叫做国营企业。在中国大部分地方,国营企业是非常重要的。然而在台州, 大部分的企业是属于私人的,叫做私营企业。人们更希望创办自己的企业,为自己工作,却不喜欢稳定而又无聊的工作。中国的第一个私人汽车品牌,吉利汽车,就 是台州人创办的。台州人和温州人都是中国最会做生意的人,他们勇敢又聪明,全国各地甚至世界各地都有他们的身影。

台州特别有名的地方不是很多,但到处都是绿色。我最喜欢和家人一起,开着小汽车,到郊外的山上看风景。从山脚一圈一圈地开到山顶。台州的名字来源于 天台山。天台山是重要的佛教圣地。佛教就是从天台山传到日本的,所以每年都有很多日本人来到天台山。台州东部有一座小岛,叫做一江山岛。中国内战的最后一 场战役就发生在一江山岛上。台州有很多很多岛屿,生产很多很多海鲜。台州人每顿饭都要吃海鲜。台州人一生都和大海有关。我的爷爷是船长,我的外公是水手, 我的爸爸是船舶工程师,他们一辈子都在船上。而我,没有机会出海,就只好去海外了。
wǒ de jiā xiāng ,shì zhōng guó dōng bù de yī gè hǎi biān xiǎo chéng ,jiào zuò tái zhōu 。wǒ zài zhè lǐ zhǎng dà ,měi tiān chuī zhe hǎi fēng ,chī zhe hǎi xiān ,kàn zhe tā yī diǎn yī diǎn dì fā zhǎn 、biàn dà 。měi cì cóng wài dì huí dào wǒ de jiā xiāng ,kàn dào tā de qīng shān lǜ shuǐ 、hé zhěng jié gàn jìng de huán jìng jiù ràng wǒ fēi cháng zì háo 。

tái zhōu zài zhè jiāng shěng de zhōng bù ,tā de dōng miàn shì dōng hǎi ,qí tā sān miàn dōu shì shān ,jiāo tōng hěn bú fāng biàn 。jí shǐ yào dào fù jìn de chéng shì qù ,yě dé huā hěn zhǎng shí jiān fān guò yī zuò yī zuò dà shān 。zhè me duō shān ,ràng gōng lù hé tiě lù de jiàn zào tè bié kùn nán ,yīn wéi bì xū yào wā hěn duō de suì dào 。wú lùn shì zuò qì chē hái shì zuò huǒ chē lái tái zhōu ,dōu yào jīng guò wú shù gè hēi àn de suì dào 。ér tái zhōu de dì yī zuò huǒ chē zhàn shì 2008nián cái jiàn zào wán chéng de 。suǒ yǐ ,yī zhí yǐ lái ,rén men duì tái zhōu de le jiě jiù hěn shǎo 。běi biān de níng bō hé nán biān de wēn zhōu dōu fēi cháng yǒu míng ,ér zài tā men zhōng jiān de tái zhōu què yī zhí mò mò wú wén dì ,bǎo liú zhe zì jǐ de chuán tǒng hé tè sè 。tái zhōu de dì lǐ qíng kuàng zhè me tè shū ,gǔ dài de huáng dì jiù bǎ bú xǐ huān de rén gǎn dào zhè lǐ ,ràng tā men zài zhè lǐ guò zhe tòng kǔ de shēng huó 。yīn cǐ ,tái zhōu rén bú dàn jiān qiáng ,hái yǒu yī zhǒng pàn nì de xìng gé ,bú xǐ huān hé bié rén yī mó yī yàng 。

wǒ jǔ jǐ gè lì zǐ lái shuō míng tái zhōu de dú yī wú èr :guò nián de shí hòu ,dāng gè dì dōu zài chī jiǎo zǐ de shí hòu ,tái zhōu rén chī yī zhǒng jiào zuò “shí bǐng tǒng ”de shí wù 。“shí bǐng tǒng ”yě xiàng jiǎo zǐ yī yàng ,yào zì jǐ dòng shǒu zuò 。chī de shí hòu ,zhuō shàng fàng zhe hěn duō cài ,yǒu chǎo miàn 、chǎo jī dàn sī 、zhū ròu 、huáng shàn děng děng 。měi gè rén ná yī zhāng miàn pí ,fàng zài zì jǐ miàn qián ,rán hòu àn zhào yī dìng de shùn xù bǎ cài jiá dào shàng miàn ,dié qǐ lái ,rán hòu yī juàn ,jiù kě yǐ chī le 。zhèng yuè shí wǔ yuán xiāo jiē de shí hòu ,tái zhōu rén bú chī yuán xiāo ,què chī yī zhǒng jiào zuò “shān fěn hú ”de tián pǐn 。qīng míng jiē shì chī zòng zǐ de shí hòu ,tái zhōu rén yòu bú chī zòng zǐ ,què chī yī zhǒng jiào “qīng yè ”de gāo diǎn ……lìng wài ,tái zhōu rén de zhōng qiū jiē bú shì bā yuè shí wǔ ,ér shì bā yuè shí liù ,zhè qí zhōng de yuán yīn ,wǒ yě bú zhī dào 。

chú le chī ,tái zhōu hái zài hěn duō fāng miàn yǒu zhe dú yī wú èr de tè diǎn 。zhōng guó de hěn duō qǐ yè shì shǔ yú guó jiā de ,jiào zuò guó yíng qǐ yè 。zài zhōng guó dà bù fèn dì fāng ,guó yíng qǐ yè shì fēi cháng zhòng yào de 。rán ér zài tái zhōu ,dà bù fèn de qǐ yè shì shǔ yú sī rén de ,jiào zuò sī yíng qǐ yè 。rén men gèng xī wàng chuàng bàn zì jǐ de qǐ yè ,wéi zì jǐ gōng zuò ,què bú xǐ huān wěn dìng ér yòu wú liáo de gōng zuò 。zhōng guó de dì yī gè sī rén qì chē pǐn pái ,jí lì qì chē ,jiù shì tái zhōu rén chuàng bàn de 。tái zhōu rén hé wēn zhōu rén dōu shì zhōng guó zuì huì zuò shēng yì de rén ,tā men yǒng gǎn yòu cōng míng ,quán guó gè dì shèn zhì shì jiè gè dì dōu yǒu tā men de shēn yǐng 。

tái zhōu tè bié yǒu míng de dì fāng bú shì hěn duō ,dàn dào chù dōu shì lǜ sè 。wǒ zuì xǐ huān hé jiā rén yī qǐ ,kāi zhe xiǎo qì chē ,dào jiāo wài de shān shàng kàn fēng jǐng 。cóng shān jiǎo yī quān yī quān dì kāi dào shān dǐng 。tái zhōu de míng zì lái yuán yú tiān tái shān 。tiān tái shān shì zhòng yào de fó jiāo shèng dì 。fó jiāo jiù shì cóng tiān tái shān chuán dào rì běn de ,suǒ yǐ měi nián dōu yǒu hěn duō rì běn rén lái dào tiān tái shān 。tái zhōu dōng bù yǒu yī zuò xiǎo dǎo ,jiào zuò yī jiāng shān dǎo 。zhōng guó nèi zhàn de zuì hòu yī chǎng zhàn yì jiù fā shēng zài yī jiāng shān dǎo shàng 。tái zhōu yǒu hěn duō hěn duō dǎo yǔ ,shēng chǎn hěn duō hěn duō hǎi xiān 。tái zhōu rén měi dùn fàn dōu yào chī hǎi xiān 。tái zhōu rén yī shēng dōu hé dà hǎi yǒu guān 。wǒ de yé yé shì chuán zhǎng ,wǒ de wài gōng shì shuǐ shǒu ,wǒ de bà bà shì chuán bó gōng chéng shī ,tā men yī bèi zǐ dōu zài chuán shàng 。ér wǒ ,méi yǒu jī huì chū hǎi ,jiù zhī hǎo qù hǎi wài le 。


New words:
1.家乡, quê hương
2. 东部, phía đông
3. 海边, ven biển
4. 台州, Thai Châu một địa cấp thị tỉnh Chiết Giang
5. 长大, lớn lên
6. 海鲜, hải sản
7. 青山绿水, non xanh nước biếc
8. 整洁, gọn gàng, sạch sẽ
9. 自豪, tự hào
10. 浙江省, tỉnh Triết Giang
11. 铁路, đường sắt
12. 挖, đào
13. 隧道, đường hầm
14. 一直以来, từ trước đến nay
15. 宁波, Ninh Ba
16. 温州, Ôn Châu
17. 默默无闻, không có tiếng tăm
18.圣地,thánh địa

19. 一模一样, cùng loại
20. 独一无二, độc nhất vô nhị
21. 战役, chiến dịch
22. 船长, thuyền trưởng
23. 一辈子, cả đời

yushui
04-12-2010, 11:07 PM
中国古代四大名著 ([Chỉ có thành viên mới được xem link])
[Chỉ có thành viên mới được xem link]
要说中国的古代文学,四大名著是不得不提的。四大名著是:《三国演义》、《水浒传》、《西游记》和《红楼梦》。

《三国演义》是根据历史改编的,但又和历史不完全一样。汉朝最后几年,政府已经无法管理整个国家了,于是发生了很多战争,出现了三个强大的国家:魏 国、蜀国和吴国。三个国家既为了生存,也为了得到整个中国,进行了很多战争。小说里面写了很多人物、很多战争,故事非常复杂。想要看懂《三国演义》需要很 大的耐心。

在四大名著中,我最喜欢《水浒传》。《水浒传》发生在宋朝。当时的社会不稳定,有108个人为了生存,纷纷来到梁山。这108个人中,有的是朝廷官 员和将军,有的是渔夫和农民,也有的是小偷和强盗。但是他们要维护正义,杀坏人,所以被人称为梁山好汉。可是宋朝政府并不喜欢他们,但是又打不过他们,只 好决定让梁山好汉来朝廷当官。梁山好汉相信了宋朝政府,成了政府的军队,帮助政府抵抗敌人。结果梁山好汉损失惨重,死的死、伤的伤。剩下的几个人也被政府 里的坏人毒死。小说就这样以悲剧结束了。

[Chỉ có thành viên mới được xem link]

一只猴子、一头猪和一个野蛮人保护着一个和尚,从唐朝的首都出发,到古印度学习佛教。一路上,他们虽然遇见了很多妖怪,经历了很多困难,但是都一个 一个战胜了它们,取得了成功。这就是《西游记》的主要内容。《西游记》塑造了四个个性独特的角色:神通广大的孙悟空,宽容善良的唐僧,滑稽可笑的猪八戒和 忠厚老实的沙和尚。可以说,《西游记》在中国很受欢迎,你几乎找不到不喜欢它的人。

《红楼梦》写了中国古代贵族家庭里面的故事。由于中国古代的礼教和制度非常严格,几乎没有自由的爱情,所以男女主人公贾宝玉和林黛玉的爱情最后成为 了悲剧。这和莎士比亚的《罗密欧与朱丽叶》很像,不过《红楼梦》的故事复杂得多。作者曹雪芹写了贵族家庭最后走向没落,其实是想告诉人们,封建社会肯定会 结束。小说中,对贵族生活的描写非常细致。如果你有机会读一读《红楼梦》,你就会惊讶地发现中国古代贵族的生活真是讲究和奢侈,古代的制度真是复杂!在中 国,还有很多人研究《红楼梦》这部小说,出现了一个学科,叫做《红学》。

文章/朗读:昕煜


yào shuō zhōng guó de gǔ dài wén xué ,sì dà míng zhe shì bú dé bú tí de 。sì dà míng zhe shì :《sān guó yǎn yì 》、《shuǐ hǔ chuán 》、《xī yóu jì 》hé 《hóng lóu mèng 》。

《sān guó yǎn yì 》shì gēn jù lì shǐ gǎi biān de ,dàn yòu hé lì shǐ bú wán quán yī yàng 。hàn cháo zuì hòu jǐ nián ,zhèng fǔ yǐ jīng wú fǎ guǎn lǐ zhěng gè guó jiā le ,yú shì fā shēng le hěn duō zhàn zhēng ,chū xiàn le sān gè qiáng dà de guó jiā :wèi guó 、shǔ guó hé wú guó 。sān gè guó jiā jì wéi le shēng cún ,yě wéi le dé dào zhěng gè zhōng guó ,jìn háng le hěn duō zhàn zhēng 。xiǎo shuō lǐ miàn xiě le hěn duō rén wù 、hěn duō zhàn zhēng ,gù shì fēi cháng fù zá 。xiǎng yào kàn dǒng 《sān guó yǎn yì 》xū yào hěn dà de nài xīn 。

zài sì dà míng zhe zhōng ,wǒ zuì xǐ huān 《shuǐ hǔ chuán 》。《shuǐ hǔ chuán 》fā shēng zài sòng cháo 。dāng shí de shè huì bú wěn dìng ,yǒu 108gè rén wéi le shēng cún ,fēn fēn lái dào liáng shān 。zhè 108gè rén zhōng ,yǒu de shì cháo tíng guān yuán hé jiāng jun1 ,yǒu de shì yú fū hé nóng mín ,yě yǒu de shì xiǎo tōu hé qiáng dào 。dàn shì tā men yào wéi hù zhèng yì ,shā huài rén ,suǒ yǐ bèi rén chēng wéi liáng shān hǎo hàn 。kě shì sòng cháo zhèng fǔ bìng bú xǐ huān tā men ,dàn shì yòu dǎ bú guò tā men ,zhī hǎo jué dìng ràng liáng shān hǎo hàn lái cháo tíng dāng guān 。liáng shān hǎo hàn xiàng xìn le sòng cháo zhèng fǔ ,chéng le zhèng fǔ de jun1 duì ,bāng zhù zhèng fǔ dǐ kàng dí rén 。jié guǒ liáng shān hǎo hàn sǔn shī cǎn zhòng ,sǐ de sǐ 、shāng de shāng 。shèng xià de jǐ gè rén yě bèi zhèng fǔ lǐ de huài rén dú sǐ 。xiǎo shuō jiù zhè yàng yǐ bēi jù jié shù le 。

yī zhī hóu zǐ 、yī tóu zhū hé yī gè yě mán rén bǎo hù zhe yī gè hé shàng ,cóng táng cháo de shǒu dōu chū fā ,dào gǔ yìn dù xué xí fó jiāo 。yī lù shàng ,tā men suī rán yù jiàn le hěn duō yāo guài ,jīng lì le hěn duō kùn nán ,dàn shì dōu yī gè yī gè zhàn shèng le tā men ,qǔ dé le chéng gōng 。zhè jiù shì 《xī yóu jì 》de zhǔ yào nèi róng 。《xī yóu jì 》sù zào le sì gè gè xìng dú tè de jiǎo sè :shén tōng guǎng dà de sūn wù kōng ,kuān róng shàn liáng de táng sēng ,huá jī kě xiào de zhū bā jiè hé zhōng hòu lǎo shí de shā hé shàng 。kě yǐ shuō ,《xī yóu jì 》zài zhōng guó hěn shòu huān yíng ,nǐ jǐ hū zhǎo bú dào bú xǐ huān tā de rén 。

《hóng lóu mèng 》xiě le zhōng guó gǔ dài guì zú jiā tíng lǐ miàn de gù shì 。yóu yú zhōng guó gǔ dài de lǐ jiāo hé zhì dù fēi cháng yán gé ,jǐ hū méi yǒu zì yóu de ài qíng ,suǒ yǐ nán nǚ zhǔ rén gōng jiǎ bǎo yù hé lín dài yù de ài qíng zuì hòu chéng wéi le bēi jù 。zhè hé shā shì bǐ yà de 《luó mì ōu yǔ zhū lì yè 》hěn xiàng ,bú guò 《hóng lóu mèng 》de gù shì fù zá dé duō 。zuò zhě cáo xuě qín xiě le guì zú jiā tíng zuì hòu zǒu xiàng méi luò ,qí shí shì xiǎng gào sù rén men ,fēng jiàn shè huì kěn dìng huì jié shù 。xiǎo shuō zhōng ,duì guì zú shēng huó de miáo xiě fēi cháng xì zhì 。rú guǒ nǐ yǒu jī huì dú yī dú 《hóng lóu mèng 》,nǐ jiù huì jīng yà dì fā xiàn zhōng guó gǔ dài guì zú de shēng huó zhēn shì jiǎng jiū hé shē chǐ ,gǔ dài de zhì dù zhēn shì fù zá !zài zhōng guó ,hái yǒu hěn duō rén yán jiū 《hóng lóu mèng 》zhè bù xiǎo shuō ,chū xiàn le yī gè xué kē ,jiào zuò 《hóng xué 》。

New words
1.四大名著, tứ đại danh trứ, 4 tác phẩm nổi tiếng; "tứ đại danh tác" của TQ: Hồng Lâu Mộng, Tây Du Ký, Thủy Hử và Tam Quốc Diễn Nghĩa
2. 三国演义, Tam Quốc diễn nghĩa
3. 水浒传, Thủy hử
4. 西游记, Tây du ký
5. 红楼梦, Hồng Lâu Mộng
6. 汉朝, triều Hán
7. 战争, cuộc chiến
8. 魏国, nước Ngụy
9. 蜀国, nước Thục
10. 吴国, nước Ngô
11. 耐心, nhẫn nại, kiên trì
12. 宋朝, triều Tống
13. 梁山, Lương Sơn
14. 朝廷官员, quan triều đình
15. 将军, tướng
16. 抵抗, chống lại
17. 唐朝, triều Đường
18. 神通广大, thần thông, quảng đại
19. 孙悟空, Tôn Ngộ Không
20. 宽容, khoan dung
21. 善良, lương thiện
22. 唐僧, Đường tăng
23. 猪八戒, Trư bát Giới
24. 忠厚, trung hậu
25. 老实, trung thành
26. 沙和尚, Sa tăng
27. 贾宝玉, Giả Bảo Ngọc
28. 林黛玉 Lâm Đại Ngọc
29. 莎士比亚,Shakespeare
30. 罗密欧与朱丽叶, Romeo và Juliet
31. 曹雪芹, Tào Tuyết Cần
32. 封建社会,xã hội phong kiến
33. 描写, miêu tả
34. 细致, tinh tế, tỉ mỉ
35. 奢侈, xa xỉ
36. 红学, Hồng Học (chuyên nghiên cứu Hồng Lâu Mộng)

7601HP
09-12-2010, 12:06 PM
Cam on ban nha Yushui!
Minh rat thich nghe nhung bai ban gui
Rat de hieu!

yushui
15-02-2011, 10:41 AM
筷子

[Chỉ có thành viên mới được xem link]

中国人吃饭的时候不用刀和叉,古代人说刀和叉象征着野蛮,所以中国人用筷子吃饭,使用筷子就像使用自己的双手那样灵活。

筷子最早起源于中国,已经有三千多年的历史了,但是没有人知道它是怎么被发明出来的。有人认为,古代人吃饭的时候,因为食物太烫了,就折断树枝用来夹食物,于是就出现了最早的筷子。之所以叫它“筷子”是因为用它吃饭更“快”,而且一般筷子都是用竹子做的,所以,古人在“快”字上面加了一个竹字头,就有了“筷子”这个名字。但是,如果我们仔细想一想,如果人们发明筷子是为了让吃饭更快,那筷子肯定不是必须的。而且,使用筷子不是一件容易的事情,需要花很长时间来学习和练习。所以,古代人肯定不会最早就发明出筷子。的确,古代人最早使用的餐具是勺子,筷子是后来才出现的。但是筷子是那么精巧和方便,就赢得了人们的喜爱。

普通的筷子都是用木头或者竹子做的,不过也有用其他材料做的筷子,古代贵族用的就是金属筷子,有铁筷子、铜筷子、银筷子等等。现在的筷子大多是用木头或竹子做的,也有用不锈钢或象牙做的筷子。后来有人发明了一次性的筷子,就是用了一次就可以扔掉的筷子,但这种筷子很浪费,而且质量不好,所以已经被禁止使用。筷子一头大一头小。筷子尖基本上是圆的,适合人的嘴巴,筷子身是方的,容易用手握住。

在说筷子的用法前,请你伸出手,找到拇指和食指之间凹进去的地方,这个地方在中医里面叫做虎口,是个很重要的地方。把两根筷子的后半部分放在虎口上,用大拇指、食指和中指抱住上面这根筷子中间的地方,然后用大拇指和无名指按住下面这根筷子。下面这根筷子是固定的,你只能移动上面这根筷子。擅长使用筷子的人可以做出各种动作,在餐桌上肯定有优势。

既然古人认为筷子是文明的工具,那无论怎么用都可以吗?当然不是,使用筷子的时候还要注意一些礼节。首先,筷子不是指挥棒,不能在餐桌上用筷子对着别人,也不能
一边讲话一边挥动手中的筷子,更不能敲打餐具发出声音;其次,要保持卫生,不能把夹起来的食物重新放回去,或者在盘里面挑来挑去。有些餐厅里面有公筷,就是为了保持卫生,专门用来夹菜的筷子,但你绝对不能把它们塞进嘴里;最后,不能把筷子插在饭碗里,这可是非常严重的错误,因为这看起来就像一个坟墓!
zhōng guó rén chī fàn de shí hòu bú yòng dāo hé chā ,gǔ dài rén shuō dāo hé chā xiàng zhēng zhe yě mán ,suǒ yǐ zhōng guó rén yòng kuài zǐ chī fàn ,shǐ yòng kuài zǐ jiù xiàng shǐ yòng zì jǐ de shuāng shǒu nà yàng líng huó 。

kuài zǐ zuì zǎo qǐ yuán yú zhōng guó ,yǐ jīng yǒu sān qiān duō nián de lì shǐ le ,dàn shì méi yǒu rén zhī dào tā shì zěn me bèi fā míng chū lái de 。yǒu rén rèn wéi ,gǔ dài rén chī fàn de shí hòu ,yīn wéi shí wù tài tàng le ,jiù shé duàn shù zhī yòng lái jiá shí wù ,yú shì jiù chū xiàn le zuì zǎo de kuài zǐ 。zhī suǒ yǐ jiào tā “kuài zǐ ”shì yīn wéi yòng tā chī fàn gèng “kuài ”,ér qiě yī bān kuài zǐ dōu shì yòng zhú zǐ zuò de ,suǒ yǐ ,gǔ rén zài “kuài ”zì shàng miàn jiā le yī gè zhú zì tóu ,jiù yǒu le “kuài zǐ ”zhè gè míng zì 。dàn shì ,rú guǒ wǒ men zǎi xì xiǎng yī xiǎng ,rú guǒ rén men fā míng kuài zǐ shì wéi le ràng chī fàn gèng kuài ,nà kuài zǐ kěn dìng bú shì bì xū de 。ér qiě ,shǐ yòng kuài zǐ bú shì yī jiàn róng yì de shì qíng ,xū yào huā hěn zhǎng shí jiān lái xué xí hé liàn xí 。suǒ yǐ ,gǔ dài rén kěn dìng bú huì zuì zǎo jiù fā míng chū kuài zǐ 。de què ,gǔ dài rén zuì zǎo shǐ yòng de cān jù shì sháo zǐ ,kuài zǐ shì hòu lái cái chū xiàn de 。dàn shì kuài zǐ shì nà me jīng qiǎo hé fāng biàn ,jiù yíng dé le rén men de xǐ ài 。

pǔ tōng de kuài zǐ dōu shì yòng mù tóu huò zhě zhú zǐ zuò de ,bú guò yě yǒu yòng qí tā cái liào zuò de kuài zǐ ,gǔ dài guì zú yòng de jiù shì jīn shǔ kuài zǐ ,yǒu tiě kuài zǐ 、tóng kuài zǐ 、yín kuài zǐ děng děng 。xiàn zài de kuài zǐ dà duō shì yòng mù tóu huò zhú zǐ zuò de ,yě yǒu yòng bú xiù gāng huò xiàng yá zuò de kuài zǐ 。hòu lái yǒu rén fā míng le yī cì xìng de kuài zǐ ,jiù shì yòng le yī cì jiù kě yǐ rēng diào de kuài zǐ ,dàn zhè zhǒng kuài zǐ hěn làng fèi ,ér qiě zhì liàng bú hǎo ,suǒ yǐ yǐ jīng bèi jìn zhǐ shǐ yòng 。kuài zǐ yī tóu dà yī tóu xiǎo 。kuài zǐ jiān jī běn shàng shì yuán de ,shì hé rén de zuǐ bā ,kuài zǐ shēn shì fāng de ,róng yì yòng shǒu wò zhù 。

zài shuō kuài zǐ de yòng fǎ qián ,qǐng nǐ shēn chū shǒu ,zhǎo dào mǔ zhǐ hé shí zhǐ zhī jiān āo jìn qù de dì fāng ,zhè gè dì fāng zài zhōng yī lǐ miàn jiào zuò hǔ kǒu ,shì gè hěn zhòng yào de dì fāng 。bǎ liǎng gēn kuài zǐ de hòu bàn bù fèn fàng zài hǔ kǒu shàng ,yòng dà mǔ zhǐ 、shí zhǐ hé zhōng zhǐ bào zhù shàng miàn zhè gēn kuài zǐ zhōng jiān de dì fāng ,rán hòu yòng dà mǔ zhǐ hé wú míng zhǐ àn zhù xià miàn zhè gēn kuài zǐ 。xià miàn zhè gēn kuài zǐ shì gù dìng de ,nǐ zhī néng yí dòng shàng miàn zhè gēn kuài zǐ 。shàn zhǎng shǐ yòng kuài zǐ de rén kě yǐ zuò chū gè zhǒng dòng zuò ,zài cān zhuō shàng kěn dìng yǒu yōu shì 。

jì rán gǔ rén rèn wéi kuài zǐ shì wén míng de gōng jù ,nà wú lùn zěn me yòng dōu kě yǐ ma ?dāng rán bú shì ,shǐ yòng kuài zǐ de shí hòu hái yào zhù yì yī xiē lǐ jiē 。shǒu xiān ,kuài zǐ bú shì zhǐ huī bàng ,bú néng zài cān zhuō shàng yòng kuài zǐ duì zhe bié rén ,yě bú néng
yī biān jiǎng huà yī biān huī dòng shǒu zhōng de kuài zǐ ,gèng bú néng qiāo dǎ cān jù fā chū shēng yīn ;qí cì ,yào bǎo chí wèi shēng ,bú néng bǎ jiá qǐ lái de shí wù zhòng xīn fàng huí qù ,huò zhě zài pán lǐ miàn tiāo lái tiāo qù 。yǒu xiē cān tīng lǐ miàn yǒu gōng kuài ,jiù shì wéi le bǎo chí wèi shēng ,zhuān mén yòng lái jiá cài de kuài zǐ ,dàn nǐ jué duì bú néng bǎ tā men sāi jìn zuǐ lǐ ;zuì hòu ,bú néng bǎ kuài zǐ chā zài fàn wǎn lǐ ,zhè kě shì fēi cháng yán zhòng de cuò wù ,yīn wéi zhè kàn qǐ lái jiù xiàng yī gè fén mù !

New words:
1. 刀: dao
2. 叉, nĩa, xiên
3. 野蛮, dã man, không văn minh
4. 筷子, đũa
5. 双手, đôi tay
6. 灵活, linh hoạt
7. 烫, bỏng
8. 折断, chặt
9. 树枝, cành cây
10. 夹, gắp
11. 竹子, tre
12. 餐具, đồ ăn
13. 勺子, muôi, thìa
14. 精巧, tinh xảo
15. 木头, gỗ
16. 贵族, quý tộc
17. 金属, kim loại
18. 铁, sắt
19. 铜, đồng
20. 不锈钢, thép không rỉ
21. 象牙, ngà voi
22. 一次性, dùng 1 lần
23. 被禁止, bị cấm
24. 大拇指, ngón cái
25. 优势, ưu thế
26. 坟墓, phần mộ

vantran123
15-02-2011, 12:11 PM
hay that day hjhj

mouoc_chila_uocmo
22-03-2011, 07:18 PM
多谢你了。 如果有机会我想见你感谢

azhu
04-04-2011, 10:35 PM
Sao lại không nghe được nhỉ, ai post coi dùm lại đường link coi.

huongnike
05-04-2011, 07:45 AM
:d,đánh dấu ,tối đi học về rồi đọc

Ennh0
21-04-2011, 10:59 PM
bạn ơi mình không thấy nó hiện nút play cũng không thấy hiện nút download bạn ạ! giúp mình với toàn missing plug thui! :(

hentashi
22-04-2011, 01:17 AM
bài này nghe khó thật!!!

HIEN
26-04-2011, 04:51 PM
Gửi YUSHUI,
Quả thật, mình không biết nói gì hơn, rất cảm ơn bạn. Đúng là "biển học vô bờ", càng ngày mình càng thấy yêu Tiếng Trung hơn nhưng đôi khi mình cũng "hoang mang" vô cùng vì học mãi, càng học càng thấy "dốt", càng thấy kiến thức của mình sao ít ỏi như vậy.
Cảm ơn bạn vì những bài nghe hay và ý nghĩa này!

tinhthichu@gmail.com.vn
29-04-2011, 04:33 PM
cảm ơ nhiều,mình nge thay răt hay

yushui
07-05-2011, 11:08 AM
马可·波罗


[Chỉ có thành viên mới được xem link]

Bài này từ mới rất ít, các bạn chịu khó tra nhé :60::60:

今天我要介绍一位中国人的老朋友,他来自远在欧洲的意大利。他曾经来到古代的中国,并把中国介绍给世界。

马可·波罗小的时候就从父亲和叔叔的口中听说了有关中国的事情,于是决定跟着他们来到中国看一看。由于中国和欧洲的距离很远,人们很少互相交流,更不用说来回于这两个地方了。但是,马可·波罗就做到了,他花了好几年时间,终于来到元朝帝国大都,也就是现在的的北京。

马可·波罗在中国生活了二十年左右,他不仅了解了中国人的生活,还游览了很多地方,甚至还在中国做官。回到意大利后,他给我们留下了一本《马可·波罗游记》,这本书被翻译成各种语言,在欧洲引起了轰动。在书里面,人们看到了一个栩栩如生的中国,看到了中国人的日常生活和风俗习惯,看到了中国美丽的山水和繁华的城市。还有人说,马可·波罗把中国美食带到了欧洲,比如冰激凌、面条和烧饼等等。

马可·波罗的书里面有这么多奇怪的东西,一开始人们并不相信他,还讽刺他说大话。但是后来,随着人们对中国的了解越来越多,欧洲人终于相信中国确实是这样的。不过,现在有一些历史学家说,其实马可·波罗可能根本没有到过中国,他书里面的内容都是假的。而且,在中国的历史资料里面,也确实没有提到过马可·波罗这么一个人。但我相信,《马可·波罗游记》的作者肯定是见过中国,喜爱中国的

jīn tiān wŏ yào jiè shào yī wèi zhōng guó rén de lăo péng yŏu tā lái zì yuăn zài ōu zhōu de yì dà lì tā céng jīng lái dào gŭ dài de zhōng guó bìng bă zhōng guó jiè shào gĕi shì jiè

mă kĕ bō luó xiăo de shí hòu jiù cóng fù qīn hé shú shú de kŏu zhōng tīng shuō le yŏu guān zhōng guó de shì qíng yú shì jué dìng gēn zhe tā men lái dào zhōng guó kàn yī kàn yóu yú zhōng guó hé ōu zhōu de jù lí hĕn yuăn rén men hĕn shăo hù xiāng jiāo liú gèng bù yòng shuō lái huí yú zhè liăng gè dì fāng le dàn shì mă kĕ bō luó jiù zuò dào liăo tā huā le hăo jī nián shí jiàn zhōng yú lái dào yuán cháo dì guó dà dōu yĕ jiù shì xiàn zài de de bĕi jīng

mă kĕ bō luó zài zhōng guó shēng huó le èr shí nián zuŏ yòu tā bù jĭn le jiĕ le zhōng guó rén de shēng huó hái yóu lăn le hĕn duō dì fāng shèn zhì hái zài zhōng guó zuò guān huí dào yì dà lì hòu tā gĕi wŏ men liú xià le yī bĕn mă kĕ bō luó yóu jì zhè bĕn shū bèi fān yì chéng gè zhòng yŭ yán zài ōu zhōu yĭn qĭ le hōng dòng zài shū lĭ miàn rén men kàn dào liăo yī gè xŭ xŭ rú shēng de zhōng guó kàn dào liăo zhōng guó rén de rì cháng shēng huó hé fēng sú xí guàn kàn dào liăo zhōng guó mĕi lì de shān shuĭ hé fán huá de chéng shì hái yŏu rén shuō mă kĕ bō luó bă zhōng guó mĕi shí dài dào liăo ōu zhōu bĭ rú bīng jī líng miàn tiáo hé shāo bĭng dĕng dĕng

mă kĕ bō luó de shū lĭ miàn yŏu zhè mo duō qí guài de dōng xī yī kāi shĭ rén men bìng bù xiāng xìn tā hái fēng cì tā shuō dà huà dàn shì hòu lái suí zhe rén men duì zhōng guó de le jiĕ yuè lái yuè duō ōu zhōu rén zhōng yú xiāng xìn zhōng guó què shí shì zhè yàng de bù guò xiàn zài yŏu yī xiē lì shĭ xué jiā shuō qí shí mă kĕ bō luó kĕ néng gēn bĕn méi yŏu dào guò zhōng guó tā shū lĭ miàn de nèi róng dōu shì jiă de ér qiĕ zài zhōng guó de lì shĭ zī liào lĭ miàn yĕ què shí méi yŏu tí dào guò mă kĕ bō luó zhè mo yī gè rén dàn wŏ xiāng xìn mă kĕ bō luó yóu jì de zuò zhĕ kĕn dìng shì jiàn guò zhōng guó xĭ ài zhōng guó de

tonyvn
09-05-2011, 02:09 PM
rất cám ơn

huyen88865
14-05-2011, 02:14 AM
các bạn oi sao mình nghe ko dc va dw ve cung ko dc luôn vậy, mình thích nó quá àh, nhưng ko sao nghe dc, các bạn giúp mình với.
多谢

toantoan
08-07-2011, 01:11 AM
:87:ban co cach nao chi cho minh cach hoc tieng hoa nhanh ma hieu qua ko?
ca phat am lan~ chu `viet
:76:

conhodequen
10-07-2011, 10:34 AM
huhu,có từ mới mà không có phiên âm biết đọc sao???toàn từ e chưa học mà :((

liangyuezhen1006
17-04-2012, 06:46 AM
tại sao em ko thể nghe được bài nghe này:18:

cherryng
13-07-2012, 12:11 AM
bài 普通话的意义hình như bị thiếu khúc đầu fai k bạn?

duyenpham
17-07-2012, 09:39 AM
anh chị ơi sao em không nghe đc, a chị chỉ em với

hánon
23-07-2012, 03:47 PM
có nghe được đâu bạn ơi

Vuphan2014
19-04-2014, 09:54 AM
Mình rất cảm ơn các bạn, hy vọng sau khi đọc xong hết, nghe được hết, hiểu được nội dung, vốn Hán ngữ của mình sẽ đạt được trình độ mới. Chân thành cám ơn các bạn.

Vuphan2014
19-04-2014, 10:00 AM
[Chỉ có thành viên mới được xem link]